1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 7 năm học 2012-2013

44 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến với Bộ Bộ đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 7 năm học 2012-2013 của Phòng GD&ĐT Đại Lộc dành cho các trường THCS trong cơ sở. Bộ đề bao gồm 13 đề kiểm tra với mỗi đề là các câu hỏi tự luận có kèm đáp án. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.

Trang 1

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Trang 2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

Cho tam giác ABC vuông tại B, phân giác AD Kẻ DI vuông góc vơí AC tại I Gọi H

là giao điểm của hai tia AB và ID Chứng minh:

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC: 2012-2013)

Môn: TOÁN ( Thời gian: 90 phút)

GV ra đề: Huỳnh Thị Thanh Dung

- Tìm được bậc của đơn thức

- Tính được tích hai đơn thức đơn

giản

-Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không?

-Cộng, trừ hai đa thức một biến

Số câu

Số điểm

%

2 1.5 15%

2

2 20%

5 3.5 35%

tần số từ các số liệu TK, nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu

2

2 20%

3 Các kiến thức

về tam giác

-Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

1

1 10%

2

20 20%

4 Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

trong tam giác

Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

-Vận dụng mối quan hệ giữa góc

và cạnh đối diện trong tam giác

Xác định dạng đặc biệt của tam giác

1

1 10%

1 0.5 5%

2

2 25%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

%

2 1.5 15%

2

2 20%

6

6 60%

1 0.5 5%

11

10 100%

Trang 5

b/ Chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức tích sau khi thu gọn ?

a/ Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét?

b/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

Câu 4: (2 điểm) Cho các đa thức:

M(x) = x3 - 3x2 + 4x – 2 Q(x) = – 2x3 + 3x2 - 4x + 1 a/ Hãy tính: M(x) + Q(x) và M(x) - Q(x)

b/ Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của đa thức M(x)

Câu 5: (3.5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại M Từ M kẻ MI

vuông góc với BC( I BC) Tia IM cắt đường thẳng AB tại D

a/ Chứng minh: AM = IM

b/ So sánh độ dài cạnh AM và MC

c/ Chứng minh ΔBDC cân

( chú ý: vẽ hình – ghi GT- KL)

Trang 6

C HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐIỂM Câu 1:

175 30

4 10 3 9 2 8 3 7 3 6 5 5 2 4 4 3 4

Do đó:ΔABM = Δ IBM(cạnh huyền – góc nhọn)

1

1

Trang 7

AMD  IMC (đối đỉnh)

Do đó:  ADM =  ICM (cạnh góc vuông – góc nhọn)

Suy ra: AD = IC (hai cạnh tương ứng)

Trang 8

phòng gd – ĐT ĐẠI LỘC

Trường tHCS QUANG TRUNG

đề Kiểm tra học kỳ II ( 2012-2013)

Môn: Toán Lớp 7 Thời gian: 90 phút (Khụng kể thời gian giao đề)

Ma trân

Cấp độ

Chủ đề

Mức độ kiến thức

Tổng

Vận dụng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Đơn thức

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %: Nhân hai đơn thức Tính: 0,5

0,5

1 1,0 Tỉ lệ:10% Thống kê Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: Nhận biết dấu hiệu Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng

0,5

1,0

1,0

1 2,5 Tỉ lệ 25% Đa thức Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa của biến Cộng,trừ da thức

0,5

2,0 1 2,5 Tỉ lệ 25% Các đường đồng qui trong tam giác Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: T/chất đường trung tuyến Vẽ hình, viết gt-kl Chứng minh

0,5

0,5

2,5

0,5

2

4.0 Tỉ lệ 40%

Tổng Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: 1,0 Tỉ lệ 10%

2,5 Tỉ lệ 25%

6,5 Tỉ lệ 65%

5 10,0 Tỉlệ 100%

Trang 9

PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn: Toán ; Khối : 7

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Giáo viên ra đề: Phạm Thị Lệ Dung

Bài 1: (1 điểm)

a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3

Bài 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC)

a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng

Bài 4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:

Cho P(x)=

2

1 2

5

3x3 x5  x2  xx4  ;

4

1 7

5 )

Trang 10

Bài Hướng dẫn chấm b.điểm

1 4 1 10 1 3 5 5 8 7 7 6 2 9 5 8

(0,5đ) (0,5đ)

Bài 4

a P(x)=

2

1 2 5

4 5

) (xx5 x3x2  x

Q

4

1 5 4 2 4

) 4

1 7 5

( ) 2

1 2 5 3 (

) ( ) (

*

.

