1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 4tuan 4da chinh sua cktkn

43 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Böôùc ñaàu bieát vaän duïng kieán thöùc ñaõ hoïc ñeå phaân bieät töø laùy vôùi töø gheùp -tìm ñöôïc caùc töø gheùp vôùi töø laùy ñôn giaûn, taäp ñaët caâu hoûi vôùi caùc töø ñoù II. Caù[r]

Trang 1

Thứ tư

28/9

Tập đọcTập làm vănToán Lịch Sử

Thứ sáu

30/9

ToánTập làm văn

Mĩ ThuậtĐịalí HĐNG

Trang 2

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ hai ngày tháng năm 2005.



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Vượt khó Trong học Tập I.MỤC TIÊU:

Như tiết 1

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

Trước khó khăn của bạn bè

ta có thể làm gì?

_nhận xét chung-Giới Thiệu bài

-Kể 1 câu chuyện, hay mộtgương vượt khó mà em biết-Khi gặp khó khăn trong họctập các bạn đó đã làm gì?

-Thế nào là vượt khó tronghọc tập?

-Vượt khó trong học tập giúp

ta điều gì?

-Kể chuyện-Nêu yêu cầu làm việc theonhóm

KL: Với mỗi khó khăn

-Nêu yêu cầu và giải thíchyêu cầu bài tập BT4:

-2HS lên bảng

-3-4HS kể

-HS khác lắng nghe

-Khắc phục khó khăn tiếp tụchọc tập

-Tiếp tục học tập, phấn đấuhọc tập đạt kết quả tốt

-Giúp ta tự tin hơn trong họctập, tiếp tục học tập được mọingười yêu quý

-Nghe

-Làm việc theo nhóm giảiquyết các tình huống bài tập3

-Đại diện mỗi nhóm nêu cáchsử lí từng tình huống 1

-1HS đọc yêu cầu bài tập

-Làm bài tập vào vở

Trang 3

-Nhận xét tiết học.

-Nhắc HS chuẩn bị cho bàisau

-Trình bày những khó khănvàbiện pháp khắc phục

-1HS đọc ghi nhớ



Môn: TẬP ĐỌC.

Bài:Một người chính trực I.Mục đích, yêu cầu

1Đọc lưu loát toàn bài

-Đọc đúng các từ và câu

-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện đọc phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối thoại

2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm tấm lòng hết lòng vì dân vì nước củaTô hiến Thành-Vị quan nổi tiếng thời xưa

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Ghi tên và đọc bài

a)Cho HS đọc-Luyện đọc những từ ngữ dễviết sai

b)Cho HS đọc chú giảic)Đọc diễn cảm bài văn

-3 HS lên bảng-nghe

-Hs đọc nối tiếp nhau từngđoạn

-HS đọc chú giải-HS giải nghĩa từ

Trang 4

*Đoạn 2-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lờiH:Khi Tô Hiến Thành ốmnặng, ai thường xuyên chamsóc ông?

H:Tô hiền Thành tiến cử aisẽ thấy ông đứng đầu triềuđình?

-Đọc mẫu bài văn-đọc dúng dọng của bài-Cho HS luyện đọc-Uốn nắn sửa chữa HS đọcsai

-Tổng kết giờ học-Nhắc HS về nhà làm bàitạp được giao

-GD HS sống phải thật thà

-HS đọc thành tiếng

-Tô Hiến Thành không nhậnvàng bạc đút lót để làm sai dichiếu của vua Lý Anh Tôngông cử theo di chiếu mà lậpthái tử Long Cán lên làm vua-đọc thành tiếng

-Quan vu Tán Đường ngàyđem ở bên hầu hạ bên dườngbệnh của ông

-Tiến cử quan Trần Trung Táthay mình

-Nhiều HS luyện đọc



Môn: TOÁN Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên I:Mục tiêu:

Trang 5

Giúp HS Hệ thống hoá kiến thức ban đầu về

-Các so sánh hai số tự nhiên

-Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên

II:Chuẩn bị:

- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa

- Các thẻ ghi số

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

a)Luôn thực hiện dược phép

so sánh với 2 số tự nhiên bất kỳ

-Nêu các cặp tự nhiên như:100 và89;456 và231

hãy so sánh?

