Nhằm giúp đỡ cho các bạn học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức ôn tập Hóa học về Nhóm Cacbon, Đại cương về hóa học hữu cơ, mời các bạn tham khảo “Câu hỏi trắc nghiệm Hoá 11 chương III, IV - Ban cơ bản”. Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các bạn tham khảo và giải nhanh bài tập dạng này một cách nhanh chóng.
Trang 1IV - BAN CƠ BẢN III NHÓM CACBON
Câu 1
HH1110NCB Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm cacbon là
A ns2 np1. B ns2 np3. C ns2 np4 D ns2 np2.
PA: D
Câu 2
HH1110NCB Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH loãng dư, dung dịch sau phản ứng gồm
A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3
C Na2CO3. D Na2CO3 và NaOH
PA: D
Câu 3
HH1110NCB Nhận định nào dưới đây đúng về muối cacbonat là
A tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước
B tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước
PA: C
Câu 4
HH1110NCH Cho các chất sau: H2, Ca, Ne, O2, CO2, HNO3, HCl, ZnO Chất tác dụng được với cacbon (điều kiện phản ứng có đủ) là
A H2, Ca, Ne, ZnO B O2, Ca, CO2, HCl
C ZnO, HNO3, O2, Ca D H2, Ca, O2, CO2, HNO3, ZnO
PA: D
Câu 5
HH1110NCH Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử để phân biệt
3 dung dịch đó là
A Zn B Al C CaCO3 D Na2CO3
PA: C
Trang 2Câu 6
HH1111NCB Phát biểu không đúng là:
A Cấu hình electron của nguyên tử silic là 1s22s22p63s23p2
B Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình
C Silic kém hoạt động hơn cacbon
D Silic vô định hình kém hoạt động hơn silic tinh thể
PA: D
Câu 7
HH1111NCH Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy
sau:
A HCl, HF B NaOH, KOH C Na2CO3, KHCO3. D BaCl2, AgNO3
PA: B
Câu 8
HH1111NCB Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch NaOH nóng chảy tạo thành silicat SiO2 thuộc loại oxit
A axit B trung tính C bazơ D lưỡng tính
PA: A
Câu 9
HH1111NCB Thuỷ tinh thông thường được dùng làm cửa kính, chai, lọ là hỗn
hợp của natri silicat và canxi silicat Thành phần hóa học của thuỷ tinh này được viết dưới dạng các oxit là
A Na2O.CaO.2SiO2 B Na2O.2CaO.SiO2
C Na2O.CaO.6SiO2 D Na2O.CaO.10SiO2
PA: C
Câu 10
HH1111NCH Silic phản ứng với tất cả các chất trong nhóm :
A O2, C, F2, Mg, HNO3, KOH B O2, C, Mg, HCl, NaOH
C O2, C, Mg, F2, HCl, NaOH D O2, C, F2, Mg, NaOH
PA: D
Câu 11
HH1112NCH Trong số các phản ứng hoá học sau:
(1) SiO2 + 2C ® Si + 2CO (2) C + 2H2 ® CH4
(3) CO2 + C ® 2 CO (4) Fe2O3 + 3C ® 2 Fe + 3 CO
(5) Ca + 2C ® CaC2 (6) C + H2O ® CO + H2
Trang 3Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính khử là
A (1); (3); (5); (7) B (1); (3); (4) ; (6)
C (1); (2); (3); (6) D (4); (5); (6); (7)
PA: D
Câu 12
HH1112NCH Trong số các phản ứng hoá học sau:
(1) SiO2 + 2C ® Si + 2CO (2) C + 2H2 ® CH4
(3) CO2 + C ® 2 CO (4) Fe2O3 + 3C ® 2 Fe + 3 CO
(5) Ca + 2C ® CaC2 (6) C + H2O ® CO + H2
(7) 4Al + 3C ® Al4C3
Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính oxi hóa là
A (2); (5); (7) B (1); (6); (7)
C (2); (4); (5); (6) D (4); (5); (7)
PA: A
Câu 13
HH1112NCV Dẫn một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm: CuO,
Fe2O3, MgO, Al2O3 ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất còn lại trong ống sứ là
A Al2O3, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe, CuO, MgO
C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, Mg
PA: C
Câu 14
HH1112NCV Cho các oxit: SiO2, CaO, Fe2O3, CuO, Al2O3 Thuốc thử để phân biệt các oxit đó là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH
C H2O D dung dịch Ba(OH)2
PA: A
Câu 14
HH1112NCV Tách SiO2 ra khỏi hỗn hợp: Fe2O3, SiO2, Al2O3 mà chỉ cần dùng một hoá chất Hóa chất đó là dung dịch
A Ba(OH)2 B NaCl
C NaOH D HCl dư
PA: D
Trang 4Câu 15
HH1113NCH Một oxit của cacbon có 72,7% về khối lượng của oxi Tỉ lệ số
nguyên tử của O và C trong oxit là
A 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 1 D 1 : 1
PA: C
Câu 16
HH1113NCV Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim
loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là
A Na B K C Rb D Li
PA: A
Câu 17
HH1113NCH Thổi 0,5 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A 19,7 B 59,1 C 39,4 D 78,8
PA: B
Câu 18
HH1113NCV Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24g chất rắn Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100ml
dung dịch HCl thu được 0,224 lit khí (đktc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
0,5M
PA: A
Câu 19
HH1113NCV Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, rồi đem nước lọc cho tác dụng với một lượng dư dung dịch H2SO4 thu được 23,3 gam kết tủa nữa Thể tích khí CO2 đã dùng (đktc) là
A 4,48 lít hoặc 6,72 lít B 2,24 lít hoặc 4,48 lít
C 2,24 lít hoặc 6,72 lít D 6,72 lít
PA: C
Câu 20
HH1113NCV Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V = 11,2(a – b) B V = 22,4(a + b)
Trang 5PA: D
IV ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1
HH1114NCB Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của các
phản ứng của các hợp chất hữu cơ?
A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và không hoàn toàn
B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra không theo một hướng nhất định
C Để cho phản ứng của các hợp chất hữu cơ xảy ra được, người ta thường đun nóng và dùng các chất xúc tác
D Đa số các hợp chất hữu cơ bền với nhiệt độ, không bị cháy khi đốt
PA: D
Câu 2
HH1114NCB Những hợp chất dưới đây có cùng nhóm chức là
A , , và
B , , và
C , và
D , và
PA: D
Câu 3
HH1114NCH Phát biểu đúng là:
A Những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết xich ma (s) là hiđrocacbon no
B Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma (s) trong phân tử là hiđrocacbon no
C Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma (s) trong phân tử là ankan
D Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma (s) trong phân tử là hiđrocacbon no mạch hở
PA: B
Câu 4
O
OH
O
H
O
CH3
CH3 CH2
C O
CH3
CH3 C
O
H
CH2
CH3 CH2 OH
C O
CH3
CH3 C
O
H
CH
CH
CH2
CH3 CH2 OH
Trang 6HH1114NCH Đồng phân là
A những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử
B những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử
C những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử
D những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo
PA: A
Câu 5
HH1115NCB Theo thuyết CTHH trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo
A Đúng số oxi hoá và theo một thứ tự nhất định
B Đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định
C Đúng số oxi hoá và không cần theo một thứ tự nhất định nào
D Đúng hoá trị và không cần theo một thứ tự nhất định nào
PA: B
Câu 6
HH1115NCB Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, nguyên tử C không những có thể
liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau thành mạch C Các dạng mạch C là
A mạch không phân nhánh
B mạch phân nhánh và mạch vòng
C mạch vòng và mạch không phân nhánh
D mạch không phân nhánh, mạch phân nhánh và mạch vòng
PA: D
Câu 7
HH1115NCH Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân lập thể ?
