Xin giới thiệu tới các bạn học sinh 2 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 10 năm 2016 của trường THPT Phan Chu Trinh của Trường THPT Thông Nguyên. Đề thi gồm có 20 câu hỏi trắc nghiệm và 2 câu tự luận với thời gian làm bài 60 phút.
Trang 1Tiết 29 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 10
I MỤC TIÊU: - Hệ thống lại kiến thức đã học
- Đánh giá kiểm tra kiến thức, kỹ năng của các em đã lĩnh hội được
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2015 - 2016
Nội dung kiến thức của
chương
Cấp độ thấp Cấp độ cao
KQ
TL TNKQ TL
1
Hô hấp té bào
- Biết được số lượng ATP được tạo
ra ở mỗi giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào
- Biết được nơi diễn ra của quá trình đường phân
Giải thích được đặc điểm của hô hấp
tế bào
2
Quang hợp
Nêu được đặc điểm của pha sáng
Nêu được khái niệm quang hợp
Nêu được tên 2 pha của quang hợp
Giải thích được vai trò của ánh sáng trong quá trình quang hợp
3
Chu kì tế bào và quá
trình nguyên phân
Mô tả được các kì của quá trình phân bào
- Giải thích được vì sao NST phải co xoắn cực đại trước khi bước vào kì sau
- Hiểu được đặc điểm các kì của nguyên phân
4 Giảm phân
- Hiểu được đặc điểm các kì của quá
trình giảm phân
- Hiểu được ý nghĩa của hiện tượng trao đổi chéo của NST ở kì đầu giảm phân I
Trang 2Số câu hỏi 4 4
5
Dinh dưỡng, chuyển
hoá vật chất và năng
lượng ở VSV
Biết được các loại môi trường của VSV
6
Quá trình phân giải
các chất ở VSV
- Biết được VSV tham gia lên men sữa chua, muối dưa
- Biết được ứng dụng của quá trình phân giải protein
7
Sinh trưởng và sinh
sản của VSV
- Biết được thứ tự các pha của nuôi cấy không liên tục
- Đặc điểm của môi trường nuôi cấy không liên tục
Áp dụng công thức để giải bài tập liên quan
8
Các yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
trưởng của VSV
Biết cách bảo quản thực phẩm
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Trang 3I TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1 Cho các pha sau:
(1): Pha lũy thừa (2): Pha tiềm phát (3): Pha suy vong (4): Pha cân bằng Thứ tự đúng các pha trong nuôi cấy không liên tục là:
Câu 2 Vì sao các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau?
A Để dễ di chuyển trong quá trình phân bào và phân chia đồng đều vật chất di truyền mà không bị rối
B Giúp NST phân chia đồng đều vật chất di truyền C Giúp NST trượt nhanh trên thoi vô sắc
D Giúp NST di chuyển nhanh về 2 cực của tế bào
Câu 3 Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 4 Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này
chỉ tạo ra một vài ATP Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ nằm ở:
A Trong FAD và NAD+ B Mất dưới dạng nhiệt C Trong O2 D Trong NADH và FADH2
Câu 5 Chọn từ, cụm từ điền vào chỗ trống trong câu sau:
Ở thực vật, pha sáng diễn ra ở (1) của lục lạp Pha sáng tạo ra (2) và NADPH để cung cấp cho pha tối
A 1: Chất nền lục lạp 2: ATP B 1: Màng tilacôit 2: ADP
C 1: Màng tilacôit 2: ATP D 1: Chất nền lục lạp 2: ADP
Câu 6 Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật
A Virut B Động vật nguyên sinh C Sinh vật nhân sơ D Vi khuẩn lactic
Câu 7.Ở thỏ bộ NST 2n= 20, 1 tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân
Ở kì cuối I, mỗi tế bào con có bao nhiêu NST và hình thái NST?
A 20 NST, dạng kép B 10 NST, dạng đơn C 20 NST, dạng đơn D 10 NST, dạng kép
Câu 8 Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo được nhiều ATP nhất?
