1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2017-2018

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo bộ Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2017-2018. Các đề thi trong bộ tổng hợp gồm phần bài tập và đáp án để các em học sinh thuận lợi hơn trong việc ôn luyện, quý thầy cô tham khảo để có thêm kinh nghiệm ra đề thi cũng như đánh giá kiến thức của học sinh.

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM 2017-2018

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ

TRƯỜNG TH KHÁNH THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN LỚP 1

(Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên học sinh: lớp………

Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra:

Họ và tên giáo viên coi kiểm tra Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra

Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm):

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu1: ( 1 điểm) Kết quả phép tính: 50 + 32 = … là

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

A > B < C = D Không dấu nào

b) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là :

A 100 B 99 C 98 D 97

Câu 5: (1 điểm) 76cm – 6 cm = ……

C 16 D 16 cm

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN MÔ

1 (1 điểm ) Mỗi phép tính (đặt tính và tính đúng ) cho

Lưu ý: Nếu đặt tính sai, kết quả đúng không cho điểm

0,5

2 (2 điểm )

- Viết được câu trả lời đúng

- Viết được phép tính và tính kết quả đúng

- Viết được đáp số đúng

Lưu ý:

+ Nếu phép tính đúng câu trả lời sai không cho điểm

+ Nếu thiếu danh số trong phép tính hoặc đáp số trừ ½

số điểm của phần đó

0,5 1,0 0,5

HẾT

Trang 9

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 1

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TNK

Đại lượng và đo

đại lượng; xăng-

Trang 10

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM 2017-2018

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

a) Trong các số: 86, 90, 74 , 52 số nào bé nhất

A 74 B 90 C 52 D 86

b) Trong các số: 65 , 79 , 93 , 37 số nào lớn nhất

A 37 B 79 C 93 D 65

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

a) Số liền sau của 52 là:

Trang 11

Câu 9: Lớp 1A có 45 học sinh, trong đó có 21 học sinh nam Hỏi lớp 1A có bao nhiêu

Ngày đăng: 29/04/2021, 16:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w