1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án

20 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 890,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án được tổng hợp những mẫu đề được biên soạn theo sát với chương trình SGK Tin học 11. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức cũng như giúp các em có cơ hội được thử sức với 1 đề kiểm tra hoàn chỉnh. Tài liệu đi kèm có đáp án giúp các em so sánh kết quả và sử dụng làm tư liệu để hoàn thành bài tập. Ngoài ra, quý thầy cô có thể sử dụng bộ đề làm tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và ra đề thi đánh giá năng lực học sinh. Chúc các em học sinh ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN TIN HỌC LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

THPT Gang thép

2 Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

THPT Nông Sơn

3 Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

THPT Thường Xuân 3

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

THPT Tôn Đức Thắng

5 Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường

THPT Trung Giã

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’ SỐ 1 LỚP 11 Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Khai báo biến Biết cấu trúc

khai báo biến

Lấy được ví

dụ

Phép toán, biểu

thức, câu lệnh

gán

Chuyển được các loại biểu thức

Thủ tục vào/ ra

Sử dụng thủ tục vào ra cơ bản

Trang 4

TRƯỜNG THPT GANG THÉP

Họ tên:

Lớp: 11…

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC 11

Thời gian: 45 phút

Đề 1

Câu 1: (3 điểm) Hằng là gì? Viết cấu trúc của khai báo biến trong Pascal và lấy ví dụ minh

hoạ?

Câu 2: (3 điểm) : Hãy viết các biểu thức toán học sau sang dạng tương ứng trong Pascal:

a) x + yz+1;

b) -1 ≤ sinx ≤ 1

c) | x2 + xx |

Câu 3: (4 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím 2 số thực a và b, tính và đưa ra màn hình

biểu thức sau:





b a

_

TRƯỜNG THPT GANG THÉP

Họ tên:

Lớp: 11…

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC 11

Thời gian: 45 phút

Đề 2

Câu 1: (3 điểm) Biến là gì? Viết cấu trúc của khai báo biến trong Pascal và lấy ví dụ minh hoạ? Câu 2: (3 điểm) : Hãy viết các biểu thức toán học sau sang dạng tương ứng trong Pascal:

a x + yz;

b -1 ≤ cosx ≤ 1

c

2

) (

x





x

Câu 3: (4 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím 2 số thực x và y, tính và đưa ra màn hình

biểu thức sau:

2

) ( y) (x





y x

Trang 5

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1 :

Hằng là đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ giá trị và giá trị của nó

không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

Cấu trúc khai báo biến : Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;

Ví dụ : Var a: integer;

1 điểm 1,0 điểm

1 điểm Câu 2:

a x + y*z+1;

b (-1 <= sin(x)) and (sin(x) <= 1)

c Abs(sqr(x) + sqrt(x+sqrt(x)))

1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm Câu 3:

Program Tinh;

Uses crt;

Var a,b,s: real;

Begin

Clrscr;

Write(‘nhap a, b:’);

Readln(a,b);

s:= sqrt(a)*((a+b)/sqr(a+b));

Writeln(‘Ket qua la: ’,s:10:3);

Readln;

End

1,0 điểm

1,0 điểm

1,0 điểm

1,0 điểm

Trang 6

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2 BIỂU ĐIỂM

Câu 1 :

Biến là đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ giá trị và giá trị của nó có

thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

Cấu trúc khai báo biến :

Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;

Ví dụ : Var a: integer;

1 điểm

1,0 điểm

1 điểm

Câu 2:

a x + y*z;

b (-1 <= cos(x)) and (cos(x) <= 1)

c Sqr(x)*sqrt((x+y)/(x-y))

1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm Câu 3:

Program Tinh;

Uses crt;

Var a,b,s: real;

Begin

Clrscr;

Write(‘nhap a, b:’);

Readln(a,b);

s:= sqr(x)*sqrt((x+y)/(x-y));

Writeln(‘Ket qua la: ’,s:10:3);

Readln;

End

1,0 điểm

1,0 điểm

1,0 điểm

1,0 điểm

Trang 7

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN Kỳ thi: KIEM TRA TIN 11

Môn thi: KIEM TRA 1 TIET TIN 11 LAN 1

0001: Cho đoạn CT: x:=2; y:=3; IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE IF x=y THEN F:= 2*x ELSE F:= x*x + y*y ; Sau khi thực hiện CT, giá trị F là:

0002: Câu lệnh nào sau đây là đúng trong pascal?

