Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo Bộ đề kiểm tra 15 phút và 1 tiết Công nghệ 7 có kèm theo đáp án với nội dung xoay quanh: vai trò của trồng trọt, chọn giống vật nuôi, sử dụng đất hợp lí,...để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1BỘ ĐỀ CÔNG NGHỆ 7 NH: 2012 – 2013
KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1
Câu hỏi:
1 Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta ? ( 6đ )
2 Đất trồng là gì ? Đất trồng có vai trò gì đối với cây trồng ? ( 4đ )
ĐÁP ÁN
1 vai trò của trồng trọt
( Đúng mỗi ý 1.5đ )
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp
- Cung cấp nguyên liệu để xuất khẩu
2
- Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm ( 2đ )
- Vai trò của đất trồng
( Đúng mỗi ý 1đ )
+ Cung cấp nước, oxi, chất dinh dưỡng cho cây trồng
+ Giữ cho cây đứng vững
-oOo - KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2
Câu hỏi:
1 Chọn giống vật nuôi là gì ? Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi ( 4đ )
2 Thế nào là chọn phối ? Có mấy phương pháp chọn phối ? Mỗi phương pháp cho một ví dụ
ĐÁP ÁN
1
- Căn cứ vào mục đích chăn nuôi chọn những con đực và cái giữ lại làm giống gọi là chọn giống vật nuôi ( 2đ )
- Có hai phương pháp chọn giống vật nuôi
+ Chọn lọc hàng loạt ( 1đ )
+ Kiểm tra năng suất ( 1đ )
2
- Chọn phối là chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi ( 2đ )
- Có hai phương pháp chọn phối
+ Chọn phối cùng giống ( 1đ )
Trang 2+ vd: Lợn Landơrat với Lợn Landơrat ( 1đ )
+ Chọn phối khác giống ( 1đ )
+ vd: Lợn Landơrat với Lợn Đại Bạch ( 1đ )
-oOo - KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu hỏi:
1 Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta ( 2đ )
2 Thế nào là bón lót, bón thúc ? ( 2đ )
3 Em hãy nêu những nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh hại ( 3đ )
4 Giống cây trồng có vai trò như thế nào như thế nào trong trồng trọt ? Có mấy phương pháp chọn tạo giống cây trồng ? ( 3đ )
ĐÁP ÁN
1 Vai trò của trồng trọt
( Đúng mỗi ý 0.5đ )
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp
- Cung cấp nguyên liệu để xuất khẩu
2
- Bón lót là bón phân vào đất trước khi gieo trồng ( 1đ )
- Bón thúc là bón phân trong lúc cây đang sinh trưởng ( 1đ )
3 Những nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh hại
( Đúng mỗi ý 1đ )
- Phòng là chính
- Trừ sớm, trừ kịp thơi, nhanh chóng và triệt để
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
4 Vai trò của giống cây trồng
( Đúng mỗi ý 0.5đ )
- Tăng năng suất cây trồng
- Tăng chất lượng nông sản
- Tăng độ phì nhiêu của đất
Các phương pháp chọn tạo giống cây trồng
( Đúng mỗi ý 0.5đ )
- Phương pháp chọn lọc
- Phương pháp lai
- Phương pháp gây đột biến
Trang 3KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN : CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ 1
Câu 1: Tại sao phải sử dụng đất hợp lí? (4đ)
Câu 2: Nêu các biện pháp sử dụng đất? (6đ)
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN : CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ 2
Câu 1: Vì sao phải cải tạo và bảo vệ đất? (4đ)
Câu 2: Người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo đất? (6đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
Câu 1: Cần phải sử dụng đất hợp lí Vì để duy trì độ phì nhiêu, luôn cho năng suất cây trồng cao (4đ)
Câu 2: Các biện pháp sử dụng đất: (6đ)
- Thâm canh tăng vụ
- Không bỏ đất hoang
- Chọn cây trồng phù hợp với đất
- Vừa sử dụng đất vừa cải tạo
ĐỀ 2 Câu 1: Cần phải cải tạo và bảo vệ đất Vì: (4đ)
- Tăng độ phì nhiêu cho đất
- Tăng năng suất cây trồng
Câu 2: Những biện pháp nào để cải tạo đất: (6đ)
- Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ
- Làm ruộng bậc thang
- Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh
- Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
- Bón vôi
- Bón phân
Trang 4ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT – Tiết 14
MOÂN: COÂNG NGHEÄ 7 (12-13)
Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
