Bạn đang bối rối không biết phải giải quyết thế nào để vượt qua kì kiểm tra 1 tiết sắp tới với điểm số cao. Hãy tham khảo 5 Đề kiểm tra 1 tiết Hoá 12 (Trắc nghiệm) để giúp cho mình thêm tự tin bước vào kì thi này nhé.
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Trường THPT ………… Ngày … Tháng … Năm 200…
Họ & Tên: Kiểm tra 45' Môn: Hóa Học
01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~
02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~
03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~
04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~
05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~
06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~
07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~
08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~
09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~
10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~
Chọn đáp án đúng nhất dùng bút chì tô đen vào bảng đáp án Câu 1: Điều nào sau đây không đúng?
A Al tan trong dung dịch kiềm B Al có tính khử mạnh hơn Fe.
C Al(OH) 3 là hiđroxit lưỡng tính D Al được điều chế bằng cách điện phân dung dịch AlCl 3
Câu 2: Trong công nghiệp crôm được dùng để …
A sản xuất đá quí B sản xuất xi măng C sản xuất thép. D chế tạo thuỷ tinh
Câu 3: Bỏ miếng nhôm vào dung dịch NaOH, có phản ứng: Al + NaOH + 2H 2 O → Na[Al(OH) 4 ] + 3H 2 H 2 O có vai trò là:
Câu 4: Ở nhiệt độ cao Cr khử được: A HNO 3 đặc nguôị. B Na, Mg C Cl 2 , O 2 D Al 2 O 3 , Cu.
Câu 5: Để phân biệt 3 dung dịch: Na[Al(OH) 4 ] Al(CH 3 COO) 3 , Na 2 CO 3 Ta dùng
A Khí CO 2 B Dung dịch BaCl 2 C Dung dịch NaOH. D Dung dịch HCl.
Câu 6: Cốc chứa những ion nào sau đây là nước cứng tạm thời:
A K+, Al3+, SO 42-. B K+, Cr3+, SO 42-. C Na+, Al3+, SO 42-. D Mg2+, Ca2+, HCO 3-.
Câu 7: Chất nào dễ tan trong dung dịch NaOH loãng: A Cr B Cr 2 O 3 C CrO 3 D CrO.
Câu 8: Nung hỗn hợp bột gồm 7,6g Cr 2 O 3 và m g Al ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 11,65g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl dư thu được V lit H 2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 9: Phương trình hoá học nào sau đây, trong đó Cr(OH) 3 đóng vai trò là axit?
A Cr(OH) 3 + NaOH → Na[Cr(OH) 4 ] B 4Cr(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4Cr(OH) 3
C Cr(OH) 3 + 3HCl → CrCl 3 + 3H 2 O. D 2Cr(OH) 3 t0 Cr 2 O 3 + 3H 2 O.
Câu 10: Trường hợp nào sau đây không có kết tủa sau phản ứng?
A Dẫn từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ] B Dẫn từ từ đến dư khí HCl vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ].
C Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch CuSO4 D Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3.
Câu 11: Khi cho Al vào dung dịch CuSO 4 thấy có bọt khí sinh ra liên tục, do …
A hiện tượng ăn mòn điện hoá B Al khử Cu2+ C Al khử H2 O D Al oxi hoá nước.
Câu 12: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa keo trắng rồi tan lại B Dung dịch trong suốt sau phản ứng
C Có kết tủa keo trắng D Lượng kết tủa keo trắng tăng dần rồi tan lại đến hết
Câu 13: Hoà tan 1 mol Al trong dung dịch HCl dư thu được
A 3 mol H 2 B 0 mol H 2 C 1 mol H 2 D 1,5 mol H 2
Câu 14: Bỏ 10g hỗn hợp Crôm, nhôm vào dung dịch HNO 3 đặc nguội, sau một thời gian thấy
A Bọt khí sinh ra mãnh liệt và kim loại tan hết B Có bọt khí và kim loại tan
C Có bọt khí, kim loại tan và dung dịch chuyển sang màu vàng D Không có hiện tượng hoá học xảy ra.
Câu 15: Cr tan trong dung dịch nào?