A 3 giai đoạn như nhau B Đường phân C Chu trình Crep D Chuỗi chuyền e
Câu 9 Môi trường có các thành phần nước thịt, gan, glucôzơ Đây là loại môi trường:
A Tổng hợp B Bán tổng hợp C.Tự nhiên D Bán tự nhiên
Câu 10 Nếu không có tủ lạnh, mà lại có thịt hoặc cá cần bảo quản thời gian ngắn, thì bạn nên:
A Luộc qua B Ngâm thuốc tím C Xát muối D Rửa bằng rượu
Câu 11 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
A lên men rượu B phân giải protein C phân giải polisacarit D lên men lactic
Câu 12 Ở người bộ NST 2n= 46, 1 tế bào diễn ra quá trình nguyên phân, vào kì sau tế bào này có bao nhiêu
NST và hình thái NST?
A 46 NST, dạng kép B 23 NST, dạng đơn C 92 NST, dạng đơn D 92 NST, dạng kép
Câu 13 Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?
A Diễn ra mạnh vì khi tập luyện vận động viên hít thở mạnh nên hô hấp tế bào cũng phải tăng cường theo
B Không thay đổi vì cường độ hô hấp tế bào luôn ổn định, nếu thay đổi sẽ gây tổn thương tế bào
C Không thay đổi vì khi vận động viên đó tập luyện thì số lần hít thở sẽ tăng lên chứ không ảnh hưởng gì đến hô hấp tế bào
D Diễn ra mạnh vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, nên quá trình hô hấp tế bào cần được tăng cường để cung cấp đủ năng lượng
Câu 14 Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong, số lượng tế bào sống trong quần thể vi sinh vật giảm dần
là do
A Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành B Các chất độc hại được tích luỹ, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt
C Chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành
D Số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành
Câu 15 Để bảo quản một số loại quả được lâu dài người ta thường làm mứt Con người vận dụng yếu tố vật lý
nào để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình trên?
A pH B Áp suất thẩm thấu C Nhiệt độ D Ánh sáng
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HK II (2015 - 2016) MÔN: SINH HỌC 10 - Chương trình Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 4Câu 16 Hình bên, tế bào đang ở kì nào của chu kì tế bào?
Câu 17 Quá trình đường phân trong hô hấp tế bào xảy ra ở
A lớp màng ngoài của ti thể B lớp màng trong của ti thể C bào tương D cơ chất của ti thể
Câu 18 Một loại vi sinh vật phát triển tốt trong môi trường pha (NH4)3PO4; KH2PO4; MgSO4; CaCl2; NaCl đặt
nơi giàu CO2 và ánh sáng Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật đó là:
A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hóa dị dưỡng D Hóa tự dưỡng
Câu 19 Xác định câu sai trong các câu sau?
A Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh
đã tạo ra vô số các biến dị tổ hợp
B Sự tan biến và tái hiện của màng nhân ở 2 lần phân bào của giảm phân, cơ bản, tương tự như ở nguyên phân C Qua thụ tinh, bộ NST lưỡng bội của loài được phục hồi D Trong kì đầu giảm phân II, các NST kép tương đồng bắt cặp với nhau và có thể xảy ra sự trao đổi chéo Câu 20 Ảnh chụp hiển vi của 1 tế bào có 80NST đơn, biết loài đó có bộ NST 2n=80, tế bào đó đang ở kỳ nào? A Kỳ sau nguyên phân B Kỳ sau giảm phân 2 C Kỳ đầu giảm phân 2 D Kỳ đầu giảm phân 1 II TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1 (2 điểm) Quang hợp là gì? Quang hợp thường được chia thành mấy pha là những pha nào? Theo em câu nói: “Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không? Vì sao? Câu 2 (2 điểm) Cho 6 TB sinh dục sơ khai ở gà (2n=78) thực hiện nguyên phân một số lần tạo ra 384 tế bào Tất cả tế bào tạo ra đều trở thành tế bào sinh trứng, giảm phân tạo trứng Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25% Mỗi trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử bình thường a/ Xác định số nhiễm sắc thể, số crômatit, tâm động của một TB ở kì giữa của quá trình nguyên phân b/ Xác định số lần nguyên phân của TB sinh dục sơ khai c/ Xác định số hợp tử tạo thành Bài làm I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A II PHẦN TỰ LUẬN: Câu
………
………
A Kì đầu B Kì giữa
C Kì sau D Kì cuối
Trang 5I TRẮC NGHIỆM: Ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng (6 điểm)
Câu 1 Ảnh chụp hiển vi của 1 tế bào có 80NST đơn, biết loài đó có bộ NST 2n=80, tế bào đó đang ở kỳ nào?
