1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 các năm (kèm đáp án)

55 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các em học sinh lớp 7 tham khảo Tổng hợp đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 6 các năm (kèm đáp án) để củng cố các kiến thức môn học như: Dòng điện, mạch điện, hệ thống ròng rọc, chất lỏng, thủy ngân,... Thông qua đề thi các em sẽ nâng cao kiến và kỹ năng làm đề thi.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập_ Tự Do _Hạnh Phúc

THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011_2012

MÔN: VẬT LÝ 6 I.MA TRẬN ĐỀ

- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế Biết đổi đơn vị theo yêu cầu của bài

- Nêu được quy ước về chiều dòng điện

- Vẽ được sơ

đồ của mạch điện đơn giản

đã được mắc sẵn bằng các

kí hiệu đã được quy ước

- Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dòng điện

1

3 điểm 30%

1

2 điểm 20%

5 câu

10 điểm 100%

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập_ Tự Do _Hạnh Phúc

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011_2012

MÔN: VẬT LÝ 6 THỜI GIAN: 60 PHÚT(không kể thời gian chép đề)

II ĐỀ

Câu 1: Hãy giải thích vì sao bất cứ một dụng cụ điện nào cũng gồm các bộ phận dẫn điện và các bộ phận

cách điện ? ( 2điểm)

Câu 2: Nêu các tác dụng của dòng điện ? Cho ví dụ minh hoạ? ( 2điểm)

Câu 3: Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây? ( 1điểm)

Câu 5: Vẽ sơ đồ một mạch điện kín gồm : ( 2điểm)

 1 nguồn điện 1 pin có ghi cực (+), (-)

 1 công tắc K mắc nối tiếp với ampe kế

 1 Ampe kế có chốt (+), (-) để đo cường độ dòng điện qua nguồn điện

 1 Vôn kế có chốt (+), (-) để đo hiệu điện thế giữa 2 đầu pin

GVBM

THÂN THỊ THAN

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập_ Tự Do _Hạnh Phúc

MÔN VẬT LÝ 6 NĂM HỌC 2011_2012

II HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1 - Vì các bộ phận dẫn điện cho dòng điện đi qua

- Các bộ phận cách điện không cho dòng điện đi qua, không gây nguy hiểm cho người sử dụng

1 điểm

1 điểm

Câu 2 - Tác dụng nhiệt: Nồi cơm điện đang hoạt động

- Tác dụng phát sáng: Dây tóc bóng đèn phát sáng

- Tác dụng từ: Nam châm điện hút đinh sắt

- Tác dụng hố học: Mạ điện

- Tác dụng sinh lí: Cơ co giật

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 3 Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:

a 0,35 A = 350 mA

b 5 kV = 500.000.000 mV

c 0,5 V = 500 mV

d 2,3mA = 0,0023A

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 4 Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các

tiết bị điện tới cực âm của nguồn điện

a/ cả 3 đèn đều sáng

b/ đèn 1 và đèn 3 sáng

c/ cả 3 đèn đều tắt

d/ cả 3 đèn đều tắt

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 5 - +

- V +

K -A +

2 điểm ( vẽ đúng mỗi kí hiệu 0,5 điểm)

Trang 4

PHÒNG GD & Đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: VẬT LÝ 6 - Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm :( 3 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau đây

Câu1 Trường hợp nào sau đây là chất lỏng :

A Dầu hoả B.Sắt C Đồng D Khí ôxi

Câu 2 Quá trình nước chuyển thành nước đá trong tủ lạnh gọi là :

A Sự nóng chảy B Sự đông đặc C Sự bay hơi D.Sự ngưng tụ

Câu 3 Khi đun nước ta thấy nước sôi ở nhiệt độ là:

A 100C B 500C C 1000C D 10000C

Câu 4 Dùng nhiệt kế y tế ta đo được nhiệt độ của cơ thể người khoảng:

A 470C B 170C C.270C D 370C

Câu 5 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng :

A Khối lượng và trọng lượng chất lỏng tăng

B Khối lượng và trọng lượng chất lỏng giảm

C.Khối lượng riêng và trọng lượng riêng chất lỏng tăng

D Khối lượng riêng và trọng lượng riêng chất lỏng giảm

Câu 6 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng

cách nào trong các cách sau đây:

A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ

C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ

II/ Bài tập :(7 điểm)

Bài 1 (2đ) Hình vẽ này biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo

thời gian của nước Hỏi

a, Đoạn BC ứng với quá trình nào của nước.Đoạn này

ứng với nó là bao nhiêu độ C

b, Đoạn CD nước tồn tại ở thể nào Đoạn này nằm ngang hay nằm nghiêng

Bài 2 (3đ)Trả lời các câu hỏi sau :

a Kể tên 2 loại nhiệt kế mà em đã học và công dụng của chúng

b Trong khi nước đang sôi nhiệt độ của nước có tăng không?

Thêi gian A

D

Trang 5

Hình 1 Hình 2

Bài 4 (1đ) Hãy giải thích tại sao rót nước nóng vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rót

nước nóng vào cốc thuỷ tinh mỏng

a, Đoạn BC ứng với quá trình nóng chảy (0,5đ)

Đoạn này ứng với nó là ở 00C (0,5đ)

b,Đoạn CD nước ở thể lỏng (0,5đ)

Đoạn này nằm nghiêng (0,5đ)

Bài 2.(3đ)

a, - Thuỷ ngân: đo nhiệt độ trong các thí nghiệm (0,5đ)

- Y tế :đo nhiệt độ cơ thể.2, (0,5đ)

b, Trong khi nước đang sôi nhiệt độ của nước không thay đổi (0,5đ)

c, Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất

rắn Như vậy, chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn nở vì nhiệt ít nhất (1đ)

d, Ta có 200C = 00C + 200C = 320F + 20.1,80F = 680F ( 0,5đ)

Bài 3 (1đ)

Sử dụng hệ thống ròng rọc ở hình 1có lợi hơn (0,5 đ)

vì nó là ròng rọc động sẽ có lợi về lực (0,5 đ)

Bài 4 (1đ)Giải thích đúng có ý sau:

Do khi rót nước vào cốc thuỷ tinh dày thì lớp thuỷ tinh bên trong tiếp xúc với nước nóng lên trước và dãn nở ,trong khi lớp thuỷ tinh bên ngoài chưa kịp nóng lên và chưa dãn nở Nên lớp thuỷ tinh bên ngoài chịu tác dụng lực từ trong ra và cốc bị vỡ (0,5đ)

Còn với cốc thuỷ tinh mỏng thì lớp thuỷ tinh bên trong và lớp thuỷ tinh bên ngoài nóng lên

dãn nở đồng thời nên cốc không bị vỡ (0,5đ)

Trang 7

Cấp độ Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Ròng rọc

- Biết được ròng rọc cố định không cho ta lợi về lực

- Nắm được ròng rọc cố định chỉ có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo

trực tiếp

Số câu

Số điểm

1 (C1) 0,25

1 (C12) 0,25

2 câu 0,5

2 Sự nở vì nhiệt

của các chất

- Biết được sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất lớn

- Biết được thể tích một vật tăng khi nóng lên,

và giảm khi lạnh đi

- Đặc điểm của sự nở vì nhiệt của các chất

Số câu

Số điểm

5 (C2,5,8,9,14) 1,25

1 (C15a) 1,0

1 (C4) 0,25

7 câu 2,5

3 Nhiệt kế - Biết được công dụng

- Qui đổi được từ 0C sang 0F

Số câu

Số điểm

3 (C3,6,7) 0,75

1 (C15b) 1,0

4 câu 1,75

sự nóng chảy và sự

Trang 8

đông đặc

Số câu

Số điểm

2 (C10,13) 0,5

1 (C17) 2,0

3 câu 2,5

1 (C16b) 0,75

2 câu 2,0

Số câu

Số điểm

1 (C11) 0,75

1 câu 0,75

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

13 câu 5,0 50%

4 câu 2,0 20%

2 câu 3,0 30%

19 10,0 100%

Trang 9

Thời gian: 45 phút

ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm, Thời gian 15 phút)

I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Loại máy cơ giản nào sau đây không cho lợi về lực?