A NaOH loãng. B H 2 SO 4 đặc nguội. C Sn(NO 3 ) 2 D H 2 SO 4 loãng, nguội.
Câu 16: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Na, Al, Mg
A Dung dịch NH 3 B Dung dịch HCl. C H 2 O. D Dung dịch NaOH.
Câu 17: Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là
A Ba[Al(OH) 4 ] 2 B K[Cr(OH) 4 ] C Cr(NO 3 ) 3 D Na 2 CrO 4
Câu 18: Crôm không tan trong nước do
A Màng mỏng Cr 2 O 3 bảo vệ B Cr bị thụ động hoá trong nước C Kém hoạt động hoá học D E0Cr3+/Cr > E0H2O/H2
Câu 19: Cho các chất Al; AlCl 3 ; Al(OH) 3 ; Na[Al(OH) 4 ] Những chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit là:
………
………
Trang 2A Al(OH) 3 ; AlCl 3 B Al; Al(OH) 3 C Al; AlCl 3 D Al(OH) 3 ; Na[Al(OH) 4 ]
Câu 20: Trong phản ứng: Cr3+ + Br 2 + OH- → CrO 42- + Br - Hệ số nguyên nhỏ nhất của Cr3+ khi phản ứng cân bằng là:
Câu 21: Chất nào sau đây không làm quỳ tím hoá đỏ A Na2 CO 3 B HCl C AlCl3 D Al2 (SO 4 ) 3
Câu 22: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
A Làm giảm nồng độ Mg2+, Ca2+ B Đun nóng lọ nước cứng C Dùng dung dịch Ca(OH) 2 vừa đủ D Dùng Na 2 CO 3
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO 3 ) 3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
A 0,9M hoặc 1,2M B 0,6 hoặc 1,2M C 0,9M hoặc 1,3M D 0,6M hoặc 1,3M
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 0,02mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 25: Al có mấy electron ở lớp ngoài cùng? A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 26: Cho m g Al vào dung dịch HCl thu được x mol H 2 và m g Al vào dung dịch HNO 3 loãng thu được y mol N 2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ x, y là: A x=y B x=5y C x=2y D y=5x
Câu 27: Chất nào bốc cháy khi tiếp xúc với NH 3 A CrO. B CrO 3 C Al 2 O 3 D Cr 2 O 3
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 2mol Al vào dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu lit H 2 ở đktc?
Câu 29: Thành phần của quặng crômit là: ………
A Fe 2 O 3 CrO. B FeO Cr 2 O 3 C FeO CrO. D Fe 3 O 4 Cr 2 O 3
Câu 30: Cho hỗn hợp A gồm 4,6 gam Natri và 6,75 gam nhôm Cho hỗn hợp A vào một lượng nước có dư thì số lit khí H 2 (đktc) thu được là: A 10,08 B 7,84 C 10,64 D 8,96
Câu 31: Cho sơ đồ: Cr 2 O 72-(da cam) + 2OH- ∏ 2CrO 42-(vàng) + H 2 O Khi thêm HCl vào thì màu dung dịch …
A không thay đổi B chuyển từ vàng sang da cam C chuyển từ da cam sang vàng D nhạt dần
Câu 32: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A Al2 O 3 với H 2 O B AlCl3 với NaOH C Al(OH)3 với Ba(OH) 2 D Al2 O 3 với H 2 SO 4
Câu 33: Chọn cấu hình electron viết sai, biết Z Cr =24,Z Ar =18, Z K =19, Z Al =13, Z Mg =12, Z Ne =10
A Mg: [Ne]3s2. B Cr: [Ar]3d44s2. C Al: [Ne]3s23p1. D K: [Ar]3d1.
Câu 34: Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất Cr (VI) là
Câu 35: Quá trình oxi hóa xảy ra trong pin và suất điện động chuẩn của pin điện hóa Al – Cu lần lượt là (biết E 0 A3 /Al
l = -1,66 V, 0 Cu2/Cu
E
= 0,34 V)
A Cu Cu2+ + 2e; 2V B Al Al3+ + 3e; 2 V
C Cu Cu2+ + 2e; 1,32 V D Al Al3+ + 3e; 1,32 V
Câu 36: Bỏ một hỗn hợp kim loại X gồm 0,1 mol Ba với 0,1 mol Al vào cốc nước dư Sau phản ứng thu được dung dịch không chứa ion nào sau đây?
