1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu TOÁN-KHOA-ÔN TOÁN-ĐẠO ĐỨC L4-T18

15 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4C
Tác giả Nguyễn Trung Kiên
Trường học Trường TH Bình Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Bình Sơn
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng nhận biết phân số gồm 2 phần: Mẫu số và tử số, cách rút gọn phân số và quy đồng phân số.. - Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài trên bảng: - Yêu cầu HS thực hiện th

Trang 1

Tuần 22

Toán

Thứ hai, ngày 24 tháng 1 năm 2011

Tiết 106: luyện tập chung

I- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về phân số, rút gọn và quy đồng phân số

- Rèn kĩ năng nhận biết phân số gồm 2 phần: Mẫu số và tử số, cách rút gọn phân

số và quy đồng phân số

II-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS thực hiện: BT1, 2 tiết 105

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2- Luyện tập: (30p)

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài và nhận xét

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: HS đọc bài

- Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài

trên bảng:

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm

- Trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét

Bài 4: HS đọc bài

- Cho HS thực hiện quan sát tranh và trả lời

miệng

- Yêu cầu HS thực hiện theo cá nhân

- Trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét

3 - Củng cố- Dặn dò: (2p)

- Gọi HS nhắc cách rứt gọn phân số

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện rút gọn phân số

30

12

=

6 : 30

6 : 12

=

5 2

-

45

20

=

5 : 45

5 : 20

=

9 4

- Phân số nào bằng phân số

9 2

Phân số bằng phân số

9

2

27

6

,

54 14

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS thảo luận và nêu ý kiến của mình

- Nhận xét, bổ sung

Quy đồng mẫu số các phân số

4

3

8 5

4

3

=

2 4

2 3

x

x

=

8

6

; Phân số

8

5

giữ nguyên

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

Trang 2

Thứ ba, ngày 25 tháng 1 năm 2011

TOáN

Tiết 107: so sánh hai phân sốcùng mâu số

I- Mục tiêu:

- Giúp HS biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Củng cố về nhận biết về một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1

II-Đồ dùng dạy học:

- Giấy vở ô li

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS thực hiện: BT1, 2 tiết 106

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-HD so sánh hai phân số có cùng mẫu số

(11p)

- GV giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để HS

nhận ra độ dài đoạn AC =

5

2

độ dài đoạn AB; độ dài đoạn AD=

5

3

đoạn AB

- Hỏi: Muốn so sánh hai phân số có cùng

mẫu số ta làm thế nào?

3-Luyện tập: (19p)

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài và nhận xét

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: HS đọc bài

- Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài

trên bảng:

- Yêu cầu HS vẽ hình ra vở

- Trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS thảo luận và nêu ý kiến của mình

- Nhận xét, bổ sung

5

2

<

5

3

;

5

3

>

5 2

- HS nêu quy tắc SGK

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

7

3

< 75 vì hai phân số này có cùng mẫu số bằng 7, mà tử số 3 < 5

5

2

< 55 tức là 52 < 1 ( vì 55 = 1) Nhận biết: Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1; nếu tử số lớn hơn mẫu

số thì phân số lớn hơn 1

b- Kết quả là: 12 < 1; 54 < 1; 34 >1

HS thực hiện làm bài và chữa bài:

5

1

,

5

2

,

5

3

,

5 4

Trang 3

3 - Củng cố- Dặn dò: (2p)

- Gọi HS nhắc cách rứt gọn phân số

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

Thứ t, ngày 26 tháng 1 năm 2011

TOáN

Tiết 108: luyện tập

I- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1

- Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn

II-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS thực hiện: BT1, 2 tiết 107

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Luyện tập: (30p)

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài và nhận xét

- GV chốt lại bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS thực hiện bài và chữa bài

- GV chốt lại ND

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện và chữa bài a-

5

3

>

5

2

b-

10

9

<

10 11

c-

17

13

<

17

15

d-

19

25

>

19

22

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- Nhận xét, bổ sung

- Kết quả là:

4

1

< 1;

7

3

< 1;

5

9

>1,

15

14

< 1;

3

7

> 1;

11

14

>1,

16

16

= 1

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

a- Vì 1 < 3 và 3 < 4 nên ta có:

5

1

,

5

3

,

5 4

Trang 4

3 - Củng cố- Dặn dò: (2p)

- Gọi HS nhắc cách quy đồng phân số

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

b- Vì 5 < 6 và 6 < 8 nên ta có:

75 , 76 , 78

Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 2011

TOáN

Tiết 109: so sánh hai phân số khác mâu số

I- Mục tiêu:

- Giúp HS biết so sánh hai phân số có khác mẫu số

- Củng cố về nhận biết về một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1

II-Đồ dùng dạy học

- Giấy vở ô li.