A Kỳ sau nguyên phân B Kỳ sau giảm phân 2 C Kỳ đầu giảm phân 2 D Kỳ đầu giảm phân 1
Câu 2 Nếu không có tủ lạnh, mà lại có thịt hoặc cá cần bảo quản thời gian ngắn, thì bạn nên:
A Luộc qua B Ngâm thuốc tím C Xát muối D Rửa bằng rượu
Câu 3 Chọn từ, cụm từ điền vào chỗ trống trong câu sau:
Ở thực vật, pha sáng diễn ra ở (1) của lục lạp Pha sáng tạo ra (2) và NADPH để cung cấp cho pha tối
A 1: Chất nền lục lạp 2: ATP B 1: Màng tilacôit 2: ADP
C 1: Màng tilacôit 2: ATP D 1: Chất nền lục lạp 2: ADP
Câu 4 Để bảo quản một số loại quả được lâu dài người ta thường làm mứt Con người vận dụng yếu tố vật lý nào
để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình trên?
A pH B Áp suất thẩm thấu C Nhiệt độ D Ánh sáng
Câu 5 Vì sao các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau?
A Để dễ di chuyển trong quá trình phân bào và phân chia đồng đều vật chất di truyền mà không bị rối
B Giúp NST phân chia đồng đều vật chất di truyền C Giúp NST trượt nhanh trên thoi vô sắc
D Giúp NST di chuyển nhanh về 2 cực của tế bào
Câu 6 Xác định câu sai trong các câu sau?
A Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh
đã tạo ra vô số các biến dị tổ hợp
B Sự tan biến và tái hiện của màng nhân ở 2 lần phân bào của giảm phân, cơ bản, tương tự như ở nguyên phân
C Qua thụ tinh, bộ NST lưỡng bội của loài được phục hồi
D Trong kì đầu giảm phân II, các NST kép tương đồng bắt cặp với nhau và có thể xảy ra sự trao đổi chéo
Câu 7 Cho các pha sau:
(1): Pha lũy thừa (2): Pha tiềm phát (3): Pha suy vong (4): Pha cân bằng Thứ tự đúng các pha trong nuôi cấy không liên tục là :
Câu 8.Ở thỏ bộ NST 2n= 20, 1 tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân
Ở kì cuối I, mỗi tế bào con có bao nhiêu NST và hình thái NST?
A 20 NST, dạng kép B 10 NST, dạng đơn C 20 NST, dạng đơn D 10 NST, dạng kép
Câu 9 Ở người bộ NST 2n= 46, 1 tế bào diễn ra quá trình nguyên phân, vào kì sau tế bào này có bao nhiêu NST
và hình thái NST?
A 46 NST, dạng kép B 23 NST, dạng đơn C 92 NST, dạng đơn D 92 NST, dạng kép
Câu 10 Một loại vi sinh vật phát triển tốt trong môi trường pha (NH4)3PO4; KH2PO4; MgSO4; CaCl2; NaCl đặt nơi giàu CO2 và ánh sáng Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật đó là:
A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hóa dị dưỡng D Hóa tự dưỡng
Câu 11 Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 12 Quá trình đường phân trong hô hấp tế bào xảy ra ở
A lớp màng ngoài của ti thể B lớp màng trong của ti thể C bào tương D cơ chất của ti thể
Câu 13 Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này
chỉ tạo ra một vài ATP Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ nằm ở:
A.Trong FAD và NAD+ B Mất dưới dạng nhiệt C Trong O2 D.Trong NADH và FADH2
Câu 14 Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?
