1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma trận đề kiểm tra và biên soạn đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 11

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 25,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra và biên soạn đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 11 trình bày về cách đánh giá chất lượng bài kiểm tra của học sinh thông qua các tiêu chí nhận biết, thông hiểu và vận dụng. Mời các thầy cô giáo tham khảo tài liệu để biết cách biên soạn một ma trận bài kiểm tra.

Trang 1

XÂY D NG MA TR N Đ KI M TRA VÀ BIÊN SO N Đ KI M TRA H C KÌ 1 – L P 11 ẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 Ề KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 Ề KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỚP 11

L a ch n ki m th c, kĩ năng ( ch n m t trong hai mô t b ng l i ho c b ng d ng toán c b n, c t lõi đ i di n d a theo ằng lời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ằng lời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ốt lõi đại diện dựa theo ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ện dựa theo chu n ki n th c, kĩ năng c a ch ẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình) ủa chương trình) ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình) Các d ng toán, các kĩ năng c b n: ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

Ch đ 1 ủ đề 1 ề 1 - Tìm t p xác đ nh c a hàm s l ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ủa chương trình) ốt lõi đại diện dựa theo ượng giác cơ bản ng giác c b n ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

- Ph ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình l ượng giác cơ bản ng giác c b n ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

- Các d ng PTLG th ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng g p: ph ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình b c 1, 2 v i m t HSLG, ph ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình ch a bi u th c asinx + bcosx ểu thức asinx + bcosx

- T ng h p các công th c bi n đ i l ợng giác cơ bản ượng giác cơ bản ng giác, các kỹ năng gi i các PTLG th ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng g p trong các đ thi đ i h c ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ề thi đại học ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

- Các bài toán v c u t o s , ch n, phân chia nhóm ề thi đại học ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ốt lõi đại diện dựa theo

- Các bài toán liên quan đ n công th c nh th c Niu-T n, các tính ch t c a t h p ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ủa chương trình) ợng giác cơ bản.

- Tính xác su t theo đ nh nghĩa c đi n, theo quy t c c ng, quy t c nhân xác su t ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ểu thức asinx + bcosx ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm

Ch đ 3 ủ đề 1 ề 1 V n d ng đ nh nghĩa, bi u th c t a đ , các tính ch t c a các phép d i hình, phép v t trong gi i toán ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ểu thức asinx + bcosx ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ủa chương trình) ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ịnh của hàm số lượng giác cơ bản.

- Tìm giao tuy n c a hai m t ph ng, giao đi m c a đ ủa chương trình) ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ểu thức asinx + bcosx ủa chương trình) ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng th ng và m t ph ng ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

- Ch ng minh th ng hàng, đ ng quy ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ồng quy.

- Xác đ nh thi t di n ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ện dựa theo

………

Trang 2

MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ 1, MÔN TOÁN L P 11 (Đ T LU N) – 01 ẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 Ề KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỚP 11 Ề KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11

C p đ ấp độ ộ

1 Hàm s ốt lõi đại diện dựa theo

lượng giác cơ bản.ng giác,

phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình

lượng giác cơ bản.ng giác

T p xác đ nh c a hàm ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ủa chương trình)

s lốt lõi đại diện dựa theo ượng giác cơ bản.ng giác đ n gi nơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

D ng phạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình

lượng giác cơ bản.ng giác c b n ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

Đ a phư ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình LG

đ n gi n v phơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ề thi đại học ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình c b n nh ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx

công th c nghi m ện dựa theo

c a các PTLG c b n.ủa chương trình) ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

V n d ng các phập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng pháp đ ểu thức asinx + bcosx

gi i phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình lượng giác cơ bản.ng giác đ nơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

gi n ( phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình b c 2 đ i v iập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ốt lõi đại diện dựa theo ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx

m t hàm s lốt lõi đại diện dựa theo ượng giác cơ bản.ng giác, phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình ch a bi u th c asinx + ểu thức asinx + bcosx

bcosx)