Câu 3: Để đo nhiệt độ người ta dùng:

A Cân B Lực kế C Vôn kế D Nhiệt kế

Câu 4: Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì:

A Khối lượng của vật giảm đi B Thể tích của vật giảm đi

C Trọng lượng của vật giảm đi D Trọng lượng của vật tăng lên

Câu 5 :Tại sao tôn thường làm có hình lượn sóng?

A.Để tiết kiệm đinh B.Để tôn không bị thủng nhiều lỗ

C.Để tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt D.Để cho đẹp

Câu 6: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là:

A 200C B 370 C 420C D 1000C

Câu 7 : Theo Xen-xi-ut, nhiệt độ của hơi nước đang sôi và nhiệt độ của nước đá đang tan là?

A 100 0C và 0 0C B 100 0C và 32 0F

C 212 0F và 32 0F D 100 0C và 212 0F

Câu 8: Vật có nguyên tắc hoạt động không dựa trên sự dãn nở vì nhiệt là:

A Băng kép B Nhiệt kế rượu C Quả bóng bàn D Nhiệt kế y tế

Câu 9: Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Vậy phải mở nút bằng cách:

A hơ nóng nút B hơ nóng cổ lọ

C hơ nóng cả nút và cổ lọ D hơ nóng đáy lọ

Câu 10: Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là:

A Sự bay hơi B Sự ngưng tụ C Sự nóng chảy D Sự đông đặc

II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong các câu sau để được kết luận đúng

Câu 11: Sự sôi là sự đặc biệt Trong quá trình sôi sự bay hơi xảy ra trên cả lẫn ở của chất lỏng

Câu 12: Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của so với khi kéo trực tiếp

III Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng và ghi vào cột C.

13 Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật

14 Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể

a gây ra lực rất lớn

b luôn thay đổi

13 + ……

14 + ……

Trang 10

c không thay đổi

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 6

Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 15: (2 đ)

a) Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?

b) Hãy tính xem 450C bằng bao nhiêu 0F?

Câu 16: (2 đ)

a) Thế nào là sự bay hơi? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

b) Tại sao vào những ngày nắng to và lộng gió thì nhanh thu hoạch muối?

Câu 17: (2 đ)

Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự

thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng và để nguội của băng phiến Hãy trả

lời các câu hỏi sau:

a) Băng phiến nóng chảy ở nhiệt độ

nào? Thời gian nóng chảy của băng phiến

là bao nhiêu phút?

b) Trong đoạn AB, CD băng phiến tồn

tại ở thể nào?

c) Đoạn EF tương ứng với quá trình nào

của băng phiến? Khi đó băng phiến tồn tại ở thể nào?

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2012 – 2013

mặt thoáng

trong lòng

lực kéo c a

- Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

b) 450C = 00C + 450C = 320F + (45x1,80F) = 1130F

1,0

1,0

16

a) Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, gió

và diện tích mặt thoáng

b) Vì vào những ngày nắng to và lộng gió thì nước bay hơi nhanh hơn, do

đó nhanh thu hoạch được muối

0,5 0,75 0,75

17 a) Băng phiến nóng chảy ở nhiệt độ 800C

Thời gian nóng chảy của băng phiến là 3 phút

b) Đoạn AB băng phiến tồn tại ở thể rắn Đoạn CD băng phiến tồn tại ở thể lỏng

c) Đoạn EF tương ứng với quá trình đông đặc của băng phiến

Khi đó băng phiến tồn tại ở thể lỏng và rắn

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2012-2013

Trang 13

-Hết -

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm có 1 trang)

