1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 883,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT LONG MỸ TRƯỜNG THCS THUẬN HƯNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN Môn: Sinh học 8 Năm học: 2017 -2018 PHẦN I: TRẮ

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC LỚP 8 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thuận Hưng

2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An

3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân

4 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền

5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thuận Hưng

6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)

I.Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1( 1,5 điểm) : Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau:

1 Vai trũ của hồng cầu là:

a Vận chuyển các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể b Vận chuyển O2 và CO2

c Vận chuyển cỏc chất thải d Cả a, b, c

2 Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

a Thực bào

b Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên

c Phá huỷ tế bào bị nhiễm vi rút, vi khuẩn

a Xương có chất hữu cơ c a và b đúng

b Xương có cấu trúc hình ống d a và b sai

5.Thành phần cấu tạo của máu gồm:

a Huyết tương b Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c Nước mô d.ý a và c

e.ý a và b

g.ý b và c

6 Cấu tạo tế bào gồm:

a Màng sinh chất, chất tế bào, bộ máy Gôngi

b Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

c Chất tế bào, Ribôxôm, nhân

d Chất tế bào, màng sinh chất, lưới nội chất, trung thể

Câu 2 (1,5 điểm): Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

“Sự đông máu liên quan đến hoạt động của (1)……… là chủ yếu để hình thành

(2)……… ôm giữ các (3)……… tạo thành một khối máu đông bịt

kín vết thương”

II.Tự luận (7 điểm)

Câu 1 ( 3 điểm): Ở người có những nhóm máu nào? Vì sao khi truyền máu lại phải thử

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT LONG MỸ

TRƯỜNG THCS THUẬN HƯNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

Môn: Sinh học 8 Năm học: 2017 -2018 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau

+ Nhóm máu A: có huyết tương b

* Khi truyền máu phải thử máu vì:

+ Xét nghiệm máu để lựa chọn nhóm máu truyền cho phù hợp, tránh tai

biến (hồng cầu người cho bị kết dính trong huyết tương người nhận gây

tắc mạch)

+ Kiểm tra để tránh bị nhận máu nhiễm các tác nhân gây bệnh

0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ

0,5 đ

- Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp oxi cho tế bào cơ thể và thải

khí cacbonic ra ngoài cơ thể

- Hô hấp gồm 3 giai đoạn: Sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế

Hoạt động biến đổi thức ăn ở khoang miệng:

- Biến đổi lí học: Gồm tiết nước bọt, nhai, đảo trộn thức ăn, tạo

viên thức ăn

- Biến đổi hoá học: Biến đổi 1 phần tinh bột trong thức ăn thành

đường mantozơ

0,5 đ 0,5 đ

Trang 5

- Khi nhai càng kỹ thì thức ăn càng nhỏ, nhuyễn, tạo điều kiện biến

đổi hóa học diễn ra hiệu quả dẫn đến hiệu suất tiêu hóa càng cao Khi đó cơ thể hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn nên no càng

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SINH 8

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp

độ thấp

Vận dụng ở cấp độ cao

Giải thích tại sao xương của người già

Trao đổi khí ở phổi và

tế bào Nêu được khái niệm hô hấp, các giai đoạn hô hấp và

Nêu được Sự thông

khí ở phổi, ý nghĩa của sự thở

Phân biệt được các

nhóm thức ăn

Sự biến đối các chất trong thức ăn

ở các đoạn ống tiêu hóa Giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ : “Nhai kĩ no

3 điểm 30%

2 điểm 20%

Trang 7

PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS THỦY AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I NĂM 2017 – 2018 MÔN: SINH HỌC

I Phần trắc nghiệm: ( 3.0 điểm)

Câu 1 (1 điểm ) : Hãy sắp xếp các bào quan tương ứng với các chức năng bằng

cách ghép chữ a,b ,c với 1,2,3, sao cho phù hợp

Chức năng Bào quan Trả lời

1 Nơi tổng hợp protein

2 Vận chuyển các chất trong tế bào

3 Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng

lượng

4 Cấu trúc quy định sự hình thành protein

5 Thu nhận , tích trữ , phân phối sản phẩm

trong hoạt động sống của tế bào

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời dúng ( 2 điểm )

Câu 2 Thành phần của môi trường trong cơ thể gồm:

A Máu, nước mô và bạch huyết B Tế bào máu nước mô và bạch huyết

C Máu, nước mô và huyết tương D Tế bào máu.bạch huyết, huyết tương

Câu 3 Khi em đi tiêm phòng vacxin chính là để tạo ra:

A Miễn dịch tự nhiên B Miễn dịch nhân tạo

C Tăng thêm bạch cầu limpho T D Tạo ra nhiều kháng nguyên

Câu 4 Vì sao ở người già, khi vấp ngã, xương dễ bị gãy hơn so với trẻ em?

A Tỉ lệ cốt giao trong xương giảm B Tỉ lệ cốt giao trong xương tăng

C Tỉ lệ muối khoáng tăng D Xương bị giòn

Trang 8

Câu 5 :Trong khi ngồi học ta phải ngồi ngay ngắn để

A Máu lên não nhiều B Chân không bị mỏi

C Không cong vẹo cột sống D Học mau thuộc bài

II Phần tự luận: (7.0 điểm)

Câu 1( 2 điểm ) Phản xạ là gì ? Lấy 2 ví dụ về phản xạ ?

Câu 2( 3 điểm ) Mô tả đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần

hoàn nhỏ ?

Câu 3( 2 điểm ) Xương có những tính chất gì ? Hãy giải thích vì sao xương

động vật được hầm ( đun sôi lâu ) thì bở ?

……….Hết………

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

II Phần tự luận: (7 điểm)

Ví dụ : Tay chạm vào vật nóng -> Rụt tay lại Thức ăn vào miệng thì tuyến nước bọt tiết ra

1.0điểm

0.5điểm 0.5điểm

+ Vòng tuần hoàn lớn : Máu từ tâm thất trái theo động mạch chủ , mao mạch phần trên cơ thể

và mao mạch phần dưới cơ thể tới tế bào theo tĩnh mạch chủ trên cơ thể , tĩnh mạch chủ dưới cơ thể

* Tính chất của xương : Đàn hồi và rắn trắc

* Khi hầm xương động vật như xương Bò, xương Lợn chất cốt giao bị phân hủy, vì vậy nước hầm xương thường sánh và ngọt, phần xương còn lại là chất vô cơ không còn được liên kết bởi cốt giao nên

xương bở

Trang 10

A TRẮC NGHIỆM: (3đ)

I Chọn 1 phương án đúng nhất và ghi vào bài làm: (2đ)

Câu 1 Bộ phận nào của tế bào có vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào

a Màng sinh chất b Chất tế bào c Nhân d Ribôxôm

Câu 2 Cung phản xạ có mấy nơron tham gia

a 2 nơron b 3 nơron c 4 nơron d 5 nơron

Câu 3 Thành cơ ở ngăn tim nào có cấu tạo dày nhất

a Tâm nhĩ trái b Tâm nhĩ phải c Tâm thất phải d Tâm thất trái

Câu 4 Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ của tâm nhĩ là

Câu 5 Mô có chức năng co dãn giúp cơ thể vận động là

a Mô biểu bì b Mô liên kết c Mô cơ d Mô thần kinh

Câu 6 Người có nhóm AB sẽ cho được những nhóm máu nào khi truyền máu

a Nhóm máu O b Nhóm máu A c Nhóm máu B d Nhóm máu AB

Câu 7 Giúp xương phát triển to về bề ngang là chức năng của

a tủy đỏ xương b tủy vàng xương c mô xốp xương d màng xương

Câu 8 Tập hợp nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau cùng đảm nhận một chức năng nhất định gọi

a Bào quan b Mô c Cơ quan d Hệ cơ quan

II Nối hai phần(A) với (B) để có đáp án đúng:(1đ)

Các ngăn tim (A) Nơi máu được bơm( B) Trả lời

1.Tâm nhĩ phải a Động mạch phổi 2.Tâm nhĩ trái b Tâm thất phải 3.Tâm thất phải c Động mạch chủ 4.Tâm thất trái d Tâm thất trái

B TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1 (2 đ) Miễn dịch là gì? Phân loại miễn dịch?

Câu 2 (2,5 đ)

a Nêu đặc điểm cấu tạo của xương dài?

b Để cho xương phát triển tốt chúng ta cần phải làm thế nào?

Câu 3 (2,5 đ)

a Máu gồm những thành phần cấu tạo nào?

b Chức năng của huyết tương, hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu?