-Nêu vấn đề khó hơn cho HS-Như vậy với 2 số tự nhiên bất kỳ ta luôn xác dịnh dược điều gì?

b)cách so sánh 2 số tự nhiên-Hãy so sánh 2 số 100 và 99?

-KL-Yêu cầu nhắc lại-Viết lên bảng vài cặp số cho

HS tự so sánh vd:123 và 456-Yêu cầu so sánh các số trongtừng cặp số với nhau

-2 HS lên bảng

-Nghe

-Nối tiếp nhau nêu

Chúng ta luôn xác định dược số nào bé hơn số nào lớn hơn

-Nêu-Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lạiHãy so sánh và nêu kết quả

Trang 6

HĐ 3:Xếp các

số tự nhiên

HĐ 4:Luyện

từng cặp số trên?

-Như vậy em đã tiến hành so sánh các số này với nhau như thế nào?

-Hãy nêu cách so sánh 123 với 456

-Trường hợp hai số có cùng số các chữ số tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì như thế nào với nhau?

-yêu cầu vẽ tia số biểu diễn-So sánh 4 và 10

-So sánh chúng tren tia số

-Số gần gốc 0 là số lờn hơn hay bé hơn?

-Nêu các số tự nhiên 7698;7968;7896;7869+Hãy so sánh và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn-Vậy trong nhóm các số tự nhiên chúng ta luôn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn? Vì sao?

-Yêu cầu HS nhắc lại KL

số chữ số bằng nhau-Nêu

Số hàng trăm 1<4 nê 123

<456 hay 4>1 nên 456>123-Thì 2 số đó bằng nhau

-Nêu như phần bài học

-Nêu : 1,2,3,4,5,6

-Nêu-Trong dãy số thì 5 đứng trước 7 và ngược lại-số đứng trước bé hơn số đứnh sau

-1 HS lên bảng vẽ-Nêu

-Trên tia 4 gần gốc 0 và 10

xa gốc 0 hơn-Là số bé hơn

Từ bé đến lớn 7869,7896,7968,

-Vì ta luôn so sánh dược các số tự nhiên với nhau

-Nhắc lại KL-1 HS lên bảng

Trang 7

-Muốn xếp dược theo thứ tự chúng ta phải làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài-Yêu cầu HS giải thích cách sắp xếp của mình?

-Nhận xét cho điểm HSBài 3:Yêu cầu bài tập

-Muốn xếp được các số theo thứ tự ta phải làm gì?

-Yêu câù làm bài-Yêu cầu giải thích cách sắp xếp?

-Nhận xét cho điểm HS-Tổng kết giờ học-Nhắc HS về nhà làm bài tập

-Nêu cách so sánh

-yêu cầu xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

-Phải so sánh các số với nhau

-1 HS lên bảng-Tự giải thích

-Yêu cầu xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

-Phải so sánh các số với nhau

-1 HS lên bảng-Tự giải thích

-Củng cố kỹ năng viíet số, so sánh các số tự nhiên

-Luyện vẽ hình vuông

II.Chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra -Yêu cầu HS làm bài tập HD -3 HS lên bảng

Trang 8

-Nhận xét cho điểm

-Hỏi thêm về trường hợp cácsố 4,5,6,7 chữ số

-yêu cầu các số vừa tìm đượcBài 2:-Yêu cầu đọc đề bài-Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

-Số nhỏ nhất có 2 chữ số làsố nào?

Số lớn nhất có 2 chữ số là sốnào?

-Từ 10-19 có bao nhiêu số-Vẽ lên bảng tia số từ 10-99và chia thành các đoạn từ 10-19;20-29;30-39 thì dượcbao nhiêu đoạn?