2 3 4 5

2 3 5 2

3 4 5

x x x x x

x x x x x Q x P

b

4

3 9 6 4 6

) 4

1 7 5

( ) 2

1 2 5 3 (

) ( ) (

*

.

2 3 4 5

2 3 5 2

3 4 5

x x x x x

x x x x x Q x P

b

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

Trang 11

biết

Thông hiểu

Vận dụng (1)

Vận dụng (2)

Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

Mốt của dấu hiệu

1 b 0,5

5 c

1 Các trường hợp bằng nhau của tam giác

trong tam giác

Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác

Bất đẳng thức tam giác Tính chất ba đường phân giác trong tam giác

6

1

2

giác

1,0

4 3,0

6 5,0

1

1,0

12 10,0

Trang 12

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu2: (1đ)

Cho đa thức M = 6 xy + 4x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5xy + 2y7 – 5

a Thu gọn và tìm bậc của đa thức

b Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1

b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh

rằng M là trọng tâm của tâm giác ABC

Trang 13

0,5

b

- Thu gọn đa thức ta được: M = y7 + xy + 5; đa thức có bậc 7

- Thay x = -1 và y = 1 vào đa thức ta được :

- Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng với cạnh AC

Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là

đường trung tuyến

=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung

tuyến của tam giác) đpcm

Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =

2 4 = 8/3 (cm)

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 14

2 1

M

A

I D

6

- kẻ MI vuông góc với AB; MJ vuông góc với AC => MI = MJ (1) ( Tính chất tia phân giác

của góc)

- Ta lại có AB – AC = AI + IB – ( AJ + JC) => AB – AC = IB – JC (2) ( hai tam giác vuông

AIM và AJM bằng nhau ( ch-gn) => AI = AJ)

- Trên tia IB lấy điểm C’ sao cho IC’ = JC Từ (2) suy ra AB – AC = IB – IC’ = C’B (3)

Trong tam giác BMC’, ta có C’B > BM – MC’ ( BĐT tam giác) (4)

I C'

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 15

PHÒNG GD và ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Năm học 2012-2013 Môn : TOÁN – Lớp 7 Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Người ra đề: Nguyễn Thị Hồng Vân

Trường THCS Nguyễn Huệ

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số?

b) Tính số trung bình cộng? Tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2 (3điểm):

1) Thu gọn đơn thức sau, rồi chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn

thức :

B = 3x2y2(-4)x2y 2) Cho hai đa thức :

A(x) = 2x2 – x3 + x4 + 5 +2x B(x) = x – x4 – 2x2 + 1 + x3a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến?

Trang 17

Giáo viên: Ngô Thị Kim châu

Lớp: 7

Trường THCS Nguyễn Du

KIỂM TRA HỌC KY II

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC:2012-2013

TB của đáu hiệu

thức, tìm nghiêm của đa thức, tính giá trị của đa thức

Biết chứng

tỏ đa thức

có nghiệm hoặc không

2 tg bằng nhau

Trang 18

Bài 1: (2đ) Lớp 7A góp sách cho thư viện của trường Số quyển sách đóng góp của mỗi

bạn được thống kê như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b/ Tính số trung bình cộng X ? Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức: f (x) = 2 – 3x + 5x2 – 4x3

Bài 3: (1đ) a/ Tìm giá trị của m biết đa thức M (x) = mx2 + 2mx – 3 có 1 nghiệm x = -1 b/ Chứng tỏ rằng đa thức A (x) = 2x3 + x chỉ có một nghiệm

Bài 4: (5đ) Cho ∆ ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BN Dây AH và CK lần

lượt vuông góc với đường thẳng BN ( H ; K Є BN )

2 (1đ) d/ Cho AC = 10cm ; BC = 12cm Tính AG ? (1đ)

Trang 19

- M =

3

20 (0,25đ) c/ Tìm đúng ngiệm x = - 4 (0,5đ)

2 (1đ) d/ (1đ)

 Vẽ hình đúng và đầy đủ (0,5đ) - GT _KL (0,5đ)

………

Trang 22

Phòng gd &đt Đại Lộc

Trường THCS Mỹ Hòa-GV: Ngô Đức Thông

KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2012-2013 Môn thi: Toán - Lớp 7

Thời gian: 90’ ( Không kể thời gian phát đề )

*******************************

Bài 1: ( 2đ ) Điểm kiểm tra 15 phút môn toán của học sinh lớp 7A như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số ?

b) Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét?

