3 Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4.. 4 Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng.. Câu 50 : Chọn đáp án A Chú ý : 1 Các em làm bài vào phiếu trả lời sau
Trang 1PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1:Chọn đáp án C
Ta có :
2 3
BTKL Bi khu Y
O
3 4
Fe O : a
Fe O : 3a
3 3
3 2
Fe(NO ) : 1,65 1016a 142,8
BTKL
Câu 2:Chọn đáp án B
Ta có :
4 3 3
4 3
NO
NH NO : a
a 0,1
m 181,6 m 0,2.10.62 8a.62 80a
e
Zn : 0,56
Câu 3 : Chọn đáp án A
Ta có :
BTKL
A H O CO
Câu 4:Chọn đáp án C
Câu 5: Chọn đáp án A
Chú ý : Hạt mang điện trong hạt nhân chỉ có proton,trong cả nguyên tử mới có electron
Câu 6:Chọn đáp án B
Đặt số mol các chất trong A : 3 4 CO
2 3
Fe O : a
CO : 4a 2b FeCO : b
CO
2
CO : 0,6 b 4a 2b p.V 1, 4.10,6
CO : 4a 2b R.T 0,082 273 28,6
44 4a 2b 28 0,6 4a b 41.(0,6 b) 64a 19b 7,8
Ta lại có :
2
2 BTNT
NO CO
CO : b
NO : 0,06 b
a b 3(0,06 b) a 4b 0,18
b 0,016 Vậy ta có :
O:0,468
3 4
HCl 3
HCl
0,968
Câu 7 :Chọn đáp án C
Trang 2Ta có :
4
Ag : 0,2
Câu 8: Chọn đáp án C
Các thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4loãng
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng
(5) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 9 : Chọn đáp án B
(1) Tinh thể I2 là tinh thể phân tử.Đúng theo SGK lớp 10
(2) Tinh thể H2O là tinh thể phân tử Đúng theo SGK lớp 10
(3) Sai.Là liên kết mạnh
(4) Sai.Là liên kết yếu
(6) Kim cương là một dạng thù hình của cacbon Đúng theo SGK lớp 10 →Chọn B
Câu10 : Chọn đáp án A
Câu 11: Chọn đáp án A
Chia để trị ta có : Fe : a BTKL
3
BTKL
Fe
NO
a 0, 21 56a 47,1 (0,082.3.62 2.b.62)
3
3
BTNT.N
HNO
NO NO
Câu 12:Chọn đáp án D
Ta có ngay 2 5
4 9
C H OH:0,6
C H OH:0,4 Bài này chỉ cần chú ý : 2ROH ROR H O2
Do đó số mol nước bằng nửa số mol ancol:
0,6.46.0,6 0, 4.74.0, 4 m 18 0,6.0,6 0, 4.0, 4 m 23,72
Câu 13:Chọn đáp án D
Ta sẽ dùng định luật BTKL để giải quyết các dạng bài toàn kiểu này
BTKL
H PO
Ta có ngay :
2
3 4
0 2 40 0 3 56 35 4 0 5 18
Trang 3Câu 14 : Chọn đáp án B
Chú ý : Không tồn tại muối FeI3 do đó ta có ngay
3
2
FeCl
FeI
→Chọn B
Câu 15 :Chọn đáp án D
Chú ý : Dung dịch có thêm lượng K cho vào và bớt đi lượng H2 thoát ra
Ta có ngay : nK 0, 2 %KOH 0, 2.56 10, 41%
Câu 16:Chọn đáp án B
Phan 3 : n 0,8 n 2, 4
Phan 2 : n 0, 2 n 0,6
BTKL Trong A
M
e
BTDT 2
4
M : 44,8(gam)
2,4 0,2
2
→Chọn B
Câu 17:Chọn đáp án D
Các phản ứng tạo đơn chất là :
(1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư → Cho ra Ag
(3) F2 + H2O → Cho O2 (4) NH4Cl + NaNO2 to
N2 (5) K + H2O → H2 (8) Mg + dung dịch HCl →H2 (9) Ag + O3 → O2 (10) KMnO4 to
O2
Câu 18: Chọn đáp án A
Các cặp có phản ứng là :
(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl
Câu 19:Chọn đáp án C