Câu 37: Thành phần chính của hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là:
A Al và Fe 3 O 4 B Al và Cr 2 O 3 C Al và Fe 2 O 3 D Al và FeO.
Câu 38: Cho dãy chất: Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , NaOH, AlCl 3 , Cr 2 O 3 Có mấy chất có tính chất lưỡng tính?
Câu 39: Cốc bằng Al không thể chứa dung dịch nào sau đây?
A dung dịch HNO 3 đặc B nước vôi trong C dung dịch NaCl. D dung dịch H 2 SO 4 đặc
Câu 40: Thể tích H 2 thoát ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 1mol Cr trong dung dịch HCl là:
- HẾT -
Trang 3Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Trường THPT ……… Ngày … Tháng … Năm 200…
Họ & Tên: Kiểm tra 45' Môn: Hóa Học
01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~
02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~
03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~
04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~
05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~
06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~
07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~
08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~
09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~
10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~
Chọn đáp án đúng nhất dùng bút chì tô đen vào bảng đáp án Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm 4,6 gam Natri và 6,75 gam nhôm Cho hỗn hợp A vào một lượng nước có dư thì số lit khí H 2 (đktc) thu được là: A 10,64 B 8,96 C 10,08 D 7,84
Câu 2: Phương trình hoá học nào sau đây, trong đó Cr(OH) 3 đóng vai trò là axit?
A 2Cr(OH) 3 t0 Cr 2 O 3 + 3H 2 O. B Cr(OH) 3 + NaOH → Na[Cr(OH) 4 ]
C Cr(OH) 3 + 3HCl → CrCl 3 + 3H 2 O. D 4Cr(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4Cr(OH) 3
Câu 3: Trong phản ứng: Cr3+ + Br 2 + OH- → CrO 42- + Br - Hệ số nguyên nhỏ nhất của Cr3+ khi phản ứng cân bằng là:
Câu 4: Nung hỗn hợp bột gồm 7,6g Cr 2 O 3 và m g Al ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 11,65g hỗn hợp rắn
X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl dư thu được V lit H 2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 0,03mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 6: Cho các chất Al; AlCl 3 ; Al(OH) 3 ; Na[Al(OH) 4 ] Những chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit là:
A Al(OH) 3 ; Na[Al(OH) 4 ] B Al; Al(OH) 3 C Al; AlCl 3 D Al(OH) 3 ; AlCl 3
Câu 7: Trường hợp nào sau đây không có kết tủa sau phản ứng?
A Dẫn từ từ đến dư khí HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] B Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3.
C Dẫn từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ] D Dẫn từ từ đến dư khí NH 3 vào dung dịch CuSO 4
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2mol Al vào dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu lit H 2 ở đktc?
Câu 9: Bỏ miếng nhôm vào dung dịch NaOH, có phản ứng: Al + NaOH + 2H 2 O → Na[Al(OH) 4 ] + 3H 2 H 2 O có vai trò là:
Câu 10: Chất nào bốc cháy khi tiếp xúc với NH 3
Câu 11: Quá trình oxi hóa xảy ra trong pin và suất điện động chuẩn của pin điện hóa Al – Cu lần lượt là (biết 0 A 3 /Al
E l =
-1,66 V, E 0 Cu 2 /Cu
= 0,34 V)
A Al Al3+ + 3e; 1,32V B Cu Cu2+ + 2e; 2V C Al Al3+ + 3e; 2 V D Cu Cu2+ + 2e; 1,32 V
Câu 12: Chất nào dễ tan trong dung dịch NaOH loãng: A Cr 2 O 3 B Cr. C CrO 3 D CrO.
Câu 13: Cr tan trong dung dịch nào?
A H 2 SO 4 loãng, nguội. B H 2 SO 4 đặc nguội. C NaOH loãng. D Sn(NO 3 ) 2
Câu 14: Chọn cấu hình electron viết sai, biết Z Cr =24,Z Ar =18, Z K =19, Z Al =13, Z Mg =12, Z Ne =10
A Mg: [Ne]3s2. B Cr: [Ar]3d44s2. C Al: [Ne]3s23p1. D K: [Ar]3d1.
