Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lí 12 nâng cao - THPT Nguyễn Du - Mã đề 485 dành cho các bạn học sinh lớp 12 và quý thầy cô tham khảo, để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Hy vọng sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt trong kỳ thi.
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ VẬT LÍ MÔN: VẬT LÍ CHƯƠNG TRÌNH : NÂNG CAO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 1 )
Thời gian làm bài: 45phút;
(30 câu trắc nghiệm)
485
Họ, tên học sinh: Lớp:
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh đánh dấu X vào đáp án lựa chọn:
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đit (cm) Quãng đường đi
được của chất điểm trong một chu kì dao động là
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu 3: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần ℓà đúng?
A Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B Có năng ℓượng dao động ℓuôn không đổi theo thời gian.
C Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
D Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 4: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có pha vuông góc
nhau ℓà?
A A = | A1 + A2 | B A = A1 + A2 C A = 2
2 2
1 A
A D A = Câu 5: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A Biên độ dao động thứ hai B Độ ℓệch pha của hai dao động
C Tần số chung của hai dao động D Biên độ dao động thứ nhất
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4t + /3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t =
8s là.
A x = 4cm B x = 8cm C x = cm D x = - 4cm
Câu 7: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là
A Pha ban đầu B Chu kì dao động C Tần số góc D Tần số dao động.
Câu 8: Cho các dao động điều hoà sau x = 10cos(3πt (cm) Quãng đường đit + 0,25πt (cm) Quãng đường đi) cm Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?
A 5 2 cm B 5 cm C - 5 2cm D 10 cm
ĐIỂM
Trang 2Cõu 9: Con ℓắc đơn cú ℓ1 thỡ dao động với chu kỡ T1; chiều dài ℓ2 thỡ dao động với chu kỡ T2, nếu con ℓắc đơn cú chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2 thỡ chu kỳ dao động của con ℓắc ℓà gỡ?
A T2 = 2
2
2
T B T = T1 + T2 C T = T1 - T2 D T = 2
2 2
1 T
T
Cõu 10: Con lắc lũ xo cú chu kỳ là 0,2 s, vật cú khối lượng 500 g Lấy 2 = 10, độ cứng của lũ xo là:
A 50 N/m B 100 N/m C 10 N/m D 500 N/m.
Cõu 11: Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li
độ.
C Vận tốc biến đổi điều hoà cựng pha so với li độD Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ.
Cõu 12: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh: x = 3cos(πt (cm) Quóng đường đit + )cm, pha dao động của chất điểm
tại thời điểm t = 1s là
A 1,5πt (cm) Quóng đường đi (rad) B 0,5(Hz) C 1,5(s) D 0(cm).
Cõu 13: Tại một nơi xỏc định Chu kỡ dao động điều hũa của con ℓắc đơn tỉ ℓệ thuận với
A Chiều dài con ℓắc B Căn bậc hai chiều dài con ℓắc
C Gia tốc trọng trường D Căn bậc hai gia tốc trọng trường
Cõu 14: Trong dao động điều hoà x = Acos( t ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trỡnh.
A a = -A2 cos( t ) B a = Asin( t ) C a = - 2Acos( t ) D a = 2Acos( t )
Cõu 15: Con lắc lũ xo cú độ cứng K = 50 N/m gắn thờm vật cú khối lượng m = 0,5 kg rồi kớch thớch cho vật
dao động, Tỡm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cú li độ cực đại đến vị trớ cõn bằng
A πt (cm) Quóng đường đi/20 s B πt (cm) Quóng đường đi/15 s C πt (cm) Quóng đường đi/5 s D πt (cm) Quóng đường đi/4 s
Cõu 16: Gọi k là độ cứng của lũ xo, m là khối lượng của vật nặng Bỏ qua ma sỏt khối lượng của lũ xo và
kớch thước vật nặng Cụng thức tớnh chu kỳ của dao động?
A T = 2πt (cm) Quóng đường đi
m
k
B T = 2πt (cm) Quóng đường đi C T = 2πt (cm) Quóng đường đi
k
m
D T = 2πt (cm) Quóng đường đi Cõu 17: Nguyờn nhõn gõy ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong khụng khớ là:
A do lực cản mụi trường B do dõy treo cú khối lượng đỏng kể.
C do trọng lực tỏc dụng lờn vật D do lực căng dõy treo.
Cõu 18: Một con ℓắc đơn dao động điều hũa cú chiều dài dõy ℓ, tại nơi cú gia tốc trọng trường g, biết biờn
độ gúc 0 Quả nặng cú khối ℓượng m Cụng thức tớnh động năng, thế năng của con ℓắc tại vị trớ ℓi độ gúc ?
A Wd = mv2; Wt = 3mgℓ(cos0 - cos) B Wd = mv2; Wt = mgℓ(1 - cos)
C Wd = mv2; Wt = mgℓ(1 - cos0) D Wd = mv2; Wt = 3mgℓ(1 - cos)
Cõu 19: Dao động điều hoà là
A Dao động mà trạng thỏi chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
B Chuyển động cú giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trớ cõn bằng.
C Dao động điều hoà là dao động được mụ tả bằng định luật hỡnh sin hoặc cosin.
D Dao động tuõn theo định luật hỡnh tan hoặc cotan.
Cõu 20: Phỏt biểu nào dưới đõy sai?
A Dao động duy trỡ cú tần số phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ dao động
B Dao động cưỡng bức cú tần số bằng tần số của ngoại ℓực
C Dao động tắt dần ℓà dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian
D Cộng hưởng cú biờn độ phụ thuộc vào ℓực cản của mụi trường
Cõu 21: Một vật m = 100 g tham gia đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số với phương
trỡnh x1 = 6cos(10t + πt (cm) Quóng đường đi/6) cm, x2 = A2cos(10t + 2πt (cm) Quóng đường đi/3) cm Cơ năng điều hũa của vật là 0,05 J Biờn độ A2
bằng
Cõu 22: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phơng trình dao động là x = 4cos4πt(cm) Tốc độ trung
bình của chất điểm trong 1/2 chu kì là
A 64cm/s B 16π cm/s C 32cm/s D 8cm/s.
Cõu 23: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng 40 N/m đang dao động điều
hũa với biờn độ 5 cm Khi vật đi qua vị trớ cú li độ 3 cm, con lắc cú động năng bằng
A 0,018 J B 0,05 C 0,032 J D 0,024 J.
Trang 3Câu 24: Một vật treo vào lò xo làm nó giãn ra 4 cm Cho g = 2
10 m/s2 Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10 N và 6 N Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động lần lượt bằng
A 25 cm và 23 cm B 26 cm và 24 cm.
C 24 cm và 23 cm D 25 cm và 24 cm.
Câu 25: Một con lắc đơn gồm quả cầu khối lượng m = 80g, được treo vào dây dài 2m Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc 0
0 60
rồi buông không vận tốc ban đầu Tính lực căng của dây treo con lắc khi ở vị trí biên.
Câu 26: Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k = 100 N/m đang dao động điều hòa Tại thời điểm t1, li độ và vận tốc của vật lần lượt là 3 cm và 80 cm/s Tại thời điểm t2, li độ và vận tốc của vật lần lượt là –4 cm và 60 cm/s Khối lượng của vật nặng là
A 250 g B 200 g C 125 g D 500 g.
Câu 27: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chọn gốc thế năng ở vị trí căn bằng
thì động năng của vật biến đổi tuần hoàn với tần số 5 Hz, lấy πt (cm) Quãng đường đi2 = 10, vật nặng có khối lượng 0,1 kg Cơ năng của vật có giá trị là.
A 0,32 J B 3200 J C 800 J D 0,08 J
Câu 28: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0
πt (cm) Quãng đường đi
α <
2, có mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng Tính tỉ số giữa thế năng và động năng của vật nặng tại vị trí mà lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng.
A t
d
W
3
W B t
d
W 2
W C. t
d
W 6
W D t
d
W 4
W .
Câu 29: Con lắc lò treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì
được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3 cm rồi thả cho dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20 s Lấy g = 2
10 m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s Biết trong mỗi chu
kỳ dao động, thời gian lò xo bị giãn lớn gấp hai lần thời gian lò xo bị nén Chiều dài quỹ đạo của vật là
- HẾT