1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 Đề kiểm tra HK1 môn Địa lý lớp 9 (2012 - 2013)

40 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo 10 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Địa lý lớp 9 (2012 - 2013) giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững được những kiến thức cơ bản để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra được kết quả cao.

Trang 1

1 câu

Tính được tỉ

5% TSĐ

= 0,5điểm

15 % TSĐ

1 câu

Hiểu sự chuyển dịch cơ cấu ngành

1 câu ( câu3 b)

Vẽ biểu

đồ

1 câu (Câu 3 a)

và thủy điện

1 câu

Hiểu được những thuận lợi

và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng

1 câu( 2,5 đ)

25%

TSĐ= 2,5 điểm

40% TSĐ=

4

Trang 2

%

1 câu

2 điểm = 20%

ĐỀ THI HỌC KÌ I- ĐỊA LÍ 9

A/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn ý đúng và khoanh tròn chữ cái đầu câu

Câu 1-Cho biết tỉ lệ tăng dân số tự nhiên nước ta năm 1999 biết tỉ lệ sinh là

19,9% 0 ,tỉ lệ tử là 5,6 % 0

a/ 14,3% 0 b/ 1,43% c/ 25,5% 0 d/2,55%

Câu 2- Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta:

a/ Đồng bằng sông Cửu Long b/ Tây Nguyên

c/ Trung du và miền núi Bắc bộ d/ Đông Nam Bộ

Câu 3- Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta ở

vùng:

a/ Trung du và miền núi Bắc Bộ b/ Bắc trung bộ

Câu 4- Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn là các di sản văn hoá của vùng:

a/ Trung du và miền núi Bắc Bộ b/ Bắc trung bộ

c/ Duyên hải Nam Trung bộ d/Đồng bằng sông Hồng

Câu 5- Vùng Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng loại cây

công nghiệp nào sau đây:

Câu 6-Cơ câu sử dụng lao động theo ngành ở nước ta đang chuyển dịch theo

hướng:

a/Tỉ lệ lao động nông nghiệp tăng , công nghiệp, dịch vụ giảm

b/Tỉ lệ lao động nông nghiệp giảm , công nghiệp, dịch vụ tăng

c/ Tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

d/Tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

B/ Tự Luận: ( 7 điểm )

Câu 1- Nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống ( 1,5 đ )

Câu 2- Vùng Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện thuận lợi và khó khăn

gì trong sản xuất lương thực? (2,5 đ )

Câu 3

Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Tỉ trọng cơ cấu GDP thời kì 1991- 2002 (%)

(% ) ( 2 đ )

b/Dựa vào biểu đồ nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP thời kì 1991-2002

Trang 3

Người ra đề: Người duyệt

Lương Thị Thu Hương

*Những điều kiện thuận lợi:

-Đất phù sa sông Hồng màu mỡ ( 0,25), diện tích rộng lớn ( 0,25 đ)

- Điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước ( 0,5 đ ) -Nguồn lao động dồi dào, có trình độ thâm canh cao ( 0,5 đ)

- Tỉ trọng khu vực nông -lâm - ngư nghiệp trong GDP giảm(0,25 đ)

- Tỉ trọng khu vực Công nghiệp- Xây dựng tăng ( 0,25 đ)

- Khu vực Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn nhiều biến động ( 0,5 đ)

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học: 2012 - 2013

Người ra đề : Phan Thị Thanh Lam

Đơn vị : THCS Nguyễn Trãi

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

30% TSĐ =

3 đ

10 đ

Trang 5

Trường THCS Nguyễn Trãi THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

Họ và tên học sinh : Môn thi : ĐỊA LÝ – Lớp : 9

Lớp :

Thời gian làm bài : 45 phút

Điểm Chữ ký giám khảo Chữ ký giám thị

A Đồng bằng sông Hồng C Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 2: Rừng phòng hộ có chức năng:

B Ngăn lũ đầu nguồn D Bảo tồn động, thực vật

Câu 3: Ngành công nghiệp có điều kiện để phân bố rộng khắp cả nước là:

A Chế biến lương thực thực phẩm C Dệt may

B Khai thác khoáng sản D Hóa chất

Câu 4: Vùng có ít dân tộc Kinh sinh sống là:

Câu 5: Vị trí cầu nối giữa hai miền Nam - Bắc đất nước, từ Trung Lào và Đông Bắc Thái Lan ra Biển Đông và ngược lại là đặc điểm của vùng nào sau đây:

B Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 6: Thế mạnh trong phát triển nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc về ngành:

A Khai thác thủy sản và chăn nuôi bò đàn C Trồng lạc, vừng

B Trồng cà phê, cao su, điều D Trồng rau vụ đông

B) TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Em hãy nêu tên 7 vùng kinh tế của nước ta Địa phương em đang ở thuộc vùng kinh tế nào? Nêu đặc điểm về vị trí địa lí của vùng đó?