Hai chất X và Y là đồng phân lập thể của nhau thì chúng có
A công thức phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo hoá học khác nhau
B cấu tạo hoá học khác nhau và cấu trúc không gian khác nhau
C cấu tạo hoá học khác nhau dẫn đến tính chất khác nhau
D công thức phân tử giống nhau, công thức cấu tạo giống nhau nhưng cấu trúc không gian khác nhau
PA:D
Câu 8
HH1115NCH Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là
A 3 đồng phân B 4 đồng phân
Trang 7PA: C
Câu 9
HH1116NCB Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây chuyền,
gồm các giai đoạn theo thứ tự sau :
A Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền
B Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền
C Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền
D Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào
PA: B
Câu 10
HH1116NCB Trong các đặc tính sau, đặc tính nào không đúng đối với gốc
cacbo tự do và cacbocation là
A rất không bền B khả năng phản ứng cao
C thời gian tồn tại ngắn D có thể tách biệt và cô lập được
PA: D
Câu 11
HH1117NCH Phản ứng giữa C2H5OH (etanol) với Na là do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nào gây nên ?
A CH2OH B CH3 C OH D H
PA: C
Câu 12
HH1117NCH Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ,
người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây
để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?
A Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4
B Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan
C Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4
D Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan
PA: B
Câu 13
HH1117NCV Cho hợp chất hữu cơ sau :
O
C2H5
Số liên kết cộng hoá trị có trong hợp chất hữu cơ là
Trang 8A 4 B 5 C 13 D 14
PA: C
Câu 14
HH1117NCV Cho phản ứng hoá học sau:
Khẳng định nào không đúng là:
A Phản ứng trên là phản ứng không hoàn toàn
B Phản ứng trên cần đun nóng
C Để phản ứng xảy ra cần phải dùng chất xúc tác
D Nếu lấy 1 mol CH3COOH đun nóng với 1 mol C2H5OH ta luôn thu được 1 mol
CH3COOC2H5
PA: D
Câu 15
HH1117NCV Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo thu gọn như
sau:
Khẳng định là đúng nhất là:
A X và Y là hai chất đồng phân của nhau
B X và Y là hai chất đồng đẳng của nhau
C X và Y là hai chất đồng phân lập thể của nhau
D X và Y là hai chất đồng phân cấu tạo của nhau
PA: D
Câu 16
HH1118NCH Công thức phân tử của chất có thành phần 88,89%C; 11,11%H, có
khối lượng mol phân tử M < 60g/mol là
A C4H8 B C8H12
C C4H6 D C3H4
PA: C
Câu 17
HH1118NCH Khi tiến hành phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ A, người ta
thu được kết quả như sau : 32,000%C ; 6,944%H ; 42,667%O ; 18,667%N về khối lượng Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là
A C2H5O2N B C3H7O2N
OH (Y)
O H ( X )
Trang 9PA: A
Câu 18
HH1118NCV Khi tiến hành phân tích định lượng vitamin C, người ta xác định
được hàm lượng phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố như sau : %C = 40,91%
; %H = 4,545% ; %O = 54,545% Biết phân tử khối của vitamin C = 176 đvC Công thức phân tử của vitamin C là
A C10H20O B C8H16O4
C C20H30O. D C6H8O6
PA: D
Câu 19
HH1118NCV Cholesterol (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C27H46O, khối lượng mol phân tử của X là M = 386,67 g/mol Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,8667 gam cholesterol rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A 1 gam B 2,7 gam
C 27 gam D 100 gam
PA: B
Câu 20
HH1118NCV Một hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố X, Y và có khối lượng
mol là M (g/mol) Biết 150 < M <170 Đốt cháy hoàn toàn m(g) A thu được m(g) nước Công thức phân tử của A là
A C10H22 B C16H24 C C12H18 D C12H22
PA: C