1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án

23 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh lớp 12 cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án được chọn lọc và tổng hợp dưới đây. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích giúp các bạn ôn tập và chuẩn bị những kiến thức cần thiết để bước vào đợt kiểm tra sắp tới. Luyện tập với đề thi giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện được những kỹ năng có bản khi thực hành với phần mềm quản lý dữ liệu. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN TIN HỌC LỚP 12

NĂM 2017-2018

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tin học 12 năm 2017-2018 - Trường THPT

Trang 3

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1 HỌC KỲ I MÔN: Tin học KHỐI: 12 CHƯƠNG TRÌNH: Cơ bản HỆ: THPT

Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề.)

A Kiểu Memo

B Kiểu Yes/No

C Kiểu Number

D Kiểu Date/Time Câu 3: Trong khi làm việc với biểu mẫu ở chế độ thiết kế ta muốn chuyển sang chế độ biểu mẫu ta chọn:

A Form View

B Datasheet View

C PivotTable View

D Design View Câu 4: Để chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế ta thực hiện:

A Thay đổi nội dung các tiêu đề;

B Sử dụng phông chữ tiếng việt;

C Thay đổi kích thước trường, di chuyển các trường;

A Dữ liệu kiểu boolean

B Dữ liệu kiểu tiền tệ

C Dữ liệu kiểu ngày/giờ

D Dữ liệu kiểu số đếm

Câu 7: Có mấy chế độ để tạo bảng trong access?

Câu 8: Để khởi động access ta thực hiện như sau:

A Chọn Start → All Programs

B Chọn Start → All Programs → Microsoft Access

C Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình nền

D Nháy đúp vào biểu tượng Access trên ổ đĩa D

Trang 4

Câu 10(3.0điểm): Để tạo biểu mẫu mới ta thực hiện như thế nào? Để làm việc biểu mẫu trong chế

độ thiết kế ta thực hiện như thế nào? cho biết sự khác nhau giữa chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế của biểu mẫu

HẾT

Trang 5

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIN 12 NĂM HỌC 2017-2018

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

A Tạo lập hồsơ B Cập nhậthồ sơ

C Khai tháchồ sơ D Tạo lập, cập nhật, khai

A Xóa một hồ sơ B Thống kê và lập báo cáo

C Thêm hai hồ sơ D Sửa tên trong mộthồ sơ

Câu 4: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chứcnăng dưới

đây?

A Cung cấp môi trường tạolập CSDL

B Cung cấp môi trường cậpnhật và khai thác dữ liệu

C Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

D Cung cấp công cụ kiểmsoát, điều khiển truy cập vào CSDL

Câu 5: Người nào có vai tròquan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

A Người lập trình B Người dùng

C Người quản trị D Nguời quản trịCSDL

Câu 6: Quy trình xây dựngCSDL là:

A Khảo sát - Thiết kế - Kiểmthử B Khảo sát - Kiểmthử - Thiết kế

C Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát D Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử

Trang 6

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngônngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch

cho ngôn ngữ CSDL

B Người lập trình ứng dụngkhông được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì

như vậy vi phạm quy tắcan toàn và bảo mật

C Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

D Người quản trị CSDL phảihiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực

Câu 9: Ngôn ngữ thao tác dữliệu bao gồm các lệnh cho phép:

A Nhập, sửa, xóa dữ liệu

B Khai báo kiểu, cấutrúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

C Khai thác dữ liệu như:tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

D Câu A và C

Câu 10: Access là gì?

A Là phần mềm ứng dụng B Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

C Là phần cứng D Cả A và B

Câu 11: Các chức năng chính của Access?

A Lập bảng B Tính toán và khaithác dữ liệu

C Lưu trữ dữ liệu D Ba câu trên đều đúng

Câu 12: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

Trang 7

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

A Bảng, Macro, Biểumẫu, Mẫu hỏi B Bảng, Macro, Biểumẫu, Báo cáo

C Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D Bảng, Macro,Môđun, Báo cáo

Câu 13: Có mấy chế độ chính đểlàm việc với các loại đối tượng?

A Nháy lên tên một đối tượngrồi tiếp tục nháy nút để mở nó

B Nháy lên tên một đối tượngđể mở nó

C Nháy đúp lên tên một đốitượng để mở nó

D Đáp án A hoặc C

Câu 16: Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

A Trang dữ liệu và thiết kế B Chỉnh sửa và cậpnhật

Trang 8

A Queries B Reports C Tables D Forms

Câu 2Câu : Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

A Click vào nút B Bấm Enter

C Click vào nút D Click vào nút

Câu 21: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vịtiền tệ), phải chọn loại nào?