Writeln(‘X= A+ B’);

0003: S:=1; n:=2; While s<=7 do Begin S:=s+n; N:=n+1; End; Write(‘Tong S la:’,S:4); Kết quả là?

0004: Cho đoạn lệnh: K:=10; While (K>5) do K:=K-2; Write(K); Kết quả xuất ra màn hình là:

0005: Cho biểu thức trong toán như sau:2sin(x21) 4 x2,hãy biểu diễn biểu thức trên bằng ngôn ngữ lập trình pascal

A 2sin(x*x + 1) – 4sqrt(x+2); B 2*sin(sqr(x) + 1) – 4 * sqrt(x+2);

C 2*sin(x*x +1) – 4* sqr(x+2); D 2*sin(sqrt(x) + 1) – 4*sqr(x+2);

0006: Cho biểu thức A: = 5*sqr(x-y) - sqrt(x+1)/2, khi x,y lần lượt nhận giá trị 3; 2 thì kết quả thu được là?

0007: Để đưa giá trị hai biến x,y ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào sau đây trong pascal?

A Write(x;y); B Read(x;y); C Readln(x,y); D Writeln(x,y);

0008: Cho điều kiện

 5

2

x

x

trong Pascal ta biểu diễn biểu thức như sau ?

A (x >= 2) and ( x<5) B ( x <5) and ( 2  x)

C ( 2  x) or ( x <5) D (x >= 2) or ( x<5)

0009: N:=5; x:=0; For i:=1 to N do If ( i mod 2=0) then x:=x+1; Write(x); Kết quả là :

0010: Cho hai biến x,y thoả 100  x,y  150 khi S = x*y thì S khai báo như thế nào là ít tốn bộ nhớ nhất?

A Var s: integer; B Var s: byte; C Var s: longint; D Var s: real;

0011: Biểu diễn nào sau đây không phải là biểu diễn hằng trong pascal?

0012: Cú pháp khai báo cấu trúc lặp dạng tiến với số lần lặp biết trước:

Trang 8

A for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> <câu lệnh>;

B for <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> <câu lệnh>;

C for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

D for <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

0013: T:= 0; FOR i:= 100 TO 999 DO IF (i MOD 2 < > 0) AND (i MOD 3 = 0) THEN T := T + i; Đoạn CT trên dùng để:

A Tính tổng tất cả các số lẻ có 3 chữ số

B Tính tổng tất cả các số có 3 chữ số là số lẻ và chia hết cho 3

C Tính tổng tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số

D Tính tổng tất cả các số có 3 chữ số là số chẵn và chia hết cho 3

0014: Giá trị ‘2a+b’ thuộc kiểu hằng nào sau đây?

0015: Cấu trúc chương trình có mấy phần?

0016: Kiểu thực Real bộ nhớ lưu trữ là bao nhiêu Byte?

0017: Trong pascal cho đoạn chương trình : Begin X:=2; Y:= X-2; X:= 2*X-3;Y:=Y-X; End; Hỏi kết quả cuối cùng của X, Y sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là bao nhiêu?

A X= 1, Y = -1 B X= 1, Y = -2 C X= 2, Y = -1 D X= 4, Y = -3

0018: S := 0 ; i:= 0; m:= 4; WHILE i < = m DO BEGIN i := i + 1;S:= S + i; END; Cho kết quả:

0019: Trong Turbo Pascal để biên dịch chương trình ta sử dụng tổ hợp phím:

0020: Trong các tên sau, tên nào là đúng trong ngôn ngữ pascal?