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS thực hiện: BT1, 2 tiết 107

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-HD so sánh hai phân số khác mẫu số

(12p)

- GV giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để HS

nhận ra độ dài đoạn AC = độ dài đoạn AB;

độ dài đoạn AD đoạn AB

- Hỏi: Muốn so sánh hai phân số khác cùng

mẫu số ta làm thế nào?

3-Luyện tập: (18p)

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài và nhận xét

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS thảo luận và nêu ý kiến của mình

- Nhận xét, bổ sung

- HS nêu quy tắc SGK

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

vì hai phân số này khác cùng mẫu số bằng

7, mà tử số 3 < 5

Trang 5

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: HS đọc bài

- Cho HS thực hiện giải bài ra vở và chữa bài

trên bảng:

- Yêu cầu HS vẽ hình ra vở

- Trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét

3 - Củng cố- Dặn dò: (2p)

- Gọi HS nhắc cách rứt gọn phân số

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

5

2

<

5

5

tức là

5

2

< 1 ( vì

5

5

= 1) Nhận biết: Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1; nếu tử số lớn hơn mẫu

số thì phân số lớn hơn 1

HS thực hiện làm bài và chữa bài:

5

1

,

5

2

,

5

3

,

5 4

Thứ sáu, ngày 28 tháng 1 năm 2011

TOáN

Tiết 110: luyện tập

I- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố quy đồng mẫu số hai phân số

- Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số

II-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS thực hiện: BT1, 2 tiết 109

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Luyện tập: (30p)

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài và nhận xét

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện so sánh hai phân số:

25

15

5 4

Rút gọn phân số: 1525 = 1525::55= 53

5

3

<

5

4

nên

25

15

<

5 4

Trang 6

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS nêu cách thực hiện So sánh hai phân

số bằng hai cách khác nhau

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3:

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

- kết luận: Hai phân số có cùng tử số, phân số

nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn

Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến

lớn

- HD HS thực hiện quy đồng mẫu số các

phân số và sắp xếp

3 - Củng cố- Dặn dò: (3p)

- Gọi HS nhắc cách quy đồng phân số

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

- HS thực hiện SS hai phân số:

7

8

8 7

Cách 1: Quy đồng mẫu số hai phân số Cách 2: Ta có

8

7

< 1 hay 1 >

8

7

;

7

8

> 1 hay 1 < 78 ta có 78 > 87

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

So sành hai phân số:

7

4

5 4

7

4

=

5 7

5 4

x

x

=

35

20

;

5

4

=

5 7

7 4

x

x

=

35 28

Ta có: 3528 > 3520 vậy 54 > 74

3

2

;

6

5

4

3

Vì 12 chia hết cho 3, 4, 6 nên ta chọn 12 là mẫu số chung

3

2

=

4 3

4 2

x

x

=

12

8

;

6

5

=

2 6

2 5

x

x

=

12 10

4

3

=

3 4

3 3

x

x

=

12

9

; Ta có:

12

8

,

12

9

,

12 10

Tuần 22

Trang 7

ôn Toán

Thứ hai, ngày 24 tháng 1 năm 2011

ôn tập về rut gọn, quy đồng mấu số các phân số ( tiết 1 )

I Mục tiêu :

- Củng cố nâng cao kĩ năng về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

- Rèn kỹ năng rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài

II Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra : (3 phút)

2 Bài mới

a Ôn tâp về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số (30 phút)

- HS nhắc lại về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

- HS làm việc với vở bài tập trắc nghiệm toán

- HS làm bài tập từ bài 1 đến bài 6 của tuần 22

- GV hớng dẫn HS làm bài từng bài – HS làm bài vào VBT sau đó nêu miệng

trớc lớp và lên bảng chữa bài và giải thích rõ cách làm để chọn ra kết quả đúng - lớp nhận xét

- GV ra một số phép tính về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số – HS làm nháp sau đó lên bảng chữa bài – lớp nhận xét

- HS thực hiện làm 6 phép tính về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số vào vở

- GV chấm chữa

3 Củng cố – dặn dò : (2 phút)

- HS nhắc lại cách rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

Thứ hai, ngày 24 tháng 1 năm 2011

ôn toán

Trang 8

ôn tập về rut gọn, quy đồng mấu số các phân số ( tiết 2 )

I Mục tiêu :

- Củng cố nâng cao kĩ năng về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

- Rèn kỹ năng rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài

II Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra : (3 phút)

2 Bài mới

a Ôn tâp về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số (30 phút)

- HS nhắc lại về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

- HS làm việc với vở bài tập trắc nghiệm toán

- HS làm bài tập từ bài 7 đến bài 11 của tuần 22

- GV hớng dẫn HS làm bài từng bài – HS làm bài vào VBT sau đó nêu miệng

trớc lớp và lên bảng chữa bài và giải thích rõ cách làm để chọn ra kết quả đúng - lớp nhận xét