A Number B Currency C Text D Date/time

Câu 22: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Trường (field): bản chất là cột củabảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

B Bản ghi (record): bản chất là hàng củabảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ

thể được quản lý

C Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu củadữ liệu lưu trong một trường

D Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

Câu 23: Khi chọn dữ liệu chocác trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường

“gioitinh”, trường “đoàn viên”, nên chọn kiểu dữ liệu nào đểsau này nhập dữ liệu cho nhanh

A Number B Text C Yes/No D Auto Number Câu 24: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

A Character B String C Text D Currency

Trang 9

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

Câu 25: Khi làm việc với cấutrúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

A FileName B Field Name C NameField D Name

Câu 26: Khi làm việc với cấutrúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tạicột:

A FieldType B Description C Data Type D FieldProperties Câu 27: Cho các thao tác sau:

1 Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng

2 Trong cửa sổ Table: gõ têntrường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường

3 Tạo cấu trúc theo chế độthiết kế

4 Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

5 Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

A 1, 3, 2, 5, 4 B 3, 4, 2,1, 5 C 2, 3, 1, 5,4 D 1, 2, 3,4, 5 Câu 28: Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

A Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH

B Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename / gõ tên HOCSINH

C Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tênHOCSINH vào thuộc tính caption

của trường chính

D File / Rename / gõ tên HOCSINH

Câu 29: Cập nhật dữ liệu là:

A Thay đổi dữ liệu trong các bảng

B Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bảnghi

C Thay đổi cấu trúc của bảng

D Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

Trang 10

A Record B NewRows C Rows D New Record

Câu 32: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ranhững bản ghi thỏa mãn một

số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

B Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

C Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanhcác bản ghi có dữ liệu trùng với

ô đang chọn

D Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãncác tiêu chí phức tạp

Câu 33: Cho các thao tác sau:

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 4 MÔN TIN HỌC 12 – ĐỀ 1

Họ và Tên ……… Lớp:………

A/ LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM:

1 Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:

A Data View B Datasheet C Form View D Design View

2 Bảng đang ở chế độ thiết kế, muốn xoá trường đã được chọn, thao tác lệnh nào sau đây là đúng:

A Edit/Delete Rows B File/New/Blank Database

C Insert/Rows D Create Table by using wizrd

3 Bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, muốn thêm 1 bản ghi, thao tác lệnh nào sau đây là đúng:

A Edit/Delete Rows B Insert/New Record C Insert/Colum D Dele

4 Bảng DÁNHSACHTHI gồm các trường STT, Họ tên, SBD, Phòng thi; nên chọn trường nào làm khoá chính?

A Phòng thi B SBD C Họ tên D STT

5 Các chức năng chính của Access:

A, Lập bảng B, Lưu trữ dữ liệu

C, Tính toán và khai thác dữ liệu D, Ba câu trên đều đúng

6 Em hãy cho biết, trong quá trình tạo Biểu mẫu, muốn chọn 1 trường đưa vào biểu mẫu nhấn nút lệnh nào?

A B C D

7 Để thực hiện liên kết dữ liệu ta chọn thao tác nào sau đây

A, Tools – Relationships B, Insert – Relationships

C, Edit – Relationships D, File – Relationships

8 Dữ liệu của CSDL được lưu ở:

A Biểu mẫu B Bảng C MÉu hái D B¸o c¸o

9 Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (2)  (4)  (3)  (1) B (1)  (2)  (4)  (3)

C (2)  (3)  (4)  (1) D (1)  (2)  (3)  (4)

10 Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

A Đặt tên trường C Nhập dữ liệu cho bảng

B Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường D Khai báo kích thước của trường

11 Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

A View – Save B File – Save C Format – Save D.Tools – Save

12 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập số điện thoại nên chọn loại nào

A Date/Time B.Text

C Autonumber D Number

13 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào

A Number B Date/time C Currency D Text

14 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :

A File Name B Field Name C Name Field D Name

15 Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?

A, Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau

B, Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau

C Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text

D Không có khái niệm khoá chính

16 Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

A Bất cứ khi nào có dữ liệu B Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL;

C Ngay sau khi CSDL được tạo ra; D Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu;

17 Lệnh Create form in Desingn view dùng để tạo:

A Tạo biểu mẫu B Tạo cơ sở dữ liệu C Tạo bảng D Tạo cấu trúc bảng

Điểm

Trang 12

18 Lệnh tìm kiếm đơn giản trong Access

A Vào File\Find B Tổ hợp phím Alt + F C Tổ hợp phím : Ctrl + F D Tất cả đều sai

21 Thêm bản ghi mới :

A Tất cả đều đúng B Vào File\New Record

C Vào Edit\New Record D Vào Insert\New record

22 Thoát khỏi Access bằng cách:

A, Vào File  Quit B, Trong cửa sổ CSDL, click nút (X) nằm ở cửa sổ Access

C, Câu B và D D, Trong cửa sổ CSDL, vào File  Exit

23 Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn  ?

A Sắp xếp dl trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm

B Sắp xếp dl trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng

C Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng

D Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm

24 Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F ?

A, Mở hộp thoại Font B, Mở hộp thoại Relationships

C, Mở hộp thoại Edit Relationships D, Mở hộp thoại Find and Replace

25 Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit  Delete Rows ?

A Hủy khoá chính cho trường hiện tại B Xoá trường hiện tại

C, Tạo khoá chính cho trường hiện tại D Thêm trường mới vào trên trường hiện tại

26 Trong Access để mở một cơ sở dữ liệu đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Create Table in Design View C Chọn File  Open rồi chọn tên tệp cần mở

B Chọn lệnh File  New  Blank Database D Chọn Create Table by using wizard

27 Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?

A 2 B 1 C 3 D 4

28 Trong Access, chọn phương án sai khi lọc dữ liệu

A B C D

29 Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giỏ trị của trường GIOI_TINH là True Khi đú trường

GIOI_TINH được xỏc định kiểu dữ liệu gỡ ?

A Yes/No B Boolean C Date/Time D True/False

30 Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai bỏo bằng từ ?

A Text B Number C Memo D Curency

31 Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

A Edit – Print B File – Print C Windows – Print D.Tools – Print

32 Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhón :

A Reports B Queries C Tables D Forms

B/ TỰ LUẬN:

Giả sử CSDL trong 1 kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán có các bảng và gồm các trường sau:

- THI_SINH : (STT, SBD, Ho_ten, NgSinh, Truong)

- PHACH : (STT, SBD, So_phach)

- ĐIEM_THI : (STT, So_phach, Điem)

Em hãy : 1/ Chọn khóa chính cho mỗi bảng

2/ Chọn kiểu dữ liệu hợp lý cho từng trường trong các bảng 3/ Trình bày các bước để tạo liên kết giữa các bảng trong CSDL

Trang 13

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC 12

NĂM HỌC 2017 – 2018 THỜI GIAN: 45 phút

Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

A Mô hình phân cấp B Mô hình dữ liệu quan hệ

C Mô hình hướng đối tượng D Mô hình cơ sỡ quan hệ

Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

A Cấu trúc dữ liệu B Các ràng buộc dữ liệu

C Các thao tác, phép toán trên dữ liệu D Tất cả câu trên

Câu 3: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

A Địa chỉ của các bảng B Thuộc tính khóa

C Tên trường D Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 4: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

A Cột (Field) B Hàng (Record) C Bảng (Table) D Báo cáo (Report)

Câu 5: Thao tác trên dữ liệu có thể là:

A Sửa bản ghi B Thêm bản ghi C Xoá bản ghi D Tất cả đáp án trên

Câu 6: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

B Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Câu 7: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B Bảng C Hàng D Cột

Câu 8: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B Bảng C Hàng D Cột

Câu 9: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B Bảng C Hàng D Cột

Câu 10: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B Bảng C Hàng D Cột

Câu 11: Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

A Tập các kiểu dữ liệu trong Access B Kiểu dữ liệu của một bảng

C Tập các thuộc tính trong một bảng D Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

Câu 12: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

A Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau B Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

C Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền D Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

B Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

C Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

D Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

Câu 14: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

A Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B Sắp xếp, lọc các bản ghi

C Thực hiện tính toán đơn giản D Tất cả các chức năng trên

Câu 15 : Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

A Tạo báo cáo thống kê số liệu B Hiển thị và cập nhật dữ liệu

C Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh D Tạo truy vấn lọc dữ liệu

Điểm Nhận xét của giáo viên

TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

Họ và tên: ………

Lớp :12

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w