[r]
Trang 1Kiểm tra 45’
Môn Đại số
Đề 3 Câu 1( 2 điểm): Giải phương trình sau :
x x x
Câu 2 ( 3 điểm ): Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n, nếu n2 là số lẻ thì n là số lẻ Câu 3 ( 2 điểm) : Cho Ax Z|-2 x3 ; B= x R| x3 3x2 x0
Xác định tập hợp A B ; B A ; A\B; B Q
Câu 4 ( 3 điểm): cho A ;7 và B Xác định 8; A B ; A\B;CRA B
Đáp án
2
1 1 4
x x
0.5
1
0.5
2 3 Giả sử n là số chẵn, thế thì n2k
Suy ra n2 4k2 n2 là số chẵn : vô lí Vậy mệnh đề cho là đúng
1 1.5 0.5
x Z|-2 3 = 1;0;1; 2;3
3 13
2
3 13 = 1;0;1; 2;3;
2
B A = 0 A\B= 1;1; 2;3
B Q= 0
A B
0.5 0.5
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 24 3
8;7 A\B= ; 8
R
A B
C A B
1 1 1
Kiểm tra 45’
Môn Đại số
Đề 4 Câu 1( 2 điểm): Giải phương trình sau :
2
x x
Câu 2 ( 3 điểm ): Chứng minh rằng : Nếu x và y là hai số thực với x 1 và y thì1
1
x y xy
Câu 3 ( 2 điểm) : Cho Ax R | x2k1,k Z , 2 k 1 ; B= x N| x4
Xác định tập hợp AB ; B A ; A N; B \ A
Câu 4 ( 3 điểm): cho A 1;9 và B 7;29 Xác định A B ; A\B;CRA B Đáp án
Điều kiện : 2 1 0
1
1 0
x
x x
2 2
1( ) 1 3
x
0.5
1
0.5
2 3 Giả sử x y xy 1 x1 ( y1) 0
Từ đó ta có x hoặc y1 1, điều này trái với giả thiết Vậy mệnh đề cho là đúng
1
1.5 0.5
B= x N| 4 0,1, 2,3, 4
x
= 3, 1,0,1, 2,3, 4
B A = 1;3
A B
0.5 0.5 0.25 0.25
Trang 3
A N = 1;3
B \ A = 0, 2, 4
0.25
1;
A\B = 1;7
A B
A B