Câu 15: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
A Đun nóng lọ nước cứng B Dùng dung dịch Ca(OH) 2 vừa đủ C Dùng Na 2 CO 3 D Làm giảm nồng độ Mg2+, Ca2+.
Câu 16: Crôm không tan trong nước do
A Màng mỏng Cr 2 O 3 bảo vệ B Kém hoạt động hoá học C Cr bị thụ động hoá trong nước. D E0Cr3+/Cr > E0H2O/H2
Câu 17: Thành phần của quặng crômit là: …… A FeO CrO. B Fe 2 O 3 CrO. C FeO Cr 2 O 3 D Fe 3 O 4 Cr 2 O 3
Câu 18: Thể tích H 2 thoát ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 1mol Cr trong dung dịch HCl là:
Câu 19: Bỏ 10g hỗn hợp Crôm, nhôm vào dung dịch HNO 3 đặc nguội, sau một thời gian thấy
………
………
Trang 4A Có bọt khí và kim loại tan B Không có hiện tượng hoá học xảy ra.
C Có bọt khí, kim loại tan và dung dịch chuyển sang màu vàng D Bọt khí sinh ra mãnh liệt và kim loại tan hết
Câu 20: Khi cho Al vào dung dịch CuSO 4 thấy có bọt khí sinh ra liên tục, do …
A hiện tượng ăn mòn điện hoá B Al khử Cu2+ C Al khử H2 O D Al oxi hoá nước.
Câu 21: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO 3 ) 3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
A 0,9M hoặc 1,2M B 0,6 hoặc 1,2M C 0,9M hoặc 1,3M D 0,6M hoặc 1,3M
Câu 22: Cho m g Al vào dung dịch HCl thu được x mol H 2 và m g Al vào dung dịch HNO 3 loãng thu được y mol N 2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ x, y là: A x=y B y=5x C x=2y D x=5y
Câu 23: Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất Cr (VI) là
Câu 24: Để phân biệt 3 dung dịch: Na[Al(OH)4] Al(CH 3 COO) 3 , Na 2 CO 3 Ta dùng
A Dung dịch BaCl 2 B Khí CO 2 C Dung dịch NaOH. D Dung dịch HCl.
Câu 25: Hoà tan 1 mol Al trong dung dịch HCl dư thu được
A 0 mol H 2 B 1,5 mol H 2 C 1 mol H 2 D 3 mol H 2
Câu 26: Thành phần chính của hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là:
A Al và Fe 3 O 4 B Al và Cr 2 O 3 C Al và Fe 2 O 3 D Al và FeO.
Câu 27: Điều nào sau đây không đúng?
A Al tan trong dung dịch kiềm B Al được điều chế bằng cách điện phân dung dịch AlCl 3
C Al(OH) 3 là hiđroxit lưỡng tính D Al có tính khử mạnh hơn Fe.
Câu 28: Al có mấy electron ở lớp ngoài cùng? A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 29: Cho dãy chất: Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , NaOH, AlCl 3 , Cr 2 O 3 Có mấy chất có tính chất lưỡng tính?
Câu 30: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 Hiện tượng quan sát được là:
A Lượng kết tủa keo trắng tăng dần rồi tan lại đến hết B Dung dịch trong suốt sau phản ứng
C Có kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng rồi tan lại
Câu 31: Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là:
A K[Cr(OH) 4 ] B Ba[Al(OH) 4 ] 2 C Na 2 CrO 4 D Cr(NO 3 ) 3
Câu 32: Bỏ một hỗn hợp kim loại X gồm 0,1 mol Ba với 0,1 mol Al vào cốc nước dư Sau phản ứng thu được dung dịch không chứa ion nào sau đây? A OH- B Al3+ C Ba2+. D [Al(OH) 4 ]-.
