Nhằm giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập cũng như được thử sức với nhiều dạng đề kiểm tra khác nhau, TaiLieu.VN giới thiệu đến các em Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án, hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập, củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác. Ngoài ra, quý thầy cô có thể sử dụng bộ đề làm tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Chúc các bạn học sinh ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 12
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Hòn Đất
2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lê Hồng Phong
3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Công nghệ 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
4 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Hải An
5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lê Thành Phương
6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ
Trang 31 A B C D
2 A B C D
3 A B C D
4 A B C D
5 A B C D
6 A B C D
7 A B C D
8 A B C D
9 A B C D
10 A B C D
11 A B C D
12 A B C D
13 A B C D
14 A B C D
15 A B C D
16 A B C D
17 A B C D
18 A B C D
19 A B C D
20 A B C D
21 A B C D
22 A B C D
23 A B C D
24 A B C D
25 A B C D
26 A B C D
27 A B C D
28 A B C D
29 A B C D
30 A B C D
31 A B C D
32 A B C D
33 A B C D
34 A B C D
35 A B C D
36 A B C D
37 A B C D
38 A B C D
39 A B C D
40 A B C D
TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT
Họ, tên thí sinh: Lớp: 12a
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Hãy tô kín vào câu em lựa chọn trong phiếu trả lời sau
Câu 1: Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
A Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng B Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
C Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0) D Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R
giảm.
Câu 2: Công dụng của Điôt bán dẫn:
A Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển B Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
C Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung D Dùng để điều khiển các thiết bị điện
Câu 3: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa B Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều
khiển lúc mở.
C Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.
D Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.
Câu 4: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F Các thông số này cho ta biết điều gì?
A Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện B Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
C Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện D Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
Câu 5: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
A Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược B Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh
thủng.
C Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng D Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt
(K).
Câu 6: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì? A Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện B Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ
điện có điện dung khác nhau.
C Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện D Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R 3 và R4.
Câu 7: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…
A Các cực bazơ , emitơ được phân cực ngược và điện áp U CE > 0 B Các cực bazơ, emitơ được phân cực ngược và điện
áp UCE < 0
C Các cực (B), (E) được phân cực thuận và điện áp U CE > 0 D Các cực (B), (E) được phân cực thuận và điện áp
UCE < 0
Câu 8: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
B Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
C Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ D Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng
khó
Câu 9: Tranzito là linh kiện bán dẫn có…
A Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt và catôt (K) B Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ , colectơ
và emitơ
C Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt, catôt và điều khiển D Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ, colectơ
và emitơ
Câu 10: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì? A Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
B Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm C Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn
cảm
D Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
Câu 11: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần B Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ
tần.
C Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần D Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm
âm tần.
Trang 4Câu 12: Tirixto chỉ dẫn điện khi…
A U AK > 0 và UGK > 0 B U AK < 0 và UGK > 0 C U AK > 0 và UGK < 0 D U AK < 0 và UGK < 0.
Câu 13: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục Trị số đúng của điện trở là.
A 18 x10 3
Ω ±0,5% B 18 x10 4
Ω ±1% C 18 x10 3
Ω ±1% D 18 x10 4
Ω ±0,5%.
Câu 14: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A Tranzito loại PPN B Tranzito loại NPN C Tranzito loại PNP D Tranzito loại NNP
Câu 15: Tirixto thường được dùng…
A Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều B Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…
C Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển D Để ổn định điện áp một chiều.
Câu 16: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào… A Trị số của các điện trở R1 và Rht
B Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào C Độ lớn của điện áp ra D Độ lớn của điện áp vào.
Câu 17: Hãy chọn câu Đúng A Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.
B Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau C Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A
và K.
D Triac có ba cực là: A 1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.
Câu 18: Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
Câu 19: Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực? A Tụ điện, điôt, tranzito, IC,
điac.
B Điôt, tranzito, tirixto, triac C Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt D Tranzito, IC, triac, điac,
cuộn cảm
Câu 20: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
A Có khả năng phân chia điện áp ở mạch xoay chiều. B Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều qua tụ.
C Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì qua tụ càng dễ D Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng xoay chiều qua tụ
Câu 21: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C 1 hoặc C 2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn B Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.
C Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào D Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp
xoay chiều.
Câu 22: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
A Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện B Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
C Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện D Vật liệu làm chân của tụ điện.
Câu 23: Công dụng của cuộn cảm là: A Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
B Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
C Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
D Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
Câu 24: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (R ht) B Thay đổi biên độ của điện áp vào.
C Thay đổi tần số của điện áp vào D Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1và Rht lên gấp đôi.
Câu 25: Người ta phân Tranzito làm hai loại là:
A Tranzito PPN và Tranzito NPP B Tranzito PNN và Tranzito NPP.
C Tranzito PNP và Tranzito NPN D Tranzito PPN và Tranzito NNP.
Câu 26: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A Tụ điện bán chỉnh B Tụ điện có điện dung thay đổi được C Tụ điện tinh chỉnh D Tụ điện có điện dung
cố định.
Câu 27: Một điện trở có giá trị 56x10 9 Ω ±10% Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.
A xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ B xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
C xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ D xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
Câu 28: Công dụng của điện trở là:
A Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện B Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
C Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện D Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong
mạch điện.
Câu 29: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R 1 và R 2 bằng các đèn LED thì hiện tượng
gì sẽ xảy ra? A Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt B Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
C Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa D Các tranzito sẽ bị hỏng.
Trang 51 A B C D
2 A B C D
3 A B C D
4 A B C D
5 A B C D
6 A B C D
7 A B C D
8 A B C D
9 A B C D
10 A B C D
11 A B C D
12 A B C D
13 A B C D
14 A B C D
15 A B C D
16 A B C D
17 A B C D
18 A B C D
19 A B C D
20 A B C D
21 A B C D
22 A B C D
23 A B C D
24 A B C D
25 A B C D
26 A B C D
27 A B C D
28 A B C D
29 A B C D
30 A B C D
31 A B C D
32 A B C D
33 A B C D
34 A B C D
35 A B C D
36 A B C D
37 A B C D
38 A B C D
39 A B C D
40 A B C D
Câu 30: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
Câu 31: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ Trị số đúng của điện trở là.
A 32 x10 4
Ω ±1% B 32 x10 4
Ω ±5% C 32 x10 4
Ω ±2% D 32 x10 4
Ω ±10%.
Câu 32: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là.
A 34x10 5
KΩ ±5% B 34x10 6
Ω ±0,5% C 23x10 2
KΩ ±5% D 23x10 6
Ω ±0,5%.
Câu 33: Một điện trở có giá trị 72x10 8 Ω ±5% Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:
A xanh lục, đỏ, ngân nhũ B xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ C tím, đỏ, xám, kim nhũ D tím, đỏ, xám, ngân nhũ
Câu 34: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
Câu 35: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau B Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
C Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau D Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống
nhau.
Câu 36: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A Khối 2 và khối 4. B Khối 4 và khối 5 C Khối 2 và khối 5 D
Khối 1 và khối 2.
Câu 37: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
A Tăng trị số của các điện trở B Giảm trị số của các điện trở C Giảm điện dung D Tăng điện dung.
Câu 38: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A Tín hiệu U vào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R 1 B Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
C Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha D Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
Câu 39: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn B Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến
áp nguồn.
C Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ D Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo
chiều ngược lại.
Câu 40: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT
Họ, tên: Lớp 12a
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Hãy tô kín vào câu em lựa chọn trong phiếu trả lời sau
Câu 1: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…
A Các cực (B),(E) được phân cực thuận và điện áp U CE < 0 B Các cực (B),(E) được phân cực ngược và điện áp U CE
< 0
C Các cực (B),(E) được phân cực thuận và điện áp U CE > 0 D Các cực (B), (E) được phân cực ngược và điện áp U CE
> 0
Câu 2: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
A Vật liệu làm chân của tụ điện B Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
C Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện D Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
Câu 3: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A Tranzito loại NNP B Tranzito loại PNP C Tranzito loại NPN D Tranzito loại PPN
Câu 4: Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
A Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm B Điôt, tranzito, tirixto, triac.
C Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
Câu 5: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
Trang 6Ðáp án : Đề 123
Ðáp án : Đề 231
Ðáp án : Đề 321
Ðáp án : Đề 432
Trang 7TRƯỜNG THPT Lê Hồng Phong KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: CÔNG NGHỆ 12
Thời gian làm bài: 45 phút ( kể luôn phát đề)
Câu 1: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là
A 34x102 KΩ ±5% B 34x106 Ω ±0,5% C 23x102 KΩ ±5% D 23x106Ω ±0,5%
Câu 2: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục Trị số đúng của điện trở là
A 18 x104 Ω ±1% B 18 x104 Ω ±0,5% C 18 x103 Ω ±0,5% D 18 x103 Ω ±1%
Câu 3: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ Trị số đúng của điện trở là
A 32 x104 Ω ±1% B 32 x104 Ω ±5% C 32 x104 Ω ±2% D 32 x104 Ω ±10%
Câu 4 Câu 1: Một điện trở có giá trị 72x10 8 Ω ±5% Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:
A tím, đỏ, xám, ngân nhũ B tím, đỏ, xám, kim nhũ
C xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ D xanh lục, đỏ, ngân nhũ
Câu 5: Một điện trở có giá trị 56x10 9 Ω ±10% Vạch màu tương ứng theo thứ tự là
A xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ B xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
C xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
Câu 6: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
A 2% B 5% C 10% D 20%
Câu 7 Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
B Ổn định điện áp xoay chiều
C Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
D Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Cau 8 Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính xác?
A Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điôt chỉnh lưu
B Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt
C Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì
D Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc
Câu 9 Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt là:
A Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ
B Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt
C Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc
D Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ
Câu 10 Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
Câu 11 Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạch chỉnh lưu cầu là:
A Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz
B Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau
C Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi
D Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc
Câu 12 Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?
Câu 13 Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ
xảy ra?
A Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại
B Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ
C Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn
D Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn
Câu 14 Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
Câu 15 Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo
mạch điện còn hoạt động được?
A Khối 4 và khối 5 B Khối 2 và khối 4 C Khối 1 và khối 2 D Khối 2 và khối 5
Câu 16 Trong mạch lọc hình (hình pi) gồm có:
A 2 tụ điện và 1 cuộn cảm B 2 cuộn cảm và 1 tụ điện
C 2 tụ điện và một điện trở D 2 điện trở và 1 tụ điện
Câu 17 Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C hoặc C bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Trang 8A Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều
B Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ
C Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào
D Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn
Câu 18 Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía…
A anôt của hai điôt B catôt của hai điôt
C catôt của bốn điôt D catôt của bốn điôt
Câu 19 Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể…
A mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện. B mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện
C mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở D mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở
Câu 20 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?
A Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo
B Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo
C Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số
D Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào
Câu 21 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1
B Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
C Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha
D Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào
Câu 22 Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (R ht ) B Thay đổi tần số của điện áp vào
C Thay đổi biên độ của điện áp vào D Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi
Câu 23 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa B Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt
C Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa D Các tranzito sẽ bị hỏng
Câu 24 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau
B Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau
C Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau
C Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau
Câu 25 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không
đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện B Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện
C Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4
D Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau
Câu 26 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
A Tăng điện dung của các tụ điện B Giảm điện dung của các tụ điện
C Tăng trị số của các điện trở D Giảm trị số của các điện trở
Câu 27 IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
A Một đầu vào và hai đầu ra B Hai đầu vào và một đầu ra
C Một đầu vào và một đầu ra D Hai đầu vào và hai đầu ra
Câu 28 Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
A trị số của các điện trở R 1 và R ht B chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào
C độ lớn của điện áp vào D độ lớn của điện áp ra
Câu 29 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…
A phóng và nạp điện của hai tụ điện C 1 và C 2 B điều khiển của hai điện trở R1 và R2
C điều khiển của hai điện trở R3 và R4 D điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung
Câu 30 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
A Tirixto, điện trở và tụ điện B Tranzito, điện trở và tụ điện
C Tranzito, đèn LED và tụ điện D Tranzito, điôt và tụ điện
Trang 9Câu 31 Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
A Khuếch đại điện áp B Khuếch đại công suất
C Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện D Khuếch đại dòng điện một chiều
Câu 32 Chức năng của mạch tạo xung là:
A Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu
B Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu
C Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu
D Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số
Câu 33 Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
A cùng dấu và cùng pha nhau B ngược dấu và cùng pha nhau
C ngược dấu và ngược pha nhau D cùng dấu và ngược pha nhau
Câu 34: Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:
Câu 35: Một điện trở có giá trị 26 x 103 M + 10% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc B Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc
C Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc D Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc
Câu 36: Đơn vị đo trị số của điện trở là:
Câu 37: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: đen, đỏ, đỏ, đỏ Trị số đúng của điện trở là:
A 20 x 102 + 2% B 2 x 102 + 2% C 20 x 102 + 20% D 2 x 102 + 20%
Câu 38: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, vàng, cam, đỏ Trị số đúng của điện trở là:
A 44 x 103 + 2% B 44 x 103 + 0,5% C 33 x 103 + 0,5% D 33 x 102 + 2%
Câu 39: Vạch thứ 4 trên điện trở 4 vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
Câu 40: Khi ghép nối tiếp hai điện trở có cùng giá trị 10 M ta sẽ có một điện trở tương đương là:
A 2 x 107 B 5 x 106 C 5 x 107 D 2 x 106
Câu 41: Một điện trở có giá trị 18 x 108 + 5% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Nâu, xám, xám, nhũ bạc B Nâu, tim, tím, nhũ vàng
C Nâu, xám,xám, nhũ vàng D Nâu, tím, tím, nhũ bạc
Câu 42: Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 50K ta sẽ có một điện trở tương đương là
A 50 x 103 B 50 x 104 C 25 x 103 D 25 x 104