-Mỗi đoạn như thế có baonhiêu số

-Vậy từ 10—99 có bao nhiêusố

-Vậy có bao nhiêu số tựnhiên có 2 chữ số

Bài 3-Viết lên bảng phần a củabài:

yêu cầu HS suy nghĩ để tìmsố và điền vào ô trống

-Tại sao lại điền số 0-Yêu cầu tự làm các phần còn

-nghe

-1 HS lên bảng làm

a)0,10,100b)9,99,999Nhỏ nhất:1000,10000,100000,1000000

lớn nhất: 9999,99999,999999

-HS đọc đề bài-Nêu

-10-99

-nêu-HS tự nhẩm hoặc đêm trên tia số và trả lời có 10 đoạn

-10 Số-10x9=90 số

-Điền số 0

-Nêu-Làm bài và tự giải thích

Trang 9

3)Củng cố

dặn dò

lạiBài 4-Yêu cầu đọc bài mẫu và làmbài

-Chữa bài cho điểm HSBài 5

Yêu cầu đọc đề bài-Số x phải tìm cần thoả mãncác yêu cầu gì?

-Hãy kể các số tròn chục từ60-90

-Trong các số trên số nào lớnhơn 68 và nhỏ hơn 92?

Vậy x có thể là những sốnào?

-Chúng ta có 3 đáp án thoảmãn yêu cầu bài

-Tổng kết giờ học-Nhắc hS về nhà làm bài tậpvề nhà

-2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra:b)2<x<5

-1 HS đọc-Là số tròn chục-Lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92-60,70,80,90

-70,80,90-70,80,90

- Phiếu ghi tên các món ăn

- Sưu tầm các loại đồ chơi bằng nhựa

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

Trang 10

ND – TL Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1: Vì sao cần

phải ăn nhiều

loại thức ăn và

thay đổi món

MT:Giải thích

được lí do nêu

trên

HĐ 2: Tìm hiểu

về tháp Dinh

dưỡng cân đối

MT: Nói tên

nhóm thức ăn

cần ăn đủ, ăn

vừa phải, có mức

độ và ăn ít, hạn

chế

HĐ 3: Trò chơi

-Yêu cầu

-Nhận xét – cho điểm

-Giới thiệu bài

-Hàng ngày em thường ăn những loại thức ăn nào?

-Tổ chức hoạt động nhóm

-Nếu ngày nào cũng ăn một thức ăn thì có ảnh hưởng gì đến hoạt động sống?

-Để có sức khoẻ tốt chúng

ta nên ăn như thế nào?

-Vì sao cần phải phối hợp ăn nhiều thức ăn và thay đổi món?

KL:

-Chia nhóm

-Yêu cầu quan sát tranh và tháp dinh dưỡng cân đối tô màu vào các loại thức ăn có trong một bữa

-Nối tiếp nêu:

-Hình thành nhóm 8 thảo luận theo yêu cầu

-không đảm bảo chất, vì mỗi thức ăn cung cấp một số chất -ăn phối hợp nhiều thức ăn và thường xuyên thay đổi món.-Không có loại thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ các chất

-2HS đọc phần bạn cần biết.-Hình thành nhóm 6 quan sát hình trang 16-17 và thảo luận theo yêu cầu

-2-3HS đại diện trình bày.-Nhóm khác nhận xét và bổ xung

+Cần ăn đủ+Ăn vừa phải+Ăn có mức độ+Ăn ít

+Ăn hạn chế

-Nghe

-Nhận mẫu thực đơn

Trang 11

Đi chợ

MT: Biết lựa

chọn các thức ăn

cho từng bữa và

có lợi cho sức

-Nhận xét tuyên dương

Nhận xét tiết học

Nhắc HS Học bài ở nhà

Thảo luận nhóm hoàn thành thực đơn

-Đại diện nhóm lên trình bày đồ ăn thức uống mà mình lựa chọn

-Nhận xét bổ xung



Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Nhớ viết truyện cổ nước mình I.Mục đích – yêu cầu.