0021: Trong Pascal ,từ khoá nào dùng để khai báo biến ?

0022: Kết quả của biểu thức Kq := 16 div 3 ;

0023: Từ biểu thức pascal (abs(3*x)-4*cos(2*x))/(3*sqrt(x+2)) hãy chuyển về biểu thức trong toán học:

2 cos 4

3

x

x x

abs

2 cos 4 3

x

x x

C

2

)

2

(

3

2 cos

4

3

x

x x

3

2 cos 4 3

x x x

0024: Để chạy CT Pascal ta dùng tổ hợp phím nào ?

Trang 9

A Alt + F3; B Alt + F4; C Alt + X; D Ctrl + F9; 0025: Cho biểu thức A: = 3*abs(x-y) + sqr(x+1)*2, khi x,y lần lượt nhận giá trị 4; 2 thì kết quả thu được là:

0026: Cho hai biến nguyên x,y thoả 10  x,y  15 khi S = x/y thì S khai báo như thế nào là tốt nhất?

A Var s: word; B Var s: real; C Var s: integer; D Var s: longint;

0027: Cho biểu thức A: = 3*abs(3*x-y) + sqr(x-1)*2, khi x,y lần lượt nhận giá trị 3; 5 thì kết quả thu được là:

0028: Để nhập giá trị cho hai biến nguyên x,y từ bàn phím ta sử dụng thủ tục nào sau đây?

A Writeln(‘ x ‘, ‘ y ‘); B Readln(‘x, y’); C Readln(x,y); D Writeln(x,y);

0029: Trong các từ sau, từ nào là dùng để xóa màn hình trong pascal?

0030: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Kiểu char chiếm bộ nhớ 2 byte B Kiểu Real chiếm bộ nhớ 10 byte

C Kiểu Integer chiếm bộ nhớ 6 byte D Kiểu longint chiếm bộ nhớ 4 byte 0031: Cho biết đoạn chương trình trên thực hiện tính tổng gì? S := 1;FOR i := 2 TO 10 DO S := S + 1 / i;

A Tính tổng: S 123 10 B Tính tổng:

10

1

3

1 2

1

C Tính tổng:

10

1

3

1 2

1

1   

10

1

4

1 2

1

1   

0032: Trong Turbo Pascal, tên là một dãy liên tiếp không quá bao nhiêu ký tự?

0033: Biến y có thể nhận giá trị :- 15 và biến x có thể nhận các giá trị: -10.5 thì khai báo nào sau đây là đúng ?

A Var x: word; y: real; B Var x,y : integer; C Var x: byte; y : real; D Var x,y: real; 0034: Cú pháp nào sau đây đúng cho câu lệnh While do

A While <điều kiện>:=<câu lệnh>; B While(điều kiện) do <câu lệnh);

C While <điều kiện> : do <câu lệnh>; D While <điều kiện> do <câu lệnh>; 0035: Cho biểu thức S:= 11 mod 2 * 2 + 12div(3+2), thì kết quả của S là:

0036: Chọn tên Sai trong Pascal ?

0037: a:= 2; while a<15 do a:=a*3; write( ‘a=’, a); Giá trị chạy CT là:

Trang 10

0038: Muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị a, b, c có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If:

A If (a>0) or (b>0) or (c>0) then B If (a>0) and (b>0) and (c>0) then

C If a,b,c>0 then D If a>0, b>0, c>0 then

0039: Cho đoạn CT: Kq:=0; For i:=1 to 5 do Kq:=Kq*i; Kết quả sau khi chạy là :

0040: Cho biểu thức S:= 10 mod 2 * 2 + 12 div 5, thì kết quả của S là:

Trang 11

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 3 KIỂM TRA 45 PHÚT

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Tin học 11

Họ và tên:……… ………Lớp: 11A…………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 diểm) Chọn phương án đúng và điền vào bảng ở phần bài làm:

Câu 1: Chọn biểu diễn tên đúng trong các biểu diễn dưới đây:

A abcd e B 8267_3 C dtich-htron D dientich_htron Câu 2: X có thể nhận các giá trị từ ‘A’ đến ‘Z’, khai báo nào sau đây là đúng trong Pascal?