Bài 2: ( 3đ ) Cho hai đa thức:

P(x)= -8x3 + 4x + 6x3 – x + 4

Q(x)= x3 – 3x + x2 + x3 + 1 a) Thu gọn và sắp xếp các số hạng của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

Bài 4: Cho góc nhọn , trên tia Ax lấy điểm B, trên tia Ay lấy điểm C sao cho AB=AC

BC cắt tia phân giác Az của tại M

a) ( 0.5đ ) Chứng minh: ∆MAB=∆MAC

b) ( 1đ ) Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng AC, BN cắt Az tại I Chứng minh CI

đi qua trung điểm của AB

c) ( 1đ ) Biết BC= 18cm , AB = 15cm Tính IA

-

Trang 23

a) Chứng minh ∆MAB = ∆MAC ( 1đ ), AM BC ( 0,5 đ )

b) Chứng tỏ được I là trọng tâm ∆ABC ( 0,5 đ ), suy ra CI là trung tuyến thứ 3 nên phải qua trung điểm của AB ( 0,5 đ )

Tính được AM ( 0,5 đ ) Tính được AI = 2/3 AM= 8cm ( 0,5 đ )

Trang 24

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ NĂM HỌC: 2012 - 2013

Giáo viên: Nguyễn Hai MÔN TOÁN 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Số điểm: 10

Chủ đề 1: Thống kê

Hiểu về dấu hiệu

Sđ:

0.5

Sc:2 (c2 23 )

thức đồng dạng

Tính giá trị của biểu thức

Phép tính đa thức một biến

Sc: 1

(c3 1 )

Sđ 0.5

Sc:1

(c3 2a )

Sđ 1.0

Sc:1

(c3 2b )

Sđ 0.5

Sc:

5

3.0 Chủ đề 3: Tam giác Nhận biết hai

tam giác bằng nhau

Hai tam giác bằng nhau

Vận dụng hai tam giác bằng nhau

Sc: 1

(c4 1 )

Sđ 1.0

Sc:1 (c4 2 )

Sđ:

0.5

Sc:

3

2.0 Chủ đề 4

Quan hệ các yếu tố của

tam giác

Các đường đồng quy

trong tam giác

Liên hệ góc và cạnh đối diện trong tam giác

Góc và cạnh đối diện, đường vuông góc;

đường xiên góc;

h.vẽ

Tính chất ba đường trong tam giác

Bất đẳng thức tam giác

Sc: 1

(c5 1 )

Sđ 1.5

Sc:1

(c5 2 )

Sđ:

1.0

Sc:1

(c5 3 )

Sđ:

0.5

Sc:

4

3.5 TỎNG KẾT

Trang 25

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ NĂM HỌC: 2012 - 2013

Giáo viên: Nguyễn Hai MÔN TOÁN 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1.(2 điểm)

1)Trong các biểu thức: x y x y y x 5 3 ; 4 3 ; 3 ; 5 3 2 3    có các đơn thức là :………

2)Trong các đơn thức: 3 6 3 5; 7 4 5 8 5 ; 2x y x y x y  Đơn thức đồng dạng với 2x3y5 là ………

3)Tam giác ABC và tam giác MNP có : AB = MN; BC = NP Thêm điều kiện để có ∆ABC = ∆MNP ( c- g- c ) là ………

4)Tam giác ABC có AB > BC > AC Góc nhỏ nhất của tam giác ABC là ………

Câu 2.(1,5 điểm) Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một lớp 7 ghi trong bảng sau: 5 6 7 8 10 10 10 10 9 9 3 3 10 5 8 8 9 4 3 9 9 9 3 1 2 9 7 6 6 7 7 9 1) Dấu hiệu ở đây là gì? 2) Lập bảng “tần số” 3) Tính số trung bình cộng Câu 3.(2,0 điểm) 1) Tính giá trị của biểu thức -4xy2 tại 2 1 ; 1    y x 2) Cho hai đa thức: P(x) = 3x4 – 4x3 + 2x + 10 Q(x) = 4x3 – x4 – 2x – 9 a) Tính M(x) = P(x) + Q(x) b) Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm Câu 4.(1,5 điểm) Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O Biết OA = OB,

