1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án

38 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu tham khảo cũng như rèn luyện các kỹ năng cơ bản khi làm bài tập Vật lí, mời các bạn cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án được chọn lọc và tổng hợp những mẫu đề kiểm tra bám sát nội dung SGK Vật lí 11, hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em hệ thống kiến thức, làm quen với cấu trúc đề thi để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Bên cạnh đó, quý thầy cô có thể sử dụng bộ đề là tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và ra đề thi đánh giá năng lực học sinh, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp giúp các em học tốt bộ môn này hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN VẬT LÍ LỚP 11

NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường PTDNT Tỉnh Bình Thuận

2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Hoàng Hoa Thám

3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

4 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tứ Kiệt

5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường PTDTNT Tỉnh Bình Thuận

6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

7 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ

8 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Vật lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Trang 3

TRƯỜNG PTDTNT TỈNH BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2017-2018

Lớp: Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ 123

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 điểm

Câu 1 : Công của nguồn điện là công của

A lực điện trường dịch chuyển điện tích

B lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra

C lực lạ bên trong nguồn điện

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

Câu 2 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1= 2cm Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4N độ lớn của các điện tích là

A 2,67.10-8C B 7,11.10-9C C 7,11.10-18C D 8/3.10-9C

Câu 3 : Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động 12V, điện trở trong 2,5Ω, mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài lớn nhất thì R phải có giá trị:

Câu 4 : Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A E = 36000 (V/m) B E = 1,800 (V/m) C E = 0 (V/m) D E = 18000 (V/m)

Câu 5 : Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

A tĩnh điện kế B ampe kế C Vôn kế D công tơ điện

Câu 6 : Hai quả cầu nhỏ có điện tích -4.10–7 C và +4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 7 : Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận điịnh sau, nhận định không đúng là:

A Proton mang điện tích +1,6.10-19C

B Tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh hạt nhân

C Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

D Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng proton

Câu 8 Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4 Ω tạo thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10V Cường độ dòng điện chạy qua mạch là:

Câu 9 : Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ có được bộ nguồn có:

A suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn B điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

C điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài D suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

Câu 10 : Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A E = 4500 (V/m) B E = 0,450 (V/m) C E = 2250 (V/m) D E = 0,225 (V/m)

Câu 11 : Câu nào sau đây không đúng?

A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

Trang 4

B Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật

C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

D Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch

Câu 12 : Một tụ điện có điện dung 500pF Khi đặt một hiệu điện thế 220V vào hai bản cực của tụ.Tính điện tích của tụ điện?

Câu 13 : Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r= 0,5 mắc với mạch ngoài có hai

điện trở R1=20 và R2=30 mắc song song thành mạch kín Công suất mạch ngoài là

Câu 14 : Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 15 : Theo định luật Ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

A điện trở trong của nguồn điện B điện trở mạch ngoài.

C tổng trở của toàn mạch D suất điện động của nguồn điện.

Câu 16 : Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:

A khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

B độ lớn của điện tích đó

C độ lớn của điện tích thử

D hằng số điện môi của môi trường xung quanh

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

Bài 1: 2 điểm

Điện tích điểm q1 = 10-8C đặt trong chân không tại A

1.Xác định độ lớn cường độ điện trường do q1 gây ra tại M cách A một đoạn là 3cm

2.Đặt tại B một điện tích q2 = -5.10-8C, xác định độ lớn lực tĩnh điện tác dụng lên q2

Bài 2: 3 điểm

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau ghép nối tiếp với nhau Mỗi pin

có suất điện động eo= 5V, điện trở trong ro = 0,75Ω Mạch ngoài có R1

=5Ω,R2 = 6Ω, đèn Đ ghi (4V- 4W) ; Rx là một biến trở

1.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

2 Khi Rx = 3,4Ω Đèn Đ sáng bình thường không? Tại sao?

3 Điều chỉnh biến trở Rx để đèn Đ sáng bình thường Xác định giá

Trang 5

2 * Độ lớn lực điện tác dụng lên q2: F = q E2 B = 5.10-2N 1 điểm

U = 4

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

d 1 2

RRR

)RR.(

R

 + Rx = 3,6 + 3,4 = 7

2.2 Cường độ dòng điện trong mạch chính tuân theo định luật Ohm cho toàn mạch: I =

b N

br

R 

E = 2A 3.3 Tìm ra Iđ và Ib:

RI

I

A2III

d 1 2 2

d 2 d

, giải ra ta được: Iđ = 0,8A và I2 =1,2A

=> hiệu điện thế hai đầu bóng đèn: Uđ = Iđ.Rđ = 3,2V: đèn sáng yếu hơn bình thường;

