Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 6 chương 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Hoàng Diệu là tài liệu luyện thi hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 6. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Toán hữu ích giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi quan trọng khác. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.
Trang 1Trường THCS Hoàng Diệu
Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 14
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng Câu 1: Cho hình vẽ bên Em hãy khoanh tròn vào câu đúng A A d và Bd B A d và Bd C A d và Bd D A d và Bd Câu 2: Hai đường thẳng cắt nhau nếu: A Chúng không có điểm chung B Chúng có hai điểm chung C Chúng có một điểm chung D Chúng có vô số điểm chung Câu 3: Cho đoạn thẳng PQ = 8 cm Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM bằng: A 8 cm B 4 cm C 4,5 cm D 5 cm Câu 4: Nếu DG + GH = DH thì : A D nằm giữa H và G B G nằm giữa D và H C H nằm giữa D và G D Một kết quả khác Câu 5: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi: A IA = IB B AI + IB = AB C AI + AB = IB D IA = IB = 2 AB Câu 6: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 10cm; OB = 7 cm thì khi đó: A Điểm B nằm giữa hai điểm O và A B Điểm A nằm giữa hai điểm O và B C Điểm O nằm giữa hai điểm A và B D Cả ba đáp án trên đều sai II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (3,0 điểm): Vẽ hình theo cách diễn đạt sau (Mỗi câu vẽ một hình): a) Vẽ 3 điểm P, Q, R không thẳng hàng Vẽ đường thẳng PQ, tia PR, đoạn thẳng QR b) Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 6 cm Vẽ trung điểm B của đoạn thẳng OA Câu 2 (4,0 điểm): Vẽ tia Ax Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 4 cm a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao? b) So sánh MA và MB c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? BÀI LÀM:
d
B A
Trang 2MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - MÔN HÌNH HOC 6 TIẾT PPCT 14
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Điểm,
đường thẳng Hiểu được khái niệm điểm thuộc,
không thuộc đường thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1) 0,5 điểm 5%
1 0,5 điểm 5%
2 Ba điểm
thẳng hàng
Đường thẳng
đi qua hai
điểm.
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua hai điểm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2) 0,5 điểm 5%
1 0,5 điểm 5%
3 Tia . về tia Biểu diễn các Vẽ hình thành thạo
điểm trên tia.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1b) 1,5 điểm 15%
1 1,5 điểm 15%
4 Đoạn
thẳng Độ dài
đoạn thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng Vẽ hình thành thạo.
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB
để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(6) 0,5 điểm 5%
1(1a) 1,5 điểm 5%
3(3,4,5) 1,5 điểm 15%
2(2a,c) 3,0 điểm 30%
1(2b) 1,0 điểm 10%
8 7,5 điểm 75%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 điểm 5%
3 2,5 điểm 25%
6 6,0 điểm 70%
1 1,0 điểm 10%
11
10 điểm 100%
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN HÌNH HỌC 6 TIẾT PPCT 14
A PHẦN TRẮC NGHIỆM.(3 điểm)
(mỗi câu đúng cho 0,5đ)
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câ
a) Vẽ 3 điểm P, Q , R không thẳng hàng
Vẽ đúng đường thẳng PQ
Vẽ đúng tia PR
b)
Vẽ đúng hai tia Ox và Oy đối nhau
Vẽ đúng điểm A thuộc tia Ox sao cho OA = 6 cm
Vẽ đúng trung điểm B của đoạn thẳng OA
1,5đ
- Vẽ hình đúng:
1,0đ
a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên
AM + MB = AB
MB = 8 – 4 = 4 (cm) Vậy AM = MB
1,0đ
c) Theo câu a và b ta có
AM + MB = AB và MA = MB
1,0đ
(Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
P
Q
R