- Biết được vai trò của chăn nuôi trong giai đoạn hiện nay.. - Hiểu được vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với cơ thể vật nuôi.. Câu 3: a/ Hiểu được vai trò của các chất
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
2 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình Giang
3 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hưng Phong
4 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Minh Hòa
5 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phong Bình
6 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thái Bình
7 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Hưng Đạo
Trang 3
Mục tiêu
Các cấp độ tư duy
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân loại thức ăn
vật nuôi
1 0,5
1
0,5 Chuồng nuôi và
vệ sinh trong
chăn nuôi
3 1,5
1
0,5
2 Nuôi dưỡng và
chăm sóc các loại
vật nuôi
1 0,5
1
2
2 2,5 Phòng, trị bệnh
cho vật nuôi
1
1
2
3
3
4 Vắc xin phòng
1
2,5
2
2
1 0,5
3
5
11
10
Trang 4Trường: THCS Bình An KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Ngày thi:……/05/2018
I- Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất :(3đ)
1 Câu nào sau đây thể hiện tầm quan trọng của chuồng nuôi?
a Nhiệt độ thích hợp
b Bảo vệ sức khoẻ vật nuôi
c Nâng cao năng suất chăn nuôi
d Cả b và c đều đúng
2 Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì?
a Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống c Vệ sinh chuồng, tắm, chải
b Vận động hợp lí d Tắm, chải, vệ sinh thức ăn
3 Thức ăn được gọi là giàu gluxit khi có hàm lượng gluxit tối thiểu là:
4 Người ta thường làm chuồng nuôi quay về hướng nào?
a Nam hoặc Đông Tây
b Nam hoặc Đông Bắc
c Nam hoặc Đông Nam
d Nam hoặc Bắc
5 Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?
a Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con
b Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con
c Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con
d Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con
6 Để chuồng nuôi hợp vệ sinh thì độ ẩm trong chuồng phải từ:
a 60→65%
b 60→75%
c 60→85%
d 60→95%
II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (2đ)
1 Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn chức năng ………trong cơ thể do tác động của yếu tố gây bệnh, làm giảm………thích nghi của cơ thể với ngoại cảnh, làm giảm sút khả năng………và giá trị……… của vật
nuôi (Từ gợi ý: khả năng, kinh tế, sinh lí, sản xuất)
2 Khi đưa vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra chống lại sự xâm nhiễm của mầm bệnh tương ứng Khi bị mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể vật nuôi có khả năng vật nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng
(Từ gợi ý: kháng thể, vắc xin, miễn dịch, tiêu diệt mầm bệnh)
Trang 5III Tự luận (5đ)
1 Nêu nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?( 2đ)
2 Nêu cách phòng và trị bệnh cho vật nuôi? (1,5đ)
3 Nêu các biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non?(1,5đ)
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 61 Nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi: có 2 yếu tố
-Yếu tố bên trong (di truyền)
-Yếu tố bên ngoài như: cơ học, lí học, hoá học, sinh học
Bệnh do yếu tố sinh học gây ra được chia làm hai loại:
+Bệnh truyền nhiễm: do vi sinh vật gây ra, lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi
+ Bệnh không truyền nhiễm: không phải do vi sinh vật gây, không lây lan nhanh thành dịch, không làm chết nhiều vật nuôi.(2đ)
2 Các cách phòng và trị bệnh cho vật nuôi
- Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi
- Tiêm phòng đầy đủ từng loại vắcxin
- Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ
- Khi vật nuôi có triệu chứng bệnh hay dịch bệnh thì báo ngay cho cán bộ thú y đến khám và điều trị
- Cách li vật nuôi bệnh với vật nuôi khoẻ.(1,5đ)
3 Các biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non
- Nuôi vật nuôi mẹ tốt
- Giữ ấm cho cơ thể
- Cho bú sữa đầu vì sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng và kháng thể
- Tập cho vật nuôi non ăn sớm
- Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh sáng
- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.(1,5đ)
Trang 7Ngày soạn: 17/4/2018
Ngày dạy: 12/5/2018 lớp 7/1,7/3, 7/2
Tuần 36; Tiết PPCT 53
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Công nghệ - Khối: 7 Thời gian làm bài: 45 phút
1 Mục tiêu
a Về kiến thức
- Biết được vai trò và nhiệm vụ quan trọng của rừng
- Biết được vai trò của chăn nuôi trong giai đoạn hiện nay
- Hiểu được vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với cơ thể vật nuôi
- Nắm được vai trò và nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản
- Nắm được vắc xin là gì và tác dụng của vắc xin
- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài kiểm tra
- Giáo dục ý thức tích cực, tự giác khi làm bài kiểm tra
2 Chuẩn bị
a Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập
b Chuẩn bị của giáo viên: Ma trận, đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
* Ma trận đề kiểm tra
Nội dung Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ
Câu 5: Biết được vắc xin là gì và nêu được tác dụng của vắc xin
Câu 3: a/ Hiểu được vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi
Câu 2: b/ Lấy ví
dụ thực tế về vai trò của một vật nuôi cụ thể mang lại cho gia đình em
Câu 3: b/ Chỉ ra được các phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtein và
Trang 8vụ chính của nuôi thủy sản
Trang 9Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2017 - 2018
Trường THC Bình Giang Môn: Công Nghệ Khối: 7
Họ và tên:
Điểm Lời nhận xét Đề bài Câu 1: (2 điểm) a/ Rừng ở nước ta có vai trò gì trong đời sống và sản xuất? b/ Nhiệm vụ trồng rừng ở nước ta trong thời gian tới là gì? Câu 2: (2 điểm) a/ Chăn nuôi có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta? b/ Lấy ví dụ thực tế về vai trò của một vật nuôi cụ thể mang lại cho gia đình em? Câu 3: (2 điểm) a/ Thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi? b/ Hãy kể một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtein, giàu gluxit ở địa phương em? Câu 4: (2 điểm) Em hãy nêu vai trò và nhiệm vụ của nuôi thủy sản? Câu 5: (2 điểm) Vắc xin là gì? Nêu tác dụng của Vắc xin? Bài làm
Trang 10
Trang 11
Đáp án, biểu điểm
Câu 1
2đ
a/ Vai trò của rừng ở nước ta:
- Làm sạch môi trường không khí
Câu 3
2đ
a/ Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi:
- Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển
- Cung cấp chất dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạo ra các sản
- Trồng xen, tăng vụ cây họ đậu
* Giàu gluxit: Luân canh, xen canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều
lúa, ngô, khoai, sắn
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ
Câu 4
2đ
* Vai trò của nuôi thủy sản:
- Nuôi thủy sản cung cấp thực phẩm cho xã hội, nguyên liệu cho
công nghiệp chế biến xuất khẩu và các ngành sản xuất khác, đồng
thời làm sạch môi trường nước
* Nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản: Gồm 3 nhiệm vụ chính:
- Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi
- Tác dụng của Vắc xin: Khi đưa Vắc xin vào cơ thể vật nuôi khỏe
mạnh, cơ thể sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra kháng thể
chống lại sự xâm nhập của mầm bệnh tương ứng Khi bị mầm bệnh
xâm nhập lại, cơ thể vật nuôi có khả năng tiêu diệt mầm bệnh, vật
nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật nuôi có khả năng miễn dịch
1đ 1đ
Trang 12- Biết được vai trò, nhiệm
vụ của chăn nuôi
.- Biết được khái niệm, phương pháp chọn giống, phương pháp chọn phối, nhân giống thuần chủng
- Biết được nguồn gốc, thành phần và vai trò của chất dinh dưỡng
-Hiểu được mục đích, phương pháp chế biến,
dự trữ và sản xuất một
số loại thức ăn giàu Prôtein, gluxit, thô, xanh
- Hiểu được vai trò của chuồng nuôi, biện pháp
vệ sinh trong chăn nuôi
- Nêu được biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ
- Hiểu được nguyên nhân gây bệnh, cách phòng trị bệnh, tác dụng
và cách sử dụng vacxin phòng bệnh cho vật nuôi
Số câu : 8
Số điểm: 9đ
Tỉ lệ: 90%
3 câu 0.75 đ
1 câu
2 đ
2 câu 1.25 đ
1 câu 3đ
1 câu
2 đ
Thủy sản
- Biết được vai trò, nhiệm
vụ của nuôi thuỷ sản
- Biết được kĩ thuật chăm sóc, quản lý và phòng trị bệnh cho tôm,
2 câu 0.5 Tổng cộng :12
Điểm :10đ
Tỉ lệ :100%
5 câu 1.25 đ
1câu
2 đ
Trang 13
Trường THCS Hưng Phong
Thời gian :45 phút ( không kể phát đề )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 Màu nước thích hợp cho nuôi thủy sản
a Màu tro đục, xanh đồng b Màu đen
C Màu noãn chuối hoặc vàng lục d Màu đỏ nâu
Câu 2 khi xây dựng chuồng nuôi nên chọn hướng chuồng nào sau đây
Câu 3 Bệnh truyền nhiễm do
a Virut, vi khuẩn gây ra b Cảm nắng,cảm nóng
Câu 4 Tác dụng của luân canh
A Tăng độ phì nhiêu
B Giảm sâu bệnh
C Làm cho đất tăng độ phì nhiêu, điều hòa dinh dưỡng và giảm sâu bệnh
D Điều hòa dinh dưỡng
Câu 5 Mục đích của việc dự trữ thức ăn
a tận dụng nhiều loại thức ăn b có nhiều nguồn thức ăn
c đủ nguồn thức ăn d đủ nguồn thức ăn và giữ cho thức ăn lâu hỏng
Câu 6.Thời gian tạo được miễn dịch ở vật nuôi sau khi tiêm văcxin được
a.1-2 tuần b.2-3 tuần c.3-4 tuần d.4-5 tuần
Câu 7 Diện tích mặt nước ở Việt Nam là
Các từ cần chọn: Đường đơn, ion, axit béo, axit amim( 1 điểm)
Câu 9 Protein được hấp thụ dưới dạng các……… Gluxit được hấp thụ dưới dạng
……… Lipit được hấp thụ dưới dạng glyxerin và ……… muối khoáng được hấp thụ dưới dạng các ……….khoáng
III TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 10: Nêu những biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi(2 đ)
Trang 14
Câu 11: Thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ? ( 3 đ)
Câu 12 Em hãy nêu một số lưu ý khi sử dụng vắc xin (2 đ)
Trang 15
II Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống (…) để hoàn thành nội dung trong các câu sau
Các từ cần chọn: Đường đơn, ion, axit béo, axit amim( 1 điểm)
- Protein được hấp thụ dưới dạng các axitamim Gluxit được hấp thụ dưới dạng đường đơn Lipit được hấp thụ dưới dạng glyxerin và axit béo muối khoáng được hấp thụ dưới dạng các ion
.khoáng
III TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 10: Nêu những biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi.( 2 đ)
- Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi
- Tiêm phòng đầy đủ các loại vaccin
- Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ
- Báo cáo ngay cho cán bộ thú y đến khám và điều trị khi có triệu chứng bệnh,
dịch ở vật nuôi
- Cách ly thú bệnh với thú khỏe
2 đ
Câu 9: Thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ?( 3đ)
- Luân canh: Là cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau
trên cùng một diện tích
- Xen canh: Trên cùng một diện tích, trồng hai loại hoa màu cùng một lúc hoặc
cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng diện tích, chất dinh dưỡng, ánh
sáng
- Tăng vụ: Là tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một đơn vị diện tích đất
Mỗi ý
1 đ
Câu 2 Em hãy nêu một số lưu ý khi sử dụng vắc xin (2 đ)
- Chỉ sử dụng vắc xin cho vật nuôi khỏe
- Khi sử dụng phải tuân theo chỉ dẫn trên nhãn thuốc
- Vắc xin đã pha phải dùng ngay
- Dùng vắc xin xong phải theo dõi vật nuôi 2 – 3 giờ tiếp theo
- Thấy vật nuôi dị ứng thuốc phải báo cho cán bộ thú y để giải quyết kịp thời
2 đ
Trang 16MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
2-các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi
3.Dựa vào thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn, phân loại thức ăn
4.Hiểu được cách vệ sinh và Chăm sóc vật nuôi
5 Hiểu được Cách phòng bệnh cho vật nuôi và tiêm phòng vacxin
6 Hiểu được là
sự sinh trưởng
và phát dục ở vật nuôi
7 Hiểu được Cách phòng bệnh cho vật nuôi
8.Lấy ví dụ thức ăn giàu P
và thức ăn thô xanh có ở địa phương
Số câu
2
C1-1 C1-2
2
C2-3 C2-4
3
C3-5 C5-7 C5-9
2
C4-6 C4-8
2
C6-1 C7-2
10 Nắm được phương pháp bảo quản
11.Hiểu được quy trình thu hoạch thủy sản
12.Hiểu được các công việc cần làm trong quản lí ao nuôi
Số câu
2
C9-10 C10-11
1 C11-12
1 C12-3
Tổng số câu 6 6 3 1 16 Tổng số điểm
1.5đ 1.5đ 6đ 1đ 10đ
Trang 17PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS MINH HÒA
THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2017 -2018 Môn: Công nghệ 7
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM: (3đ)
(Hãy Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất.)
Câu 1: Các chất trong thức ăn vật nuôi được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu là:
A Protein và nước B Nước và Vitamin C Vitamin và
Gluxit và Lipit
Câu 2: Gluxit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:
A Đường đơn B Vitamin C Geyxein D Glyxein và
axit béo
Câu 3: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:
A Cắt ngắn, ủ men B Ủ men, đường hóa
C Đường hóa ,nghiền nhỏ D Cắt ngắn, nghiền nhỏ
Câu 4: Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp:
A Phương pháp đường hóa B Phương pháp nghiền nhỏ
C Phương pháp cắt ngắn D Phương pháp xử lý nhiệt
Câu 5: Lipit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:
A Ion khoáng B Glyxein và axit béo
C Axit béo và Axit amin D Glyxein và Axit amin
Câu 6: Vệ sinh thân thể cho vật nuôi:
A cho ăn uống đầy đủ B đảm bảo độ chiếu sáng thích hợp
C cho vận động, tắm chải, tắm nắng D Cả 3 ý trên
Câu 7: Bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi:
A do vật ký sinh B do yếu tố di truyền C do vi-rút D Cả 3 ý trên
Câu 8: Nhu cầu dinh dưỡng của CÁI sinh sản trong giai đoạn mang thai:
C nuôi cơ thể mẹ và chuẩn bị cho tiết sữa D Ý A và C
Câu 9: Thời gian tạo miễn dịch cho vắc-xin:
A 2 – 3 tuần B 3 – 4 tuần C 2 – 3 giờ D 3 – 4 giờ
Câu 10: Tính chất của nước nuôi thủy sản là:
A Tính chất lý học, hóa học, sinh học B.Tính chất lý học
Câu 11: Phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản gồm:
A Ướp muối và làm khô B Làm khô và làm lạnh
C Ướp muối và làm lạnh D Ướp muối, làm khô và làm lạnh
Câu 12: Phương pháp thu hoạch thủy sản gồm::
A Đánh tỉa, thả bù, phương pháp thủ công B Thu hoạch toàn bộ
C Đánh tỉa, thả bù, thu hoạch toàn bộ D Đánh tỉa, thả bù
II PHẦN T LUẬN :(7 điểm)
Câu 1: (2điểm) Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục ở vật nuôi ?
Câu 2: (2điểm) Nêu cách phòng bệnh cho vật nuôi?
Câu 3: (2điểm) ?
Câu 4:(1đ) Cho ví dụ thức ăn giàu protein và thức ăn thô xanh có ở địa phương?