- GV ra một số phép tính về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số – HS làm nháp sau đó lên bảng chữa bài – lớp nhận xét

- HS thực hiện làm 6 phép tính về rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số vào vở

- GV chấm chữa

3 Củng cố – dặn dò : (2 phút)

- HS nhắc lại cách rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số

Thứ t, ngày 26 tháng 1 năm 2011

ôn toán

ôn tập về so sánh hai phân số cùng mẫu số

Trang 9

I Mục tiêu :

- Củng cố nâng cao kĩ năng thực hiên so sánh hai phân số cùng mẫu số, so sánh phân số với 1

- Rèn kỹ năng thực hiện so sánh hai phân số cùng mẫu số

- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài

II Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra : (3 phút)

2 Bài mới

a Ôn tâp về so sánh hai phân số cùng mẫu số, so sánh phân số với 1 (30 phút)

- HS nhắc lại cách thực hiện so sánh hai phân số cùng mẫu số, so sánh phân số với 1

- HS làm việc với vở bài tập trắc nghiệm toán

- HS làm bài tập từ bài 12 đến bài 16 của tuần 22

- GV hớng dẫn HS làm bài từng bài – HS làm bài vào VBT sau đó nêu miệng

trớc lớp và lên bảng chữa bài và giải thích rõ cách làm để chọn ra kết quả đúng - lớp nhận xét

- HS thực hiện vào vở 6 phép tính về so sánh hai phân số cùng mẫu số, so sánh phân số với 1 vào vở

- GV chấm chữa

3 Củng cố – dặn dò : (2 phút)

- HS nhắc lại cách thực hiện so sánh hai phân số cùng mẫu số, so sánh phân số với 1

Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 2011

ôn toán

ôn tập về so sánh hai phân số khác mẫu số

I Mục tiêu :

- Củng cố nâng cao kĩ năng thực hiên so sánh hai phân số khác mẫu số

- Rèn kỹ năng thực hiện so sánh hai phân số khác mẫu số

Trang 10

- Giáo dục HS ý thức tự giác học bài

II Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra : (3 phút)

2 Bài mới

a Ôn tâp về so sánh hai phân số khác mẫu số (30 phút)

- HS nhắc lại cách thực hiện so sánh hai phân số khác mẫu số

- HS làm việc với vở bài tập trắc nghiệm toán

- HS làm bài tập từ bài 17 đến bài 20 của tuần 22

- GV hớng dẫn HS làm bài từng bài – HS làm bài vào VBT sau đó nêu miệng

trớc lớp và lên bảng chữa bài và giải thích rõ cách làm để chọn ra kết quả đúng - lớp nhận xét

- GV ra một số phép tính về so sánh hai phân số khác mẫu số – HS làm nháp sau đó lên bảng chữa bài – lớp nhận xét

- HS thực hiện vào vở 4 phép tính về so sánh hai phân số khác mẫu số vào vở

- GV chấm chữa

3 Củng cố – dặn dò : (2 phút)

- HS nhắc lại cách thực hiện so sánh hai phân số so sánh hai phân số khác mẫu số

Tuần 22

Đạo đức

Trang 11

Thứ t, ngày 26 tháng 1 năm 2011

Tiết 22: lịch sự với mọi ngời ( t2 )

I- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS hiểu thế nào là lịch sự với mọi ngời và vì sao phải lịch sự

- Biết bày tỏ thái độ lịch sự và thể hiện bằng hành động cụ thể với mọi ngời

- Giáo dục ý thức và thái độ thờng xuyên lịch sự với mọi ngời

II-Tài liệu và phơng tiện:

- GV: SGK + thẻ màu xanh, đỏ

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

- Gọi HS Vì sao chúng ta phải lịch sự với

mọi ngời?

- GV đánh giá

B-Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài

2-Bài giảng:

Hoạt động 1: Xử lí tình huống (11p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Các nhóm đôi thảo luận

+ Em cùng các bạn trong nhóm thảo luận đề

nêu ra một số biểu hiện của phép lịch sự khi

ăn uống, nói năng chào hỏi

- GV kết luận: Lịch sự sẽ đợc mọi ngời yêu

quý Vì vậy việc thể hiện lịch sự trong nói

năng, ăn uống rất cần thiết

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 6 (10p)

- GV nêu yêu cầu BT 4, giao nhiệm vụ cho

từng nhóm

- HS thảo luận theo nhóm 6

- Gọi HS lên bảng trình bày ý kiến của

mình

Kết luận hành vi đúng

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm BT 5 SGK

HD HS thảo luận ND trình bày: ý nghĩa của

câu ca dao (9p)