Câu 33: Cho sơ đồ: Cr2O72-(da cam) + 2OH- ∏ 2CrO42-(vàng) + H2O Khi thêm HCl vào thì màu dung dịch …
A chuyển từ vàng sang da cam B không thay đổi C chuyển từ da cam sang vàng D nhạt dần
Câu 34: Trong công nghiệp crôm được dùng để …
A sản xuất xi măng B sản xuất đá quí C sản xuất thép. D chế tạo thuỷ tinh
Câu 35: Ở nhiệt độ cao Cr khử được
A HNO 3 đặc nguôị. B Cl 2 , O 2 C Al 2 O 3 , Cu. D Na, Mg
Câu 36: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A Al2 O 3 với H 2 O B AlCl3 với NaOH C Al(OH)3 với Ba(OH) 2 D Al2 O 3 với H 2 SO 4
Câu 37: Cốc bằng Al không thể chứa dung dịch nào sau đây?
A dung dịch NaCl. B dung dịch HNO 3 đặc C dung dịch H 2 SO 4 đặc D nước vôi trong
Câu 38: Chất nào sau đây không làm quỳ tím hoá đỏ
A Na2 CO 3 B HCl C AlCl3 D Al2 (SO 4 ) 3
Câu 39: Cốc chứa những ion nào sau đây là nước cứng tạm thời:
A K+, Al3+, SO 42-. B Mg2+, Ca2+, HCO 3-. C K+, Cr3+, SO 42-. D Na+, Al3+, SO 42-.
Câu 40: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Na, Al, Mg
A NH 3 B Dung dịch NaOH. C Dung dịch HCl. D H 2 O.
- HẾT -
Trang 5Trang 1/3 - Mã đề thi 485
Trường THPT ……… Ngày … Tháng … Năm 200…
Họ & Tên: Kiểm tra 45' Môn: Hóa Học
01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~
02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~
03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~
04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~
05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~
06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~
07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~
08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~
09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~
10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~
Chọn đáp án đúng nhất dùng bút chì tô đen vào bảng đáp án
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 0,025mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 2: Trường hợp nào sau đây không có kết tủa sau phản ứng?
A Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch CuSO4 B Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3
C Dẫn từ từ đến dư khí HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] D Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch
Na[Al(OH)4]
Câu 3: Chất nào dễ tan trong dung dịch NaOH loãng: A CrO B Cr C CrO3 D
Cr2O3
Câu 4: Chất nào bốc cháy khi tiếp xúc với NH3 A Al2O3 B CrO3 C Cr2O3 D CrO
Câu 5: Chọn cấu hình electron viết sai, biết ZCr =24,Z Ar =18, Z K =19, Z Al =13, Z Mg =12, Z Ne =10
A Mg: [Ne]3s2. B K: [Ar]3d1. C Al: [Ne]3s23p1. D Cr: [Ar]3d44s2.
Câu 6: Chất nào sau đây không làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 7: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là:
A 0,9M hoặc 1,2M B 0,6 hoặc 1,2M C 0,6M hoặc 1,3M D 0,9M hoặc 1,3M
Câu 8: Thể tích H2 thoát ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 1mol Cr trong dung dịch HCl là:
Câu 9: Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất Cr (VI) là
Câu 10: Cho các chất Al; AlCl3; Al(OH)3; Na[Al(OH)4] Những chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit là:
A Al(OH)3; Na[Al(OH)4] B Al; Al(OH)3 C Al(OH)3; AlCl3 D Al; AlCl3
Câu 11: Ở nhiệt độ cao Cr khử được: A Na, Mg B Cl2, O2 C Al2O3, Cu D HNO3 đặc nguôị
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 2mol Al vào dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu lit H2 ở đktc?
Câu 13: Cho mg Al vào dung dịch HCl thu được x mol H2 và mg Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được y mol N2(sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ x, y là: A y=5x B x=5y C x=y D x=2y
Câu 14: Cr tan trong dung dịch nào?
A H2SO4 đặc nguội B H2SO4 loãng, nguội C NaOH loãng D Sn(NO3)2
Câu 15: Quá trình oxi hóa xảy ra trong pin và suất điện động chuẩn của pin điện hóa Al – Cu lần lượt là (biết
/Al
A 3
0
l = -1,66 V, 0 Cu 2 /Cu
= 0,34 V)
A Cu Cu2+ + 2e; 1,32 V B Cu Cu2+ + 2e; 2V C Al Al3+ + 3e; 2 V D Al Al3+ + 3e; 1,32 V
Câu 16: Cho dãy chất: Al2O3, Al(OH)3, NaOH, AlCl3, Cr2O3 Có mấy chất có tính chất lưỡng tính?