Câu 2: (2 điểm) Tây Nguyên có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú nào thuận lợi

cho sự phát triển kinh tế đa ngành?

Câu 3: (3 điểm) Cho số liệu về mật độ dân số của các vùng ( năm 2002) như sau:

Hồng Tây Nguyên

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Cả nước

Mật độ dân số

a) Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số của các vùng trên và nhận xét

b) Nêu những thuận lợi và khó khăn của việc tập trung dân số đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng?

Trang 6

Bài làm :

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học: 2012 - 2013

Người ra đề : Phan Thị Thanh Lam

Đơn vị : THCS Nguyễn Trãi

A)TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

B) TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )

Câu 1 Em hãy nêu tên 7 vùng kinh tế của nước ta Địa phương em đang ở

thuộc vùng kinh tế nào? Nêu đặc điểm về vị trí địa lí của vùng đó?

( 2,0 điểm)

* Địa phương em đang ở thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ 0,25 điểm

* Đặc điểm về vị trí địa lí:

- Lãnh thố kéo dài, hẹp ngang

- Vị trí tiếp giáp: Bắc Trung Bộ, Lào, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, biển

Đông

- Có nhiều đảo và quần đảo

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 2 Tây Nguyên có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú nào thuận lợi

cho sự phát triển kinh tế đa ngành?

(2,0 điểm)

- Đất badan nhiều nhất nước thuận lợi cho trồng các loại cây công nghiệp

như: cao su, cà phê, điều, chè

0,5 điểm

- Khí hậu trên các cao nguyên mát mẻ, nhiều phong cảnh đẹp → du lịch 0,5 điểm

Câu 3 Dựa vào bảng số liệu về mật độ dân số của các vùng ( năm 2002) 3,0 điểm

- Vẽ hệ trục vuông góc, ghi đúng tên đơn vị ở đầu mỗi trục 0,25 điểm

- Vẽ đúng 4 cột, có số liệu trên đầu mỗi cột 1,0 điểm

- Ghi đúng tên biểu đồ và nhận xét đúng: Đồng bằng sông Hồng là vùng

có mật độ dân số cao nhất nước

0,5 điểm

* Thuận lợi: Dân số đông tạo nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu

thụ mạnh

0,5 điểm

Trang 7

* Khó khăn: Dân số đông gây sức ép đối với phát triển kinh tế - xã hội 0,5 điểm

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2012 - 2013)

Người ra đề: Nguyễn Văn Vĩnh

Trang 9

Họ và tên HS ………

Lớp: …… Trường THCS ………

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 2012-2013

MÔN: ĐỊA LÍ 9 Thời gian làm bài : 45 phút

giám thị :

I/TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý trả lời đúng của mỗi câu sau:

1 Tính đến năm 2003 dân số nước ta là :

A 80,9 triệu người B 78,7 triệu người C 79,7 triệu người D 78,9 triệu người

2 Tỉ lệ sinh 1979 là 32,5%o, tỉ lệ tử là 7,2%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên năm đó là:

A 25,3%o B 2,53% C 42,4% D 4,24%o

3 Năm 2002, ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong các ngành công nghiệp nước ta là:

A Chế biến lương thực thực phẩm B Điện lực

C Khai thác nhiên liệu D Cơ khí điện tử

4.Vị trí cầu nối giữa hai miền Nam - Bắc đất nước, từ Trung Lào và Đông Bắc Thái Lan ra Biển Đông và ngược lại là vùng nào sau đây?

A Tây Nguyên B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ

5 Các địa danh nổi tiếng: Non Nước, Sa Huỳnh, Dung Quất, Mũi Né thuộc vùng kinh tế

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên

6 Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: Nguồn lao động nước ta hiện nay có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc phát triển

kinh tế - xã hội của đất nước? Nêu hướng giải quyết những khó khăn đó? ( 2 điểm )

Bài 2: Tây Nguyên có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú nào thuận lợi cho sự phát triển

kinh tế đa ngành? (2 điểm)

Bài 3: Dựa vào bảng số liệu dưới đây: (3 điểm)

BQ lương thực theo đầu người (%) 100,0 113,8 121,8 121,1

a.Hãy vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở vùng Đồng bằng sông Hồng

Trang 10

b.Nhận xét về mối quan hệ giữa 3 tiêu chí trên

- Thuận lợi: ( 0,75đ) + Dồi dào và tăng nhanh, có khả năng tiếp thu KH-KT

+ Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư, thủ CN

- Khó khăn: ( 0,75đ) + Hạn chế về thể lực và chất lượng đào tạo

+ Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn và thất nghiệp ở thành thị cao