A Var x : real; B Var x: Byte ; C Var x: Integer; D Var x : char ; Câu 3: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?

A Var x; y; z : real; B Var x, y, z : char; C Var x, y, z = real; D Var : x, y, z = Char; Câu 4: Trong nhôn ngữ lập trình Pascal hằng và biến khác nhau như thế nào? ( Hãy chọn phương

án đúng nhất trong các phương án sau)

A Hằng không cần khai báo, còn biến phải khai báo

B Hằng và biến bắt buộc phải khai báo

C Hằng là đại lượng mà giá trị không thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình,

biến là đại lượng mà giá trị của chúng có thể thay đổi được trong chương trình

D Hằng và biến là hai đại lượng mà giá trị đều có thể thay đổi được trong quá trình thực hiện

chương trình

Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hằng xâu kí tự “Hoa co mua xuan” được viết như thế nào ?

A ‘Hoa co mua xuan’ B “Hoa co mua xuan” C Hoa co mua xuan D ‘Hoa co mua xuan” Câu 6: Biểu thức nào sau đây không có kết quả là 1?

A (sqrt(25) div 4) B (sqrt(25) / 4) C (sqrt(25) mod 4) D (sqrt(25) div 5) Câu 7: Cho biến X kiểu thực và gán X:= 12.41 Ðể in lên màn hình như sau: X= 12.41 ta chọn lệnh

nào sau đây:

A writeln(X); B writeln(X:5);

C writeln('X= ', X:5:2); D writeln(' X=, X:5:2 ' );

Câu 8: Đoạn chương trình sau cho kết quả tong bằng bao nhiêu?

Tong:=0;

For i:=1 to 10 do tong:=tong + I;

A 10 B 20 C 40 D 45

Câu 9: Trong Turbo Pascal, để biên dịch chương trình?

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 B Nhấn phím F9

C Nhấn tổ hợp phím Shift + F9 D Nhấn tổ hợp phím Alt + F9

Câu 10: Xét biểu thức logic: (n >0) and (n mod 2 = 0) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Kiểm tra n là một số nguyên dương chẵn B Kiểm tra xem n có là một số dương

C Kiểm tra n có chia hết cho 2 không D Kiểm tra n là một số nguyên chẵn

II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương N (N≤100) và dãy số nguyên A1, A2, .AN có trị tuyệt đối nhỏ hơn 1000 Đưa ra màn hình các thông tin sau:

a Số lượng số nguyên dương, số lượng số nguyên âm

b Số lượng số nguyên chia hết cho 3 và 8

BÀI LÀM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Đ.án

Trang 12

II PHẦN TỰ LUẬN:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 3 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Tin học 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi phương án đúng 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

{Phần khai báo}

Program phan_tu_luan;

Uses crt;

Const

Nmax=100;

Var

A:array[1 nmax] of integer;

I,n,sa,sd,sch:byte;

Begin

Clrscr;

Write(‘Nhap N=’);

Readln(N);

{Tạo dãy số}

For i:=1 to n do

Begin Write(‘A[‘,I,’]=’);

Readln(a[i]);

End;

{Đếm và đưa ra màn hình các giá trị}

Sa:=0; Sd:=0;sch:=0;

For i:=1 to n do

If a[i]>0 then sd:=sd + 1 else sa:=sa + 1;

For i:=1 to n do

If (a[i] mod 3=0) and (a[i] mod 8=0) then sch:=sch + 1;

Writeln(‘So luong so nguyen am trong day la: ’,sa);

