1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

13 Đề kiểm tra HK1 Địa lý lớp 9 (2012-2013)

48 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Tác giả Lê Văn Nô
Trường học Trường THCS Lê Lợi
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 4,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kỳ kiểm tra sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 13 đề kiểm tra học kỳ 1 Địa lý lớp 9 (2012-2013) để đạt được kết quả cao trong kì thi.

Trang 1

1

PHÒNG GD- ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( NĂM HỌC : 2012- 2013 ) Môn : Địa lí 9 ( Thời gian : 45 phút )

Họ và tên GV ra đề : Lê Văn Nô

Đơn vị : Trường THCS Lê Lợi

Trang 2

2

ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _ 4 _ điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0.5 _ _ điểm )1

Câu 1 : Năm 1999,số dân nước ta khoảng 78 triệu người (lấy tròn số ),số người trên 60 tuổi

là 6.318.000 người Hỏi số người trên 60 tuổi chiếm bao nhiêu % tổng số dân

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 4 : Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất nước ta năm 2002 là

A Sản xuất vật liệu xây dựng

B Luyện kim đen ,luyện kim màu

C Năng lương, hóa chất

D Khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 6 : Thánh địa Mỹ Sơn ,phố cổ Hội An là địa điểm du lịch nổi tiếng thuộc vùng

A ĐB sông Hồng

B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Tây Nguyên

Trang 3

3

Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ 7_ điểm )

Bài 1 (câu7)

(_ 2_ điểm) Phân tích những thuận lợi về tài nguyên thiên nhiên đến sự phát triển và phân bố

nông nghiệp ở nước ta ?

Bài 2 :(câu8)

(_ 2.0_ điểm) Trình bày đặc điểm địa hình ,khí hậu giữa hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

( Của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ )

Bài 3 (câu9)

(_3.0 _ điểm) Dựa vào bảng số liệu sau đây vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số ,sản

lượng lương thực ,và bình quân lương thực theo đầu người ở vùng ĐB sông Hồng Nhận xét về mối quan hệ giữa 3 tiêu chí

Trang 4

- Tài nguyên khí hậu

-Tài nguyên nước

- Tài nguyên sinh vật

Mỗi ý đúng ghi 0.5đ

Đông Bắc : Núi trung bình và núi thấp,các dãy núi hình cánh cung

Khí hậu nhiệt đới ẩm ,có mùa đông lạnh

Tây Bắc : Núi cao ,địa hình hiểm trở, núi non trùng điệp

Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông ít lạnh hơn

0.5 đ 0.5 đ 0.5đ 0.5đ

Vẽ 3 biểu đồ ( 2.5 đ _

- Vẽ trục vuông góc Chia tỉ lệ đúng ghi đúng tên đơn vị

- Vẽ đúng 3 đường biểu diển

- 3 kí hiệu khác nhau ,thống nhất với chú thích

- Ghi đúng tên biểu đồ

- Rõ ràng thẩm mỹ

- Nhận xét : Dân số sản lượng ,sản lượng lương thực dều tăng

,nhưng tốc độ tăng không giống nhau ,sản lượng tăng nhanh ,dân

số tăng chậm nên lương thực theo đầu người tăng trung bình

0.75 đ 0.75 0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ

Trang 5

5

Trang 6

HỌVÀ TÊN:

LỚP : 9/

STT:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2012-2013) MÔN: ĐỊA LÍ 9 THỜI GIAN: 45 phút ĐIỂM Chữkí GT ĐỀ I/ TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Khoanh tròn chỉ một chữ cái ở đầu ý mà em cho là đúng nhất Câu 1 Các thương hiệu chè San , chè Mộc Châu là sản phẩm đặc trưng của vùng A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ Câu 2 Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắc đầu từ năm A 1976 B 1986 C 1996 D 2006 Câu 3 Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất và được đầu tư nhiều nhất ở nước ta hiện nay A Đường Sắt B Đường biển C Đường hàng không D Đường bộ Câu 4 Các địa danh nổi tiếng : Non Nước Sa Huỳnh Mũi Né, Mỹ Sơn thuộc vùng kinh tế A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đồng Bằng Sông Hồng Câu 5 Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở một số địa phương của vùng nào: A ĐB sông Hồng B Bắc Trung Bộ C TD và miền núi Bắc Bộ D DH Nam Trung Bộ Câu 6 Phấn đấu đến năm 2010 , nước ta trồng mới được bao nhiêu triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến bao nhiêu % ? A Trồng mới được 5 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 35 % B Trồng mới được 4 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 35 % C Trồng mới được 7 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 50 % D Trồng mới được 5 triệu Ha rừng, độ che phủ rừng cả nước lên đến 45% II/ TỰ LUẬN : 7 điểm: Câu 1/ Trình bày cơ cấu và vai trò các loại rừng ở nước ta? (3 điểm) Câu 2/ Tại sao hai tỉnh Đắk Lắk và Lâm Đồng dẫn đầu vùng về giá trị sản xuất nông nghiệp? (2 đ) Câu 3/ Dựa vào bảng số liệu dưới đây: (2 điểm)

a/ Vẽ biểu đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng và khai thác của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ? b/ Giải thích? BÀI LÀM:

Duyên Hải Nam Trung Bộ Bắc Trung Bộ

Trang 7

ĐÁP ÁN : MÔN ĐỊA LÍ 9

I / TRẮC NGHIỆM : 3 Điểm

Đúng mỗi ý : 0,5 đ

1 : C 2 : B 3 : D 4 : C 5 :A 6 : D

II/ TỰ LUẬN : 7 Điểm

Câu 1

(3 điểm)

Cơ cấu các loại rừng ở nước ta là:

- Rừng sản xuất: diện tích 4733 nghìn ha (2002) Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho xuất khẩu

- Rừng phòng hộ: diện tích: 5397,5 nghìn ha (2002) Là các khu rừng đầu nguồn các con sông, các cánh rừng chắn cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung, các dải rừng ngập mặn ven biển

- Rừng đặc dụng: diện tích: 1442,5 nghìn ha (2002) Đó

là các vườn quốc gia và các khu dự trữ thiên nhiên: Cúc Phương, Ba Vì, Ba Bể…

1đ 1đ

Câu 2

(2 điểm)

- Vì:

+ Đắk Lắk có diện tích đất badan rộng, sản xuất cà phê với quy mô lớn, xuất khẩu nhiều

+ Lâm Đồng có địa hình cao, khí hậu vùng núi thế mạnh sản xuất chè, rau quả ôn đới theo quy mô lớn

1 đ 1đ

(2điểm)

a/ Vẽ biểu đồ hình tròn đúng, chính xác ,có chú thích , tên biểu đồ

b/ So sánh và giải thích

- Giải thích: Sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng Duyên hải NTB thấp hơn vùng BTB, song do sản lượng khai thác của vùng Duyên hải NTB lớn hơn vùng BTB

Do vùng Duyên hải NTB có tiềm năng đánh bắt thủy sản

và vùng có nguồn hải sản phong phú hơn vùng BTB

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2012 - 2013) Môn: Địa lí 9 (Thời gian: 45 phút)

Họ và tên GV ra đề: Phạm Xin Đơn vị: Trường THCS Lý Thường Kiệt

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Địa lý 9 (Thời gian 45 phút)

A/ TRẮC NGHIỆM: ( 3đ ) Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Mỗi năm dân số Việt Nam tăng bao nhiêu người :

A Khoảng 1,5 triệu người B Khoảng 2 triệu người C khoảng 1 triệu người

D Khoảng 2,5 triệu người

2 Tỉ lệ sinh 1979 là 32,5%o, tỉ lệ tử là 7,2%o Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên năm đó là:

A 25,3%o B 2,53% C 42,4% D 4,24%o

3 Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất nước ta là:

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Hồng

4 Người lao động Việt Nam có những khuyết điểm gì?

A.Hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn B Lười biếng

C Không có kinh nghiệm trong sản xuất thủ công D Tất cả các ý trên

5 Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

6 Đến năm nào nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp:

A 2020 B 2015 C 2025 D 2030

B/ TỰ LUẬN: ( 7đ )

Bài 1:( 2đ ) Háy nêu tên năm ngư trường cá lớn nhất của Việt Nam Tình hình khai thác , nuôi

trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

Bài 2:(2đ) Những thuận lợi và khó khăn về dân số đông của vùng đồng bằng sông Hồng trong

việc phát triển kinh tế -xã hội của vùng?

Bài 3: (3đ) Cư cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, năm 2002:

Các thành phần kinh tế Tỉ lệ % Kinh tế nhà nước

Kinh tế tập thể Kinh tế tư nhân Kinh tế cá thể Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

38,4 8,0 8,3 31,6 13,7

a- Háy vẽ biểu đồ thể hiện kết cấu thành phần kinh tế của nước ta

b- Nhận xét về cơ cấu thành phần kinh tế

Trang 11

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM A.TRẮC NGHIỆM ( 3đ )

- Năm ngư trường cá lớn: Cà Mau -Kiên Giang, Ninh Thuận- Bình Thuận, Bà Rịa -Vũng Tàu

- Hải Phòng Quảng Ninh, Quần đảo Hoàng Sa -Trường Sa (1 đ )

- Tình hình Khai thác; Sản lượng khai thác tăng khá nhanh, số tàu thuyền tăng lên , nhất là tàu

- Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn: 0,5 đ

- -Trình độ dân trí cao, có đội ngũ trí thức, công nghệ đông đảo :0,5 đ

- Khó khăn: Bình quân đất nông nghiệp thấp : 0,25 đ

- - Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao 0,25 đ

- - Nảy sinh các vấn đề về nhà ở, giao thông giải quyết việc làm, môi trường: 1 đ

Câu 3: ( 2,5đ )

a Vẽ biểu đồ: (2,0đ)

- Vẽ biểu đồ hình tròn đúng tỉ lệ, có chú giải, có tên biểu đồ : 2 đ

- Nhận xét 0,5 đ: Nước ta có thành phần kinh tế đa dạng, nhưng thành phần kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế 0,5 đ

-

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2012 - 2013)

Môn: Địa lí 9 (Thời gian: 45 phút)

Họ và tên GV ra đề: Trần Thị Bừng Đơn vị: Trường THCS Lý Tự Trọng

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Địa lý 9 (Thời gian 45 phút)

A/ TRẮC NGHIỆM: ( 3đ ) Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Tính đến năm 2002dân số nước ta là :

A 80,9 triệu người B 78,7 triệu người C 79,7 triệu người D 78,9 triệu người

2 Chất lượng lao động nước ta còn thấp thể hiện ở tỷ lệ người lao động không qua đào

5 Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

6 Các địa danh nổi tiếng: Non Nứớc, Sa Huỳnh, Dung Quất, Mũi Né thuộc vùng kinh tế:

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên

B/ TỰ LUẬN: ( 7đ )

Câu 1:( 2đ ) Cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nền kinh tế?

Câu 2:(2đ) Nêu những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng Bằng

Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sử dụng lao động theo ngành năm 1989 và 2003 (%) và nhận xét.?

Trang 14

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM A.TRẮC NGHIỆM ( 3đ )

Cơ cấu:Dịch vụ sản xuất ,dịch vụ tiêu dùng,dịch vụ công cộng(0,75đ)

Vai trò:-Cung cấp nguyên liệu ,vật tư cho các ngành kinh tế (0,25đ)

- -Tạo mối liên hệ giữa các ngành sản xuất trong và ngoài nước(0,5đ)

-Tạo nhiều việc làm,nâng cao đời sống nhân dân,tạo nguồn thu nhập lớn (0,5đ)

Câu 2: ( 2đ )