- Biện pháp: ( 0,5đ) + Đầu tư phát triển các ngành KT và giáo dục- đào tạo

+ Cải thiện chất lượng cuộc sống, nâng cao thể lực

Bài 2: ( 2 điểm ) ( Mỗi ý 0,5đ)

- Rừng tự nhiên còn khá nhiều gần 3 triệu ha

- Khí hậu cận xích đạo

- Trữ năng thủy điện khá lớn chiếm 21% cả nước, khoáng sản: Bô xit với trữ lượng lớn

Bài 3: ( 3 điểm )

a Vẽ biểu đồ: (2,5đ)

- Vẽ hệ trục tọa độ vuông góc, chia tỉ lệ đúng (0,75đ)

- Vẽ đúng biểu đồ đường (3 đường biểu diễn) (0,75đ)

- Chú thích, kí hiệu thống nhất (0,50đ)

- Đúng tên biểu đồ (0,25đ)

- Rõ ràng, thẩm mỹ (0,25đ)

b Nhận xét: (0,50đ)

- Dân số, sản lượng, sản lượng lương thực đều tăng nhưng tốc độ tăng không giống nhau

- Sản lượng tăng nhanh, dân số tăng chậm nên BQ lương thực đầu người tăng chậm

***************************************************

Trang 11

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

Tr:THCS Phù Đổng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2012-2013

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời

* Rèn luyện kĩ năng xử lí số liệu và kĩ năng vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ…

II/ Hình thức đề kiểm tra:

- Đè kiểm tra kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận

Trang 12

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

5% Chủ đề 2

Địa lí kinh tế

Biết loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở nước ta hiện nay

Biết sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế nước ta trong thời

kì đổi mới

1 0,5điểm

1

2điểm

Số câu 2 2,5điểm=

25%

Chủ đề 3

Địa Lí kinh tế

HS nhận xét, giải

Vẽ biểu đồ hình miền

Trang 13

Thực tế này phản ánh

điều gì?

thể hiện cơ cấu GDP thời kì

0,5 2điểm

1

0,5điểm

Số câu 1 0,5điểm=5

Trang 14

Vùng Duyên

hải Nam

Trung bộ

sản văn hóa thế giới và các địa danh nổi tiếng của

vùng

2 1điểm

Số câu 2 1điểm= 10%

Chủ đề 7

Vùng Tây

Nguyên

Hiếu vì sao Tây Nguyên trở thành vùng sản xuất cà phê lớn nhất cả

nước

1 2đ

Số câu 1 2điểm=20%

Trang 15

Điểm: Chữ ký của giám khảo:

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

I/TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa ở đầu ý trả lời em cho là đúng của

các câu sau:

Câu 1: Loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng

hóa ở nước ta hiện nay:

A.Đường sắt B Đường bộ C Đường thủy D Đường hàng không

Câu 2 Tỉ lệ sinh 1979 là 32,5%o, tỉ lệ tử là 7,2%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên năm đó là:

A 25,3%o B 2,53% C 42,4% D 4,24%o

Câu 3 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta vào 2003 là:

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Hồng

Câu 4 Phố cổ Hội An và di tích Mĩ Sơn là các di sản văn hóa thế giới thuộc vùng kinh tế

nào

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 5 Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 6 Các địa danh nổi tiếng: Sa Huỳnh, Dung Quất, Mũi Né thuộc vùng kinh tế:

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên

II/ TỰ LUẬN (7điểm)

Câu1 (2 điểm): Trình bày sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới?

a Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002

b Tỉ trọng của khu vực kinh tế nào tăng nhanh; Thực tế này phản ánh điều gì?

Cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)

100,0

29,9 28,9

41,2

100,0

27,2 28,8 44,0

100,0

25,8 32,1 42,1

100,0

25,4 34,5

40,1

100,0

23,3 38,1

38,6

100,0

23,0 38,5

Thời gian làm bài : 45 phút

Trang 16

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – Môn Địa Lí 9

Chuyển dịch cơ cấu ngành …(0,75đ)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ…(0,75đ)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế…(0,5đ)

Câu 2(2đ)

+ Địa hình cao nguyên, đất ba dan thích hợp cho trồng cà phê (chiếm 66% diện tích đất ba dan của cả nước) (0,75đ)

+ Khí hậu cận xích đạo, khí hậu cao nguyên dan thích hợp cho trồng cà phê (0,5đ)

+ Thị trường ngày càng mở rộng, công nghiệp chế biến phát triển (0,5đ)

+ Chính phủ có nhiều chính sách phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên(0,25đ)

Trang 17

1 câu

Tính được tỉ

5% TSĐ

= 0,5điểm

15 % TSĐ

1 câu

Hiểu sự chuyển dịch cơ cấu ngành

1 câu ( câu3 b)

Vẽ biểu

đồ

1 câu (Câu 3 a)

và thủy điện

1 câu

Hiểu được những thuận lợi

và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng

1 câu( 2,5 đ)

25%

TSĐ= 2,5 điểm

40% TSĐ=

4 điểm

Trang 18

%

1 câu

2 điểm = 20%

Trang 19

Trường THCS Quang Trung

Họ và tên : ………

Lớp : ………

KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Địa Lí 9 ( thời gian 45’)

SBD:

Phòng thi:

Điểm :

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1-Cho biết tỉ lệ tăng dân số tự nhiên nước ta năm 1999 biết tỉ lệ sinh là

19,9% 0 ,tỉ lệ tử là 5,6 % 0

A/ 14,3% 0 B/ 1,43% C/ 25,5% 0 D/2,55%

Câu 2- Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta:

A/ Đồng bằng sông Cửu Long B/ Tây Nguyên

C/ Trung du và miền núi Bắc bộ D/ Đông Nam Bộ

Câu 3- Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta ở

vùng:

A/ Trung du và miền núi Bắc Bộ B/ Bắc trung bộ

Câu 4- Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn là các di sản văn hoá của vùng:

A/ Trung du và miền núi Bắc Bộ B/ Bắc trung bộ

C/ Duyên hải Nam Trung bộ D/Đồng bằng sông Hồng

Câu 5- Vùng Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng loại cây

công nghiệp nào sau đây:

Câu 6-Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành ở nước ta đang chuyển dịch theo

hướng:

A/Tỉ lệ lao động nông nghiệp tăng , công nghiệp, dịch vụ giảm

B/Tỉ lệ lao động nông nghiệp giảm , công nghiệp, dịch vụ tăng

C/ Tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

D/Tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

II/PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm )

Câu 1- Nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống ( 1,5 đ )

Câu 2- Vùng Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện thuận lợi và khó khăn

gì trong sản xuất lương thực? (2,5 đ )

Câu 3(3đ) : Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Tỉ trọng cơ cấu GDP thời kì 1991- 2002 (%)

b/Dựa vào biểu đồ nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP thời kì 1991-2002.(1đ) ======================

Trang 20

*Những điều kiện thuận lợi:

-Đất phù sa sông Hồng màu mỡ ( 0,25), diện tích rộng lớn ( 0,25 đ)

- Điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước ( 0,5 đ ) -Nguồn lao động dồi dào, có trình độ thâm canh cao ( 0,5 đ)

- Tỉ trọng khu vực nông -lâm - ngư nghiệp trong GDP giảm(0,25 đ)

- Tỉ trọng khu vực Công nghiệp- Xây dựng tăng ( 0,25 đ)

- Khu vực Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn nhiều biến động ( 0,5 đ)

Trang 21

Họ và tên HS : ………

Lớp : ……… Trường : ………

KIỂM TRA HỌC KÌ I 2012-2013

MÔN : ĐỊA LÍ 9 Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ

A/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn ý đúng và khoanh tròn chữ cái đầu câu

Câu 1-Cho biết tỉ lệ tăng dân số tự nhiên nước ta năm 1999 biết tỉ lệ sinh là 19,9% 0 ,tỉ lệ tử là 5,6

% 0

a/ 14,3% 0 b/ 1,43% c/ 25,5% 0 d/2,55%

Câu 2- Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta:

a/ Đồng bằng sông Cửu Long b/ Tây Nguyên

c/ Trung du và miền núi Bắc bộ d/ Đông Nam Bộ

Câu 3- Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta ở vùng:

a/ Trung du và miền núi Bắc Bộ b/ Bắc trung bộ

Câu 4- Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn là các di sản văn hoá của vùng:

a/ Trung du và miền núi Bắc Bộ b/ Bắc trung bộ

c/ Duyên hải Nam Trung bộ d/Đồng bằng sông Hồng

Câu 5- Vùng Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng loại cây công nghiệp nào sau

đây:

Câu 6-Cơ câu sử dụng lao động theo ngành ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

a/Tỉ lệ lao động nông nghiệp tăng , công nghiệp, dịch vụ giảm

b/Tỉ lệ lao động nông nghiệp giảm , công nghiệp, dịch vụ tăng

c/ Tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

d/Tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

B/ Tự Luận: ( 7 điểm )

Câu 1- Nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống ( 1,5 đ )

Câu 2- Vùng Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện thuận lợi và khó khăn gì trong sản xuất

lương thực? (2,5 đ )

Câu 3

Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Tỉ trọng cơ cấu GDP thời kì 1991- 2002 (%)

b/Dựa vào biểu đồ nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP thời kì 1991-2002.(1đ)

BÀI LÀM

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w