Writeln(‘So luong so nguyen duong trong day la: ’,sd);

Write(‘So luong so nguyen chia het cho 3 va 8 trong day la: ’,sch);

Readln;

End

Thực hiện được đầy

đủ phần khai báo được 1 điểm

Nhập được số nguyên N

và tạo được dãy

số 2 điểm

Đếm và đưa được

ra màn hình các giá trị 2 điểm

Trang 14

1

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

TỔ: SINH – TIN - KTNN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI KHỐI 11

NĂM HỌC: 2017 – 2018

Môn: TIN HỌC - Thời gian: 45 phút

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Bài 1:

Khái

niệm lập

trình và

NNLT

Biết khái niệm

ngôn ngữ lập trình

Tác dụng của CT

dịch

Phân biệt thông dịch và biên dịch

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 0.67 điểm

6.7%

1 câu 0.33 điểm 3.3%

3 câu 1.0 điểm

10%

Bài 2:

Các

thành

phần của

ngôn ngữ

lập trình

Biết các thành

phần của ngôn ngữ

lập trình

Biết các tên chuẩn,

tên dành riêng

Hiểu được cách đặt tên đúng và tên sai qui định

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 0.67 điểm

6.7%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

3 câu 1.0 điểm

10%

Bài 3:

Cấu trúc

chương

trình

Biết các từ khóa

dùng để khai báo

và cấu trúc phần

thân chương trình

Hiểu được các thành phần của cấu trúc chương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 0.67 điểm

6.7%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

3 câu 1.0 điểm

10%

Bài 4:

Một số

kiểu dữ

liệu

chuẩn

Biết được các kiểu

dữ liệu và phạm vi

giá trị

Với giá trị biến nhận được hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 0.67 điểm

6.7%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

3 câu 1.0 điểm

10%

Bài 5:

Khai báo

biến

Biết cú pháp khai

báo biến

Khai báo biến phù hợp với phạm vi giá trị của biến

Tính được tổng bộ nhớ cấp phát cho biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0.33 điểm

3.3%

2 câu 0.67 điểm

6.7%

1 câu 0.33 điểm 3.3%

4 câu 1.32 điểm

13.2 %

Bài 6:

Phép

toán, biểu

thức, câu

lệnh gán

Biết các phép toán

số học

Hiểu câu lệnh gán và cách ghi biểu thức trong Pascal

Dựa vào biểu thức đã cho để tính kết quả và

Viết lại các biểu thức dạng Toán

Trang 15

2

cách biểu diễn trong Pascal

học sang biểu diễn tương ứng trong Pascal

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0.33 điểm

3.3%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

1 câu 0.33 điểm 3.3%

1 câu

1 điểm

10 %

4 câu 2.00 điểm

20.0 %

Bài 7:

Các thủ

tục chuẩn

vào ra

đơn giản

Biết thủ tục đưa dữ

liệu ra màn hình

Biết được cách ghi

nhập dữ liệu từ bàn

phím cho các biến

Hiểu được thủ tục đưa dữ liệu

ra màn hình Write

Dựa vào đoạn chương trình để chọn kết quả đưa

ra màn hình là

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0.33 điểm

3.3%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

3 câu 1.0 điểm

10%

Bài 8:

Soạn

thảo, dịch,

thực hiện

và hiệu

chỉnh

chương

trình

Biết tổ hợp phím

tắt để lưu chương

trình

Hiểu được đoạn chương trình thực hiện công việc gì

Cho chương trình có lỗi Viết lại một chương trình đúng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0.33 điểm

3.3%

1 câu 0.33 điểm

3.3%

1 câu 1.0 điểm

10%

3 câu 1.67 điểm

16.7%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

12 câu

4 điểm

40 %

9 câu 3.0 điểm

30 %

4 câu 2.0 điểm

20 %

1 câu 1.0 điểm 10%

26 câu

10 điểm

100 %

III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w