1 - Nêu được tác dụng của ròng rọc là giảm lực kéo hoặc đổi hướng của

lực kéo

1 đ

2 - Thể tích của các chất tăng khi tăng nhiệt độ, giảm khi giảm nhiệt độ 1 đ

3

- Ta bỏ quả bóng bàn vào nước nóng Quả bóng sẽ phồng lên

- Vì không khí chứa trong quả bóng khi nóng lên sẽ nở ra làm phồng quả

bóng

0,5 đ 0,5 đ

a) Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy Sự chuyển từ

thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

b) - Khi đun trong lò đúc: Đồng nóng chảy→ chuyển từ thể rắn sang thể

a) - Sự bay hơi là sự biến từ thể lỏng sang thể hơi

- Sự bay hơi phụ thuộc 3 yếu tố: nhiệt độ, gió,diện tích của mặt

thoáng

b) Khi trồng chuối hay trồng mía người ta phải phạt bớt lá để giảm bớt sự

bay hơi làm cho cây mới trồng ít bị mất nước hơn

Trang 14

KIỂM TRA HỌC KÌ II Theo chuẩn KTKN Vật lý THCS

I.MỤC TIÊU:

-Kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong học kì II(Từ tiết 19 đến tiết 33)

trừ tiết 27 kiểm tra còn tổng số tiết 14 tiết

-Thông qua kết quả kiểm tra học sinh tự đánh giá được năng lực học của bản thân từ đó các em có ý thức học hơn trong năm học tới

-Cũng thông qua kết quả kiểm tra mà giáo viên nắm được phương pháp giảng dạy của bản thân từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp hơn với từng đối tượng học sinh -Rèn luyện kỹ năng tự tái hiện kiến thức độc lập hoàn thành nội dung kiểm tra theo yêu cầu

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS

GV chuẩn bị ma trận đề ra biểu điểm và đáp án

HS ôn lại những nội dung đã học trong học kì II

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

*Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

số tiết

Lí thuyết

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp độ

3, 4)

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

Số lượng câu (chuẩn

Trang 15

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2012 -2013) Môn: Vật Lý 6

Thực hiện: Nguyễn Văn Nhã Trường THCS Sơn Lộc - BT

Khung ma trận chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra:

Dùng ròng rọc động để đưa một vật lên cao, ta được lợi hai lần về lực nhưng thiệt về hai lần đường đi

đi

chất lỏng nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

chất khí nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh

đi

Nhiệt độ nước đá đang tan là 0oC Nhiệt độ nước sôi là 100oC

Nhiệt độ của cơ thể người bình thường là

37oC Nhiệt độ trong phòng thường lấy là

20oC Nhiệt độ của nước sôi tại những vùng núi cao nhỏ hơn

100oC

Phần lớn các chất đông đặc ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi

Theo công thức tính khối lượng riêng

V

m

D  , khi đun nóng chất lỏng thì thể tích của chất lỏng tăng lên, mà khối lượng của nó không thay đổi, nên khối lượng riêng của chúng giảm xuống

Vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt

Sử dụng nhiệt kế

y tế để đo được nhiệt độ của bản thân và của bạn theo đúng quy trình:

- Kiểm tra nhiệt kế xem thủy ngân trong ống quản đã xuống hết bầu chưa, nếu chưa thì cầm vào thân nhiệt kế vẩy cho thủy ngân xuống hết bầu nhiệt kế; Vận dụng đổi

từ nhiệt độ xenxi

ut ra độ Frenhai

Dựa vào ba yếu

tố ảnh hưởng đến sự bay hơi

Trang 16

độ này gọi là nhiệt

 Trong suốt thời

gian sôi, nhiệt độ

của chất lỏng

không thay đổi

là nhiệt độ đông đặc

Các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ đó

 Trong suốt thời gian đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

độ trong quá trình nóng chảy của băng phiến dựa vào bảng

số liệu cho trước

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng Cụ thể:

- Sự bay hơi xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào, nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

- Mặt thoáng càng rộng, bay hơi càng nhanh

- Khi có gió,

sự bay hơi xảy

ra nhanh hơn

để giải thích được một số hiện tượng bay hơi trong thực tế

Dựa vào đặc điểm về nhiệt độ của quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực

1 2,5

1

2 Tổng số

điểm

2

3

1 2,5

1 2,5

1

2

Trang 17

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2012 -2013) Môn: Vật Lý 6

Thực hiện: Nguyễn Văn Nhã Trường THCS Sơn Lộc - BT

…………(3)…………

…………(4)…………

Thể khí (hơi)

b, Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 4 (2,5đ) Trong nhiệt giai Xenxiut: Nhiệt độ của nước đá đang tan là:…

Nhiệt độ của nước đang sôi là:………

Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng dụng cụ gì? Vì sao khi đo ta phải vẫy dụng cụ đó trước khi đo?