Câu 43: Dung kháng của tụ điện được tính theo công thức:
2
Xc
fC
B.Xc 2 fC C.
1 2
Xc fC
D Xc2fC
Câu 44: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: xanh lục, cam, trắng, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là:
A 53 M + 5% B 53 x 103 + 10% C 53 x 103 M + 5% D 53 M + 10%
Câu 46: Một điện trở có giá trị 47 x 106 + 5% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Vàng, tím, xanh lục, nhũ bạc B Vàng, tím, xanh lục, nhũ vàng
C Vàng, tím, xanh lam, nhũ bạc D Vàng, tím, xanh lam, nhũ vàng
Câu 47: Hệ số phẩm chất của cuộn cảm được xác định theo công thức
A
fr
L
Q
2
rL
f
Q 2
r
fL Q
2
r
fL
Q 2
Câu 48: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là:
A 20 x 103 + 5% B 45 x 103 + 5% C 4 x 5 x 103 + 5% D 54 x 103 + 5%
Câu 49: Một điện trở có giá trị 35 x 103 K + 5% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Cam, xanh lục, xanh lam, nhũ bạc B Cam, xanh lục, xanh lam, nhũ vàng
C Cam, xanh lam, xanh lục, nhũ bạc D Cam, xanh lam, xanh lục, nhũ vàng
Câu 50: Một điện trở có giá trị 83 x 101 + 0,5% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Xám, cam, nâuu, xanh lục B Xám, đỏ, đen, xanh lục
C Xám, cam,đỏ, xanh lục D Xám, vàng, nâu, xanh lục
Câu 51: Một điện trở có giá trị 64 x 102 + 10% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Xanh lam, vàng, đỏ, vàng B Xanh lam, cam, đỏ, nhũ bạc
C Xanh lam, vàng, cam, nhũ bạc D Xanh lam, vàng, đỏ, nhũ bạc
Câu 52: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là:
A 45 x 103 + 5% B 35 x 103 + 10% C 25 x 103 + 10% D 35 x 103 + 5%
Trang 10Câu 53: Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10 thi công suất chịu đựng của nó là 10W Hỏi nếu
cho dòng điện có trị số là 2A qua điện trở đó thì công suất chịu đựng của nó là bao nhiêu:
Câu 54: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto-bazo nếu chọn T1 và T2 giống nhau; R1=R2; R3=R4=R; C1=C2=C thì sẽ thu được xung đa hài đối xứng có chu kì xung là:
A.TX=0,7RC B TX=1,7RC C.TX=1,4RC D.TX=0,4RC
Câu 55: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, đỏ, đen, xanh lục Trị số đúng của điện trở là:
A 42 x 101 + 0,5% B 42 x 100 + 1% C 42 x 100 + 0,5% D 42 x 101 + 1%
Câu 56: Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động, nếu nguồn cấp là 4,5V và thay các điện trở tải R1,R2 bằng các đi ốt
quang(LED) thỡ hiện tượng gỡ sẽ xảy ra:
A.Cả 2 đi ôt đều sáng B.Mạch bị chập
C.Cả 2 đi ôt đều không sáng D.2 đi ốt sẽ luân phiên sáng tối
Câu 57: Trong một mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ nếu mắc ngược chiều cả 2 Điốt thì:
A Không làm việc B Dây thứ cấp chập mạch
C Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ D Dũng điện qua mạch đổi chiều
Câu 58: Trong mạch tạo xung đa hài tự kíck dùng tranzito ghép colecto-bazo nếu chọn T1 và T2 giống nhau; R1=R2; R3=R4=R; C1=C2=C thỡ sẽ thu được xung đa hài đối xứng có độ rộng xung là:
A.0,7RC B 1,7RC C 1,4RC D 0,4RC
Câu 59: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto-bazo nếu dùng T1 T2 giống nhau; R1=R2; R3=R4=R; C1=C2=C thì chu kì xung là bao nhiêu?
A.TX=1,4RL B TX=1,4RC C.TX=1,6RC D.TX=1,6RL
Câu 60: Mạch tạo xung dùng để biến đổi năng lượng của……… thành năng lượng giao động điện có dạng xung
và tần số:
A Dòng xoay chiều B Dòng 1 chiều D Dòng xoay chiều 12V D câu A, B C đúng
Câu 61: IC khuếch đại thuật toán có 2 đầu vào và 1 đầu ra Tín hiệu hồi tiếp âm lấy ra từ đâu để dưa vào đầu đảo của IC
khuếch đại?
A UVĐ B UVK C Điểm chung D Ura
Câu 62: một tụ điện có C= 10F bị hỏng phải dùng mấy tụ có C= 100F ghép nối tiếp để thay thế
A 10 tụ B 100 tụ C 2 tụ D không ghép được
Câu 63: Trong các khối của nguồn 1 chiều thì khối nào cho điện áp ra là điện áp xoay chiều?
A Khối 1 B Khối 2 C Khối 3 D khối 4
Câu 64: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 5 là khối:
A Mạch bảo vệ B Mạch lọc nguồn C Mạch ổn áp D Mạch chỉnh lưu
Câu 65: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 2 là khối:
A Mạch bảo vệ B Mạch lọc nguồn C Mạch ổn áp D Mạch chỉnh lưu
Câu 66: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 4 là khối:
A Mạch bảo vệ B Mạch lọc nguồn C Mạch ổn áp D Mạch chỉnh lưu
Câu 67: nguồn 1 chiều sau khi chỉnh lưu cực dương được lấy ra từ phía nào của điốt?
A Phía Catot B Phía Anốt
Câu 68: IC khuếch đại thuật toán có 2 đầu vào và 1 đầu ra Trong 2 đầu vào thì đầu nào được dùng để nối với tín hiệu
vào và cho tín hiệu ra ngược chiều với tín hiệu vào?
A UVĐ B UVK