Thuận lợi: (1đ)-Đất phù sa sông hồng màu mỡ

-Điều kiện khí hậu,thuỷ văn thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất lúa,thời tiết có một mùa đônh lanhjcos thể trồng một số cây ưa lạnh như ngô đông

-Có nguồn lao động dồi dào giỏi thâm canh trong nông nghiệp

Khó khăn: (1đ)Diện tích đất bình quân đàu người thấp

-Thời tiết diễn biến thất thường

Trang 16

A Chế biến lương thực thực phẩm B Điện lực

C Khai thác nhiên liệu D Cơ khí điện tử

Câu 2: Trong nhiều năm trở lại đây cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta đang có

sự chuyển dịch theo hướng:

A.Giảm tỉ trọng giá trị cây công nghiệp B Tăng tỉ trọng giá trị cây lương thực và cây ăn quả

C.Tăng tỉ trọng giá trị cây lương thực D Tăng tỉ trọng giá trị cây công nghiệp

Câu 3: Vị trí cầu nối giữa hai miền Nam - Bắc đất nước, từ Trung Lào và Đông Bắc Thái

Lan ra Biển Đông và ngược lại là vùng nào sau đây?

C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 4: Các địa danh nổi tiếng: Muối Cà Ná, Sa Huỳnh, nước mắm Nha Trang, Phan thiết

thuộc vùng kinh tế nào?

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

Câu 5: Ngành công nghiệp khai khoáng và thuỷ điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:

A.Đồng bằng sông Hồng B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 6: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê nhiều nhất nước là:

A Tây Nguyên B Duyên Hải Nam Trung Bộ

C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 1: ( 1,5 điểm) Nguồn lao động nước ta hiện nay có những thuận lợi và khó khăn gì cho

việc phát triển kinh tế - xã hội của đất nước? Nêu hướng giải quyết những khó khăn đó

Câu 2: ( 2,5 điểm) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới thể hiện ở những

mặt chủ yếu nào? Trình bày sự chuyển dịch từng mặt ?

Câu 3: ( 3,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau đây:

Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng, năm 2002

Đất nông nghiệp ( nghìn ha) Dân số ( triệu

người)

Trang 17

Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng và cả nước ( ha/ người) Nhận xét

- Nguồn lao động dồi dào và khả năng tiếp thu KH- KT nhanh

- Nhiều kinh nghiệm trong SX nông nghiệp

0,5 ( mỗi

ý 0,25 điểm)

* Hướng giải quyết:

- Đầu tư phát triển các ngành kinh tế và Giáo dục- Đào tạo

- Cải thiện chất lượng cuộc sống, nâng cao thể lực

0,5 ( mỗi

ý 0,25 điểm)

* Trình bày chuyển dịch cơ cấu ngành 1,0 điểm

* Trình bày chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ 0,5 điểm

* Trình bày chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế 0,5 điểm

Trang 18

- Chia đúng tỉ lệ 0,25 điểm

Trang 19

II

(kinh tế)

Câu2: 0,5đ Câu3: 0,5đ

Câu4:0,5đ Câu 2:2đ5

X

X

X

3 điểm

4 điểm 3,5 điểm 2,5 điểm 10 đ

Trang 20

Đề thi kì I Môn Địa Lí lớp 9

a.Khu vực châu Đại dương b.Khu vực Châu Âu

c.Khu vực Châu Á Thái Bình Dương d.Khu vực Châu Phi Câu 5:Vùng có mật độ dân số cao nhất nước là:

a.Đồng bằng sông Hồng b.Trung du và miền núi Bắc Bộ c.Tây Nguyên d.Bắc Trung Bộ

Câu 6:Vùng kinh tế nào không giáp biển:

a.Tây Nguyên b.Đồng bằng sông Hồng

c.Núi và trung du Bắc Bộ d.Bắc Trung Bộ

B-TỰ LUẬN:(7điểm)

Câu1:Vì sao tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh?