-Tiếp tục rèn luyện năng lực nhớ-Viết lại đúng chính tả một đoạn của bài thơ

Truyện cổ nước mình

-Tiếp tục nâng cao kỹ năng viết đúng các từ có âm đầu r/d/gi hoặc có vần

ân/âng

II.Đồ dùng dạy – học

- Chuận bị

III.Các hoạt động dạy – học

a)HD chính tả-Cho HS đọc yêu cầu bài chính tả

-Cho HS đọc thành tiếng

-2 Nhóm lên thi

-nghe

-1 HS đọc to lớp lắng nghe-1 HS đọc đoạn thơ từ đầu đến Nhận mặt ông cha của mình

Trang 12

xa, rặng dừa

-Nhắc HS về cách viết chính tả bài thơ lục bátb)HS nhớ viết

c)GV chấm bài

- Chấm từ 7-10 bàiBai tập lựa chọn

Câu a)-Cho HS đọc yêu cầu của câu a+Đọc đoạn

-Giao việc:Cho Đoạn văn nhưng trống 1 số từ, nhiệm vụ của các em là phải chọn từ có âm đầu là r, gi hoặcd để điền vao chỗ trống đó sao cho đúng

-Cho HS làm bàiđưa bảng phụ ghi nội dung bài

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng: gió, thổi, gió đưa, gió nâng cành diều

Câu b)Cách làm như câu aLời giải

đúng:Chân,dân,dâng,vầng,sân

-Nhận xét tiết học-Yêu cầu về nhà làm lại vào vở bài tập 2a,2b

-HS nhớ lại- từ viết bài-Khi GV chấm bài những HS còn lại đổi tập cho nhau soát lỗi Những chữ viết sai được sửalại bên lề

-HS đọc to lớp lắng nghe

-3 HS lên bảng nhìn nội dung bài trên bảng phụ để viêt lên bảng lớp những từ cần thiết-Lớp nhận xét

-Chép lại lời giải đúng vào vở



Trang 13

- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường theo đường vạch dấu.

- Rèn luyện kĩ năng tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay

II Chuẩn bị

- Tranh quy trình khâu thường, mẫu khâu thường

- Một số sản phẩm của HS năm trước

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

thao tác khâu

-Chấm một số sản phẩmtiết trước

-Kiểm tra đồ dùng

-Nhận xét chung

Giới thiệu bài

-Đưa mẫu và giới thiệu:

Khâu thường còn được gọilà khâu tới khâu luôn

-So sánh đường, mũi khâu

ở mặt phải và mặt trái?

-Vậy thế nào là khâuthường?

-HD Hình 1: Cách cầm vải vàcầm kim

-Hình 2: Nêu cách lên kim,xuống kim?

HD thực hiện một số điểmcần lưu ý:

+Khi cầm vải

-Tự kiểm tra đồ dùng học tậpcủa mình

-Quan sát mẫu và nhận xét hình

-1HS đọc ghi nhớ

-Quan sát và nghe

Thực hiện thao tác

-Nghe

Trang 14

+Cầm kim chặt vừa phải

+Chú ý an toàn khia cầmkim

-KL:

-Treo tranh quy trình

-HD thao tác khâu mũithường

-Khâu đến cuối đườngvạch dấu ta phải làm gì?

-HD một số điểm cần lưuý

-Tổ chức thực hiện nháp

-Nhận xét chung

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị tiếtsau

-2Thực hiện thao tác theo sự

-Nêu:

-Tập khâu mũi khâu thườngtheo sự HD.(Thực hành cá nhânvào giấy kẻ ô li)

Thứ tư ngày tháng năm 2005



Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

Bài:.từ láy và từ ghépI.Mục đích – yêu cầu:

+HS biết được cách cấu tao từ phức của tiếng việt

-Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau

-Phối hợp những tiếng có âm hay vần lặp lại nhau

+Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ láy với từ ghép

-tìm được các từ ghép với từ láy đơn giản, tập đặt câu hỏi với các từ đó

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Trang 15

ND – TL Giáo viên Học sính

Phần nhận xét:

-Cho HS đọc yêu cầu củabài+Đọc cả gợi ý

-Giao việc:Cho câu thơ tríchtrong truyện cổ nước mìnhnhiệm vụ các em là đọc đoạnthơ chỉ ra cấu tạo của nhữngtừ phức trong các câu có gìkhác nhau?

