1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Toán lớp 9 - (Kèm đáp án) đề số 13

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Toán lớp 9 - (Kèm đáp án) đề số 13 sẽ là tài liệu hay giúp bạn tự ôn tập và rèn luyện để làm bài kiểm tra đạt điểm cao.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

ĐỀ 13

Đề bài: Câu 1(2đ)

a Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (0), biết  = 520, D= 1120 Tính số đo của góc

C và góc B

b Hai tiếp tuyến tại A và tại B của đường tròn (O;R) cắt nhau ở M Biết OM = 2R Tính

số đo của góc ở tâm AOB?

Câu 2 ( 3 đ) Cho đườnh tròn (O), bán kính R = 4cm, số đo của cung AmB = 600

a Tính độ dài đường tròn và diện tích hình tròn nói trên

b Tính độ dài cung nhỏ AmB và điện tích hình quạt tròn OAmB

c Tính diện tích hình viên phân AmB

Câu 3(1 đ) Dựng ABC, biết AB = 3cm, C = 600 , đườngcao CH = 2 cm

Câu 4 (4 đ) Cho ABC vuông tại A Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S chứng minh rằng:

a ABCD là một tứ giác nội tiếp

b CA là tia phân giác của góc SCB

c Từ B kẻ tiếp tuyến BN với đường tròn (N là tiếp điểm) Chứng minh BN2

=BM.BD

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Đáp án này gồm 02 trang

Câu 1

a Do tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (0)

Nên A+ C = 1800

Do đó C = 1800 - A Thay số C = 1800 - 520 = 1280

Ta lại có B+D = 1800 Suy ra B = 1800 - D Thay số B = 1800 - 1120 = 680

b Do MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) Nên MA OA tại A

hay AOM = 900

Ta có cos AOM =

2

1

2 

R

R OM OA

Suy ra AOM = 600

Ta có OM là tia phân giác của AOB Nên AOB = 2 AOM = 1200 Vậy góc ở tâm AOB bằng 1200

Câu 2

a Tính C = 2R =2.4cm = 8 (cm)

S =  R2 =  42 = 16  (cm2)

0,5 đ

0,5 đ

b Do sđAmB = 600 nên n = 600

Độ dài cung nhỏ AmB là : 4

3 (cm)

Diện tích hình quạt tròn OAmB là: 8

3. (cm2)

0,5 đ

0,5 đ

c

Do AOB đều cạnh R nên

2 3 16 3

4 3

AOB

R

Diện tích hình viên phân AmB là: Sq - S ∆AOB  1,45 (cm2)

0,5 đ

0,5 đ

Câu 4

4 đ

a Câu 4 (4 đ) Cho ABC vuông tại A Trên AC lấy một điểm M và vẽ

đường tròn đường kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng

DA cắt đường tròn tại S chứng minh rằng:

a ABCD là một tứ giác nội tiếp

b CA là tia phân giác của góc SCB

c Từ B kẻ tiếp tuyến BN với đường tròn (N là tiếp điểm) Chứng minh BN2 =BM.BD

1,5 đ

m

B

Trang 3

S D

M

C B

A

Vẽ hình 0,5 đ a) Ta có: BAC = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

Ta lại có: BDC =  MDC = 900 ( MDC chắn nửa đường tròn đường kính MC)

Do 2 điểm A và D cùng nhìn đoạn BC dưới một góc vuông nên các điểm A,

B, C, D nằm trên đường tròn đường kính BC

Vậy ABCD là một tứ giác nội tiếp

b Chứng minh : CA là tia phân giác của góc SCB

Trong đường tròn ngoại tiếp ABCD ta có:

ADB = SDM = ACB (các góc nội tiếp cùng chắn AB ) (1) Trong đường tròn đường kính CM ta có:

SDM = SCM (các góc nội tiếp cùng chắn SM ) (2)

Từ (1) và (2) ta có:

SCM =SCA = ACB và CA nằm giữa hai tia CB và CS Vậy CA là tia phân giác của góc SCB

0,5đ

0,5đ

0,5đ

c Kẻ tiếp tuyến BN với đường tròn

Xét ∆BNM và ∆ BMD có:

B chung BNM BDN (cùng chắn cung NM)

Nên ∆BNM ∽∆ BMD

Do đó: BN BM

BD  BN Suy ra : BN2 =BM.BD

0.5đ

0.5đ

Ngày đăng: 29/04/2021, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w