6 Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 môn Giải tích 12 năm 2017 của trường THPT Trường Chinh giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 1MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – GIẢI TÍCH 12
(Theo hình thức trắc nghiệm khách quan) Chủ đề hoặc
mạch kiến thức,
kỹ năng
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
1 Lũy thừa
Tính giá trị biểu thức lũy thừa
So sánh 2 lũy thừa
Rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức
Rút gọn biểu thức
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ
%
2 0,8 8%
1 0,4 4%
1 0,4 4%
1 0,4 4% 2,0
2 Lôgarit
Tính chất của logarit, tính giá trị biểu thức của lôgarit
Xét dấu của logarit; So sánh giá trị 2 logarit
Tính logarit theo các logarit khác cho trước.
Chứng minh đẳng thức
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
2 0,8 8%
2 0,8 8%
2 0,8 8%
1 0,4 4% 2,8
3 Hàm số lũy thừa –
mũ – lôgarit
Tìm được tập xác định của hàm số
Tính được đạo hàm của hàm số
Xét chiều biến thiên của hàm số, nhận dạng đồ thị hàm số
Bài toán ứng dụng thực tế
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
2 0,8 8%
3 1,2 12%
1 0,4 4%
1 0,4 4% 2,8
4 Phương trình mũ,
phương trình lôgarit
Giải được các phương trình mũ-logarit cơ bản
Giải được các phương trình mũ-logarit đơn giản
Giải được các phương trình mũ-logarit khác
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ % 0,4 4%1 0,4 4%1 0,4 4%1 1,2
5 Bất phương trình
mũ, bất phương trình
lôgarit
Giải được các bất phương trình mũ-logarit
cơ bản
Giải được các bất phương trình mũ-logarit đơn giản
Giải được các bất phương trình mũ-logarit khác
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,4 4%
1 0,4 4%
1 0,4 4% 1,2
Tổng Số câu:
Số điểm:
8 3,2
8 3,2
5 2,0
4 1,6
25 10,0
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 15.
Trang 2Họ và tên HS: ……… Lớp: 12C… ĐIỂM: …………
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
BẢNG TRẢ LỜI: MÃ ĐỀ: 1
Câu 21 22 23 2 4 2 5
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.) ( ) 2 2
C.) ( ) 2 2
Câu 2 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.)( )2 1 2 2 2 1 3
a − a − =a
C.) ( )2 1 2 2 2 1 1 2
a − a − =a
Câu 3 Cho số thực a, với a>1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A.) 1 a> 2 3 >a3 2 B.) a2 3 > a3 2 >1
C.) a2 3 < a3 2 <1 D.) 1 a< 2 3 < a3 2
Câu 4 Rút gọn biểu thức a a a : a 3 3 ta được kết quả nào sau đây đúng:
Câu 5 Rút gọn biểu thức P a a a a= a , (với a>0 và 100 dấu căn), ta được:
A.)
100
1 2 2
P a
− ÷
100
1 1 2
P a
− ÷
=
C.)
100
1 2 2
P a
+ ÷
100
1 1 2
P a
+ ÷
=
Câu 6 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1 ≠ ≠ ≠ Chọn khẳng định sai?
1 1
2 2
= + B.) log b log b.log c a = c a
C.) log ba = −log ab D.) loga b log b log ca a
c = −
Câu 7 Cho log x2 = 3 Khẳng định nào sau đây đúng:
Trang 3A.) 2 1 3
4
11 3 log x log x
4
4
5 3 log x log x
4
4
7 3 log x log x
4
4
9 3 log x log x
4
Câu 8 Cho loga b>0 Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A.) a và b là các số thực cùng dương
B.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1
Câu 9 Cho hai số thực a và b , với 0< < <a b 1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A.) 1 log < a b< logb a B.) loga b< logb a< 1
C.) loga b< < 1 logb a D.) logb a< < 1 loga b
Câu 10 Cho a= log 5 3 Chọn đẳng thức đúng:
A.) log 225 1 2a3 = + B) log 225 2 a3 = +
C.) log 45 2 2a5 = − D) log 225 2 2a3 = +
Câu 11 Cho a= log3 và b=log5 Chọn đẳng thức đúng:
A.) log 7520 2
2
b
−
=
2 log 75
2(1 )
b
+
=
−
C.) 20
2 log 75
1 2
b
+
=
2 log 75
2
b
+
=
−
Câu 12 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1 ≠ ≠ ≠ Chọn khẳng định đúng?