Câu 17: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A Al2O3 với H2O B AlCl3 với NaOH C Al(OH)3 với Ba(OH)2 D Al2O3 với H2SO4
………
………
Trang 6Câu 18: Nung hỗn hợp bột gồm 7,6g Cr2O3 và m g Al ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 11,65g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 19: Cốc chứa những ion nào sau đây là nước cứng tạm thời:
A K+, Cr3+, SO42- B Na+, Al3+, SO42- C K+, Al3+, SO42- D Mg2+, Ca2+, HCO3-
Câu 20: Bỏ miếng nhôm vào dung dịch NaOH, có phản ứng: Al + NaOH + 2H2O → Na[Al(OH)4] + 3H2 H2O có vai trò là:
Câu 21: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng quan sát được là:
A Lượng kết tủa keo trắng tăng dần rồi tan lại đến hết B Dd trong suốt sau phản ứng
C Có kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng rồi tan lại
Câu 22: Trong công nghiệp crôm được dùng để …
A sản xuất xi măng B sản xuất thép C sản xuất đá quí D chế tạo thuỷ tinh
Câu 23: Trong phản ứng: Cr3+ + Br2 + OH- → CrO42- + Br - Hệ số nguyên nhỏ nhất của Cr3+ khi phản ứng cân bằng là:
Câu 24: Khi cho Al vào dung dịch CuSO4 thấy có bọt khí sinh ra liên tục, do …
A hiện tượng ăn mòn điện hoá B Al khử Cu2+ C Al khử H2O D Al oxi hoá
nước
Câu 25: Thành phần của quặng crômit là: ………
A FeO CrO B FeO Cr2O3 C Fe3O4 Cr2O3 D Fe2O3 CrO
Câu 26: Hoà tan 1 mol Al trong dung dịch HCl dư thu được
A 1 mol H2 B 0 mol H2 C 3 mol H2 D 1,5 mol H2
Câu 27: Phương trình hoá học nào sau đây, trong đó Cr(OH)3 đóng vai trò là axit?
C 2Cr(OH)3 t0 Cr2O3 + 3H2O. D 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3.
Câu 28: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Na, Al, Mg
A Dung dịch HCl B NH3 C Dung dịch NaOH D H2O
Câu 29: Cho sơ đồ: Cr2O72- (da cam) + 2OH- ∏ 2CrO42-(vàng) + H2O Khi thêm HCl vào thì màu dung dịch …
A không thay đổi B nhạt dần C chuyển từ vàng sang da cam D chuyển từ da cam sang
vàng
Câu 31: Để phân biệt 3 dung dịch: Na[Al(OH)4] Al(CH3COO)3, Na2CO3 Ta dùng
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Khí CO2
Câu 32: Crôm không tan trong nước do
A Cr bị thụ động hoá trong nước B Màng mỏng Cr2O3 bảo vệ
C Kém hoạt động hoá học D E0Cr3+/Cr > E0H2O/H2
Câu 33: Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là
Câu 34: Bỏ một hỗn hợp kim loại X gồm 0,1 mol Ba với 0,1 mol Al vào cốc nước dư Sau phản ứng thu được dung
dịch không chứa ion nào sau đây?
Câu 35: Thành phần chính của hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là:
A Al và FeO B Al và Fe3O4 C Al và Cr2O3 D Al và Fe2O3
Câu 36: Cốc bằng Al không thể chứa dung dịch nào sau đây?
A dung dịch HNO3 đặc B dung dịch H2SO4 đặc C dung dịch NaCl D nước vôi trong
Câu 37: Bỏ 10g hỗn hợp Crôm, nhôm vào dung dịch HNO3 đặc nguội, sau một thời gian thấy
A Bọt khí sinh ra mãnh liệt và kim loại tan hết B Không có hiện tượng hoá học xảy ra
C Có bọt khí và kim loại tan D Có bọt khí, kim loại tan và dung dịch chuyển sang màu vàng Câu 38: Điều nào sau đây không đúng?
A Al có tính khử mạnh hơn Fe B Al được điều chế bằng cách điện phân dung dịch AlCl3
C Al tan trong dung dịch kiềm D Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 39: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
Trang 7Trang 3/3 - Mã đề thi 485
A Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ B Dùng Na2CO3
C Đun nóng lọ nước cứng D Làm giảm nồng độ Mg2+, Ca2+
Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm 4,6 gam Natri và 6,75 gam nhôm Cho hỗn hợp A vào một lượng nước có dư thì số lit
khí H2 (đktc) thu được là:
-
- HẾT -
Trang 8Trường THPT ……… Ngày … Tháng … Năm 200…
Họ & Tên: Kiểm tra 45' Môn: Hóa Học
01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~
02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~
03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~
04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~
05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~
06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~
07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~
08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~
09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~
10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~
Chọn đáp án đúng nhất dùng bút chì tô đen vào bảng đáp án
Câu 1: Thành phần chính của hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là:
A Al và Fe3O4 B Al và Cr2O3 C Al và Fe2O3 D Al và FeO
Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm 4,6 gam Natri và 6,75 gam nhôm Cho hỗn hợp A vào một lượng nước có dư thì số lit
khí H2 (đktc) thu được là: A 10,64 B 8,96 C 7,84 D 10,08
Câu 3: Cho mg Al vào dung dịch HCl thu được x mol H2 và mg Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được y mol N2(sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ x, y là: A x=y B y=5x C x=5y D x=2y
Câu 4: Chọn cấu hình electron viết sai, biết ZCr=24,ZAr=18, ZK=19, ZAl=13, ZMg=12, ZNe=10
A Al: [Ne]3s23p1 B Cr: [Ar]3d44s2 C K: [Ar]3d1 D Mg: [Ne]3s2
Câu 5: Bỏ 10g hỗn hợp Crôm, nhôm vào dung dịch HNO3 đặc nguội, sau một thời gian thấy
A Có bọt khí và kim loại tan B Bọt khí sinh ra mãnh liệt và kim loại tan hết
C Không có hiện tượng hoá học xảy ra D Có bọt khí, kim loại tan và dung dịch chuyển sang màu vàng Câu 6: Chất nào bốc cháy khi tiếp xúc với NH3 A Al2O3 B CrO C CrO3 D
Cr2O3
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 0,05mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được bao nhiêu gam kết tủa? A 1,45g B 2,9g C 3,49g
D 16,3g
Câu 8: Al có mấy electron ở lớp ngoài cùng? A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 9: Cho dãy chất: Al2O3, Al(OH)3, NaOH, AlCl3, Cr2O3 Có mấy chất có tính chất lưỡng tính?
Câu 10: Thành phần chính của quặng crômit là: ………
A Fe2O3 CrO B FeO Cr2O3 C FeO CrO D Fe3O4 Cr2O3
Câu 11: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
A 0,9M hoặc 1,2M B 0,6 hoặc 1,2M C 0,6M hoặc 1,3M D 0,9M hoặc 1,3M
Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 7,6g Cr2O3 và m g Al ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 11,65g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 13: Trong phản ứng: Cr3+ + Br2 + OH- → CrO42- + Br - Hệ số nguyên nhỏ nhất của Cr3+ khi phản ứng cân bằng là:
Câu 14: Phương trình hoá học nào sau đây, trong đó Cr(OH)3 đóng vai trò là axit?
A 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3 B Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4]
C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D 2Cr(OH)3 t0 Cr2O3 + 3H2O
Câu 15: Bỏ một hỗn hợp kim loại X gồm 0,1 mol Ba với 0,1 mol Al vào cốc nước dư Sau phản ứng thu được
dung dịch không chứa ion nào sau đây? A [Al(OH)4]- B OH- C Ba2+ D Al3+
Câu 16: Bỏ miếng nhôm vào dung dịch NaOH, có phản ứng: Al + NaOH + 2H2O → Na[Al(OH)4] + 3H2 H2O có vai trò là:
………
………
Trang 9Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 17: Cốc chứa những ion nào sau đây là nước cứng tạm thời:
A Na+, Al3+, SO42- B Mg2+, Ca2+, HCO3- C K+, Cr3+, SO42- D K+, Al3+, SO42-
Câu 18: Ở nhiệt độ cao Cr khử được A Na, Mg B Al2O3, Cu C HNO3 đặc nguôị D Cl2, O2
Câu 19: Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất Cr (VI) là
Câu 20: Crôm không tan trong nước do
A Kém hoạt động hoá học B Màng mỏng Cr2O3 bảo vệ C E0Cr3+/Cr > E0H2O/H2 D Cr bị thụ động hoá trong nước
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 2mol Al vào dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu lit H2 ở đktc?
