Với 2 đề kiểm tra học kỳ 1 bài số 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2012-2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo trường THPT Phan Bội Châu sẽ giúp các bạn học sinh củng cố lại kiến thức và kỹ năng cần thiết để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ sắp tới. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỒ 2) LỚP 11
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC: 2012-2013
Môn : VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……… Lớp:…………SBD:………
Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 0,2 m được đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ
cảm ứng từ một góc 300 Biết dòng điện chạy qua dây là 10 A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là bao nhiêu ?
A 3,2.10-4 N B 2,2.10-4 N C 2.10-4 N D 4,2.10-4 N
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng
B Các đường sức từ mau ở nơi có từ trường mạnh, các đường sức từ thưa ở nơi có từ trường
yếu
C Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ
D Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
Câu 3: Một êlectron chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào trong từ trường đều B = 0,01 T thì chịu tác dụng của lực Lorenxơ là 16.10-16 N Biết độ lớn của êlectron bằng 1,6.10-19 C Góc hợp bởi véc tơ vận tốc của êlectron v và véctơ cảm ứng từ B là:
Câu 4: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n = Biết tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Khi đó góc tới của tia sáng tới là:
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm là mắt mắc tật cận thị
B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị
C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực là mắt bình thường
D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 cm đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị
Câu 6: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc
tới:
A i > 43035’ B i > 42035’ C i < 48035’ D i > 48035’
Trang 2Câu 7: Một hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 5.10-4 T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 3.10-7 Wb B 3.10-3 Wb C 5,2.10-7 Wb D 6.10-7 Wb
Câu 8: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A Vôn (V) B Tesla (T) C Vêbe (Wb) D Henry (H)
Câu 9: Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 A, cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 cm
có độ lớn là:
A 8π.10-5 T B 4π.10-6 T C 4.10-6 T D 8.10-5 T
Câu 10: Biểu thức độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là:
A
t
ec
t
i
ec
i
t
ec
Câu 11: Cảm ứng từ bên trong ống dây dẫn hình trụ có chiều dài l, có tổng số vòng dây N được
xác định bằng công thức:
l
N
B 4 107 B
N
I R
B 2 107 . C
r
I
B 2 107 D
R
I N
B 2 107 .
Câu 12: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ
thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều:
A thẳng đứng hướng từ trên xuống
B nằm ngang hướng từ trái sang phải
C thẳng đứng hướng từ dưới lên
D nằm ngang hướng từ phải sang trái
Câu 13: Tính độ tự cảm của cuộn dây, biết sau thời gian 0,01 s, dòng điện trong mạch tăng đều
từ 2 A đến 2,5 A và suất điện động tự cảm là 10 V
Câu 14: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ
1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Câu 15: Tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang mơi trường có chiết suất n2 So sánh góc tới i và góc khúc xạ r trong các trường hợp sau:
A Nếu n1 < n2 thì i < r B Nếu n1 > n2 thì i > r
C Nếu n1 > n2
thì i r
Trang 3Câu 16: Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
A Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp
B Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
C Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa
dưới là kính phân kì
D Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì,
nửa dưới là kính hội tụ
Câu 17:Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T Từ
hình vuông đó là:
A α = 00 B α = 900 C α = 300 D α = 600
Câu 18: Đơn vị của từ thông là:
A Ampe (A) B Vêbe (Wb) C Vôn (V) D Tesla (T)
Câu 19: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là:
A tam giác vuông cân B tam giác vuông
Câu 20: Một khung dây tròn gồm 10 vòng dây giống nhau, bán kính của mỗi vòng dây là 3,14
cm Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1A Tính cảm ứng từ tại tâm của các vòng dây
A 0,4.10-5 T B 6.10-6 T C 2.10-5 T D 0,6.10-6 T
Câu 21: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 dp
và cách thấu kính một khoảng 30 cm Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm
D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
Câu 23: Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là:
A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 cm B thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 cm D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 cm Câu 24: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của
góc tới i để có tia khúc xạ trong nước là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i ≥ 41048’ D i < 41048’
Trang 4Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa
chùm tia sáng tới
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường
kém chết quang hơn
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh
D Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường
chiết quang với môi trường kém chiết quang hơn
- HẾT -
( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1.C 2.A 3.B 4.D 5.B 6.D 7.A 8.D 9.D 10.A
Mỗi câu 0,4 điểm 11.A 12.D 13.C 14.B 15.C 16.C 17.A 18.B 19.A 20.C
21.A 22.C 23.B 24.B 25.D
- HẾT -