1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 11 năm 2015 - THPT Phạm Văn Đồng

43 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 548,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các em học sinh đang chuẩn bị bước vào kì kiểm tra tốt hơn. TaiLieu.VN mời các em tham khảo 12 Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 11 năm 2015 của trường THPT Phạm Văn Đồng để giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức môn học, nâng cao kĩ năng giải đề và biết phân bổ thời thời gian hợp lý trong bài kiểm tra.

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề S1: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1:Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất:

B.Các mạch gỗ ở thân D Cành cây

Câu 2:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A.Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì

B.Tế bào lông hút D Tế bào nhu mô vỏ

Câu 3: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?

A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin

C.Qua tế bào chất và qua gian bào D.Qua khí khổng và qua cutin

Câu 4: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:

Câu 5: Ti thể và lục lạp đều:

B.Lấy electron từ H20 D Giải phóng 02

Câu 6: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ

Câu 7: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

B Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 9: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:

A.cây thân thảo C Tất cả các loài cây

B.cây thân gỗ D Cây thủy sinh

Câu 10: Lượng nước thoát ra ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá vì mặt dưới lá có:

A.số lượng tế bào khí khổng nhiều C Lớp cutin dày

B.lớp cutin mỏng D số lượng tế bào khí khổng ít

Câu 11: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:

Trang 2

A.H20 C Các chất khoáng

Câu 14: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là:

A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào

C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

Câu 15: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :

A Perôxiđaza B Nitrôgenaza C Đêcacbôxilaza D Đêaminaza

Câu 16: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở

vị trí:

A.tế bào biểu bì C Tế bào nhu mô vỏ

B.tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 17: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:

A.N2 + 3H2 -> 2NH3 C 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20

B.2NH3 -> N2 + 3H2 D Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin

Câu 18: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 19: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :

Câu 20: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 21: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 22: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 23: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 24:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 25: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 26: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 27: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

Trang 3

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 28 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 29: Các tia sáng xanh tím kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 30: Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

Câu 31: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 32: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 33: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 34: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

Câu35 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3

), nitơ amôn (NH4

)

C.Nitơnitrat (NO3

) D Nitơ amôn (NH4

)

Câu 36: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:

A Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim B Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

C Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể D Phần lớn chúng đã có trong cây

Câu 37 Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Câu ca dao trên nói đến vai trò của

yếu tố nào đối với cây lúa?

A Nitơ phân tử B Ánh sáng C CO2 D Nước

Câu 38: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 B ATP, NADPH và CO2

Câu 39: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B.Quá trình khử CO2

C Quá trình quang phân li nước

D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 40: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A APG B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C.PEP D Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

………HẾT………

Sở Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trang 4

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề S2: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:

Câu 4: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là:

A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào

C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

Câu 5: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :

A Perôxiđaza B Nitrôgenaza C Đêcacbôxilaza D Đêaminaza

Câu 6: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở vị trí:

A.tế bào biểu bì C Tế bào nhu mô vỏ

B.tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 7: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:

A.N2 + 3H2 -> 2NH3 C 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20

B.2NH3 -> N2 + 3H2 D Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin

Câu 8: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 9: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :

Câu 10: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 11:Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất:

B.Các mạch gỗ ở thân D Cành cây

Câu 12:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A.Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì

B.Tế bào lông hút D Tế bào nhu mô vỏ

Câu 13: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?

Trang 5

A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin

C.Qua tế bào chất và qua gian bào D.Qua khí khổng và qua cutin

Câu 14: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:

Câu 15: Ti thể và lục lạp đều:

B.Lấy electron từ H20 D Giải phóng 02

Câu 16: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ

Câu 17: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

B Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 19: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:

A.cây thân thảo C Tất cả các loài cây

B.cây thân gỗ D Cây thủy sinh

Câu 20: Lượng nước thoát ra ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá vì mặt dưới lá có:

A.số lượng tế bào khí khổng nhiều C Lớp cutin dày

B.lớp cutin mỏng D số lượng tế bào khí khổng ít

Câu 21: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 22: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 23: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 24: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

Câu25 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3

), nitơ amôn (NH4

)

C.Nitơnitrat (NO3

) D Nitơ amôn (NH4

)

Câu 26: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:

A Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim B Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

C Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể D Phần lớn chúng đã có trong cây

Câu 27 Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Câu ca dao trên nói đến vai trò của

yếu tố nào đối với cây lúa?