Bi n đ i t ng h p, ki m tra ợng giác cơ bản ểu thức asinx + bcosx

đi u ki n v i phề thi đại học ện dựa theo ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình LG

ph c t p ( tạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng đươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng đ ề thi đại học

thi đ i h c).ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

S câu (ý) ố câu (ý)

2 T h p, xác ợng giác cơ bản

su tấu tạo số, chọn, phân chia nhóm

V n d ng công th c nh th c ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản

Niu t nơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

Bi t bài toán t h p, ợng giác cơ bản

ch nh h p, tính đỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn ợng giác cơ bản ượng giác cơ bản.c

t h p, ch nh h p.ợng giác cơ bản ỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn ợng giác cơ bản

V n d ng các quy t c c ng, nhân Các công th c t h p, ch nh h p.ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ợng giác cơ bản ỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn ợng giác cơ bản

Công th c tính xác su t, các quy t c c ng, nhân xác su t.ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm

S câu (ý) ố câu (ý)

S đi m; T l % ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ % ỉ lệ % ệ % 1 1.0 đi m ểu 1 1.0 đi m ểu 1 0.5 3 2.5

3 Dãy s , c p ốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm

s c ng, c p s ốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ốt lõi đại diện dựa theo

nhân

V n d ng các công th c tính toán c a c p s c ng, c p s nhân ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ủa chương trình) ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ốt lõi đại diện dựa theo vào bài toán th c ti n.ễn

S câu (ý) ố câu (ý)

1 1.0

4 Phép d i ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

hình và phép

đ ng d ngồng quy ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

V n d ng đ nh nghĩa, các tính ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản

ch t, bi u th c t a đ c a các ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ểu thức asinx + bcosx ủa chương trình)

phép d i hình, phép v t ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ịnh của hàm số lượng giác cơ bản

S câu (ý) ố câu (ý)

S đi m; T l % ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ % ỉ lệ % ệ %

1

5 Đười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng th ngẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

và m t ph ng ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

trong không gian

Quan h song ện dựa theo

song

Bi t vẽ đúng hình

Bi t tìm giao tuy n c a hai m t ph ng ( đ n ủa chương trình) ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

gi n)

V n d ng các đ nh lí, h qu đ : ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ện dựa theo ểu thức asinx + bcosx

Tìm giao tuy n c a hai m t ủa chương trình) ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

ph ng Ch ng minh hai đẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng

th ng song song, đẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng th ng ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

song song v i m t ph ng, hai ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

m t ph ng song song.ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Xác đ nh thi t di n c a hình ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ện dựa theo ủa chương trình)

chóp c t b i m t ph ng.ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Trang 3

S câu (ý) ố câu (ý)

S đi m; T l % ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ % ỉ lệ % ệ %

1

1

1

3 2.5

T ng s câu (ý) ổng số câu (ý) ố câu (ý)

T ng s đi m % ổng số câu (ý) ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ %

4 3.0 đi m 30% ểu

4 4.0 đi m 40% ểu

4

MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ 1, MÔN TOÁN L P 11 (Đ T LU N) – 02 ẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 Ề KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỌC KÌ 1 – LỚP 11 ỚP 11 Ề KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11 ẬN ĐỀ KIỂM TRA VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – LỚP 11

C p đ ấp độ ộ

6 Hàm s ốt lõi đại diện dựa theo

lượng giác cơ bản.ng giác,

phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình

lượng giác cơ bản.ng giác

T p xác đ nh c a hàm ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ủa chương trình)

s lốt lõi đại diện dựa theo ượng giác cơ bản.ng giác đ n gi nơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

D ng phạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình

lượng giác cơ bản.ng giác c b n ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

Đ a phư ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình LG

đ n gi n v phơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ề thi đại học ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình c b n nh ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx

công th c nghi m ện dựa theo

c a các PTLG c b n.ủa chương trình) ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