A Diễn ra mạnh vì khi tập luyện vận động viên hít thở mạnh nên hô hấp tế bào cũng phải tăng cường theo
B Không thay đổi vì cường độ hô hấp tế bào luôn ổn định, nếu thay đổi sẽ gây tổn thương tế bào
C Không thay đổi vì khi vận động viên đó tập luyện thì số lần hít thở sẽ tăng lên chứ không ảnh hưởng gì đến hô hấp tế bào
D Diễn ra mạnh vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, nên quá trình hô hấp tế bào cần được tăng cường để cung cấp đủ năng lượng
Câu 15 Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật
A Virut B Động vật nguyên sinh C Sinh vật nhân sơ D Vi khuẩn lactic
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HK II (2015 - 2016) MÔN: SINH HỌC 10 - Chương trình Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 6Câu 16 Hình bên, tế bào đang ở kì nào của chu kì tế bào?
Câu 17 Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo được nhiều ATP nhất ?
A 3 giai đoạn như nhau B Đường phân C Chu trình Crep D Chuỗi chuyền e
Câu 18 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
A lên men rượu B phân giải protein C phân giải polisacarit D lên men lactic
Câu 19 Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong, số lượng tế bào sống trong quần thể vi sinh vật giảm dần
là do
A Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào
mới được tạo thành
B Các chất độc hại được tích luỹ, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt
C Chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, số lượng tế bào bị phân huỷ ngày
càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành
D Số lượng tế bào bị phân huỷ ngày càng nhiều và lớn hơn số lượng tế bào mới được tạo thành
Câu 20 Môi trường có các thành phần nước thịt, gan, glucôzơ Đây là loại môi trường:
A Tổng hợp B Bán tổng hợp C.Tự nhiên D Bán tự nhiên
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Quang hợp là gì? Quang hợp thường được chia thành mấy pha là những pha nào?
Theo em câu nói: “Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng” có chính xác không? Vì sao?
Câu 2 (2 điểm) Cho 8 TB sinh dục sơ khai ở vịt (2n=80) thực hiện nguyên phân một số lần tạo ra 256 tế bào
Tất cả tế bào tạo ra đều trở thành tế bào sinh trứng, giảm phân tạo trứng Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%
Mỗi trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử bình thường
a/ Xác định số nhiễm sắc thể, số crômatit, tâm động của một TB ở kì giữa của quá trình nguyên phân
b/ Xác định số lần nguyên phân của TB sinh dục sơ khai
c/ Xác định số hợp tử tạo thành
Bài làm III PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
IV PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
………
………
A Kì đầu B Kì giữa
C Kì sau D Kì cuối
Trang 7IV ĐÁP ÁN
CHỦ
ĐỀ
ĐIỂM
TRẮC
NGHIỆM Mã đề: 1
1C, 2A, 3C, 4D, 5C, 6D, 7D, 8D, 9B, 10C, 11B, 12C, 13D, 14C, 15B, 16A, 17C, 18A, 19D, 20B
Mã đề: 2
1B, 2C, 3C, 4B, 5A, 6D, 7C, 8D, 9C, 10A, 11C, 12C, 13D, 14D, 15D, 16A, 17D, 18B, 19C, 20B
0,3 điểm mỗi câu
TỰ
LUẬN
- Khái niệm quang hợp
- 2 pha: pha sáng và pha tối
- Kkhông chính xác Vì pha tối phụ thuộc vào pha sáng, dùng sản phẩm của pha sáng là ATP
và NADPH để hoạt đông, nếu không có ánh sáng kéo dài, pha tối xảy ra được
a
Kì giữa của nguyên phân
Số crômatic 156
Số tâm động 78
b 6 lân
c 24
a
Kì giữa của nguyên phân
Số crômatic 160
Số tâm động 80
b 5 lần
c 16
0.5 0.5
1 điểm
0.75
0.5 0.75