Câu 13 Tập xác định của hàm số y =(x 1 − )−34 là:
A.) (1; +∞ ) B.) [1; +∞ ) C.) ( −∞ ;1) D.) R \{1}
Câu 14 Tập xác định của hàm số ( 2)
2
y log 1 x= − là:
A.) (− 1;1) B.) R \{ 1;1} − C.) [− 1;1] D.) (−∞ − ∪ +∞ ; 1) (1; )
Câu 15 Đạo hàm của hàm số y xx
9
= là:
A.) y' 1 2x ln 32x
3
+
= B.) y' 1 2x ln 3x
9
−
=
C.) y' 1 2x ln 32x
9
−
= D.) y' 1 2x ln 3x
3
−
=
Câu 16 Đạo hàm của hàm số y e= 2x −log x2 là:
y' 2xe
x ln 2
y' 2e
x ln 2
y ' 2e
x ln 2
y ' 2xe
x ln 2
−
Câu 17 Cho hàm số ( ) 2
y = x 1 − − Chọn khẳng định đúng?
A.) f ' 1( ) = 0 B.) f ' 1( ) = − 2 C.) f ' 2( ) = − 2 D.) f ' 2( ) = 2
Trang 4Câu 18 Cho (C1) là đồ thị của hàm số mũ y a = x và (C2) là đồ thị của hàm số y b = x
C2
C1
x
y
1
Khi đó các hàm số trên phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây:
A.) 0 < < < a b 1 B.) 0 < < < b a 1 C.) a b < < 1 D.) 0 b a < <
Câu 19 Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông muốn
trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ Hỏi, theo cách đó số tiền ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu (triệu đồng)?
A.) 100 (1,12)6
6
6
6
×
Câu 20 Tập nghiệm của phương trình log 3x 2 2( − =) 4 là:
A.) { }6 B.) 10
3
3
Câu 21 Tập nghiệm của phương trình x x x
4 + 2.9 = 3.6 là:
2
0;log 2
0;log 2
3
log 2
Câu 22 Phương trình ( x − ) ( x 1 + − =)
log 5 1 log 5 5 2 có hai nghiệm x x1, , (2 x x1< 2) Hãy chọn phát biểu đúng:
A.)x x2 − = 1 log 26 log 6 5 − 5 B.) x1+2x2 =0
C.) 2x x1+ 2= −3 D.)x x2 − = 1 log 75 log 13 5 − 5
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình
4 2x
2 9
3 4
−
÷
là:
A.) (−∞ ;3] B.) [3; +∞ ) C.) [1; +∞ ) D.) (−∞ ;1]
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 9 x − 2.3 x ≤ 3 là:
A.) (−∞ ;0] B.) [1; +∞) C.) (−∞ ;1] D.) [− 1;3]
Câu 25 Bất phương trình log (5 x+ <6) log (5 x+ −2) log0,2x có tập nghiệm là:
A.) (2;+∞) B.) (0;2) C.) (−∞ − ∪ ; 3) (2; +∞) D.) ( 3;2)−
Trang 5
-Họ và tên HS: ……… Lớp: 12C… ĐIỂM: …………
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
BẢNG TRẢ LỜI: MÃ ĐỀ: 2
Câu 21 22 23 2 4 2 5
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1 Tập nghiệm của phương trình log 6x 3 3( − =) 3 là:
A.) { }2 B.) { }1 C.) { }5 D.) { }− 5
Câu 2 Cho hàm số ( ) 2
y = x 2 − − Chọn khẳng định đúng?
A.) f ' 2( ) = − 2 B.) f ' 1( ) = 2 C.) f ' 1( ) = − 2 D.) f ' 2( ) = 2
Câu 3 Hàm số y =(x 1 e + ) x đồng biến trên:
A.) (−∞ − ; 2) B.) ¡ C.) (−∞ ;2) D.) (− +∞ 2; )
Câu 4 Tập nghiệm của phương trình x x x
4.9 + 3.16 = 7.12 là:
A.) 1;3
4
Câu 5 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.) ( ) 3 3
C.) ( ) 3 3
Câu 6 Rút gọn biểu thức 3a2 a a : a ta được kết quả nào sau đây đúng:
A.) a121 B.)
1 12
11 12
11 12
a−
Câu 7 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1 ≠ ≠ Chọn khẳng định sai?
1
n
= B.) log b.log a 1a b = C.) log bc a( ) = log b log c a + a D.) n
1 log b log b
n
=
Câu 8 Cho log x3 = 2 Khẳng định nào sau đây đúng:
3
5 2 log x log x
4
3
3 2 log x log x
4
3
3 2 log x log x
4
3
5 2 log x log x
4
Trang 6Câu 9 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.) 1 2 3 ( )2 1 3 2
a− a + =a−
C.) 1 2 3 ( )2 1 3 2 3
a− a + =a
Câu 10 Cho số thực a, với 0< <a 1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A.) 1 a< 3 2 < a2 5 B.) a3 2 <a2 5 <1
C.) a3 2 >a2 5 >1 D.) 1 a> 3 2 >a2 5
Câu 11 Cho loga b>0 Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A.) a và b là các số thực cùng lớn hơn 1
B.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1
Câu 12 Bất phương trình log5 x−log (0,2 x+ <2) log (5 x+6) có tập nghiệm là:
Câu 13 Cho a=log3 và b=log5 Chọn đẳng thức đúng:
A.) 45
2 log 20
2( )
b
a b
−
=
2 log 20
2
b
a b
+
=
−
C.) log 2045 2
2
b
a b
−
=
2 log 20
2
b
a b
+
= +
Câu 14 Tập xác định của hàm số ( 2 ) 2
y = x − 1 − là:
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3 x < 3 là:
A.) ( )0;1 B.) (1; +∞) C.) (−∞ ;0) D.) (− 3;1)
Câu 16 Rút gọn biểu thức P a a a= k k k a , (với a>0 và 100 dấu căn), ta được:
A.)
100
1k
P a
−
÷ +
100
1k
P a
+
÷
−
=
C.)
100
P a
−
−
100
1
P a
−
−
=
Câu 17 Tập xác định của hàm số y log 4 x= ( − 2) là:
Câu 18 Đạo hàm của hàm số
2
x
x y 2
= là:
Trang 7A.)
2
x
2(x x )ln 2
y'
2
−
2
2x
2x x ln 2 y'
2
−
=
C.) y' 2x x ln 2x
4
−
= D.) y' x(2 x ln 2)x
2
−
=
Câu 19 Cho hai số thực a và b , với 0< < <a b 1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A.) 1 log < b a< loga b B.) 1 log < a b< logb a
C.) logb a< < 1 loga b D.) loga b< < 1 logb a
Câu 20 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1 ≠ ≠ ≠ Chọn khẳng định đúng?
Câu 21 Cho a= log 3 2 Chọn đẳng thức đúng:
A.) log 72 3 2a2 = − B.) log 72 3 2a2 = +
C.) log 72 2 3a2 = − D.) log 72 2 3a2 = +
Câu 22 Đạo hàm của hàm số y e = 5x − ln 2x( ) là:
y' 5xe
x
−
y' 5e
x
y' 5e
x
y' 5e
x
−
Câu 23 Một người vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Người
đó muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian hoàn nợ Hỏi, theo cách đó số tiền người đó phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu (triệu đồng)?