V n d ng các phập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng pháp đ ểu thức asinx + bcosx

gi i phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình lượng giác cơ bản.ng giácđ n ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

gi n ( phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình b c 2 đ i v iập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ốt lõi đại diện dựa theo ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx

m t hàm s lốt lõi đại diện dựa theo ượng giác cơ bản.ng giác, phươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình ch a bi u th c asinx + ểu thức asinx + bcosx

bcosx)

Bi n đ i t ng h p, ki m tra ợng giác cơ bản ểu thức asinx + bcosx

đi u ki n v i phề thi đại học ện dựa theo ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng trình LG

ph c t p ( tạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng đươ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng đ ề thi đại học

thi đ i h c).ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

S câu (ý) ố câu (ý)

S đi m; T l % ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ % ỉ lệ % ệ %

1

7 T h p, xác ợng giác cơ bản

su tấu tạo số, chọn, phân chia nhóm V n d ng công th c nh th c Niu t nập xác định của hàm số lượng giác cơ bản. ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ịnh của hàm số lượng giác cơ bản.

Bi t bài toán t h p, ợng giác cơ bản

ch nh h p, tính đỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn ợng giác cơ bản ượng giác cơ bản.c

t h p, ch nh h p.ợng giác cơ bản ỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn ợng giác cơ bản

V n d ng các quy t c c ng, nhân Các công th c t h p, ch nh h p.ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ợng giác cơ bản ỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn ợng giác cơ bản

Công th c tính xác su t, các quy t c c ng, nhân xác su t.ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm

S câu (ý) ố câu (ý)

S đi m; T l % ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ % ỉ lệ % ệ %

1

8 Dãy s , c p ốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm

s c ng, c p s ốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ốt lõi đại diện dựa theo

nhân

V n d ng các công th c tính toán c a c p s c ng, c p s nhân ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ủa chương trình) ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ốt lõi đại diện dựa theo ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ốt lõi đại diện dựa theo vào bài toán th c ti n.ễn

S câu (ý) ố câu (ý)

1 1.0

9 Phép d i ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

hình và phép

đ ng d ngồng quy ạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

V n d ng đ nh nghĩa, các tính ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản

ch t, bi u th c t a đ c a các ấu tạo số, chọn, phân chia nhóm ểu thức asinx + bcosx ủa chương trình)

phép d i hình, phép v t ời hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ịnh của hàm số lượng giác cơ bản

S câu (ý) ố câu (ý)

S đi m; T l % ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ % ỉ lệ % ệ %

1

1 1.0

Trang 4

đi m=10% ểu

10.Đười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng th ngẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

và m t ph ng ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

trong không gian

Quan h song ện dựa theo

song

Bi t vẽ đúng hình

Bi t tìm giao tuy n c a hai m t ph ng ( đ n ủa chương trình) ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

gi n)

V n d ng các đ nh lí, h qu đ : ập xác định của hàm số lượng giác cơ bản ịnh của hàm số lượng giác cơ bản ện dựa theo ểu thức asinx + bcosx

Tìm giao tuy n c a hai m t ủa chương trình) ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo

ph ng Ch ng minh hai đẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng

th ng song song, đẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ười hoặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ng th ng ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

song song v i m t ph ng, hai ới một HSLG, phương trình chứa biểu thức asinx + bcosx ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

m t ph ng song song Xác đ nh ặc bằng dạng toán cơ bản, cốt lõi đại diện dựa theo ẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ịnh của hàm số lượng giác cơ bản

thiêt di nện dựa theo

S câu (ý) ố câu (ý)

T ng s câu (ý) ổng số câu (ý) ố câu (ý)

T ng s đi m % ổng số câu (ý) ố câu (ý) ểm; Tỉ lệ %

3 3.0 đi m ểu 30%

5 5.0 đi m 5 ểu 0%

2 2.0 đi m 20% ểu

10 ý

Ngày đăng: 29/04/2021, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w