Với bộ sưu tập giáo án môn Đại số lớp 7 bài Làm tròn số quý thầy cô và các bạn học sinh có thêm tài liệu tham khảo để xây dựng tiết học ngày hoàn thiện hơn. Hy vọng rằng với những giáo án đã được chọn lọc của bài Làm tròn số sẽ là những tài liệu hữu ích cho sự nghiệp giáo dục của bạn, giúp học sinh tìm hiểu kĩ nội dung bài, nắm được các kiến thức cần thiết để vận dụng, thực hành làm các bài tập, qua đó cải thiện những kĩ năng Toán học cần thiết. Chúc các bạn luôn thành công.
Trang 1ĐẠI SỐ 7 – GIÁO ÁN
LÀM TRÒN SỐ
A Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàng ngày
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III Bài mới:
Trang 2- Giáo viên đưa ra một số ví dụ về
làm tròn số:
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS
của cả nước năm 2002-2003 là hơn
1,35triệu học sinh
+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ
em lang thang
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số
được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ
nhớ, ước lượng nhanh kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục
số)
? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất
- Học sinh: 4,3 gần số 4
? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
- Học sinh: gần số 5
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
4
4,3 4,5
5
4,9 5,4 5,8
6
- Số 4,3 gần số 4 nhất
- Số 4,9 gần số 5 nhất
Trang 3- Giáo viên: Để làm tròn 1 số thập
phân đến hàng đơn vị ta lấy số
nguyên gần với nó nhất
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 3 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK
ví dụ 2, ví dụ 3
- Cho học sinh nghiên cứu SGK
- Phát biểu qui ước làm tròn số
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét
đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ hai trường
hợp:
- Kí hiệu: 4,3 4; 4,9 5
( đọc là xấp xỉ)
?1
5,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Trang 4- Yờu cầu học sinh làm ?2
- 3 học sinh lờn bảng làm
- 3 học sinh lờn bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét,
đánh giá
?2
a) 79,3826 79,383
b) 79,3826 79,38
c) 79,3826 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)
7,923 7,92
17,418 17,42
79,1364 709,14
50,401 50,40
0,155 0,16
60,996 61,00
IV Củng cố: (10')
- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB cỏc bài kiểm tra của bạn Cường là:
(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3 7,2(6) 7,3
15
- Làm bài tập 76 (SGK)
76 324 753 76 324 750 (trũn chục)
76 324 800 (trũn trăm)
76 325 000 (trũn nghỡn)
3695 3700 (trũn chục)
Trang 5 3700 (tròn trăm)
4000 (tròn nghìn)
- Lµm bµi tËp 100 (tr16-SBT) (§èi víi líp cã nhiÒu häc sinh kh¸)
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 = 0,3093 9,31
b) (2,635 + 8,3) - (6,002 + 0,16) = 4,937 4,94
V Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Học theo SGK
- Nẵm vững 2 qui ước của phép làm tròn số
- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
Trang 6
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1) Kiến thức
- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
2) kỹ năng
- Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày
3) Thái độ
Hs chú ý nghe giảng, xây dựng bài
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên
PT: Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:
PP: Vân dụng tính tích cựu sáng tạo của hs
2) Học sinh
Nghiên cứu Sgk
III Tiến trình bài giảng:
1) Ổn định lớp (1')
2) Kiểm tra bài cũ: (7')
Trang 7- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
- Giáo viên: Nhận xét
3) Bài mới
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu 2 học sinh đọc đề bài
HS: Cả lớp làm bài khoảng 3' Học
sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
GV: Yêu cầu cả lớp nhận xét
GV: Yêu cầu hs đọc đề bài và cho biết
bài toán đã cho điều gì, cần tính
điều gì
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
HS: Các nhóm tiến hành thảo luận
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV: Yêu cầu cả lớp nhận xét
15’ Bài tập 78 (tr38-SGK)
Đường chéo của màn hình dài là :
21 2,54 53,34 (cm)
Bài tập 79 (tr38-SGK)
Chu vi của hình chữ nhật là
(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2
= 29,886 30 m
Diện tích của hình chữ nhật là
Trang 8Hoạt động 2
GV: Yêu cầu các hoạt động như bài
tập 78
GV: yêu cầu học sinh tự làm
HS: 4 học sinh lên bảng trình bày
GV: Lớp nhận xét, bổ sung
22’
dài rộng = 10,234 4,7 48 m2
Bài tập 80 (tr38-SGK)
1 pao = 0,45 kg
1 0,45
kg (pao) 2,22 (lb)
Bài tập 81 (tr38-SGK)
a) 14,61 - 7,15 + 3,2
Cách 1: 15 - 7 + 3 = 11
Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 11
b) 7,56 5,173
Cách 1: 8 5 = 40
Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39
c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5
Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5
Trang 9d) 21,73.0,8157,3
Cách 1: 22.1
Cách 2: 21,73.0,8157,3 2,42602 2
4) Luyện tập
5) Củng cố (2’)
- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
IV Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)