ẹEÀ I A/ Trắc nghiệm(3đ) I/ Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất: (1đ) Cõu 1: Thành phần của đất trồng gồm: A Phần khớ – Phần rắn B Phần khớ – Phần lỏng C Phần khớ – Phần rắn – Phần lỏng D Phần rắn – Phần lỏng Cừu 2: Trị số pH nào dưới đõy gặp ở đất chua: A pH = 6 B pH = 7 C pH = 8 D pH = 9 Cõu 3 Nối nội dung cột A với cột B sao cho phự hợp: (1đ) Cột A Cột B A B 1 Để trỏnh thời kỡ sõu bệnh phỏt sinh mạnh 2 Để tăng sức chống chịu sõu bệnh cho cõy 3 Trừ mầm mống sõu bệnh, nơi ẩn nỏu 4 Luõn canh a chăm súc kịp thời, bún phõn hợp lớ b vệ sinh đồng ruộng, làm đất c gieo trồng đỳng thời vụ d chống lại tỏc nhõn gõy hại e làm thay đổi điều kiện sống và nguồn thức ăn của sõu bệnh 1
2
3
4
II/ Cho cỏc nhúm từ : phõn bún, đất trồng, chất dinh dưỡng, chăm súc
Chọn nhúm từ thớch hợp điền vào chổ trống cỏc cõu sau : (1đ)
Cõu 4 : là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trỏi đất, trờn đú cõy trồng cú thể
sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
Cõu 5 : làm tăng độ phỡ nhiờu của đất, tăng năng suất cõy trồng và chất
lượng nụng sản
Cõu 6 : Đất giữ được nước và là nhờ cỏc hạt cỏt, limon, sột và chất
mựn
Cõu 7 : Khi sử dụng cần chỳ ý tới đặc điểm, tớnh chất của chỳng
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Tiết 14
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 (12-13)
Họ và tên:
Lớp:
ẹEÀ II A/ Trắc nghiệm(3đ) I/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (1đ) Câu 1 : Loại đất nào sau đây có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng tốt nhất: A Đất sét B Đất thịt C Đất cát D Đất cát pha Cõu 2 : Khai hoang, lấn biển nhằm mục đích gì? A Tăng sản lượng nông sản B Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng C Tăng chất lượng nông sản D Tăng diện tích đất trồng Câu 3 Nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp: (1đ) Cột A Cột B A B 1 Trừ mầm mống sâu bệnh, nơi ẩn náu 2 Để tránh thời kì sâu bệnh phát sinh mạnh 3 Luân canh 4 Để tăng sức chống chịu sâu bệnh cho cây a gieo trồng đúng thời vụ b chống lại tác nhân gây hại c làm thay đổi điều kiện sống và nguồn thức ăn của sâu bệnh d chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí e vệ sinh đồng ruộng, làm đất 1
2
3
4
II/ Cho các nhóm từ : độ phì nhiêu, cây trồng ,đất, chất dinh dưỡng, Phân bón
Chọn nhóm từ thích hợp điền vào chổ trống các câu sau : (1đ)
Câu 4 : Phân bón làm tăng của đất, tăng năng suất cây trồng và chất
lượng nông sản
Câu 5 : có thể bón trước khi gieo trồng; trong thời gian sinh trưởng của cây Câu 6 : Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó có
thể sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
Câu 7 : giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ các hạt cát, limon, sét và chất
mùn
Trang 6TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 1
Câu 8 : Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương
em ? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng ?(1đ) Câu 10 : Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan và nhóm ít hoặc không tan ? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 1
Câu 8 : Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương
em ? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng ?(1đ) Câu 10 : Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan và nhóm ít hoặc không tan ? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 2
Câu 8 :Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trò của từng thành phần đó đối với
cây trồng ?(1đ)
Câu 10 : Phân đạm, phân kali thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan (phân đạm, phân kali)? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 2
Câu 8 :Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trò của từng thành phần đó đối với
Trang 7Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà khơng làm ơ nhiễm mơi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1 A/ Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1 đến 2 mỗi ý được 0.5 điểm Câu 3 đến 7 mỗi ý được 0.25 điểm
Đáp
án
C A 1- c 2- a 3- b 4- e Đất trồng Phân bĩn Cây trồng Đất