Trường THCS Trần Cao Vân

Trang 11

ĐÁP ÁN:

A TRẮC NGHIỆM: (3,0đ) Mỗi ý đúng được 0,25đ

I Chọn 1 phương án đúng nhất và ghi vào bài làm: (2đ)

- Khái niệm miễn dịch: 1 đ

- Miễn dịch tự nhiên: miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch tập nhiễm: 0,5 đ

- Miễn dịch nhân tạo: miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động: 0,5 đ

Câu 2

- Cấu tạo:

+ Đầu xương: sụn đầu xương và mô xương xốp: 0,5 đ

+ Thân xương: màng xương, mô xương cứng, khoang xương: 0,5 đ

- Để cho xương phát triển tốt chúng ta cần: 1,5đ

+ Thường xuyên luyện tập TDTT

- Máu gồm các thành phần cấu tạo:

+ Huyết tương: lỏng, màu vàng chiếm 55% thể tích: 0,5đ

+ Các tế bào máu: đặc, đỏ thẩm chiếm 45% thể tích gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu: 0,75đ

- Chức năng của huyết tương, hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu: 1,25đ

+ Huyết tương: Duy trì máu ở trạng thái lỏng và vận chuyển các chất: 0,5đ

+ Hồng cầu: Tham gia vận chuyển khí: 0,25đ

+ Bạch cầu: Tham gia bảo vệ cơ thể: 0,25đ

+ Tiểu cầu: Tham gia quá trình đông máu chống mất máu: 0,25đ

Huỳnh Thà Nguyễn Thị Mười Nguyễn thị Bích Liên

Trang 12

Cấp độ cao

1c 0,25đ 25%

4c 1đ 10%

xương dài

- Sự phát triển của xương

- Sự phát triển của xương

- Sự phát triển của xương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1c 1đ 10%

1c 0,25đ 25%

1c 0,75đ 15%

1c 0,75đ 15%

4c 2,75đ 27,5%

tạo máu

- Cấu tạo tim

- Nhóm máu

- Chu kì co dãn của tim

- Phân loại miễn dịch

- Sự đông máu

- Cấu tạo tim

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1c 1,25đ 12,5%

3c 0,75đ 25%

1c 2đ 20%

2c 2,25đ 22,5%

7c 6,25đ 62,5% Tổng số câu

Số điểm

Tỉ lệ

5c 3đ 30%

7c 4đ 40%

3c 3đ 30%

15c 10đ 100%

Trang 13

ĐỀ BÀI

I.Trắc nghiệm (3.0 điểm) Em hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án A, B, C, D

trong những câu sau đây:

Câu 1: Nhu cầu dinh dưỡng của người phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Giới tính, lứa tuổi

B Lứa tuổi, hình thức lao động

C Hình thức lao động

D Trạng thái cơ thể, lứa tuổi và hình thức lao động, giới tính

Câu 2: Vitamin duy nhất được tổng hợp dưới ánh nắng mặt trời là:

A Vitamin A C Vitamin C

B Vitamin D D Vitamin B1

Câu 3: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A Thận, cầu thận, bóng đái C.Thận, ống đái, bóng đái

B Thận, bóng đái, ống đái D Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

Câu 4: Cấu tạo da gồm 3 lớp: lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da Trong đó các tế bào

mới thay thế các tế bào ở lớp sừng bong ra thuộc lớp nào của da:

A Lớp sừng C Lớp biểu bì

B Lớp bì D Lớp mỡ dưới da

Câu 5:Dựa vào cấu tạo hệ thần kinh được chia thành:

A Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên

B Bộ phận ngoại biện và hệ thần kinh sinh dưỡng

C Hệ thần kinh sinh dưỡng và hệ thần kinh vận động

D Bộ phận trung ương và hệ thần kinh sinh dưỡng

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau đây:

Cơ quan phân tích …(1)….gồm các …………(2)………trong màng lưới của cầu

mắt, dây thần kinh thị giác (dây số 2), vùng thị giác ở thùy chẩm

II Tự luận (7 0 điểm)

Câu 1 (1.0đ): Giải thích câu: “Trời nóng chóng khát, trời mát chóng đói” ?

Câu 2 ( 1.5đ): Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận?

Câu 3 ( 2.0đ): Để da luôn đẹp và mịn màng và khỏe các em cần rèn luyện da bằng

những hình thức nào ? Giả sử nếu em hay bạn em “bị bỏng da” do nước đun sôi thì em

nên làm gì ?

Câu 4 ( 2.5đ): Trình bày cấu tạo của tai ? Vì sao ta có thể xác định âm phát ra từ bên trái

hay bên phải ?

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn: Sinh học 8 - Tuần 31 - Tiết 61

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

Trang 14

PHÒNG GD & ĐT NGỌC HỒI

TRƯỜNG PT DTBT THCS NGÔ QUYỀN

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

NĂM HỌC : 2017 - 2018 MÔN: SINH HỌC 8 – Tuần 31

0.5đ 5%

1.0đ 10%

2.0đ 20%

1.5đ 15%

2.0đ 20%

1.0đ 10%

1.0đ 10%

2.5đ 25%

1.5đ 10%

0.5đ 5%

1.0đ 10%

3.5 35%

Tổng

Điểm:

Tỉ lệ:

4.5đ 45%

3.5đ 35%

2.0đ 20%

1.0đ 10%

10 100%

Trang 15

I.Phần trắc nghiệm ( 3.0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm Riêng câu 6 mỗi ý đúng được 0,25đ

1 “Trời nóng chóng khát, trời mát chóng đói” có nghĩa là:

- Trời nóng chóng khát: trời nóng đổ mồ hôi nhiều để tỏa nhiệt cơ thể mất nhiều nước khát

- Trời mát (rét) chóng đói: mạch máu co lại, lượng máu qua da ít làm giảm

sự tỏa nhiệt qua da Đồng thời cơ thể phân giải chất để giải phóng một phần năng lượng duy trì thân nhiệt => Nhanh đói (vì cơ thể tăng cường chuyển hóa để tăng sinh nhiệt)

0.5

0.5

2 Quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận:

- Quá trình lọc máu: diễn ra ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu

- Quá trình hấp thụ lại vào máu các chất cần thiết và bài tiết tiếp các chất

không cần thiết và chất có hại ở ống thận tạo ra nước tiểu chính thức có nồng độ chất hòa tan đậm đặc hơn, chứa nhiều chất cặn bã, hầu như khô

ng còn chất dinh dưỡng

0.5 1.0

3 *Để da luôn đẹp và mịn màng và khỏe các em cần rèn luyện da bằng những

hình thức sau:

- Tắm nắng 7 - 8 giờ

- Tập chạy buổi sáng

- Tham gia thể thao buổi chiều

- Xoa bóp; Lao động chân tay vừa sức

* Cách cứu chữa khi bị bỏng:

- Làm nguội vết bỏng: ngâm phần bị bỏng vào nước lạnh và sạch

- Giữ sạch cho vết bỏng: bôi thuốc mỡ để chống bỏng

- Nếu bị bỏng nặng thì phải đưa vào viện cấp cứu

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5

4 *Cấu tạo của tai:

+Tai ngoài có vành tai và ống tai (tận cùng là màng nhĩ) +Tai giữa gồm một chuỗi xương tai (xương búa, xương đe, xương bàn đạp) +Tai trong gồm bộ phận tiền đình và ốc tai (ốc tai xương - ốc tai màng có màng tiền đình và màng cơ sở có cơ quan Coocti chứa các TB thụ cảm thính giác)

khí chuyển động dưới dạng sóng

Sóng lan truyền trong không khí và đến tai, hai lỗ tai có 2 màng nhĩ và hai màng nhĩ này tiếp nhận sóng từ không khí lan truyền tới Nếu vật phát ra âm ở phía nào thì nó sẽ tác động lên tai ở phía đó

0.5 0.5

0.5 0.5

Trang 16

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Kiểm tra kiến thức từ tuần 20 -> 26

- Trình bày được sự tạo thành nước tiểu

- Nêu được chức năng của da

- Trình bày được cấu tạo và chức năng của trụ não

- Nêu được vì sao gọi là dây thần kinh tủy

- Giải thích được tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha

2 Kỹ năng: HS có kĩ năng trình bày, phân tích, tư duy trừu tượng, khái quát hoá

3 Thái độ: HS nghiêm túc làm bài

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Ra đề theo ma trận, đáp án

2 Học sinh: Học bài và nghiên cứu lại các kiến thức đã học

III PHƯƠNG PHÁP: Tự luận

IV MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở

cấp độ thấp

Vận dụng ở cấp độ cao

Tự luận Điểm Tự luận Điểm Tự luận Điểm Tự

3.0 điểm

1câu 3.0 điểm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 17

Chương

VIII

Da

Nêu được chức năng của

da

2.5 điểm

1câu 2.5 điểm

cấu tạo

và chức năng của

trụ não

2.5 điểm Nêu được

vì sao gọi

là dây thần kinh tủy

1.0 điểm Giải thích

được tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha

1.0 điểm

3 câu 4.5 điểm

Câu hỏi:

Câu 1: (3,0 điểm) Nước tiểu được hình thành như thế nào?

Câu 2: (2,5 điểm) Da có chức năng gì?

Câu 3: (2,0 điểm) Vì sao gọi là dây thần kinh tủy? Tại sao nói dây thần kinh tủy là

dây pha?

Câu 4: (2,5 điểm) Trình bày cấu tạo và chức năng của trụ não

-Hết -

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu

- Giám thị không được giải thích gì thêm

Thuận Hưng, ngày 08 tháng 3 năm 2018

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w