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25điểm 0,5 điểm

Trang 6

3

Tìm giá trị Rx để đèn Đ sáng bình thương:

Để đèn Đ sáng bình thường thì Uđ = Uđm = 4V => I'

d = 1A Khi đó:

3

2RR

RI

I

d 1

2 '

d+ I'

2 = 2,5A Theo trên, ta có điện trở tương đương mạch ngoài: RN = 3,6 + RxTheo định luật Ohm cho toàn mạch: Eb = I’(RN + rb)

=> 20 = 2,5(6,6 + Rx)

Giải ra ta được: Rx = 1,4

1,0 điểm

Trang 7

A.Tăng lên gấp đôi B Giảm đi một nữa C Giảm đi bốn lần D Không thay đổi

Câu 2 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân

không, cách điện tích Q một khoảng r là:

Câu 4 Khi một điện tích q= -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh

công – 6J Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị nào sau đây ?

A + 12 V B -12V C +3 V D – 3 V

Câu 5 Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?

A Lực kế B Công tơ điện C Nhiệt Kế D Ampe kế

Câu 6 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

Câu 7 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,8 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó

Câu 10 Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm 4 nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động là e, điện trở

trong r Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

A eb = 4e, rb = r/4 B eb = e, rb = r/4 C eb = 4e, rb = 4r D eb = e/4, rb = r

Câu 11 Trong không khí có 4 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự O, M, I, N sao cho MI = NI Khi đặt

tại O điện tích Q thì độ lớn cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 9E và E Khi đưa điện tích Q đến I thì độ lớn cường độ điện trường tại N là

A 45E B 2,5E C 9E D 3,6E

Câu 12 Hai nguồn có suất điện động như nhau e1 = e2 = e = 2V và có điện trở

trong tương ứng là r1 = 0,4 Ω, r2 = 0,2 Ω Được mắc với điện trở R thành một mạch

điện kín như hình vẽ Biết rằng, khi đó hiệu điện thế của cực dương so với cực âm

của nguồn này chênh lệch nhau 0,5 V so với nguồn kia Giá trị của R là

Trang 8

B/ TỰ LUẬN:

Bài 1 ( 1,5đ) Cho 2 điện tích q1 = 2nC, q2 = - 4nC đặt tại hai điểm AB cách nhau 3cm trong không khí Tìm véc tơ cường độ điện trường do 2 diện tích gây ra tại điểm M cách A một khoảng AM = 3cm, cách

B một khoảng BM = 6cm

Bài 2 ( 1,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ ( hình 2) Bỏ qua điện trở dây

nối R1 = 3 Ω, R2 = R3 = 6 Ω Nguồn điện có suất điện động

e = 4,5V, điện trở trong r = 1 Ω

Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu suất của nguồn điện

Hình 2

Bài 3 (1đ) Trong không khí đặt 4 điện tích âm có cùng độ lớn q = 2nC tại 4 đỉnh của một hình vuông

ABCD cạnh 2 2 cm Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của hình vuông, vuông góc với

mặt phẳng chứa hình vuông và cách O một đoạn x = 2cm Tìm độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại

M

Bài 4.(1đ) Cho mạch điện như hình vẽ ( Hình 4) Biết e = 1,5 V, r = 4 Ω;

R1 = 12 Ω; R2 là một biến trở

Với giá trị nào của R2 thì công suất tiêu thụ trên mạch ngoài lớn nhất?

Giá trị lớn nhất ấy bằng bao nhiêu?

Hình 4

-Hết- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ KTRA 1 TIẾT HKI (Chương I và II)

Lớp 11 - Chương trình Cơ bản

Hình thức Trắc nghiệm 12 câu + Tự luận 4 câu - Thời gian ; 45 phút

I) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

số tiết

Lí thuyết

số tiết thực Trọng số

Chương II: Dồng điện không đổi 13 6 4.2 8.8 19 38

II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

Cấp độ Nội dung (Chủ đề) Trọng số Số lượng câu

hỏi

Điểm số

Cấp độ

1,2 Chương II: Dòng điện không đổi 19 3 1.5

Cấp độ

3,4 Chương II: Dồng điện không đổi 38 3 4

III) Thiết lập khung ma trận

Tên chủ đề (Chương, tiết)

Nhận biết

Cấp độ 1

Thông hiểu

Trang 10

2.Thuyết electron-ĐL bảo toàn điện tích (1tiết

= 4,3%)

3.Điện trường –CĐĐT-Đường sức điện (3tiết =

13%)