ACAB, BDAB 1.Chứng minh OAC = OBD 2.Chứng minh BC//AD ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5.(3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC có B > C , đường cao AI

1) Chứng minh BI < CI

2) Đường cao BK của tam giác ABC cắt AI tại H Vẽ HMAB tại M Chứng minh ba điểm C, H, M thẳng hàng

3)Lấy điểm E nằm bên trong tam giác BHI So sánh BE + EH và BI + BH

Bài làm

C

D O

Trang 26

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 7 - KIỂM TRA HK II 12-13 GV: Nguyễn Hai

2 Chứng minh  OCB =  ODA suy ra hai góc OCB và ODA bằng nhau

Hai góc OCB và ODA ở vị trí so le trong nên BC//AD

0.25 0.25

Câu5

(3.0 đ)

1 Hình vẽ câu 3 1;2

Giải thích AB < AC ( liên hệ góc và cạnh đối diện

trong tam giác )

Giải thích BI < CI ( liên hệ đường xiên và hình

chiếu …)

0.5 0.5 0.5

2 HM  AB ( giả thiết )

Chứng minh HC  AB

Kết luận ba điểm C, H, M thẳng hàng

0.25 0.5 0.25

3 BE cắt HI tại F , chứng minh BE + EH < BF + FH < BI + IH

Lập luận được BE + EH < BI + BH

0.25 0.25

I

K

H M

A

E F

Trang 27

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7

Họ và tên: ……… ……

Lớp: ……… SBD: ……….…… Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A.MA TRÂN Cấp độ Chủ đề Mức độ kiến thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Đơn thức Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: Nhân hai đơn thức Tính: 0,5

0,5

1 1,0 Tỉ lệ:10% Thống kê Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: Nhận biết dấu hiệu Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng

0,5

1,0

1,0

1 2,5 Tỉ lệ 25% Đa thức Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa của biến Cộng,trừ da thức

0,5

2,0 1 2,5 Tỉ lệ 25% Các đường đồng qui trong tam giác Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: T/chất đường trung tuyến Vẽ hình, viết gt-kl Chứng minh

0,5

0,5

2,5

0,5

2

4.0 Tỉ lệ 40%

Tổng Số câu: Số điểm:

Tỉ lệ %: 1,0 Tỉ lệ 10%

2,5 Tỉ lệ 25%

6,5 Tỉ lệ 65%

5 10,0 Tỉlệ 100%

Trang 28

Đề 1

Câu1: (1 điểm)

a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3

Câu 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC)

a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng

Câu 4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:

Cho P(x)=

2

1 2

5

3x3 x5  x2  xx4  ;

4

1 7

5 )

Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BD (DЄ AC) Kẻ DH vuông góc với

BC (H  BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

Trang 29

1 4 1 10 1 3 5 5 8 7 7 6 2 9 5 8

(0,5đ) (0,5đ)

3 3 24

) (xx5x3 x2  x

Q

4

1 5 4 2 4

) 4

1 7 5

( ) 2

1 2 5 3 (

) ( ) (

*

.

2 3 4 5

2 3 5 2

3 4 5

x x x x x

x x x x x

Q x P b

4

3 9 6 4 6

) 4

1 7 5

( ) 2

1 2 5 3 (

) ( ) (

*

.

2 3 4 5

2 3 5 2

3 4 5

x x x x x

x x x x x

Q x P b

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

Trang 30

* (Học sinh giãi cách khác đúng vẫn được điểm tối đa của câu hỏi đó)

Đề 2

Cõu1: (1 điểm)

a Muốn nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tớnh tớch của -3xy2 và 6x3yz

Cõu 2: (1 điểm) a Nờu tớnh chất ba đường trung tuyến của tam giỏc

b Áp dụng: Cho MNP, MQ là đường trung tuyến (QЄNP)

a Dấu hiệu ở đõy là gỡ? b Lập bảng tần số? c Tớnh số trung bỡnh cộng

Cõu 4: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

Cho MNP vuụng tại M Đường phõn giỏc NQ (QЄ NP) Kẻ QI vuụng gúc với

NP (I  NP) Gọi E là giao điểm của NM và IQ

Chứng minh:

b) NQEP

c) QEP= QPE

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w