- Gv chốt lại

3- Củng cố- Dặn dò: (2p)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị t liệu về ND bài học

- 2 HS Trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS dự đoán cách ND câu hỏi

- HS trả lời – HS khác nhận xét

+ Trong khi ăn uống, khi nói năng, chào hỏi em cần thể hiện nh thế nào để giữ phé lịch sự

- Thảo luận nhóm 6 thiết kế và thực hành sắm vai theo các tình huống trong bài

- Đại diện các nhóm trình bày

+ Tiến sang nhsf Linh, hai bạn cùng chơi

đồ chơi rất vui vẻ Chẳng may Tiến lỡ làm hỏng đồ chơi của Linh

Theo em, hai bạn cần làm gì khi đó

+ Thành và máy bạn nam chơi đá bóng ở sân đình, chẳng may để bóng rơi đúng một bạn gái đi trên đờng

Thành và các bạn nam cần làm gì khi đó

- HS thảo luận chung

- 2-3 HS lên bảng trình bày

Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 12

TuÇn : 22

khoa häc

Trang 13

Thứ hai, ngày 24 tháng 1 năm 2011

Tiết 43: âm thanh trong cuộc sống ( t1 ) I-Mục tiêu:

- HS nhận biết đợc vai trò của âm thanh trong đời sống

- Nêu đợc ích lợi của việc ghi lại âm thanh

- HS có ý thức sử dụng âm thanh hợp lý trong cuộc sống

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh ảnh về vai trò của âm thanh

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: (3p)

GV gọi HS trả lời câu hỏi:

- Nêu sự lan truyền của âm thanh qua chất

lỏng và chất rắn

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của âm thanh

trong đời sống (11p)

Mục tiêu: Nhận biết đợc vai trò của âm thanh

trong đời sống

- Yêu cầu HS tìm hiểu và nêu vai trò của âm

thanh trong đời sống

Hoạt động 2: Nói về những âm thanh a thich

và những âm thanh không thích (7p)

Mục tiêu: HS biết diễn tat thái độ trớc thế giới

xung quanh Phát triển kĩ năng đánh giá

- Yêu cầu HS nêu và ghi lại các âm thanh mà

em thích hay không thích theo 2 cột:

Thích Không thích

- Gọi HS lên trình bày trên bảng và nêu rõ lí

do và sao em thích

Hoạt động 3 : Tìm hiểu lợi ích của việc ghi lại

đợc âm thanh (6p)

Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của việc ghi lại âm

thanh Hiểu đợc các ý nghĩa cua nghiên cứu

khoa học và có thái độ tôn trọng

- Kết luận: Ghi lại âm thanh vào đĩa cát sét và

đĩa CD

- 1HS trả lời - Lớp nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm 2: Quan sát hình 86SGK và nêu vai trò của

âm thanh

- Lần lợt HS nêu các ý kiến của mình

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Nêu kết luận

- HS nhận biết yêu cầu của bài

- HS làm việc cá nhân

- Lần lợt trình bày trình bày

- Thảo luận chung cả lớp và nêu ý kiến của mình

- GọiHS trình bày - Lớp nhận xét

- Cho HS thảo luận và nêu nhận xét của mình về cách ghi lại âm thanh

- Các nhóm thực hiện và nhận xét

Ngày đăng: 01/12/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở. -  Lớp nhận xét. - Tài liệu TOÁN-KHOA-ÔN TOÁN-ĐẠO ĐỨC L4-T18
2 HS làm bảng, dới lớp làm vở. - Lớp nhận xét (Trang 1)
- GV giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để HS nhận ra độ dài đoạn AC =  - Tài liệu TOÁN-KHOA-ÔN TOÁN-ĐẠO ĐỨC L4-T18
gi ới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để HS nhận ra độ dài đoạn AC = (Trang 2)
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở. -  Lớp nhận xét. - Tài liệu TOÁN-KHOA-ÔN TOÁN-ĐẠO ĐỨC L4-T18
2 HS làm bảng, dới lớp làm vở. - Lớp nhận xét (Trang 3)
- GV giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để HS nhận ra độ dài đoạn AC =  độ dài đoạn AB;  độ dài đoạn AD đoạn AB. - Tài liệu TOÁN-KHOA-ÔN TOÁN-ĐẠO ĐỨC L4-T18
gi ới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để HS nhận ra độ dài đoạn AC = độ dài đoạn AB; độ dài đoạn AD đoạn AB (Trang 4)
- Yêu cầu HS vẽ hình ra vở. - Trình bày trên bảng. - Lớp nhận xét. - Tài liệu TOÁN-KHOA-ÔN TOÁN-ĐẠO ĐỨC L4-T18
u cầu HS vẽ hình ra vở. - Trình bày trên bảng. - Lớp nhận xét (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w