Nêu hậu quả của tình hình tăng dân số nước ta?(2đ5)

Câu 2: Trình bày nội dung chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong thời kỳ đổi mới Nêu những thành tựu trong phát triển kinh tế nước ta? ( 2,5 điểm ) Câu 3:Dựa vào bảng số liệu sau(2đ)

Năng suất lúa của đồng bằng Sông Hồng và cả nước tạ/ha

1995 2000 2002 Đồng bằng Sông Hồng 44,4 55,2 56,4

Trang 21

Câu1: - Cơ cấu dân số trẻ (0,5đ)

- Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao trong dân số(0,5đ)

- Nêu hậu quả sgk(1đ5)

- Câu2: Nội dung chuyển dịch cơ cấu kinh tế (1,5đ)

- - Thành tựu (1đ)

- Câu3: Vẽ biểu đồ đúng,đầy đủ,chính xác(1đ)

- Nhận xét,so sánh.(1đ)

Trang 22

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG ĐIỂM

TN 10%

TL 20%

TN 20%

TL 25%

Kinh tế biển duyên

hải Nam Trung Bộ

2,5đ 25%

2,5đ

Tài nguyên Tây

Nguyên

2,5đ 25%

Trang 23

Trường THCS Nguyễn Trãi

Họ và tên:

………

Lớp:……

KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2012 -2013)

Thời gian : 45 phút Môn: Địa lý 9

Điểm

A/ Trắc nghiệm: 3 điểm

Trong câu khoanh tròn một chữ cái đầu ý đúng nhất

1 Mật độ dân số cao nhất là vùng nào ở nước ta :

A Vùng Tây bắc ; B Bắc Trung bộ ; C Tây Nguyên ; D Đồng bằng sông Hồng

2 Thành phần kinh tế nào giup cho nội thương phát triển

A kinh tế tư nhân ; B Kinh tế nhà nước ; C Kinh tế cá thể ; D Kinh tế vốn đầu tư nước

ngoài

3 Hiện nay nước ta phát triển nhất là loại hình giao thông:

A Đường biển ; B Đường Sắt ; C Đường hàng không ; D Đường bộ

4/ Vùng phát triển thuỷ điện nhất nước ta là :

A Vùng Đông Bắc ; B Vùng Bắc Trung Bộ ; C Vùng Tây Bắc ; D Duyên hải Nam

Trung Bộ

5 Hãy nối các nội dung ở cột A với nội dung ở cột B cho đúng.(1 điểm)

5 Công nghiệp luyện kim

a Tính tỷ lệ các nhóm cây trồng ?

b Vẽ biểu đồ hình tròn và nêu nhận xét ?

Bài Làm

Trang 24

Có 2 ngư trường lớn Hoàng Sa, Trường Sa và Ninh Thuận, Bình Thuận

+ Có cảng lớn như Đà Nẵng, Dung Quất, Qui Nhơn, Nha Trang

+ Có nhiều bải tắm đẹp, cảnh đẹp như: Non Nước, Nha Trang, Mũi Né

+ Cát trắng Khánh Hoà, ti tan Bình Định

+ Muối Sa Huỳnh, Cà Ná

Câu 2: (2,5 điểm) Mỗi ý 0,5 điểm

+ Đất đỏ badan 1,36 triệu ha chiếm 66% diện tích đất ba dan cả nước, thích hợp trồng cây công nghiệp

+ Khí hậu trên nền nhiệt đới cận xích đạo, thích hợp nhiều loại cây trồng đặc biệt Cây công nghiệp

+ Rừng tự nhiên gần 3 triệu ha chiếm 29% rừng tự nhiên cả nước

+ Nguồn nước có tiềm năng thuỷ điện lớn chiếm 21% trử năng thuỷ điện cả nước + Khoáng sản bôxit có trử lượng lớn hơn 3 tỉ tấn

Câu 3: + Tính tỉ lệ đúng (0,5điểm)

+ vẽ biểu đồ hình tròn, đúng, chính xác (1điểm)

+ Nhận xét đầy đủ (0,5 điểm)

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w