Chú ý : Fe có dư →
2 H
0, 25
Câu 20 :Chọn đáp án D
BT.Nhóm.SO BTNT.Fe
Trang 4Câu 21:Chọn đáp án C
2 D
Mg : a
N O : 0,03
Al : c
Dễ thấy
2
CDLBT
Câu 22:Chọn đáp án C
Giả sử khối lượng dung dịch HCl là 100 gam n HCl 0,9
Ta có :
3
32,85 73
0, 211
0, 242
100 5,6 84 44
100 100 44
MgCO b CaCO a
a
2
0,04(24 71)
Câu 23:Chọn đáp án A
Các chất lưỡng tính là :
KHCO3 ; (NH4)2CO3 ;H2ZnO2 ;Al(OH)3 ; Pb(OH)2 ; Sn(OH)2;Cr(OH)3 ;Cu(OH)2 →Chọn A
Câu 24:Chọn đáp án D
Câu 25: Chọn đáp án B
Câu 26:Chọn đáp án A
Ta có : 3
3
H : 0, 4
NO : 0,9
Khi đó : Fe : 2a BTE
Cu : 3a
2
2
BTKL
X
3
Fe : 0,3 2.0,06 0, 42
Cu : 3.0,06 0,18
Cl : 0, 4
NO : 0,8
→Chọn A
Câu 27:Chọn đáp án C
Ta có :
2
2
H : 0,16
4 4
C H
trong Y
C H
a b 0,15 0,08 0,07
Trang 54 3
CAg CAg : 0,03
a 0,03
m 13,56
C H Ag : 0,04
Câu 28:Chọn đáp án C
Ta sẽ dùng BTE cho cả quá trình :
2
BTE 2
56
Câu 29: Chọn đáp án A
Câu 30: Chọn đáp án B
Câu 31:Chọn đáp án B
Giả sử ta có 31, 2 FeS : a2
CuS : b
TH1: Ta có hai muối là
2
NO
Fe NO : a
n 3, 05 2a b
Cu NO : b
BTKL
BTE
b 0, 097
4
2
S
BTNT.S
SO
n 1, 5a b
Fe SO : 0, 5a
n 2a b 1, 5a b 0, 5a n CuSO : b
Ta có :
BTKL BTE
BTKL
BTE
b 0, 2
Câu 32 :Chọn đáp án A
Giả sử ta vác 60.000 đi mua nguyên liệu để nấu thử cho mỗi phương án
Với phương án Đại ta sẽ có :
0
40
ancol
3,75
2 .80%.46
162
0,8.0, 4
Với phương án Học ta sẽ có :
0
40
ancol
4
2 .60%.46
162
0,8.0, 4
Với phương án Ngoại ta sẽ có :
Trang 640
ancol
3,9
2 .70%.46
162
0,8.0, 4
Với phương án Thương ta sẽ có :
0
40
ancol
3,6
2 .60%.46
162
Câu 33 :Chọn đáp án B
Dễ dàng suy ra 9,28 là hỗn hợp Cu và Ag do đó muối trong dung dịch A là Cu2+
Ta có :
BTNT.Na
2 4
13
H SO : 0, 025
2 4
1
Câu 34:Chọn đáp án C
Câu 35:Chọn đáp án C
Câu 36:Chọn đáp án C
Ta có ngay :
2
15x y 0, 01.3 0,675
3
4
3 BTKL
FeS : x
Fe O : y
3
BTNT.Nito
HNO
n N 9.0,03 0,045 0,01 0,675 0,91 a 57,33% →Chọn C
Câu 37 :Chọn đáp án A
Ta có :
2
H OH
0, 4
n 0, 0036
Câu 38 :Chọn đáp án A
Ta có : nX nRCOONa 5, 2 3,88 0,06 nTrong XO 0,12
22
Trang 72 2
:
: 0,14
: 0,14 : 0,12
C a
CO
H O O
2
BTNT.O Phan ung
O
0,14.3 0,12
Câu 39:Chọn đáp án D
Câu 40:Chọn đáp án A
Câu 41:Chọn đáp án D
Ta có : 71,76 FeS : a2 BTE 15a 2a.8 3,72 a 0,12 BTKL PbS
MS : 2a Chú ý : PbSO4 là chất kết tủa do đó
4
BTNT.S
BaSO
m 2a.233 2.0,12.233 55,92
→Chọn D
Câu 42:Chọn đáp án C
Câu 43:Chọn đáp án B
Chú ý : Man dư vẫn tác dụng với AgNO3/NH3 (Rất nhiều bạn quên chỗ này )
Câu 44 :Chọn đáp án B
Câu 45:Chọn đáp án B
Phát biểu đúng là
(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau →Chọn B
Câu 46:B
Số mol điện tích âm ban đầu :
2 3
OH : 2,75V
Khi cho CO2 và số mol điện tích âm không đổi.Có ngay:
BTNT
64,5 m(K, Na, HCO ,CO )
23.2,75V 39.2.V 60(3,75V 0, 4) 61(0,8 2,75V)
Câu 47:Chọn đáp án A
Các chất trong X đều là chất no.este nó 3 chức nên có 3 liên kết π
Câu 48:Chọn đáp án C
Trang 8n 2 n 2 2 2 2
3
2
0,15 : NaOH
→Chọn C
Câu 49 : Chọn đáp án C
Số phát biểu sai là :
(1) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử
(3) Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước,rất ít tan trong nước
(4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4 (đun nóng)
Câu 50 : Chọn đáp án A
Chú ý :
(1) Các em làm bài vào phiếu trả lời sau đó ghi tên vào file (hình bên)
rồi gửi vào mail clbgiasudaihocngoaithuonghanoi@gmail.com
(2) Kì thi lần 2 sẽ được tổ chức vào ngày 25/10/2014.Thành viên ra đề gồm:
Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Giáo viên trường Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Thầy Lê Thanh Phong – Facebook Andy Phong
Bạn Trần Phương Duy – Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội
Trang 9Chương trình : Thi thử Quốc Gia môn Hóa Học
Tổ chức : CLB gia sư Đại học Ngoại Thương Hà Nội
Biên soạn đề và đáp án : Nguyễn Anh Phong (Chủ nhiệm CLB – 0975.509.422)
Thời gian tổ chức: 3 tuần 1 lần vào thứ 7 (thời gian cụ thể sẽ được thông báo cụ thể trên
group nhóm https://www.facebook.com/groups/543960672370193/ )
Lần 1 : Thứ 7 ngày 04/10/2014
Thời gian post đề : 20h thứ 7 ngày 04/10/2014
Hạn chót thu đáp án : 10h Chủ nhật ngày 05/10/2014
Trả điểm : Xem trên group nhóm
Lệ phí : Miễn phí
Giải thưởng :Xét theo 2 tiêu chí nhanh nhất và chính xác nhất.Thời gian căn cứ trên mail
+ 1 giải nhất : Tặng 1 trong 3 cuốn sách của Nguyễn Anh Phong
+ 1 giải nhì : Ghi nhận tích lũy (2 giải nhì sẽ được tặng sách)
+ 1 giải ba : Ghi nhận tích lũy (3 giải ba sẽ được tặng sách)
CLB sẽ thông báo tới các bạn đạt giải
Hình thức thi và đề thi : Trắc nghiệm tổng hợp hoặc chuyên đề (50 câu)
Theo cấu trúc 40% dễ , 40% trung bình và khá ,20% khó
Các bước đăng kí thi :
Bước 1 : Tham gia vào nhóm (TƯ DUY HÓA HỌC_NGUYỄN ANH PHONG)
Bước 2: Tải đề và phiếu trả lời (Trên group của nhóm dạng file doc )
Bước 3: Gửi phiếu đáp án vào mail clbgiasudaihocngoaithuonghanoi@gmail.com
Chú ý : Không chấp nhận gửi theo hình thức khác.Bài làm phải được làm vào phiếu do CLB cung cấp
Mọi thắc mắc các bạn có thể comment trực tiếp trên Group nhóm hoặc địa chỉ mail trên
Chủ nhiệm CLB
Nguyễn Anh Phong
Sách quyển 1 – Nguyễn Anh Phong
http://nhasachkhangviet.vn/index.php?option=com_general&view=detail&id=1882
Sách quyển 2 – Nguyễn Anh Phong
http://nhasachkhangviet.vn/index.php?option=com_general&view=detail&id=1899
Sách quyển 3 – Nguyễn Anh Phong
Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Hóa Học
http://nhasachkhangviet.vn/index.php?option=com_general&view=detail&id=1956