Câu 22: Cho các chất Al; AlCl3; Al(OH)3; Na[Al(OH)4] Những chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit là:
A Al; Al(OH)3 B Al(OH)3; Na[Al(OH)4] C Al(OH)3; AlCl3 D Al; AlCl3
Câu 23: Trong công nghiệp crôm được dùng để …
A sản xuất thép B sản xuất đá quí C sản xuất xi măng D chế tạo thuỷ tinh
Câu 24: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Na, Al, Mg
Câu 25: Thể tích H2 thoát ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 1mol Cr trong dung dịch HCl là:
Câu 26: Để phân biệt 3 dung dịch: Na[Al(OH)4] Al(CH3COO)3, Na2CO3 Ta dùng
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Khí CO2
Câu 27: Chất nào sau đây không làm quỳ tím hoá đỏ A Na2CO3 B HCl C AlCl3 D
Al2(SO4)3
Câu 28: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa keo trắng rồi tan lại B Lượng kết tủa keo trắng tăng dần rồi tan lại đến hết
C Dd trong suốt sau phản ứng D Có kết tủa keo trắng
Câu 29: Quá trình oxi hóa xảy ra trong pin và suất điện động chuẩn của pin điện hóa Al – Cu lần lượt là (biết
/Al
Al3
0
E
= -1,66 V, E 0 Cu2 /Cu
= 0,34 V)
A Cu Cu2+ + 2e; 1,32V B Al Al3+ + 3e; 1,32V C Al Al3+ + 3e; 2 V D
Cu Cu2+ + 2e; 2V
Câu 30: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A Al2O3 với H2O B AlCl3 với NaOH C Al(OH)3 với Ba(OH)2 D Al2O3 với H2SO4
Câu 31: Hoà tan 1 mol Al trong dung dịch HCl dư thu được A 3 mol H2 B 1,5 mol H2 C 0 mol H2 D
1 mol H2
Câu 32: Khi cho Al vào dung dịch CuSO4 thấy có bọt khí sinh ra liên tục, do …
A hiện tượng ăn mòn điện hoá B Al khử Cu2+ C Al khử H2O D Al oxi hoá
nước
Câu 33: Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là:
A Cr(NO3)3 B Na2CrO4 C Ba[Al(OH)4]2 D K[Cr(OH)4]
Câu 34: Cr tan trong dung dịch nào?
A H2SO4 loãng, nguội B H2SO4 đặc nguội C NaOH loãng D Sn(NO3)2
Câu 35: Điều nào sau đây không đúng?
A Al tan trong dung dịch kiềm B Al được điều chế bằng cách điện phân dung dịch AlCl3
C Al có tính khử mạnh hơn Fe D Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 36: Trường hợp nào sau đây không có kết tủa sau phản ứng?
A Dẫn từ từ đến dư khí HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] B Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3
C Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch CuSO4 D Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4]
Câu 37: Cốc bằng Al không thể chứa dung dịch nào sau đây?
A dung dịch NaCl B dung dịch H2SO4 đặc C dung dịch HNO3 đặc D nước vôi trong
Câu 38: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
A Làm giảm nồng độ Mg2+, Ca2+ B Dùng Na2CO3
Trang 10C Đun nóng lọ nước cứng D Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
Câu 39: Chất nào dễ tan trong dung dịch NaOH loãng: A CrO B Cr2O3 C Cr D CrO3
Câu 40: Cho sơ đồ: Cr2O72- (da cam) + 2OH- ∏ 2CrO42-(vàng) + H2O Khi thêm HCl vào thì màu dung dịch …
A không thay đổi B nhạt dần C chuyển từ vàng sang da cam D chuyển từ da cam
sang vàng
-
- HẾT -