Câu 5.(2đ) Nhìn vào đồ thị hãy vận dụng 0C

kiến thức vật lý đã học để nêu những hiểu 100 D E

biết của em về đồ thị này: đó là chất gì?

Nêu sự thay đổi nhiệt độ của nó và các

thể tương ứng với các đoạn thẳng AB, BC, CD? 0 B C

Phút

-40 A

MÃ ĐỀ SỐ 2 Câu 1.(1đ) Khi sử dụng đòn bẩy để nâng vật nặng lên, muốn lực nâng vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật cần phải thỏa mãn điều kiện gì? Nêu các loại máy cơ đơn giản đã học?

Câu 2.(2đ) a,Khi vật lạnh đi đại lượng nào(khối lượng, thể tích, trọng lượng) của vật thay đổi ? vì sao?

b, Để sự ngưng tụ xảy ra càng nhanh ta làm thế nào?

Câu 3.(2,5đ) a, Điền vào nội dung còn thiếu trong sơ đồ sau:

Trang 18

Thể rắn

…………(1)…………

…………(2)…………

Thể lỏng

…………(3)…………

…………(4)…………

Thể khí (hơi)

b, Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của một chất có đặc điểm gì?

Câu 4 (2,5đ) Trong nhiệt giai Xenxiut: Nhiệt độ của nước đá đang tan là:…

Nhiệt độ của nước đang sôi là:………

Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng dụng cụ gì? Nêu một số đặc điểm của dụng cụ đó?

Câu 5.(2đ) Nhìn vào đồ thị hãy vận dụng 0C

kiến thức vật lý đã học để nêu những hiểu

biết của em về đồ thị này: đó là chất gì?

Nêu sự thay đổi nhiệt độ của nó và các thể

tương ứng với các đoạn thẳng AB,BC,CD?

Câu 1

(1đ)

-Khi sử dụng máy cơ đơn giản để đưa vật lên cao cho ta

thực hiện công việc dễ dàng hơn

-Các máy cơ đơn giản gồm: Đòn bẩy, ròng rọc, mặt phẳng

nghiêng

0,5đ

0,5đ Câu 2

(2đ)

-Khi vật nóng lên thể tích của vật thay đổi

-Vì các chất đều nở ra khi nóng lên

nên thể tích của vật tăng lên

-Vì các chất khi nở ra vì nhiệt nếu gặp vật cản các chất có

thể gây ra một lực rất lớn

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ Câu 3

tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào: Nhiệt độ,

gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ Câu 4

(2,5đ)

-Trong nhiệt giai Xenxiut:

Nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C

Nước đang sôi là 1000C

Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng nhiệt kế y tế

Khi đo nhiệt độ cơ thể được chính xác người ta phải vẩy

nhiệt kế để mực chất lỏng(thủy ngân) trong ống tụt xuống

bầu được chính xác

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 19

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2012 -2013) Môn: Vật Lý 6

Thực hiện: Nguyễn Văn Nhã Trường THCS Sơn Lộc - BT

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 1

(1đ)

-Khi sử dụng đòn bẩy để nâng vật nặng lên, muốn lực

nâng vật nhỏ hơn trọng lượng của vật cần phải thỏa mãn

(2đ)

-Khi vật lạnh đi thể tích của vật thay đổi

-Vì các chất đều co lại khi lạnh đi

nên thể tích của vật giảm

- Để sự ngưng tụ xẩy ra nhanh hơn ta làm giảm nhiệt độ

của hơi nước

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của một chất có

đặc điểm là nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

Trong suốt thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của

vật không thay đổi

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

0,25đ Câu 4

(2,5đ)

-Trong nhiệt giai Xenxiut:

Nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C

Nước đang sôi là 1000C

Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng nhiệt kế y tế

Các đặc điểm của nhiệt kế y tế:

Có GHĐ từ 350C đến 420 C

ĐCNN là 0,10C

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ Câu 5

Trang 20

CÂU ĐÁP ÁN- Nội dung cần đạt BIỂU

ĐIỂM

GHI CHÚ -Đoạn thẳng BC nhiệt độ không thay đổi

Ở thể lỏng và rắn

-Đoạn thẳng CD nhiệt độ của băng phiến giảm

ở thể rắn

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

GV

Nguyễn Văn Nhã

Trang 21

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn : Vật lí 6 Thời gian: 45 phút

1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

Nội dung Tổng số

tiết

Lý thuyết

Trang 23

Nhiệt độ nóng chảy của các

chất khác nhau thì khác nhau

- Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi

2 Sự chuyển từ thể lỏng sang

thể rắn gọi là sự đông đặc

- Phần lớn các chất đông đặc

ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc

Các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ

đó

- Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

3 Hiện tượng chất lỏng

chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi của chất

lỏng

4 Sự chuyển từ thể rắn

sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy, chuyển thể

từ lỏng sang rắn gọi là

sự đông đặc

- Trong suốt thời gian đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

5 Mô tả được quá trình

chuyển thể trong sự bay hơi của chất lỏng

- Sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi

6 Quá trình chuyển thể

trong sự ngưng tụ của chất lỏng

- Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự

ngưng tụ

7 Dựa vào quá trình

chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực tế

8 Tốc độ bay hơi của một

chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thống của chất lỏng

9 Giải thích

được một số hiện tượng bay hơi trong thực

tế

Trang 24

4 40%

3 30%

10 100%

Trang 25

4 Nội dung đề

Phần I: Trắc nghiệm:

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

1 Câu nào sau đây nói về sự nóng chảy là không đúng?

A Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định

B Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ tiếp tục tăng

C Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ không thay đổi

D Khi bắt đầu nóng chảy nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy ngừng lại

2 Câu nào nói về nhiệt độ của băng phiến sau đây là đúng?

A Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ tăng

B Trong thời gian đông đặc nhiệt độ giảm

C Chỉ trong thời gian đông đặc nhiệt độ mới không thay đổi

D Cả trong thời gian đông đặc và thời gian nóng chảy nhiệt độ đều không thay đổi

3 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nhiều C Nước trong cốc càng nóng

B Nước trong cốc càng ít D Nước trong cốc càng lạnh

4 Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự nóng chảy ?

A Sương đọng trên lá cây

B Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô

C Đun nước đổ đầy ấm sau một thời gian nước đổ ra ngồi

D Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngồi, sau một thời gian thành nước

5 Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi như thế nào ?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Không đổi D Lúc đầu giảm sau đó không đổi

6 Sự sôi có đặc điểm nào dưới đây ?

A Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

B Nhiệt độ không đổi trong thời gian sôi

C Chỉ xảy ra ở mặt thống của chất lỏng

D Có sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

7 Sự bay hơi có đặc điểm nào dưới đây ?

A Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

B Có sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi

C Chỉ xảy ra ở nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng

D Chỉ xảy ra đối với nước

8.Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng ?

A Nóng chảy và bay hơi B Nóng chảy và đông đặc

C Bay hơi và đông đặc D Bay hơi và ngưng tụ

9 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

A Nước trong cốc càng nóng

B Nước trong cốc càng nhiều

C Nước trong cốc càng ít

D Nước trong cốc càng lạnh

10 Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ ?

A Sương đọng trên lá cây B Sự tạo thành sương mù

C Sự tạo thành hơi nước D Sự tạo thành mây

Trang 26

11 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:

A Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C Giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

Câu 15.(2đ) : Bỏ vài cục nước đá lấy từ tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi

nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau:

Thời gian (phút) 0 3 6 8 10 12 14 16

a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

b Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10

- Hết -

Trang 27

III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ

không thay đổi (0,5đ)

3

9 6

-6

0 -3 2 4 6 8 10 12

Nhiệt độ (0C)

Thời gian (phút)

14 16 12

15

Ngày đăng: 29/04/2021, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w