A Nitơ phân tử B Ánh sáng C CO2 D Nước

Câu 28: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 B ATP, NADPH và CO2

Trang 6

D.ATP, NADP+và O2 d/ ATP, NADPH

Câu 29: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B.Quá trình khử CO2

C Quá trình quang phân li nước

D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 30: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A APG B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C.PEP D Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

Câu 31: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 32: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 33: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 34:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 35: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 36: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 37: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 38 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 39: Các tia sáng xanh tím kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 40: Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

………HẾT………

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Trang 7

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề S3: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 2: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 3: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 4:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 5: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 6: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 7: Điểm bù ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 8 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 9: Các tia sáng xanh tím kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 10: Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

Câu 11: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Trang 8

Câu 12: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 13: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 14: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

Câu15 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3

), nitơ amôn (NH4

)

C.Nitơnitrat (NO3

) D Nitơ amôn (NH4

)

Câu 16: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:

A Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim B Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

C Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể D Phần lớn chúng đã có trong cây

Câu 17 Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Câu ca dao trên nói đến vai trò của

yếu tố nào đối với cây lúa?

A Nitơ phân tử B Ánh sáng C CO2 D Nước

Câu 18: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 B ATP, NADPH và CO2

Câu 19: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B.Quá trình khử CO2

C Quá trình quang phân li nước

D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 20: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A APG B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C.PEP D Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

Câu 21:Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất:

B.Các mạch gỗ ở thân D Cành cây

Câu 22:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A.Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì

B.Tế bào lông hút D Tế bào nhu mô vỏ

Câu 23: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?

A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin

C.Qua tế bào chất và qua gian bào D.Qua khí khổng và qua cutin

Câu 24: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:

Câu 25: Ti thể và lục lạp đều:

B.Lấy electron từ H20 D Giải phóng 02

Câu 26: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ

Câu 27: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

Trang 9

A Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

B Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 29: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:

A.cây thân thảo C Tất cả các loài cây

B.cây thân gỗ D Cây thủy sinh

Câu 30: Lượng nước thoát ra ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá vì mặt dưới lá có:

A.số lượng tế bào khí khổng nhiều C Lớp cutin dày

B.lớp cutin mỏng D số lượng tế bào khí khổng ít

Câu 31: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:

Câu 34: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là:

A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào

C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

Câu 35: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :

A Perôxiđaza B Nitrôgenaza C Đêcacbôxilaza D Đêaminaza

Câu 36: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở

vị trí:

A.tế bào biểu bì C Tế bào nhu mô vỏ

B.tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 37: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:

A.N2 + 3H2 -> 2NH3 C 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20

B.2NH3 -> N2 + 3H2 D Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin

Câu 38: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 39: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :

Câu 40: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

………HẾT………

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Trang 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề S4: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 2: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 3: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 4: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

Câu 5 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3

), nitơ amôn (NH4

)

C.Nitơnitrat (NO3

) D Nitơ amôn (NH4

)

Câu 6: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:

A Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim B Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

C Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể D Phần lớn chúng đã có trong cây

Câu 7 Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Câu ca dao trên nói đến vai trò của

yếu tố nào đối với cây lúa?

A Nitơ phân tử B Ánh sáng C CO2 D Nước

Câu 8: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 B ATP, NADPH và CO2

Câu 9: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B.Quá trình khử CO2

C Quá trình quang phân li nước

D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 10: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

A APG B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C.PEP D Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

Câu 11: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:

Câu 12: Ánh sáng có hiệu quả đối với quang hợp là:

Trang 11

B.Vàng D Đỏ và xanh tím

Câu 13: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ:

Câu 14: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là:

A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào

C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

Câu 15: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :

A Perôxiđaza B Nitrôgenaza C Đêcacbôxilaza D Đêaminaza

Câu 16: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở

vị trí:

A.tế bào biểu bì C Tế bào nhu mô vỏ

B.tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 17: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:

A.N2 + 3H2 -> 2NH3 C 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20

B.2NH3 -> N2 + 3H2 D Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin

Câu 18: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 19: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :

Câu 20: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 21: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 22: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 23: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 24:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 25: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 26: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 27: Điểm bù ánh sáng là:

Trang 12

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 28 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 29: Các tia sáng xanh tím kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 30: Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

Câu 31:Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất:

B.Các mạch gỗ ở thân D Cành cây

Câu 32:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A.Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì

B.Tế bào lông hút D Tế bào nhu mô vỏ

Câu 33: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?

A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin

C.Qua tế bào chất và qua gian bào D.Qua khí khổng và qua cutin

Câu 34: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:

Câu 35: Ti thể và lục lạp đều:

B.Lấy electron từ H20 D Giải phóng 02

Câu 36: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ

Câu 37: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

B Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 39: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:

A.cây thân thảo C Tất cả các loài cây

B.cây thân gỗ D Cây thủy sinh

Câu 40: Lượng nước thoát ra ở mặt dưới lá nhiều hơn mặt trên lá vì mặt dưới lá có:

A.số lượng tế bào khí khổng nhiều C Lớp cutin dày

B.lớp cutin mỏng D số lượng tế bào khí khổng ít

………HẾT………

GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT.(1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Trang 13

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Trang 14

ĐỘ THẤP ĐỘ CAO Chủ đề1:TRAO

ĐỔI NƯỚC Ở

THỰC VẬT

- Trình bày được vai trò của nước ở thực vật: đảm bảo hình dạng nhất định của tế bào và tham gia vào các quá trình sinh lí của cây

Thực vật phân bố trong tự nhiên lệ thuộc vào sự có mặt của nước

- Phân biệt trao đổi chất giữa cơ thể với

chuyển nước và thoát hơi nước; ý nghĩa của thoát hơi nước với đời sống của thực vật

- Nêu được sự cân

được duy trì bằng tưới tiêu hợp lí mới đảm bảo cho sinh

trồng

- Trình bày được sự trao đổi nước ở thực vật phụ thuộc vào điều kiện môi trường

- Phân biệt được 2

cơ chế trao đổi chất khoáng (thụ động

và chủ động) ở thực vật

- Trình bày sự đồng hoá nitơ khoáng và nitơ tự do (N2) trong khí quyển

- Giải thích được sự bón phân hợp lí tạo năng suất cao của cây trồng

- Nêu được lá cây là

cơ quan chứa các lục lạp mang hệ sắc

tố quang hợp

- Trình bày được quá trình quang hợp

ở thực vật C3 (thực vật ôn đới) bao gồm pha sáng và pha tối

Trình bày được đặc điểm của thực vật

C4: sống ở khí hậu nhiệt đới, cấu trúc

lá có tế bào bao bó mạch, có hiệu suất cao

- Nêu được thực vật CAM mang đặc điểm của cây ở vùng sa mạc, có năng suất thấp

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề C1: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Trang 15

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1:Thế nước của cơ quan nào trong cây là cao nhất:

B.Các mạch gỗ ở thân D Cành cây

Câu 2:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A.Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì

B.Tế bào lông hút D Tế bào nhu mô vỏ

Câu 3: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?

A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin

C.Qua tế bào chất và qua gian bào D.Qua khí khổng và qua cutin

Câu 4: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,1%, trong đất là 0,5% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:

Câu 5: Ti thể và lục lạp đều:

B.Lấy electron từ H20 D Giải phóng 02

Câu 6: Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ

Câu 7: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển chất hữu cơ ở thân là:

A Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

B Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

D.Sự chênh lệch ASTT giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 8: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho cây là:

Câu 9: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:

A.cây thân thảo C Tất cả các loài cây

B.cây thân gỗ D Cây thủy sinh

Câu 10: Lượng nước thoát ra ở mặt trên lá nhiều hơn mặt dưới lá vì mặt trên lá có:

A.số lượng tế bào khí khổng nhiều C Lớp cutin dày

B.lớp cutin mỏng D số lượng tế bào khí khổng ít

Câu 11: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:

Câu 14: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con gian bào là:

A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào

C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

Trang 16

D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

Câu 15: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :

A Perôxiđaza B Nitrôgenaza C Đêcacbôxilaza D Đêaminaza

Câu 16: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở

vị trí:

A.tế bào biểu bì C Tế bào nhu mô vỏ

B.tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 17: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:

A.N2 + 3H2 -> 2NH3 C 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20

B.2NH3 -> N2 + 3H2 D Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin

Câu 18: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 19: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :

Câu 20: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 21: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 22: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 23: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 24:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 25: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 26: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 27: Điểm bão hòa ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp đạt tối ưu

Câu 28 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Trang 17

Câu 29: Các tia đỏ kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 30: Thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

Câu 31: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 32: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 33: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 34: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

Câu35 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3

), nitơ amôn (NH4

)

C.Nitơnitrat (NO3

) D Nitơ amôn (NH4

)

Câu 36: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:

A Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim B Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

C Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể D Phần lớn chúng đã có trong cây

Câu 37 Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Câu ca dao trên nói đến vai trò của

yếu tố nào đối với cây lúa?

A Nitơ phân tử B Ánh sáng C CO2 D Nước

Câu 38: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 C ATP, NADPH và CO2

Câu 39: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B.Quá trình khử CO2

C Quá trình quang phân li nước

D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 40: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình CAM là:

A APG B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C.PEP D Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

………HẾT………

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề C2: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

Trang 18

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1: Trong quang hợp các nguyên tử oxy của C02 cuối cùng có mặt ở đâu:

Câu 4: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con gian bào là:

A.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

B.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và đi theo không gian giữa các bó sợi xenlulozơ bên trong thành tế bào

C.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo không gian giữa các tế bào

D.Con đường vận chuyển nước và muối khoáng đi theo cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào

Câu 5: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim :

A Perôxiđaza B Nitrôgenaza C Đêcacbôxilaza D Đêaminaza

Câu 6: Vòng đai caspari có vai trò kiểm soát các chất đi vào trung trụ, điều hòa vận tốc hút nước của rễ nằm ở vị trí:

A.tế bào biểu bì C Tế bào nhu mô vỏ

B.tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 7: Công thức biểu thị sự cố định Nitơ tự do là:

A.N2 + 3H2 -> 2NH3 C 2NH4 -> 202 + 8e- -> N2 + 4 H20

B.2NH3 -> N2 + 3H2 D Glu cô zơ + 2N2 -> a xít amin

Câu 8: : Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

B.Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C.Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D.Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 9: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là :

Câu 10: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

A Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

Câu 11:Thế nước của cơ quan nào trong cây là cao nhất:

B.Các mạch gỗ ở thân D Cành cây

Câu 12:Trước khi vào mạch gỗ của rễ nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:

A.Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì

B.Tế bào lông hút D Tế bào nhu mô vỏ

Câu 13: Quá trình vận chuyển nước theo con đường nào?

A.Qua tế bào chất và qua khí khổng B.Qua tế bào chất và qua cutin

C.Qua tế bào chất và qua gian bào D.Qua khí khổng và qua cutin

Câu 14: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,1%, trong đất là 0,5% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào:

Câu 15: Ti thể và lục lạp đều:

Trang 19

A.Tổng hợp ATP C Khử NAD thành NADH

B.Lấy electron từ H20 D Giải phóng 02

Câu 16: Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây B Từ mạch gỗ sang mạch rây

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ

Câu 17: Lực đóng vai trò trong quá trình vận chuyển chất hữu cơ ở thân là:

A Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

B Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

D.Sự chênh lệch ASTT giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 18: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố khoáng thích hợp để bón cho cây là:

Câu 19: Hiện tượng ứ giọt xảy ra ở:

A.cây thân thảo C Tất cả các loài cây

B.cây thân gỗ D Cây thủy sinh

Câu 20: Lượng nước thoát ra ở mặt trên lá nhiều hơn mặt dưới lá vì mặt trên lá có:

A.số lượng tế bào khí khổng nhiều C Lớp cutin dày

B.lớp cutin mỏng D số lượng tế bào khí khổng ít

Câu 21: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 22: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 23: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 24: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

B.Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

Câu25 : Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3

), nitơ amôn (NH4

)

C.Nitơnitrat (NO3

) D Nitơ amôn (NH4

)

Câu 26: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với 1 lượng rất nhỏ vì:

A Chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim B Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

C Chúng có vai trò trong hoạt động sống của cơ thể D Phần lớn chúng đã có trong cây

Câu 27 Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Câu ca dao trên nói đến vai trò của

yếu tố nào đối với cây lúa?

A Nitơ phân tử B Ánh sáng C CO2 D Nước

Câu 28: Sản phẩm của pha sáng gồm có:

A ATP, NADPH và O2 C ATP, NADPH và CO2

Câu 29: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B.Quá trình khử CO2

C Quá trình quang phân li nước

D.Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Trang 20

Câu 30: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình CAM là:

A APG B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C.PEP D Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

Câu 31: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 32: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 33: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 34:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 35: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 36: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 37: Điểm bão hòa ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp đạt tối ưu

Câu 38 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 39: Các tia đỏ kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 40: Thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

………HẾT………

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ (1).LỚP 11

Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014 – 2015

Môn: Sinh học.Chương trình cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Đề C3: (Đề kiểm tra có 3 trang )

Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau:

Trang 21

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1: Biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

A Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ B Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

C.Vun gốc và xới xáo cho cây D Tất cả các biện pháp trên

Câu 2: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Thực hiện trong điều kiện hiếu khí B Được cung cấp ATP

C.Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh

Câu 3: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B.Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C.Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D.Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 4:Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

A.Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ hết

B.Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường đất,nước

C.Gây độc hại đối với cây

D.Làm xấu lí tính của đất,giết chết các sinh vật có lợi

Câu 5: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

B.Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  khử APG thành ALPG

C.Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2

D Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)  cố định CO2 Câu 6: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 7: Điểm bão hòa ánh sáng là:

A Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

B.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

C.Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp đạt tối ưu

Câu 8 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

B Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

C Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

D Anh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

Câu 9: Các tia đỏ kích thích:

A.Sự tổng hợp cacbohiđrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp ADN D Sự tổng hợp a.a và prôtêin

Câu 10: Thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A ở vùng ôn đới và á nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc

C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới

Câu 11: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:

A Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm B Chỉ mở ra khi hoàng hôn

C Chỉ đóng vào giữa trưa D Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

Câu 12: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2? A.Đều diễn ra vào ban ngày B.Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

C.Sản phẩm quang hợp đầu tiên D Chất nhận CO2

Câu 13: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh ?

A Diệp lục b B Diệp lục a,b C Diệp lục a D Diệp lục a, b và carôtenôit

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w