2Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng α.. 3 Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng α Câu II.. 13 Viết phương trình mặt phẳng ABC 14 Tìm thể tích khối chóp D.ABC 1
Trang 1ĐỀ SỐ 5
Câu I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) x2y2z và các điểm E(0;4;-5) 1 0
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α)
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểm A( 1;1;1), (3;3;1), (3;1; 1), (13;1; 1) B C D
13) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
14) Tìm thể tích khối chóp D.ABC
15) Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (α)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC CHƯƠNG II TOÁN 12
Trang 2I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) x2y2z và các điểm E(0;4;-5) 1 0
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α).x2 (y4)2 (z5)2 36
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α) H(1;2;-3)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α) E’(2;0;-1)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểm A( 1;1;1), (3;3;1), (3;1; 1), (13;1; 1) B C D
1)Viết phương trình mặt phẳng (ABC) : x - 2y + 2z +1 = 0
2)Tìm thể tích khối chóp D.ABC là V = 12 đvtt
3)Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (α) x 2 y + 2z
-9 = 0
Trang 3ĐỀ SỐ 6
I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) 2x2y và các điểm E(4;-1;2) z 1 0
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α)
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểm A(2;3;1), (2; 2;3), (2; 3;1), (1; 2;11)B C D
16) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
17) Tìm thể tích khối chóp D.ABC
18) Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (ABC)
Trang 4I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) 2x2y và các điểm E(4;-1;2) z 1 0
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α).(x4)2 (y1)2 (z2)2 9
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α) H(2;1;-3)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α) E’(0;3;-4)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểm A(2;3;1), (2; 2;3), (2; 3;1), (1; 2;11)B C D
1)Viết phương trình mặt phẳng (ABC) : 2x - 2y + z +1 = 0
2)Tìm thể tích khối chóp D.ABC là V = 12 đvtt
Trang 5ĐỀ SỐ 7
Câu I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) 2x y2z và các điểm E(0;-4;3) 1 0
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α)
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểmA(2; 3;1), (3; 3;2), (2; 11; 3), (1;17;1) B C D
19) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
20) Tìm thể tích khối chóp D.ABC
21) Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (ABC)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC CHƯƠNG II TOÁN 12
Trang 6I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) 2x y2z và các điểm E(0;-4;3) 1 0
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α).x2 (y4)2 (z3)2 9
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α) H(2;-3;1)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (ABC): E’(4;-2;-1)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểmA(2; 3;1), (3; 3;2), (2; 11; 3), (1;17;1) B C D
1)Viết phương trình mặt phẳng (ABC) : 2x + y -2 z +1 0
2)Tìm thể tích khối chóp D.ABC là V = 12 đvtt
3)Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (α) 2x + y 2z
-17 = 0
Trang 7ĐỀ SỐ 8
I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) x2y2z11 0 và các điểm E(0;0;-1)
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α)
2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểmA(3;1; 3), (15;1;3), (12;1;1), ( 5;1; 1) B C D
1Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
2Tìm thể tích khối chóp D.ABC
3Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (ABC)
Trang 8I (5điểm)
Cho mặt phẳng(α) x2y2z11 0 và các điểm E(0;0;-1)
1)Viết phương trình mặt cầu tâm E và tiếp xúc với mặt phẳng (α).x2 y2 (z1)2 9 2)Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu trên với mặt phẳng (α) H(1;2;-3)
3) Tìm tọa độ điểm E’ đối xứng với E qua mặt phẳng (α) E’(2;4;-5)
Câu II ( 5 điểm)
Cho bốn điểmA(3;1; 3), (15;1;3), (12;1;1), ( 5;1; 1) B C D
1)Viết phương trình mặt phẳng (ABC) : x + 2y -2 z -11= 0
2)Tìm thể tích khối chóp D.ABC là V = 12 đvtt
3)Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (α) x + 2y -2z +1 = 0
3)Viết phương trình mặt phẳng (β) qua D và song song với mặt phẳng (α) 2x 2 y + z
-17 = 0
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA VIẾT SỐ 2 Môn hình 12 cơ bản-Thời gian:45ph
Bài 1) Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a,cạnh
bên SA vuông góc với mặt đáy,góc BAC = 1200
a)Gọi I là trung điểm BC.Chứng minh BC vuông góc (SAI)
b)Gọi G là trọng tâm tam giác SBC.Vẽ Gx song song BC,Gx lần lượt cắt SB,SC tại M,N.Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AMN và S.ABC c) Tính thể tích của khối chóp S.AMN
Bài 2)Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a ,đường chéo của mặt bên ABB’A’ bằng 2a.Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho
Trang 10C S
I
N
M G
- Vẽ hình chính xác: 0,5 đ
-Câu a:2đ
-Câu b:
3
SB SC SI :0,5đ
*Lập được biểu thức tỉ số của hai thể tích: . .
SAMN SABC
* Kl đúng : 4
9
SAMN SABC
V
V 0,5đ -Câu c:
Trang 11*Tính được
2
.
ABC
*Tính được SI= 2 2
2
a
:0,5đ
*Tính được SA= 2 2 6
3
a
SI AI từ đó suy ra thể tích
SABC=
3
ABC
:0,5đ
*Suy ra thể tích SAMN=
3
a
Bài 2)
-Vẽ hình chính xác:0,5đ
-Tính được AA’= '2 ' '2
AB A B =a 3:0,5đ
-Tính được diện tích tg ABC=
2
3 4
a
:1đ
-Tính được thể tích = AA’.SABC=
3
3 4
a
:1đ