5.Điện thế - Hiệu điện thế (2tiết = 8,8%) 1

Số câu (điểm)

Tỉ lệ

1c(1đ) 10%

1c(1đ) 10%

1c(0,5đ) 10%

1c(2đ) 15%

6c(4.5đ) 45%

Chủ đề 2; Dòng điên không đổi (13 tiết =

57%)

1.Dòng điên không đổi-nguồn điện (3tiết =

13%)

1

3 Định luật Ohm đối với toàn mạch (3tiết =

13%)

1

5.PPháp giải một số bài toán về toàn mạch

1c(0.5đ) 10%

3c(3đ) 30%

1c(0.5đ) 17%

6c(5.5đ) 55%

Tổng Số câu (điểm)

Tỉ lệ

3 câu 20%

3 câu 20%

4câu 40%

2 câu 20%

12 câu 100%

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 11 A/ TRẮC NGHIỆM

Trang 12

Thời gian làm bài : 45 phút;

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 2: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

D tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1

Câu 5: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ

có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

r r R

A ngược chiều đường sức điện trường

B dọc theo chiều của đường sức điện trường

C vuông góc với đường sức điện trường

D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 7: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

B Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

C Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

D Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo

bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

Câu 9: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở

R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

A R = 4 (  ) B R = 3 (  ) C R = 2 (  ) D R = 1 (  ) Câu 10: Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn

trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A 3,125.1018 B 9,375.1019 C 7,895.1019 D 2,632.1018

Mã đề 171

Trang 13

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

Câu 13: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

Câu 16: Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì

A Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1

B cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2

C cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2

D cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 Câu 17: Phát biết nào sau đây là không đúng?

A Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

C Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

Câu 18: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

B làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện

C làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện

D làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện Câu 19: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín

Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:

A E = 11,75 (V) B E = 14,50 (V) C E = 12,00 (V) D E = 12,25 (V) Câu 20: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu

thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất

tiêu thụ của chúng là:

Câu 21: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực

đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:

A q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC)

C q1 = q2 = 2,67.10-7 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-9 (C)

Câu 22: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

Trang 14

Trang 3/3 - Mã đề 171

R 1

R 2 Đ

1

C W =

C

U2

1

D W = QU

21

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng

D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng

Câu 24: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U =

2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

PHẦN TỰ LUẬN

Cho mạch điện được mắc như hình vẽ Bộ nguồn gồm 4 nguồn

giống nhau; mỗi nguồn có E = 2,5 V, r = 0,25  R1 = 6,6  , R2

= 3  , Đèn ghi (6V – 3W) xem RV =  và RA = 0

a Độ sáng của đèn như thế nào

b Tìm số chỉ của ampe kế và vôn kế

c Tính lại R1 để đèn sáng bình thường

- HẾT -

Trang 15

Thời gian làm bài : 45 Phút;

Trang 17

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA 45 PHÚT

r

q q k

F  1. 2 C 1.2 2

r

q q k

r

q q

A.cả hai quả cầu đều tích điện dương

B cả hai quả cầu đều tích điện âm

C cả hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu

D cả hai quả cầu tích điện trái dấu

Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng:

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm:

A cùng hướng với lực điện F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B tỉ lệ nghịch với điện tích q

C luôn luôn cùng chiều với lực điện F

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách r

Câu 5: Một tụ điện phẳng không khí, hai bản tụ có dạng hình tròn bán kính R = 6cm,

cách nhau một khoảng d = 2mm Điện dung của tụ có giá trị:

A 0,5.10-9F B 2.10-10F C 5.10-11F D 2.10-9F

Câu 6: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

Trang 18

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn

B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

D chỉ phụ thuộc vào vị trí M

Câu 7: Có hai điện tích q1= 3.10-9C đặt tại B và q2 = 4.10-9C đặt tại C của một tam giác vuông cân tại A trong môi trường chân không Biết AB=30cm Cường độ điện trường tại A có độ lớn:

A E

S C

.4

.2

d k

S C

.4

S C

4 

 D.

d

S k C

4

Trang 19

II BÀI TẬP (3,5 điểm)

Câu 1( 1,5 điểm): Cho q1=10-8C, q2 = -3.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí Xác

định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm AB Biết AB dài 6cm

Câu 2:(2 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động là 6V, điện trở

trong là 2Ω Các điện trở có giá trị lần lượt là 1,6Ω; 4Ω và 6Ω

a Tìm số chỉ của ampe kế, vôn kế

b Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện, và độ giảm thế của nguồn

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm