1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn GDCD lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Gdcd Lớp 12 Năm 2017-2018 (Có Đáp Án)
Trường học Trường THPT Phan Ngọc Hiển
Chuyên ngành Giáo Dục Công Dân
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh lớp 12 cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn GDCD lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án dưới đây, hi vọng đây sẽ là tài liệu giúp các em hôn tập hiệu quả môn GDCD lớp 12. Luyện tập với đề thi giúp các em hệ thống được kiến thức đã học, nâng cao khả năng giải đề thi, và rèn luyện kỹ năng giải quyết tình huống. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN GDCD LỚP 12 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 12 năm 2017-2018 có đáp án -

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 12 năm 2017-2018 có đáp án -

Trường THPT Thuận An

3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn GDCD 12 năm 2018-2019 có đáp án -

Trường THPT Bến Tre

4 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD 12 năm 2017-2018 có đáp án -

Trường THPT Lý Thường Kiệt

5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD 12 năm 2017-2018 có đáp án -

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD 12 năm 2017-2018 có đáp án -

Trường THPT Thuận An

Trang 3

Câu 1: Độ tuổi nào sau đây theo nguyên tắc lấy giáo dục là chủ yếu nhằm giúp đỡ họ sữa chữa sai

lầm sau khi thực hiện hành vi phạm tội.(theo quy định của luật hình sự)

A Từ đủ 16 uổi đến dưới 18 tuổi. B Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

C Từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi. D Từ đủ 16 tuổi trở lên

Câu 2: Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh. B Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

C Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh. D Bình đẳng về quyền lao động

Câu 3: Luật hôn nhân và gia đình năm 2014, quy định độ tuổi kết hôn là:

A Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

B Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

C Nam và nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

D Nam và nữ từ 18 tuổi trở lên

Câu 4: Hành vi nào sao đây không phải là hành vi trái pháp luật?

A Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm

B Làm những việc không nên làm theo quy định của phâp luật

C Không làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật

D Xâm phạm, gây thiệt hại cho những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

Câu 5: Thực hiện pháp luật và quá trình hoạt động……… làm cho những quy định

của PL đi vào đời sống và trở thành hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức

A Phù hợp với quy định của PL. B Có mục đích

C Có ý thức. D Phù hợp với quy tắc xử sự chung

Câu 6: An 16 tuổi điều khiển xe máy lưu thông trên đường do vô ý nên đã vượt đèn đỏ trường hợp

trên thuộc loại vi phạm

A Hình sự. B Kỉ luật. C Hành chính. D Dân sự

Câu 7: Đưa những quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển của xã hội vào

trong các quy phạm pháp luật được biểu hiện trong:

A Mối quan hệ giữa pháp luật với công dân. B Mối quan hệ giữa pháp luật với chính trị

C Mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức. D Mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế

Trang 4

Câu 8: Người có năng lực trách nhiệm pháp lý là

A Người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của Pháp luật

B Người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức

C Người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của Pháp luật,có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình

D Người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam

Câu 9: Chỉ ra đâu là văn bản quy phạm pháp luật

A Điều lệ Đảng CSVN. B Điều lệ Đoàn TNCSHCM

C Luật HN và GĐ. D Nội quy nhà trường

Câu 10: PL là hệ thống các………do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng

quyền lực nhà nước

A Chuẩn mực chung B Điều lệ chung

C Quy định D .Quy tắc xử sự chung

Câu 11: Dấu hiệu nào sau đây không chỉ hành vi vi phạm pháp luật?

A Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

B Không làm những việc mà pháp luật cấm

C Hành vi trái pháp luật

D Người vi phạm phải có lỗi

Câu 12: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người trách nhiệm pháp lý thực

hiện

A Không có năng lực. B Đủ tuổi

C Có năng lực. D Bình thường

Câu 13: Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội và là phương tiện để công dân thực

hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình Nội dung này thể hiện:

A Bản chất của pháp luật B Đặc trưng cơ bản của pháp luật

C Vai trò của pháp luật D Mối quan hệ giữa nhà nước và công dân

Câu 14: PL được NN đảm bảo thực hiện bằng:

A Biện pháp giáo giáo dục. B Biện pháp cưỡng chế

C Biện pháp thuyết phục. D Biện pháp răn đe

Câu 15: Điền vào chỗ trống “ Công dân có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và nghĩa

vụ trước nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật Quyền của công dân không tách rời nghĩa

vụ của công dân”

Trang 5

A Có quyền bình đẳng và tự do về quyền và nghĩa vụ.

B Được hưởng quyền và nghĩa vụ

C Có quyền và nghĩa vụ ngang nhau

D Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

Câu 16: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là

A Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí như nhau

B Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử phạt theo quy định của pháp luật

C Công dân nào do thiếu hiểu biết mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lí

D Bất kỳ công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị đều phải chịu trách nhiệm kỉ luật

Câu 17: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?

A Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

B Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

D Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

Câu 18: Pháp luật là :

A Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

B Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

C Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hànhvà được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước

D Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

Trang 6

Câu 21: Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của

người theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình, tự quyết định cách xử sự của mình, do đó phải độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện

A Có quyền công dân. B Đã được giáo dục

Câu 23: Chủ thể của áp dụng pháp luật là ai?

A Các cơ quan công chức nhà nước

B Cá nhân, tổ chức

C Ai cũng có quyền áp dụng pháp luật

D Các cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền

Câu 24: Pháp luật là phương tiện để công dân thực và bảo vệ:

A Các quyền của mình B Lợi ích kinh tế của mình

C .Quyền và lợi ích hợp pháp của mình D Quyền và nghĩa vụ của mình

Câu 25: Pháp luật được ban hành dựa trên cơ sở các

A Quan hệ KT-XH B Quan điểm chính trị C Chuẩn mực đạo đức

Câu 26: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra theo quy định của

pháp luật là:

A Từ 18 tuổi trở lên. B Từ đủ 16 tuổi trở lên

C Từ đủ 18 tuổi trở lên D Từ đủ 14 tuổi trở lên

Câu 27: Hôn nhân là:

A Nam nữ đã sống chung với nhau được gia đình thừa nhận

B Việc nam nữ tổ chức đăng ký kết hôn

C Việc nam nữ đã được gia đình chấp nhận kết hôn

D Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn

Câu 28: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo

quy định của pháp luật có độ tuổi là:

Trang 7

A Từ đủ 16 tuổi trở lên. B Từ đủ 14 tuổi trở lên

C Từ đủ 18 tuổi trở lên. D Từ 18 tuổi trở lên

Câu 29: Pháp luật nước ta quy định quyền bình đẳng trong hôn nhân nhằm mục đích:

A Tạo điều kiện để người vợ làm chủ gia đình

B Phát huy vai trò của người vợ

C Tạo cơ sở để vợ, chồng củng cố tình yêu, đảm bảo được sự bền vững của hạnh phúc gia đình

D Người vợ được hưởng mọi quyền lợi trong gia đình

Câu 30: Nhà nước không ngừng đổi mới, hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với từng thời kì

nhất định, làm cơ sở pháp lí cho việc xử lí mọi hành vi xâm hại đến quyền và lợi ích của công dân, của Nhà nước và xã hội Nội dung trên nói đến trách nhiệm của:

A Xã hội. B Nhà nước. C Mọi người. D Công dân

Câu 31: Hôn nhân được đánh dấu bằng một sự kiện pháp lí là :

A Tổ chức lễ cưới B Đăng ký kết hôn

C Ra mắt họ hàng, bạn bè D Kết hôn

Câu 32: Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong:

A Quan hệ tài sản và quan hệ vợ chồng B Quan hệ tình cảm và quan hệ tài sản

C Quan hệ nhân thân và quan hệ tình cảm D Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

Câu 33: Pháp luật do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực

nhà nước là đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung. B Tính áp đặt của pháp luật

C Tính bắt buộc và cưỡng chế D Tính công bằng xã hội.

Câu 34: Nhà nước quy định điểm ưu tiên cho thí sinh vùng sâu vùng xa, thí sinh người dân tộ thiểu

số trong kì thi THPT quốc gia, điều đó:

A Ảnh hưởng đến nguyên tắc mọi CD được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập

B Ảnh hưởng đến nguyên tắc CD bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

C CD không được đối xử bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

D Không ảnh hưởng đến nguyên tắc mọi CD được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập

Câu 35: Để quản lí xả hội, cùng với các phương tiện khác, nhà nước sử dụng pháp luật như một

phương tiện………mà không một phương tiện nào có thể thay thế được

A Công bằng nhất. B Dân chủ nhất. C Hữu hiệu nhất. D Thuận lợi nhất

Câu 36: Người do thiếu hiểu biết về pháp luật, nếu vi phạm PL thì:

A Cũng bị NN xử lý theo quy định pháp luật nhưng mức độ nhẹ

Trang 8

B Nhà nước không xử lý.

C Cũng bị NN xử lý theo quy định pháp luật

D Nhà nước chỉ xử phạt vi phạm hành chính

Câu 37: Pháp luật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở

nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống là đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung

B Tính quy phạm phổ biến

C Tính toàn diện đối với xã hội

D Tính định hướng cho hành vi của mọi cá nhân, tổ chức

Câu 38: Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là:

A Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung. B Pháp luật có tính quyền lực

C Pháp luật có tính quy phạm D Pháp luật có tính bắt buộc chung

Câu 39: Trách nhiệm pháp lý là nghĩa vụ của các cá nhân hoặc tổ chức phải…….hậu quả bất lợi từ

hành vi vi phạm pháp luật của mình

A Bị trừng phạt. B Đền bù. C Gánh chịu. D Nộp phạt

Câu 40: Pháp luật mang bản chất

A Xã hội. B Xã hội và giai cấp

C Giai cấp D Bắt buộc

- HẾT -

Trang 9

SỞ GD&ĐT CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GDCD 45 PHÚT HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017 - 2018 ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 11

PPCT: 08 KIỂM TRA I TIẾT

- Nhằm định hướng và thúc đẩy quá trình học tập, kiểm tra đánh giá để phân loại, xếp loại học sinh

- Giúp học sinh nắm được tình hình học tập của lớp, trên cơ sở đó đánh giá đúng quá trình dạy học, từ đó

có kế hoạch điều chỉnh phương pháp và hình thức tổ chức dạy học cho phù hợp để không ngừng nâng cao chất lượng dạy học

1 Về kiến thức:

- Nêu được khái niệm pháp luật và các đặc trưng của pháp luật

- Phân tích vai trò của pháp luật đối với đời sống

- Nêu được khái niệm thực hiện pháp luật, các hình thức thực hiện pháp luật

- Hiểu được thế nào là vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí

- Hiểu được công dân bình đẳng trước pháp luật

2 Về kỹ năng:

Làm bài tự luận, phân tích đánh giá các hành vi của cá nhân và tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết tình huống pháp luật

3 Về thái độ, tình cảm, tư tưởng:

- Nghiêm túc trong kiểm tra, đánh giá để đạt kết quả tốt

- Có ý thức học tập tốt, phấn đấu vươn lên trong học tập và trong cuộc sống

- Có ý thức chấp hành pháp luật, sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật

II Hình thức kiểm tra, đánh giá:

Kiểm tra tự luận 100%

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOÀN CHỈNH

Số câu 2/3 66,67% x 3 = 2đ 2đ x 100% / 10đ = 20%

Số câu 1

3 điểm

30 %

Trang 12

Lấy được các ví dụ minh họa cho các hình thức thực hiện pháp luật

Số câu 1/2 50% x 4 = 2đ 2đ x 100% / 10đ = 20%

Số câu 1

4 điểm 40%

Bài 3 CÔNG DÂN

BÌNH ĐẲNG

TRƯỚC PHÁP

LUẬT

Nêu được khái niệm

và nội dung công dân bình đẳng về quyền

và nghĩa vụ

Hiểu được công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

Số câu 2/3 66,67% x 3 = 2đ 2đ x 100% / 10đ =

20%

Số câu 1/3 33,33% x3 = 1đ 1đ x 100% / 10đ =

Trang 13

Thế nào là công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trước pháp luật? Theo em, có phải mọi công dân khi vi

phạm pháp luật đều chịu trách nhiệm pháp lí giống nhau hay không? Tại sao?

……… Học sinh không được sử dụng tài liệu………

Trang 14

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT THUẬN AN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA I TIẾT

Môn: GDCD – Lớp 12 Học kỳ I Năm học: 2017- 2018

Câu 1 - Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực

hiện bằng quyền lực của Nhà nước

- Nhà nước cần quản lí xã hội bằng pháp luật vì:

+ Nếu không có pháp luật xã hội sẽ không ổn định, mất trật tự, XH sẽ không thể tồn tại

Câu 2 - Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của

pháp luật vào đời sống, trở thành hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức

2đ Câu 3 - Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và

làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ của công dân

- Bất kì công dân nào, nếu đáp ứng các quy định của pháp luật đều được hưởng quyền công dân Ngoài việc hưởng quyền, công dân còn phải thực hiện nghĩa vụ một cách bình đẳng theo quy định của pháp luật

- Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi tôn giáo, dân tộc, giới tính, giàu, nghèo, thành phần, địa vị xã hội

