Nhan đề : Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số mật độ sợi ngang đến một số tính chất cơ lý của vải Denim chun dùng trong may mặc Tác giả : Vũ Thị Vân Người hướng dẫn: Giần Thị Thu Hường Từ khoá : Vải denim chun; Vải may mặc Năm xuất bản : 2020 Nhà xuất bản : Trường đại học Bách Khoa Hà Nội Tóm tắt : Tổng quan về vải denim chun, nguyên liệu chính sản xuất vải denim chun, đặc tính công nghệ của vải denim chun; nội dung, đối tượng và phương pháp nghiên cứu; kết quả nghiên cứu.
Trang 5
x 1 Lý do ch ọn đ ề tài
x 2 M ục đích n ghiên c ứ u c ủ a lu ận văn
xi 3 Các k ế t qu ả đạ t đư ợ c
xi CHƯƠN G 1 T Ổ NG QUAN V Ề V Ả I DENI M CHUN .
1 1.1 V ả i Deni m
1 1.1.1 Lị ch s ử phát tri ể n c ủ a vả i Deni m
1 1.1.3 Ứ ng d ụ ng c ủ a v ả i de ni m
4 1.2 Các ngu y ên li ệ u chí nh sả n xu ấ t v ả i Deni m chu n
5 1.2.1 Xơ, s ợ i bông
5 1.2.2 Sợ i b ọ c lõi chun ( core spun y
7 1.2.3 Sợ i Slub (S ợi đ ố t tre)
12 1.3 Đ ặ c tính cô ng ngh ệ củ a ả i deni m chun
15 1.3.1 Dâ y chu yề n công n gh ệ sả n xu ấ t v ả i deni m chu n
15 1.3.2 Đ ặ c tính co giãn c ủ a ả i deni m ch un
22 1.3.3 M ộ t s ố yế u t ố ảnh hư ởng đ ế n tính ch ấ t c ủ a ả i deni m ch un
23 1.4 K ế t lu ận chư ơng 1
29 CHƯƠN G 2 N Ộ I D UNG, Đ Ố I T Ư Ợ NG VÀ PHƯ ƠNG PHÁ P NGHI ÊN C Ứ U .
31 2.1 N ộ i dung nghiên c ứ u
31 2.2 Đ ối tư ợ ng ng hiên c ứ u
31 2.3 Phư ơng pháp nghiên c ứ u
32 2.3.1 Phư ơng pháp xác đ ịn h m ật đ ộ sợ i d ọ c, m ật đ ộ sợ i ngang củ a v ả i
32 2.3.2 Phư ơng pháp xác đ ịn h tỷ lệ thành ph ầ n s ợ i ch un trong v ả i
33 2.3.3 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ bề n kéo đứ t, đ ộ giã n đ ứt tư ơng đ ố i 34 2.3.4 Phư ơng pháp xác đ ịn h sự tha y đ ổi kíc h thư ớ c sau gi ặ t
36 2.3.5 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ bề n xé r á
38 2.3.6 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ co giãn củ a v ả i
40 2.3.7 Phư ơng pháp xác đ ịn h độ thoáng khí
42 2.3.8 Phư ơng pháp x ử lý s ố li ệ u [ 10]
43 2.4 K ế t lu ận chư ơng 2
45 CHƯƠN G 3 K Ế T Q U Ả NGH IÊN C Ứ U V À BÀN L U Ậ N .
Trang 6
47 3.2 Ả nh hư ở ng củ a sự tha y đ ổ i m ật độ sợ i ngang cài đặ t trên m á dệ t đế n m ậ t độ sợ i c ủ a vả i sau tiề n xử lý
48 3.3 Xác đị nh m ố i quan hệ gi ữ a m ật độ sợ i ngan g và tỷ lệ thành ph ầ n sợ i chun trong v ả i
51 3.4 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n độ bề n k éo đ ứ t c ủ a v ả i d eni m c hun
53 3.5 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n đ ộ giãn đứ t c ủ a v ả i deni m chun
55 3.6 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n đ ộ bề n x é c ủ a v ả i den im chu n
56 3.7 Ả nh hư ở ng củ a m ật độ sợ i ngang đế n độ tha y đ ổi kích thư ớ c sau gi ặ t củ a vả i deni m c hun
58 3.8 Ả nh hư ở ng c ủ a m ật đ ộ sợ i ngang đế n đ ộ co gi ãn c ủ a v ả i
61 K Ế T LU Ậ N CH UNG .
66 TÀI LI Ệ U TH AM K H Ả O .
68 PH Ụ L Ụ C .
Trang 8
1 Hình 1.2 V ả i deni m có hi ệ u ứ ng s ọ c d ọ c và s ọ c ngang
2 Hình 1.3 Các ki ể u dệ t t hư ờ ng s ử dụ ng và hình ả nh lóng c héo c ủ a vả i deni m
3 Hình 1.4 M ộ t s ố m ẫ u v ả i và m ặ t hà ng deni m c ủ a công t y TCE Vi Na
4 Hình 1.5 M ộ t s ố ứ ng d ụ ng c ủ a v ả i Deni m tron g m a m ặ c
4 Hình 1.6 Ứ ng d ụ ng c ủ a ả i Deni m trong n ộ i th ấ t
5 Hình 1.7 C ấ u trúc phân tử củ a xơ bôn g
6 Hình 1.8 C ấ u trúc phân tử củ a s ợ i spa ndex
8 Hình 1.9 Sợ i spa ndex
9 Hình 1.10 Sơ đ ồ công ngh ệ kéo s ợ i bao t rên m á kéo s ợ i n ồ i c ọ c
10 Hình 1.11 Sợ i ba o đơn
11 Hình 1.12 Sợ i ba o đôi
11 Hình 1.13 Sợ i b ọ c lõi c hun (core s pun y )
11 Hình 1.14 V ả i Den im d ệ t t ừ sợ i d ọ c l à s ợ i Slub
13 Hình 1.15 Hình ả n h s ợi đ ố t tre
13 Hình 1.16 C ấ u trúc sợ i đ ố t tre
14 Hì nh 1.17 Các ki ể u s ợi đ ố t tre
14 Hình 1.18 Các lo ạ i v ả i deni m d ệ t t ừ sợ i ki ể u
15 Hình 1.19 Dâ y chu yề n công ngh ệ sả n xu ấ t vả i Deni m tạ i Công t y TC E
16 Hình 1.20 Sơ đ ồ công ngh ệ m ắ c s ợ i
17 Hình 1.21 Sơ đ ồ công ngh ệ nhu ộ m s ợ i
18 Hình 1.22 Các lo ạ i m à ộ m c ho v ả i D eni m
18 Hình 1.23 Sơ đ ồ công ngh ệ tở cu ố n s ợ i
19 Hình 1.24 Sơ đ ồ công ngh ệ hồ hai b ể hồ , nhi ề u thùng s ấ y
19 Hình 1.25 Hình ả n h m á dệ t v ả i De ni m Pi cano l GTM -AS
20 Hình 1.26 Các phư ơng pháp gia cô ng tron g x ử lý hoàn t ấ t c ủ a
21 Hình 1.27 Ả nh hư ở n g củ a hà m lư ợn g L ycra đ ến đ ộ cứ ng uố n c ủ a v ả i deni m
24 Hình 1.28 Ả nh hư ở n g củ a hà m lư ợn g L ycra đ ến đ ộ bề n c ủ a v ả i de ni m
24 Hình 1.29 Ả nh hư ở ng củ a hà m lư ợng L ycr a đế n tính c hấ t co giãn củ a vả i den im
25 Hình 1.30 Ả nh hư ở n g củ a hà m lư ợn g L ycra đ ế n tính tho áng khí củ a vả i deni m 25 Hình 1.31 Đ ộ b ền kéo đ ứ t theo chi ề u ngang gi ả m khi tỷ lệ thành p hầ n sợ i chun trong v ải de ni m tăn g
26 Hình 1.32 Đ ộ bề n xé theo chi ề u ngang g iả m khi tỷ lệ thành ph ầ n sợ i chun trong vả i deni m tăng
26 Hình 1.3 3 Đ ộ cứ ng uố n tăng khi tỷ lệ thà nh ph ầ n sợ i chun trong v ải deni m tăng
Trang 9
27 Hình 1.35 Giá tr ị đ ộ cứ ng u ố n c ủ a m ẫ u v ả i d eni m
28 Hình 1.36 Giá tr ị đ ộ gi ãn đ ứt tư ơng đ ối và đ ộ giãn c ủ a các m ẫ u v ả i d eni m
28 Hình 1.37 Đ ộ co c ủ a v ải theo hư ớ ng dọ c và n gang củ a các m ẫ u v ả i
29 Hình 1.3 8 Giá tri t ăng t rư ở ng c ủ a các m ẫ u v ả i deni m
29 Hình 2.1 D ụ ng c ụ soi m ật đ ộ vả i
33 Hình 2.2 Cân Oha us – Explorer
34 Hình 2.3 Cách l ấ y m ẫ u th ử độ bề n ké o đ ứt, đ ộ giãn đ ứ t
35 Hình 2.4 Má y kéo đứ t Titan10
35 Hình 2.5 Dư ỡng đo c hu yê n dùng
37 Hình 2.6 Má y ặ t m ẫ u
37 Hình 2.7 Má y sấ y khô
37 Hình 2.8 Kích thư ớ c m ẫ u th ử độ bề n xé rách
39 Hình 2.9 Cách l ấ y m ẫ u th ử độ bề n xé rách
39 Hình 2.10 Má y ử độ bề n xé EL MATEA R ( Anh)
39 Hình 2.11 D ụ ng c ụ xác đ ịnh đ ộ gi ãn c ủ a m ẫ u vả i Relaxo meter
40 Hình 2.12 Bi ểu đồ tha y đ ổi kích thư ớ c (bi ế n dạ ng) củ a m ẫ u vả i the o thờ i gian khi ch ịu l ự c và khi bỏ lự c t ác d ụ ng
41 Hình 2.13 Má y đo đ ộ thoáng khí
42 Hình 3.1 Ả nh hư ở ng củ a m ật độ sợ i ngan g P n đ ế n tỷ lệ tha y đổ i kh ổ rộ ng vả i deni m chun trư ớ c và s a ề n x ử lý
48 Hình 3.2 Bi ểu đ ồ so sá nh m ật độ sợ i vả i m ộ c (Pd, Pn) vớ i m ật độ sợ i sau tiề n xử lý (Pds, P ns) c ủ a vả i D eni m chun
50 Hình 3.3 Ả nh hư ở ng củ a m ật độ sợ i ngan g P n đế n tỷ lệ tha y đổ i m ật độ sợ i dọ c K Pd và m ật đ ộ sợ i ng an g K Pn củ a v ả i d eni m ch un
50 Hình 3.4 M ố i qua n hệ gi ữ a m ật độ sợ i ng an g và tỷ lệ sợ i ch un tro ng vả i deni m chun
52 Hình 3.5 M ố i quan hệ gi ữa độ b ền kéo đứ t theo chi ề u dọ c P đd , độ b ền kéo đứ t theo chi ề u n gang P đn và m ật đ ộ sợ i ngang P n củ a v ả i deni m chun
54 Hình 3.6 M ố i quan hệ gi ữa độ giãn đứ t the o chi ề u dọ c E d (%), độ g iãn đứ t theo chi ề u ngang E n(% ) và m ật đ ộ sợ i ngang P n củ a v ả i deni m chun
56 Hình 3.7 M ố i quan h ệ gi ữa độ b ề n xé the o c ề u dọ c P xd , độ b ề n x é theo c ề u ngang P xn và m ật đ ộ sợ i ngang P ns củ a v ả i
57 Hình 3 8 M ố i q uan hệ gi ữ a m ật độ sợ i ngang Pns và tỷ lệ tha y đ ổi kí ch thư ớ c vả i theo chi ề u d ọ c a d (%), t heo chi ề u n gang a n (%)
60 Hình 3.9 Bi ểu đồ so sá nh độ giãn củ a m ẫ u vả i denim ch un khi m ật độ sợ i ngang tha y đ ổ i
62 Hình 3.10 Bi ểu đ ồ qua n h ệ gi ữa đ ộ gi ãn căng vớ i m ật đ ộ sợ i n gang t ha y đ ổ i
Trang 8269
PHỤ L ỤC
Phiếu k
ết quả thí ngh iệm
tạ
i Trung tâ
m thí nghi ệm
D
ệt may thuộ
c Công ty C
ổ
phầ
n – Vi
ện ng hiên cứ
u Dệt may