B/ Tự luận (7đ)
Câu 8: Vai trị của trồng trọt đối với đời sống và nền kinh tế ở địa phương (1đ):
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuơi
- Cung cấp nguyên liệu cho cơng nghiệp chế biến
- Cung cấp nơng sản cho xuất khẩu
Câu 9: Tầm quan trọng của đất trồng đối với đời sống cây trồng (1đ)
Là mơi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, ơ xi cho cây và giữ cho cây đứng vững
Câu 10: Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bĩn lĩt Vì phân hữu cơ, phân lân
thường ở dang khĩ tiêu ( ít hốc khơng hịa tan), cây khơng sử dụng được
ngay, phải cĩ thời gian để phân hủy thành các chất hịa tan cây mới sử dụng
được (2đ)
Câu 11: Cách phân biệt nhĩm phân bĩn hịa tan và nhĩm ít hoặc khơng tan?(2đ)
Bước 1: Lấy một lượng phân bĩn bằng hạt bắp cho vào ống nghiệm
Bước 2: Cho 10 đến 15 ml nước sạch vào và lắc mạnh trong một phút
Bước 3: Để lắng 1 đến 2 phút Quan sát mức độ hịa tan
- Nếu thấy hịa tan: đĩ là phân đạm và phân kali
- Khơng hoặc ít hịa tan: đĩ là phân lân và vơi
Câu 12: Để diệt sâu bệnh hại tốt mà khơng làm ơ nhiễm mơi trường phải sử dụng các loại
thuốc thảo mộc ( Cây thuốc lá, cây duốc cá, cây củ đậu ) và thuốc vi sinh như chế
phẩm BT, chế phẩm vi rút, nấm trừ sâu hại (1đ)
Trang 8ĐỀ 2
A/ Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1 đến 2 mỗi ý được 0.5 điểm Câu 3 đến 7 mỗi ý được 0.25 điểm
Đáp
án
A D 1-e 2- a 3- c 4- d Độ phì
nhiêu
Phân bĩn Chất dinh
dưỡng
Phân bĩn
B/ Tự luận (7đ)
Câu 8: Vai trò của giống cây trồng:
- Tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản 0,5 đ
- Tăng vụ thu hoạch trong năm 0,25đ
- Thay đổi cơ cấu cây trồng 0,25đ
Câu 9: Đất trồng gồm những thành phần, vai trị của từng thành phần đĩ đối với
cây trồng: (1đ)
- Phần khí: Gồm O2, CO2, N2…Giúp cây hô hấp
- Phần rắn: Gồm chất vơ cơ và hữu cơ: Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây
- Phần lỏng: Chính là nước: Cung cấp nước cho cây và hoà tan các chất
dinh dưỡng
Câu 10: Phân đạm, phân kali thường dùng để bĩn thúc Vì phân đạm, phân kali cĩ tỉ
lệ dinh dưỡng cao, dễ hịa tan nên cây sử dụng được ngay (2đ)
Câu 11 : Cách phân biệt nhĩm phân bĩn hịa tan (phân đạm, phân kali)? (2đ)
Bước 1: Đốt cục than củi trên đèn cồn đến khi nĩng đỏ
Bước 2: Lấy một ít phân bĩn khơ rắc lên cục than đã nĩng đỏ
- Nếu cĩ mùi khai đĩ là phân đạm
- Nếu khơng cĩ mùi khai đĩ là phân Kali
Câu 12: Để diệt sâu bệnh hại tốt mà khơng làm ơ nhiễm mơi trường phải sử dụng các loại
thuốc thảo mộc ( Cây thuốc lá, cây duốc cá, cây củ đậu ) và thuốc vi sinh như chế
phẩm BT, chế phẩm vi rút, nấm trừ sâu hại (1đ)
Trang 9PHÒNG GD&ĐT HỒNG BÀNG
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2011 -2012
M ôn: Công nghệ 7 I.TRẮC NGHIỆM:(4 Đ)
Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
C©u 1: Vai trò của trồng trọt là cung cấp:
A Lương thực, thực phẩm
B Thức ăn cho chăn nuôi
C Nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản xuất khẩu
D Cả 3 phương án trên
Câu 2 Thành phần của đất gồm:
A Rắn, lỏng, khí
B Rắn, chất mùn, khí
C Khí, chất mùn, lỏng
D Rắn, chất hữu cơ, khí
Câu 3 Những biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất là: (0,25đ)
A Thủy lợi, bón phân B Làm ruộng bậc thang
C Thủy lợi, bón phân hữu cơ D Thủy lợi, canh tác và bón phân
Câu 4 Nhóm phân nào sau đây thuộc phân hữu cơ
A Đạm, ka li, vôi B Phân xanh, phân chuồng, phân rác
C Phân xanh, ka li D Phân chuồng, ka li
Trang 10Câu 5: Thành phần của đất gồm:
A Đất cát, đất đá, đất sét
B Đất thịt, đất cát, đất sét
C Đấtcát, đất pha, đất thịt
D Đất thịt nhẹ, đất cát pha, đất sét
Câu 6: Phân kali có màu:
A Trắng B Đen C Vàng D Đỏ
Câu 7: Phân đạm có màu:
A Trắng, dạng bột B Trắng dạng hạt C Trắng, dạng lỏng
Câu 8: Sử dụng phân hữu cơ để:
A Bón thúc B Bón thúc và bón lót C Bón lót
II/ TỰ LUẬN (6đ)
Cõu 1 Phân bón chia làm mấy loại? đó là những loại nào?Phân NPK thuộc nhóm phân bón nào? Tại sao?
Câu 2.Có mấy cách bón phân? Nêu ưu nhược điểm của các cách đó?
Câu 3: Phân hữu cơ sử dụng cách bón nào? Tại sao?