* Không phải mọi công dân khi vi phạm pháp luật đều chịu trách nhiệm pháp lí giống nhau vì phụ thuộc vào mức độ, hành vi, hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật của chủ thể vppl, ngoài ra còn phụ thuộc vào độ tuổi của người vppl

3 điểm

1 đ

0,5đ

0,5đ

Trang 15

TRƯỜNG THPT BẾN TRE NH: 2018-2019

Đề kiểm tra 1 tiết-Khối 12 Môn : GDCD Câu 1: Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng

A đối với người sản xuất kinh doanh B.trong 1 số lĩnh vực quan trọng

C.đối với người vi phạm D trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

Câu 2: Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể

hiện đặc trưng nào dưới đây?

A.Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B.Tính quy phạm phổ biến

C.Tính phù hợp về mặt nội dung D.Tính bắt buộc chung

Câu 3: Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể

hiện bản chất nào dưới đây của Pháp luật?

A.Bản chất xã hội B.Bản chất giai cấp

C.Bản chất nhân dân D.Bản chất dân tộc

Câu 4: Pháp luật là các quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng

nào dưới đây của pháp luật?

A.Tính quy phạm phổ biến B.Tính phổ cập C.Tính rộng rãi D.Tính nhân dân

Câu 5: Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với

A.mọi người từ 18 tuổi trở lên B.mọi các nhân, tổ chức

C.một số đối tượng cần thiết D.mọi cán bộ, công chức

Câu 6: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật

A.đi vào cuộc sống B.gắn bó với thực tiễn

C.quen thuộc trong cuộc sống D.có chỗ đứng trong thực tiễn

Câu 7: Thực hiện pháp luật là hành vi

A.thiện chí của cá nhân, tổ chức B.hợp pháp của cá nhân, tổ chức

C.tự nguyện của mọi người D.dân chủ trong xã hội

Câu 8: Dấu hiệu nào dưới đây không phải là vi phạm pháp luật?

A.Không thích hợp B.Lỗi

C.Trái pháp luật D.Do người có năng lực pháp lí thực hiện

Câu 9: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây?

A.Quản lí nhà nước B.An toàn lao động C.Kí kết hợp đồng D.Công vụ nhà nước

Câu 10-: Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?

A.Bốn hình thức B.Ba hình thức C.Hai hình thức D.Một hình thức

Câu 11: Có mấy loại vi phạm pháp luật?

A.Bốn loại B.Năm loại C.Sáu loại D.Hai loại

Câu 12: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A.các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân B.các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động

C.các quy tắc quản lí nhà nước D.trật tự an toàn xã hội

Câu 13: Lê Văn A đã ăn trộm của ông Trần Thanh B một con chó trị giá khoảng 300.000đ Vậy Lê Văn A

phải chịu trách nhiệm pháp lí về

A.dân sự B.hành chính C.hình sự D.kỉ luật

Câu 14: Người phải chịu hình phạt tù là phải chịu trách nhiệm

A.hình sự B.hành chính C.kỉ luật D.dân sự

Câu 15: Hành vi xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là

A.vi phạm hành chính B.vi phạm dân sự

Trang 16

TRƯỜNG THPT BẾN TRE NH: 2018-2019

C.vi phạm kinh tế D.vi phạm quyền tác giả

Câu 16: Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể

hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

A.Bản chất xã hội B.Bản chất giai cấp

C.Bản chất nhân dân D.Bản chất hiện đại

Câu 17: Hệ thống các quy tắc xử sự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ

xã hội được gọi là

A.chính sách B.pháp luật C.chủ trương D.văn bản

Câu 18: Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do

A.nhân dân ban hành B.Nhà nước ban hành

C.chính quyền các cấp ban hành D.các đoàn thể quần chúng ban hành

Câu 19: Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm Quy định này thể hiện

A.tính chất chung của pháp luật B.tính quy phạm phổ biến của pháp luật

C.tính phù hợp của pháp luật D.tính phổ biến rộng rãi của pháp luật

Câu 20: Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây?

A.Tính quy phạm phổ biến B.Tính cụ thể về mặt nội dung

C.Tính quyền lực bắt buộc chung D.Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

Câu 21: Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và

A.tổ chức thực hiện pháp luật B.xây dựng chủ trương, chính sách

C.xây dựng kế hoạch phát triển đất nước D.tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân

Câu 22: Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “…cha mẹ không được xúi giục,

ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?