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

H: Khi ghép những tiếng cónghĩa với nhau thì nghĩa củatừ mới thế nào?

=>Như vậy:Những từ cónghĩa được ghép lại với nhaugọi là từ ghép

+phần ghi nhớ-Cho HS đọc ghi nhớ SGK

-Cho HS giải thích nội dung ?-GV giải thích + phân tíchcho HS hiểu thêm

+Phần luyện tập-Cho HS đọc yêu cầu BT1 +đọc đoạn văn

-Giao việc: Cho 2 đoạn văn

-2 HS lên bảng trả lời

-Các tiếng bổ sung cho nhau đểtạo thành nghĩa mới

-1 Vài HS nhắc lại

-3-4 HS lần lượt đọc to cả lớp đọcthầm

-HS giải thích+ phận tích

-1 HS đọc to lắng nghe

Trang 16

-Cho HS làm bài-Cho HS lên trình bày-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

BT 2:Tìm từ ghép, từ láy-Cho HS đọc yêu cầu bài tập-Giao việc

-Cho HS làm theo nhóm-Cho HS trình baỳ

-Nhận xét chốt lại những lờigiải đúng

a)Ngay-Từ ghép ngay thẳng-Từ láy

b)ThẳngTừ ghép:Thẳng ruột ngựa,thẳng thừng

-Từ láy thẳng thắnc)Thật

-Từ ghép : chân thật, thật tâm-Từ láy: thật thà

BT 1 đặt câu-Cho HS đọc yêu cầu bài tậpGiao việc: các em vừa tìmđược một số từ ghép láynhiệm vụ các em là mỗi emđặt ít nhất 1 câu với 1 trongnhững từ ghép hoặc từ láyvừa tìm được

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét khẳng định những

-HS làm ra giấy nháp-HS lên bảng trình bày-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to

-Các nhóm làm bài ra giấy nháp-Đại điẹn các nhóm lên trình bày-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to

-HS đặt câu ra giấy nháp-Lần lượt đọc câu mình đã đặt-lớp nhận xét

Trang 17

3 Củng cố

dặn dò

câu đặt đúng-Nhận xét tiêt học-yêu cầu về nhà mỗi em tìm

5 từ ghép và từ láy chỉ màusắc



Môn: Kể chuyện.

Bài: Một nhà thơ chân chính

I Mục đích yêu cầu

1)Rèn kỹ năng nói

-Dựa vào lời kể của GV va tranh minh hoạ HS trả lới được các câu hỏi về nội dung truyện, kể lại được câu chuyện, phối hợp lời kể về nét mặt, điệu bộ

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện:, ca ngợi nàh tho chân chính có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu, không chịu khuất phục cường quyền

- II Đồ dùng dạy – học

Tranh SGk

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Ghi tên và đọc bài

GV kể lần 1:

-Đ 1+ Đ2 : giọng kể thongthả, tõ ràng nhấn giọng ở cáctừ ngữ: nổi tiếng bạo ngược,hết sức lầm than

-Đ3:Kể nhịp nhàng, giọnghào hùng

-Gv giải thích những từ khóhiểu

a) G V HD

-2 HS lên kể lớp lắng nghe-cả lớp lắng nghe

-HS lắng nghe

Trang 18

Câu hỏi a)Trước sự bạongược của nhà vua dânchúng phản ứng bằng cáchnào?

Câu hỏi b)Nhà vua làm gì khibiết dân chúng truyền tụngbài ca lên án mình?

-Câu hỏi c)Trước sự đe doạcủa nhà vua thái độ của mọingười thế nào?

Câu hỏi d) vì sao nhà vuaphải thay đổi thái dộ?

b) Cho HS kể chuyện+ traođổi ý nghĩa câu chuyện

-Cho HS tập kể theo nhóm-Cho HS thi kể

-Gv nhận xétH: Em hãy nêu ý nghĩa câuchuyện

-GV nhận xét chốt lại ý củacâu chuyện: ca ngợi nhà thơchân chính của vương quôcđa-ghet-x tan thà chết trêngiàn hoả thiêu chứ khôngchịu ca ngợi vị vua bạo tàn

Khí phách nhà thơ chân chínhđã khiến nhà vua cũng phảikhâm phục kính trọng thay

-1 HS đọc to-HS lần lượt trả lời câu hỏi

-phản ứng bằng cách truyềnnhau hát 1 bài hát lên thóihống hách tàn bạo của nhàvua

-Nhà vua ra lện lùng bắt kỳđược kẻ sáng tác bài ca phảnloạn ấy

-Các nhà thơ các nghệ nhânlần lượt khuất phục họ hát lênnhững bài ca tụng nhà vua duychỉ có 1 nhà thơ trước sau vẫn

im lặng-Nhà thơ thật sự khâm phụckính trọng lòng trung thực

-HS tập kể+ trao đổi ý nghĩa-Đại diện các nhóm lên thi kể-lớp nhận xét

HS tự do phát biểu theo ý đãthảo luận

-Lớp nhận xét

Trang 19

3 Củng cố dặn

dò 3’

2

đổi hẳn thái độ-Nhậ xét tiết học-Khen những HS chăm chúnghe bạn kể

-Khen những HS kể hay-Dặn HS đọc trứơc đề bài gợi

ý của bài tập kể trong SGK



Môn: Tập đọc.

Bài: Tre việt nam IMục đích – yêu cầu:

-Biết đọc lưu loát toàn bài giọng đọc diễn cảm, phù hợp với nội dung cảm xúc và nhịp điệu của các câu thơ đoạn thơ

Hiểu ý nghĩa của bài: Qua hình tượng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con người việt nam: giàu tình thương yêu ngay thẳng chính trực

II Đồ dùng dạy – học.

- Tranh minh họa nội dung bài

- Bảng phụ HD luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-GV nhận xét cho điểm-Giới thiệu bài

a) Cho HS đọc-Cho HS đọc khổ thơ-Cho HS luyện đọc những từkhó: tre xanh, gầy guộc

-Cho HS đọc chú giải-Cho HS giải nghĩa từ

Trang 20

-GV giải nghĩa thêm một vài từ

HS lớp không hiểuc)GV đọc diễn cảm bài thơ

* khổ 1-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lờiH:Những câu thơ nào nói lên sựgắn bó lâu đời của cây tre vơingười việt nam

 phần còn lai-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lờiH:Những hình ảnh nào của câytre tượng trưng cho tình thươngyêu?

H:Những hình ảnh nào của câytre tượng trưng cho tính ngaythẳng?

 cho HS đọc toàn bài thơH:Tìm những hình ảnh về câytre và búp măng con mà embiết Giải thíc vì sao?

-GV đọc mẫu bài thơ+Khổ đầu đọc chậm rãi và sâulắng

+Đoạn từ thương nhau đến có gìlạ đâu: cần đọc với dọng cangợi sảng khoái

+Nhấn dọn ở các từ ngữ: mà

nghĩa từ

-HS đọc thành tiếng

-Các câu tre xanh, xanh nóilên tre đã có từ rất lâu chứngkiến mọi chuyện xảy ra từngàn xưa

-Câu “ năm qua đi”

-Là những hình ảnh thân bọclấy thân, tay ôm, thương nhau

-Hình ảnh măng tre mới nhúchưa lên đã nhọn như chông

“ nòi tre lạ thường”

-măng mới mọc đã mang dángthẳng thân tròn của tre

-HS đọc thầm toàn bài-phát biểu tự do

+Nếu thích hình ảnh “ cómanh áo cộc tre nhường phầncon”, nòi tre đâu thể mọccong”

Trang 21

-Yêu cầu về nhà học thuộc lòngbài thơ

-HS luyện đọc-Học thuộc lòng bài thơ

-Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến tấn tạ

-Nắm được mối quan hệ yến ,tấn, tạ với kg

-Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng

-Thực hành làm tính với các số đo khối lượng đã học

II: Đồ dùng:

-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

a)Giới thiệu Yến-Các em đã được học những đơn vị đo khối lượng nào?

-3 HS lên bảng

-nghe-Đã học g,kg

Ngày đăng: 29/04/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w