1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Toán 9 - (Kèm đáp án) - Đề 46-50

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 573,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy: a, Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB.. b, Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB.. c, Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA.. d, Vẽ góc ADB có đỉnh D bên trong đường tròn.. Câu 2:

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề số 46

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng của các câu sau:

Câu 1: Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:

A ( 0; 1 ) B ( - 1; 1) C ( 1; - 1 ) D (1; 0 )

Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12) Khi đó a bằng

A 4

3

1 4

Câu 3: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

A m = 1 B m ≠ -1 C m = 0 D mọi giá trị của m

Câu 4: Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng

Câu 5: Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0 Khi đó:

A x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8

C x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 D x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8

Câu 6: Phương trình x2 + 5x – 6 = 0 có hai nghiệm là:

A x1 = 1; x2 = - 6 B x1 = 1; x2 = 6 C x1 = - 1; x2 = 6 D x1 = - 1; x2 = - 6

B Tự luận: (7đ)

Bài 1 (3đ) Giải các phương trình sau:

a) x2 + x – 2 = 0 b) x2 + 6x + 8 = 0

Bài 2 (2đ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thì hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó bằng phương pháp đại số

Bài 3 : (2đ) Cho phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn điều kiện x1

2

+x2 2

= 10

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Trắc nghiệm:

B Tự luận:

1

a) x2 + x – 2 =0

Ta có: a+b+c =0

nên x1=1; x2=-2

0.5

1.0

b) x2 + 6x + 8 = 0

 '= 32 – 8 = 1

x1 = - 2 ; x2 = - 4

0.5

1.0

2

a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2

x -2 -1 0 1 2

y = x2 4 1 0 1 4

b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị

A(-1; 1); B(2; 4)

0.5

1.0

0.5

y

-2

2 -1

1

-1 -2 -3

2 3 4

4

5 6

x

5 6 -5

-6

Trang 3

Phương trình có nghiệm   ' 02 – m0m2

Ta có: x12+x22=(x1+x2)2-2 x1 x2=10

(-2)2-2(m-1) = 10m = -2 (thỏa điều kiện)

Vậy với m = - 2 thì phương trình có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn

điều kiện x1

2

+x2 2

= 10

0.5 0.25 0.5

0.25

Trang 4

m O

A B

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

ĐỀ SỐ 47

Câu 1: Cho hình vẽ

Cung AmB có số đo 100o Hãy:

a, Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB Tính AOB

b, Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB Tính ACB

c, Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA Tính ABt

d, Vẽ góc ADB có đỉnh D bên trong đường tròn So sánh ADB với ACB

e, Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đường tròn ( E và C cùng phía với AB) So sánh AEB với ACB

Câu 2: Cho đường tròn (O ;R) và một dây AB , trên tia BA lấy điểm C sao cho C nằm

ngoài đường tròn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn cắt dây AB tại D Tia CP cắt đường tròn tại I Các dây AB và QI cắt nhau tại K

a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp

b) Cho biết R = 5cm , 0

45

AOQ  Tính độ dài của cung AQB c) Chứng minh PD.PQ = PC.PI

Trang 5

K O

B D E

A C

D K I

Q

P

O

B A

C

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1( 5đ) mỗi câu bao gồm cả vẽ hình 1đ

a, AOB = 100o;

b, ACB = 50o;

c, ABt = 50o;( hoặc ABt = 130o)

d, ADB > ACB;

e, AEB < ACB

Câu 2: ( 5đ)

a (2đ), PIK 90O( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn); (0,5đ)

Do P nằm chính giữa cung lớn AB nên PA = PB hay P thuộc trung trực AB,

OA = OB nên O thuộc trung trực AB

nên PO là trung trực AB hay PO AB tại D

suy ra PDK 90O (1đ)

vậy tứ giác PDKI nội tiếp (0,5đ)

Trang 6

b (1đ)

Độ dài cung AQB bằng 2,5(cm)

c (2đ)

Chứng minh PDCđồng dạng PIQ(1đ) Chứng minh PD.PQ = PC.PI (1đ)

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề số 48

Câu 1 : Cho hệ phương trình : 2x – 3y = 1

- x + my = 7

a) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất

b) Giải hệ phương trình khi m = 4 Câu 2 : Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5 ; -3) và B(-3;-5)

Câu 3 : Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7m Nếu tăng chiều dài 5m và bớt chiều rộng 4m thì diện tích tăng 50m2 Tìm kích thước khu vườn?

Trang 8

3) ĐÁP ÁN:

Câu1 :

a) hpt có nghiệm duy nhất khi

m

3 1

  2m 3 m 3

2

   (1,5Đ) b) khi m=4

giải hpt bằng ppthế (cộng đại số), nghiệm hpt (5; 3) (1,5 d) Câu2 :

Ph tr đường thẳng có dạng y=ax+b (a khác 0)

Ta có hpt :

1 a

b 4

Vậy y 1x 17

  (2đ)

Câu3 : Gọi x là chiều dài , y là chiều rộng ( x>y>4 ; x,y : m2) (1đ)

 dt khu vườn là xy (m2)

Chiều dài hơn chiều rộng 7 m , ta có pt : x-y =7 (2đ)

Tăng chiều dài 5m, bớt chiều rộng 4m thì dt tăng 50m2 nên

ta có pt : (x+5)(y-4) –xy =50

Ta có hpt : x-y = 7 (x+5)(y-4) – xy = 50

Giải ta được ngh ( 105; 98) tmđk (2đ)

Trả lời kích thước khu vườn 105m ; 98m

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề số 49

2x 2

Câu 2: (1,0đ) Cho hàm số y = -2x2 Tính các giá trị : f(-1), f(3), f-5) , f(1

2)

Câu 3: (0,5đ) Xác định hệ số a,; b ; c của phương trình bậc hai 2x2 + 5x – 1 = 0

Câu 4: (3,0đ) Giải các phương trình bậc hai sau:

a) x2 – 5x + 6 = 0

b) 2x2 -5x +1 = 0

Câu 6: (2,0đ) Tìm hai số u; v biết:

a) u + v = 8 và u.v = 15

b) u – v = – 1 và u.v = 12

mọi m

Trang 10

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 - Lập bảng giá trị đúng

- Vẽ đồ thị đúng, đẹp

0,75 0,75

2

- f(-1) = -2, f(3) = -18 , f-5) = -50, f(1

2) = 1

2

0,5

4 a)  b2  4ac 52  4 1 6  25  24  1  0

- Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt: 3

1 2

1 5 2

1       

a

b x

2

1 2

1 5 2

2       

a

b x

b) =b2 -4ac =(-5)2 – 4.2.1=17>0

17

 

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 5 17

b x

a

2 5 17

b x

a

 

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5

5 - Vì tích a.c của phương trình bậc hai trái dấu nên phương trình có hai nghiệm

phân biệt, gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình, ta có:

- x1+x2 =

5

3

a b

- x1.x2 = 2

5

10

a c

0,25

0,75

6 a) Hai số u, v là nghiệm của phương trình bậc hai: x2 – 8x + 15 = 0

0 1 15 1 4 '

5 1

1 4 ' '

1       

a

b x

3 1

1 4 ' '

1       

a

b x

0,25 0,25

0,25

Trang 11

7

Suy ra u = 5 và v = 3 hoặc u = 3 và v = 5

b) Đặt v' = - v

ta có u + v' = - 1 và u.v' = - 12

Hai số u, v' là nghiệm của phương trình bậc hai: x2 + x – 12 = 0

0 49 48 1 ) 12 (

1 4 1

2

3 1 2

7 1 2

1        

a

b

1 2

7 1 2

1        

a

b x

Suy ra nếu u = 3 thì v'= - 4 hoặc nếu u = - 4 thì v' = 3

Hay nếu u = 3 thì v = 4 hoặc nếu u = - 4 thì v = - 3

m m m

m

m m

ac b

0 2 1

2 ) 1 2 ( 3 2

) 3 2 ( '

'

2

2 2

2 2

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5 0,25 0,25

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề số 50

I.TRẮC NGHIỆM(3đ):Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1:Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn:

A 4x – 0,5y = 0 B.3x2 – 5y= 7 C.0x + y =-1 D.-2x + 0y = 6

Câu 2: Nghiệm tổng quát của phương trình 2x – y = 1 là:

A.(xR;y=2x-1) B.(yR;y=2x -1) C.(1;1) D.(xR;y=1-2x)

3x - y =1

Câu 3:Nghiệm của hệ phương trình là:

-3x + 2y = 4

A.(1;-2) B.(2;3) C.(2;5) D.(-2;-5)

Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + 2y = 5?

A.(-1;1) B.(-1;-1) C.(2;-3) D.(1;1)

2x – y = 0

Câu 5: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi:

mx + y = 2

A.m2 B.m -2 C.m1 D.m-1

x + y = 3

Câu 6: Nghiệm của hệ phương trình là:

x – 2y = 0

A.(-1;2) B.(2;-1) C.(2;1) D.(1;2)

II.TỰ LUẬN(7đ)

Câu 7(3đ): Hãy giải các hệ phương trình sau:

2x – y = 3 4x – 3y = 21

a) b)

x + 2y = 2x – 5y = 21

Câu 8(4đ): Hãy giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Hai công nhân cùng làm một công việc trong 6 giờ thì xong.Nếu người thứ nhất làm trong 2 giờ, người thứ hai làm trong 3 giờ thì được 2

5 công việc.Hỏi nếu làm một mình mỗi người mất bao lâu để hoàn thành công việc?

Trang 13

Đáp án và thang điểm

7

a 2x – y = 3 y = 2x - 3

x + 2y = 4 x + 2(2x - 3) = 4 y= 2x – 3 x = 2

  5x = 10 y = 1 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (2;1)

0,5đ

0,75đ

0,25đ

b 4x – 3y = 21 4x – 3y = 21

 2x – 5y = 21 4x – 10y = 42 7y = -21 y= -3

  2x – 5y = 21 x = 3 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = ( 3;-3)

0,5đ

0,75đ

0,25đ

8 Gọi x là thời gian người thứ nhất làm một mình thì hoàn thành

công việc

y là thời gian người thứ hai làm một mình thì hoàn thành công việc

ĐK: x,y >6 Trong 1 giờ người thứ nhất làm được 1

x công việc, người thứ hai làm được 1

y công việc,cả hai người làm được 1

6 công việc

Ta có phương trình: 1 1 1

6

xy

Người thứ nhất làm trong 2 giờ được công việc 2

x

Người thứ hai làm trong 3 giờ được 3

y công việc

Hai người làm được 2

5 công việc

Ta phương trình: 2 3 2

5

xy

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 14

1 1 1

6

xy

Do đó ta có hệ phương trình: 2 3 2

5

xy

u +v = 1

6 Đặt u = 1

x ; v = 1

y hệ phương trình trở thành 2 3 2

5

uv

u = 1

10

 v = 1

15 1

x = 1 10 Thay u = 1

10 ; v = 1

15 ta có hệ phương trình 1

y = 1 15

x = 10  (TMĐK)

y = 15

Vậy, người thứ nhất làm một mình trong 10 giờ thì hoàn thành công việc

Người thứ hai làm một mình trong 15 giờ thì hoàn thành công việc

Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 29/04/2021, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w