A.Giữa gia đình với đạo đức B.Giữa pháp luật với đạo đức

C.Giữa đạo đức với xã hội D.Giữa pháp luật với gia đình

Câu 23: Người có hành vi tham nhũng là người như thế nào?

A.Vi phạm pháp luật B.Không vi phạm pháp luật

C.Sai phạm nặng hơn vi phạm pháp luật D.Vi phạm kỉ luật

Câu 24: Quản lí xã hội bằng pháp luật nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật,

đưa pháp luật vào đời sống của

A.mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền B.từng người dân và của toàn xã hội

C.một số đối tượng cụ thể trong xã hội D.những người cần được giáo dục, giúp đỡ

Câu 25: Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ, pháp luật được

áp dụng

A.đối với tất cả mọi người B.chỉ với những người từ 18 tuổi trở lên

C.chỉ với những người là công chức nhà nước D.đối với những người vi phạm pháp luật

Câu 26: Trách nhiệm kỉ luật không bao gồm hình thức nào dưới đây?

A.Cảnh cáo B.Phê bình C.Chuyển công tác khác D.Buộc thôi việc

Câu 27: Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?

A.Mọi cán bộ, công chức nhà nước

B.Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền

C.Mọi cơ quan, tổ chức

D.Mọi công dân

Câu 28: Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

A.Từ đủ 14 tuổi trở lên B Từ đủ 16 tuổi trở lên

Trang 17

TRƯỜNG THPT BẾN TRE NH: 2018-2019

C Từ đủ 17 tuổi trở lên D Từ đủ 18 tuổi trở lên

Câu 29: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiện hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố

ý?

A Từ đủ 12 tuổi trở lên B Từ đủ 14 tuổi trở lên

C Từ đủ 16 tuổi trở lên D Từ đủ 18 tuổi trở lên

Câu 30: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do

mình gây ra?

A Từ đủ 12 tuổi trở lên B Từ đủ 16 tuổi trở lên

C Từ đủ 17 tuổi trở lên D Từ đủ 18 tuổi trở lên

Câu 31: Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt anh A vì chở quá số người quy định Cảnh sát giao thông

đã:

A.sử dụng pháp luật B.áp dụng pháp luật

C.thi hành pháp luật D.tuân thủ pháp luật

Câu 32: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lí

nào dưới đây?

A.Trách nhiệm hành chính B.Trách nhiệm dân sự

C.Trách nhiệm xã hội D.Trách nhiệm kỉ luật

Câu 33: Công chức nhà nước vi phạm điều cấm không được làm là vi phạm

A.hành chính B.kỉ luật C.nội quy lao động D.quy tắc an toàn lao động

Câu 34: Hành vi nào dưới đây không phải là trái pháp luật?

A.Đi xe máy vượt đèn đỏ theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

B.Học sinh 16 tuổi không đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy

C.Học sinh 12 tuổi đi xe đạp điện đến trường

D.Đỗ xe đạp dưới lòng đường

Câu 35: Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo

pháp luật đồng ý?

A.Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi B Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

C Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi D Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi

Câu 36: Nhà nước đã ban hành luật bảo vệ môi trường để bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư, trong hoạt

động sản xuất kinh doanh Điều này thể hiện, pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A.Từ cuộc sống ở đô thị B.Từ hoạt động sản xuất kinh doanh

C.Từ thực tiễn đời sống xã hội D.Từ yêu cầu bảo vệ môi trường

Câu 37: Trên cơ sở Luật giáo dục, học sinh thực hiện quyền học tập phù hợp với khả năng và điều kiện của

mình Điều này thể hiện vai trò pháp luật là phương tiện để công dân

A.bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

B.thực hiện quyền của mình

C.thực hiện nhu cầu của bản thân

D.bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân

Câu 38: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm

trọng?

A Từ đủ 12 tuổi trở lên B Từ đủ 14 tuổi trở lên

C Từ đủ 16 tuổi trở lên D Từ đủ 18 tuổi trở lên

Câu 39: Khoản 2 Điều 71 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Con cái có nghĩa vụ và quyền

chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi nhân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật” là thể hiện mối quan hệ giữa

A.pháp luật với chính trị B pháp luật với đạo đức

Trang 18

TRƯỜNG THPT BẾN TRE NH: 2018-2019

C pháp luật với xã hội D.gia đình và xã hội

Câu 40: Chị B tham gia kinh doanh đã đóng thuế đầy đủ đúng quy định Ta nói chị B đã:

A.sử dụng pháp luật B.áp dụng pháp luật

C.thi hành pháp luật D.tuân thủ pháp luật

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w