A.) 50 (1,12)6
6
6
C.) 50 (1,01)6
6
6
×
Câu 24 Phương trình log 5 1 log 2.5 2( x− ) 2( x− = 2) 2
có hai nghiệm x x1, , (2 x x1< 2) Hãy chọn phát biểu đúng:
C.)x x1− =2 log 125 D.) x x1− = −2 3
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình
3 2x
1
2 2
−
÷
là:
A.) (2; +∞) B.) [1; +∞ ) C.) [2; +∞ ) D.) (−∞ ;2]
Trang 8
-Họ và tên HS: ……… Lớp: 12C… ĐIỂM: …………
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
BẢNG TRẢ LỜI: MÃ ĐỀ: 3
Câu 21 22 23 2 4 2 5
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1 Cho a=log2 và b=log3 Chọn đẳng thức đúng:
A.) log 30025 2
2
b a
+
=
2 log 300
1 2
b a
+
=
−
C.) 25
2 log 300
2(1 )
b a
+
=
2 log 300
2(1 )
b a
−
= +
Câu 2 Tập nghiệm của phương trình log 6x 3 3( − =) 1 là:
2
2 3
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình 3.4 x + 2.9 x = 5.6 x là:
A.) { }0;1 B.) {− 1;0} C.) 1;2
3
2 0;
3
Câu 4 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1 ≠ ≠ ≠ Chọn khẳng định đúng?
Câu 5 Tập xác định của hàm số ( ) 3
y = x 2+ là:
A.) R \{ 2} − B.) R C.) ( 2; − +∞ ) D.) (2; +∞ )
Câu 6 Đạo hàm của hàm số y e= 2x −log x2 là:
y' 2xe
x ln 2
y' 2e
x ln 2
y' 2e
x ln 2
y' 2xe
x ln 2
−
Câu 7 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.) ( ) 5 5
C.) ( ) 5 5
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3 x < 3 là:
A.) (−∞ ;0) B.) ( )0;1 C.) (1; +∞) D.) (− 3;1)
Câu 9 Bất phương trình log5x−log (0,2 x+ <2) log (5 x+6) có tập nghiệm là:
Trang 9A.) (−∞ − ∪ ; 3) (2; +∞) B.) (0;2) C.) ( 3;2)− D.) (2;+∞)
Câu 10 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.)
1 2
a
−
÷
1 2
a
−
÷
C.)
1 2
a
−
÷
1 2
a
−
÷
Câu 11 Rút gọn biểu thức a3 a a : a3 ta được kết quả nào sau đây đúng:
A.) a−116 B.) a56 C.) a−56 D.) a116
Câu 12 Tập xác định của hàm số ( 2)
2
y log 1 x= − là:
A.) (− 1;1) B.) R \{ 1;1} − C.) [− 1;1] D.) (−∞ − ∪ +∞ ; 1) (1; )
Câu 13 Cho (C) là đồ thị của hàm số lũy thừa y x = α
(C)
x
y
1
Hàm số đó phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây:
A.) α < 0 B.) α > 1 C.) 0 < < α 1 D.) α < 1
Câu 14 Đạo hàm của hàm số
2
x
x y 4
= là:
A.) y' 1 x ln 2x
4
−
= B.) y' 1 x ln 4x
4
−
=
x
2x 1 x ln 2 y'
4
−
x
2 1 x ln 2 y'
4
−
=
Câu 15 Rút gọn biểu thức P a a a= 3 3 3a, (với a>0 và 100 dấu căn), ta được:
A.)
100
3
P a
+
100
3
P a
−
=
C.)
100
1
P a
−
÷
100
1
P a
+
÷
=
Câu 16 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1 ≠ ≠ ≠ Chọn khẳng định sai?
A.) log b log a.log ba = c c B.) log bc a( ) = log b log c a + a
C.) log b n log b na = a D.) n
1
n
=
Câu 17 Cho hai số thực a và b , với 0< < <a b 1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A.) loga b< < 1 logb a B.) 1 log < a b< logb a
Trang 10C.) loga b< logb a< 1 D.) logb a< < 1 loga b
Câu 18 Cho số thực a, với 0< <a 1 Phát biểu nào sau đây đúng:
A.) 1 a< 2 3 < a3 2 B.) a2 3 <a3 2 <1
C.) a2 3 >a3 2 >1 D.) 1 a> 2 3 >a3 2
Câu 19 Cho a= log 3 7 Chọn đẳng thức đúng:
A.) log 147 2(1 7 = +a) B.) log 147 1 2a7 = +
C.) log 147 2 a7 = − D.) log 147 2 a7 = +
Câu 20 Cho hàm số ( ) 2
y = x 1 − − Chọn khẳng định đúng?
A.) f ' 1( ) = 0 B.) f ' 1( ) = − 2 C.) f ' 2( ) = − 2 D.) f ' 2( ) = 2
Câu 21 Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông muốn
trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 9 tháng kể từ ngày vay Hỏi, theo cách đó số tiền ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
A.) 100 (1,12)9
9
× (triệu đồng) B.) 100 (1,01) 9
9
× (triệu đồng)
C.) 100 (1,12) 1006
6
× − (triệu đồng) D.) 100 1,01
6
×
(triệu đồng)
Câu 22 Phương trình ( ) (x − x − =)
log 3 1 log 2.3 2 2 có hai nghiệm x x1, , (2 x x1< 2) Hãy chọn phát biểu đúng:
A.) x x1 + = 2 log 5 log 4 3 − 3 B.) x x1+ 2= −1
C.) x x1 + = 2 log 15 log 4 3 − 3 D.) 2x x1+ 2= −3
Câu 23 Cho log x2 = 3 Khẳng định nào sau đây đúng:
4
11 3 log x log x
4
4
5 3 log x log x
4
4
7 3 log x log x
4
4
9 3 log x log x
4
Câu 24 Cho loga b<0 Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A.) a và b là các số thực cùng âm
B.) a là số thực thuộc khoảng (0;1) và b là số thực lớn hơn 1
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình
6 2x
1
9 3
−
÷
là:
A.) [4; +∞) B.) ( −∞ ;2) C.) ( −∞ ;4) D.) (4; +∞ )
Trang 11
-Họ và tên HS: ……… Lớp: 12C…… ĐIỂM: …………
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
BẢNG TRẢ LỜI: MÃ ĐỀ: 4
Câu 21 22 23 2 4 2 5
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1 Hàm số y =(x 1 e − ) x nghịch biến trên:
A.) (−∞ ;1) B.) ¡ C.) (−∞ ;0) D.) (0; +∞)
Câu 2 Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1 ≠ ≠ Chọn khẳng định sai?
1
n
= B.) log b.log a 1a b = C.) log bc a( ) = log b log c a + a D.) n
1 log b log b
n
=
Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 9 x − 2.3 x ≤ 3 là:
A.) (−∞ ;0] B.) [1; +∞) C.) (−∞ ;1] D.) [− 1;3]
Câu 4 Điều kiện để số thực a thỏa mãn 1 a> 3 2 >a2 5 là:
A.) a>0 B.) a>0 và a≠1
Câu 5 Cho log x3 = 2 Khẳng định nào sau đây đúng:
3
5 2 log x log x
4
3
3 2 log x log x
4
3
3 2 log x log x
4
3
5 2 log x log x
4
Câu 6 Đẳng thức nào sau đây đúng:
A.) 1 2 3 ( )2 1 3 2
a− a + =a−
C.) 1 2 3 ( )2 1 3 2 3
a− a + =a
Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình
4 2x
2 9
3 4
−
÷
là:
A.) (−∞ ;3] B.) [3; +∞ ) C.) [1; +∞ ) D.) (−∞ ;1]
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình log x log x 2 0,2 − 5( − ≤) log 3 0,2 là: