1Mời các bạn tham khảo 3 đề kiểm tra 1 tiết Hoá 10 của trường THPT TH Cao Nguyên để làm quen với các dạng bài tập có thể xuất hiện trong kỳ kiểm tra 1 tiết sắp tới của các bạn học sinh. Chúc các bạn thành công.
Trang 1Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tử sau:
Cu(Z=29),Br(Z=35),C(Z=6),Fe(Z=26),Zn(Z=65),H(Z=1),P(Z=15),Ca(Z=20)
Câu 1: M3+ có cấu hình e ở phân mức năng lượng cao nhất
TRƯƠNG THPT TH
CAO NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (bài số 02) MÔN: HOÁ HỌC LƠP 10 (BAN KHTN)
Đề 209
Trang 2A chu kỳ 4, nhóm IIIB B chu kỳ 4, nhóm VIIIB
C chu kỳ 4, nhóm IA D chu kỳ 4, nhóm VIIB
Câu 2: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion? Cho giá
trị độ âm điện: N=3,04; H=2,2; Cl= 3,16; F=3,98; O=3,44; S=2,58; Ca=1,0; Br=2,96; C=2,55; Al=1,61; Na= 0,93
A SO2 ; Br2 ; CCl4 ; CaS B NH4NO3 ; F2O ; H2S;
C NF3 ; AlF3 ; C2H4; CO2 D HF ; Na2O ; CaCl2; CaS
Câu 3: X, Y là 2 nguyên tố cùng ở một nhóm A thuộc 2 chu
kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong 2 hạt nhân của X, Y là 30 Các ion mà X, Y có thể tạo thành tương ứng là
A X+, Y+ B X3+, Y3+ C X2+, Y2- D X2+, Y2+
Câu 4: Hòa tan hết 1,4 gam hỗn hợp kim loại M và Mg vào
dung dịch HCl thì thu được 0,896 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,0 gam kim loại
M thấy lượng dung dịch HCl 0,4M cần dùng nhiều hơn 100ml Biết M thuộc nhóm IIA Kim loại M là
Trang 3Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron
nguyên tố:
A Chỉ có Ca và Zn B Cả Ca, Fe, Zn, Cu C Chỉ
Câu 6: Kết luận nào sau đây sai ?
A Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
B Liên kết trong phân tử NH3, H2O là liên kết cộng hóa trị
có cực
C Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 7: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng
nồng độ 11,8% Oxit kim loại là
Trang 4Câu 8: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công
H về khối lượng Nguyên tố R là
A Cacbon B Magiê C Photpho D Nitơ
Câu 9: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên
tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Số thứ tự chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 2, Z= 7 B chu kì 3, Z=17 C chu kì 3,
Câu 12: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp
nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân
Trang 5nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau ?
A Al (Z = 13) và K (Z = 19) B Mg (Z = 12) và Ca (Z =
20)
C Na (Z = 11) và Ga (Z = 21) D Si (Z = 14) và Ar (Z
= 18)
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là
Câu 14: Hai nguyên tố cùng nhóm IIA trong bảng tuần
chúng trong axit HCl dư thu được 5,6 lít khí đktc Xác định hai kim loại đó
A Zn và Ca B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr
Câu 15: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z =
9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
Trang 6A M < X < Y < R B M < X < R < Y C R <
Câu 16: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng
tuần hoàn, X tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
khối lượng Kim loại (Y) là
Câu 17: Nguyên tố K, O có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19
và 8 Khi K, O tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion kali và ion oxit là
Trang 7Câu 19: Cho dãy các chất: H2SO4, P2O5, H3PO4, NH4Cl,
cho - nhận là
Câu 20: Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam
(đktc) và thấy khối lượng thanh kim loại giảm 1,68% so với ban đầu Kim loại M là (Biết: H=1; Fe=56; Mg=24; Al=27; Zn=65; Cl=35,5)
Câu 21: Nguyên tố Y ở chu kỳ 3 trong bảng HTTH có công
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron ở
và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây:
A RH5 , R2O3 B RH4 , RO2 C RH3 , R2O5 D RH2 , RO2
Trang 8Câu 23: Cho 12 gam oxit bậc cao nhất của một nguyên tố R
thuộc nhóm VIA tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dich hiđroxit kim loại nhóm IA có nồng độ 1M thì sau phản ứng thu được 26,1g muối trung hòa Công thức oxit của R và muối trung hòa tương ứng là
Câu 25: Cho 2 ion XY32- và XY42- có tổng số electron trong
2 ion lần lượt là 42 và 50 Hạt nhân X và Y đều có số p bằng
số n Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố X,Y lần lượt là
Câu 26: Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 Trong
mang điện của Y Cấu hình elecron của Y là
Trang 9A 1s22s22p2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p3 D
Câu 27: Cho các chất sau: SO2, Na2O, NaCl, Cl2, SO3,
vừa có liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết cho - nhận là
A NaCl, SO2, KNO3, Na2O
C KNO3,K2SO4, Ba3(PO4)2, KHSO3
D KNO3, K2SO4, KHSO4, HClO3
Câu 28: Hãy sắp xếp các nguyên tố 17Cl, 13Al, 11Na, 9F, 15P theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần:
A Cl < P < Al < Na < F B F < Cl <P < Al < Na
C F < Na < Al < P < Cl D Na < F < Cl < P < Al
Câu 29: X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm IVA
Tỉ số giữa thành phần phần trăm oxi trong oxit cao nhất của
X với thành phần % hiđro trong hợp chất khí với hiđro của X
là 32:11 X là
Trang 10A Pb B Si C Sn D C
Câu 30: Xét 3 nguyên tố có cấu hình eleatron lần lượt là:
X(Z=11); Y(Z=12) ;Z(Z=13) Hiđroxit của X, Y, Z sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần là
A Z(OH)3 > Y(OH)2 > XOH B Z(OH)3 > Y(OH)2 = XOH
C XOH > Y(OH)2 >Z(OH)3 D Y(OH)2 > Z(OH)3 >
X(OH)
Câu 31: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác
dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 8,1 gam Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là
Câu 32: Cho 3,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2
chu kỳ kế tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với dung dịch
với lượng phản ứng)
Trang 11- HẾT -
Trang 12Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tử sau:
Cu(Z=29),Br(Z=35),C(Z=6),Fe(Z=26),Zn(Z=65),H(Z=1),P(
Z=15),Ca(Z=20)
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron ở
và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây:
Trang 13Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là
Câu 4: Hòa tan hết 1,4 gam hỗn hợp kim loại M và Mg vào
dung dịch HCl thì thu được 0,896 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,0 gam kim loại
M thấy lượng dung dịch HCl 0,4M cần dùng nhiều hơn 100ml Biết M thuộc nhóm IIA Kim loại M là
Câu 5: Cho các chất sau: SO2, Na2O, NaCl, Cl2, SO3, KNO3,
liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết cho - nhận là
A KNO ,K SO , Ba (PO ) , KHSO
Trang 14B K2SO4, Na2O, NaCl, NaHSO4
C KNO3, K2SO4, KHSO4, HClO3
D NaCl, SO2, KNO3, Na2O
Câu 6: Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam
(đktc) và thấy khối lượng thanh kim loại giảm 1,68% so với ban đầu Kim loại M là (Biết: H=1; Fe=56; Mg=24; Al=27; Zn=65; Cl=35,5)
Câu 8: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng
tuần hoàn, X tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
khối lượng Kim loại (Y) là
Trang 15Câu 9: Liên kết trong phân tử nào có sự xen phủ s-p:
Câu 10: Cho 2 ion XY32- và XY42- có tổng số electron trong
2 ion lần lượt là 42 và 50 Hạt nhân X và Y đều có số p bằng
số n Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố X,Y lần lượt là
Câu 11: Nguyên tố K, O có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19
và 8 Khi K, O tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion kali và ion oxit là
A 1s22s22p6, 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6,1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p6 D
1s22s22p63s23p64s1,1s22s22p6
Câu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z =
9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A R < M < X < Y B M < X < R < Y C Y <
Câu 13: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên
tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
Trang 16mang điện là 14 Số thứ tự chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, Z=17 B chu kì 3, Z= 16 C chu kì 3,
Câu 14: Nguyên tố Y ở chu kỳ 3 trong bảng HTTH có công
Câu 15: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác
dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 8,1 gam Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là
Câu 16: Cho 3,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2
chu kỳ kế tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với dung dịch
với lượng phản ứng)
Trang 17Câu 17: Dãy phân tử mà nguyên tử trung tâm có lai hóa sp3
là
A NH3, H2O, C2H4 B CH4, NH3, H2O C
BeH2, C2H2, C3H4 D BCl3, C2H2, C2H4
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron
nguyên tố:
A Chỉ có Ca, Fe, Zn B Chỉ có Ca C Cả Ca, Fe,
Câu 19: X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm IVA
Tỉ số giữa thành phần phần trăm oxi trong oxit cao nhất của
X với thành phần % hiđro trong hợp chất khí với hiđro của X
là 32:11 X là
Câu 20: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng
nồng độ 11,8% Oxit kim loại là
Trang 18Câu 21: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công
H về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 22: Cho 12 gam oxit bậc cao nhất của một nguyên tố R
thuộc nhóm VIA tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dich hiđroxit kim loại nhóm IA có nồng độ 1M thì sau phản ứng thu được 26,1g muối trung hòa Công thức oxit của R và muối trung hòa tương ứng là
Câu 24: Hai nguyên tố cùng nhóm IIA trong bảng tuần
Trang 19chúng trong axit HCl dư thu được 5,6 lít khí đktc Xác định hai kim loại đó
A Zn và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Mg và Ca Câu 25: Kết luận nào sau đây sai ?
A Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
D Liên kết trong phân tử NH3, H2O là liên kết cộng hóa trị
có cực
Câu 26: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp
nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau ?
A Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20) B Al (Z = 13) và K (Z =
19)
Trang 20C Na (Z = 11) và Ga (Z = 21) D Si (Z = 14) và Ar (Z
= 18)
Câu 27: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion? Cho giá
trị độ âm điện: N=3,04; H=2,2; Cl= 3,16; F=3,98; O=3,44; S=2,58; Ca=1,0; Br=2,96; C=2,55; Al=1,61; Na= 0,93
A NH4NO3 ; F2O ; H2S; AlCl3 B HF ; Na2O ; CaCl2; CaS
C SO2 ; Br2 ; CCl4 ; CaS D NF3 ; AlF3 ; C2H4; CO2
Câu 28: X, Y là 2 nguyên tố cùng ở một nhóm A thuộc 2
chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong
2 hạt nhân của X, Y là 30 Các ion mà X, Y có thể tạo thành tương ứng là
A X2+, Y2+ B X3+, Y3+ C X2+, Y2- D X+, Y+
Câu 29: Xét 3 nguyên tố có cấu hình eleatron lần lượt là:
X(Z=11); Y(Z=12) ;Z(Z=13) Hiđroxit của X, Y, Z sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần là
A Z(OH)3 > Y(OH)2 > XOH B Z(OH)3 > Y(OH)2 = XOH
C XOH > Y(OH)2 >Z(OH)3 D Y(OH)2 > Z(OH)3 >
X(OH)
Trang 21Câu 30: Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 Trong
mang điện của Y Cấu hình elecron của Y là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D
Câu 31: Cho dãy các chất: H2SO4, P2O5, H3PO4, NH4Cl,
cho - nhận là
Câu 32: M3+ có cấu hình e ở phân mức năng lượng cao nhất
A chu kỳ 4, nhóm VIIB B chu kỳ 4, nhóm VIIIB
C chu kỳ 4, nhóm IA D chu kỳ 4, nhóm IIIB
- HẾT -
Trang 22Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tử sau:
Cu(Z=29),Br(Z=35),C(Z=6),Fe(Z=26),Zn(Z=65),H(Z=1),P(
Z=15),Ca(Z=20)
Câu 1: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp nhau
trong cùng một nhóm A của bảng HTTH, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử
Trang 23của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau ?
A Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20) B Na (Z = 11) và Ga (Z
= 21)
C Al (Z = 13) và K (Z = 19) D Si (Z = 14) và Ar (Z =
18)
Câu 2: Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion? Cho giá
trị độ âm điện: N=3,04; H=2,2; Cl= 3,16; F=3,98; O=3,44; S=2,58; Ca=1,0; Br=2,96; C=2,55; Al=1,61; Na= 0,93
A NH4NO3 ; F2O ; H2S; AlCl3 B HF ; Na2O ; CaCl2; CaS
C SO2 ; Br2 ; CCl4 ; CaS D NF3 ; AlF3 ; C2H4; CO2
Câu 3: Dãy phân tử mà nguyên tử trung tâm có lai hóa sp3 là
A NH3, H2O, C2H4 B CH4, NH3, H2O C
BeH2, C2H2, C3H4 D BCl3, C2H2, C2H4
Câu 4: Cho 12 gam oxit bậc cao nhất của một nguyên tố R
thuộc nhóm VIA tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dich hiđroxit kim loại nhóm IA có nồng độ 1M thì sau phản ứng
Trang 24thu được 26,1g muối trung hòa Công thức oxit của R và muối trung hòa tương ứng là
A SO3, Na2SO4 B SO2, Na2SO4 C SO3, Li2SO4 D SO3
Câu 5: Nguyên tố Y ở chu kỳ 3 trong bảng HTTH có công
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron
nguyên tố:
A Chỉ có Ca, Fe, Zn B Chỉ có Ca C Cả Ca, Fe,
Câu 7: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng
tuần hoàn, X tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
khối lượng Kim loại (Y) là
Trang 25Câu 8: Nguyên tố K, O có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19
và 8 Khi K, O tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion kali và ion oxit là
A 1s22s22p6, 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6,1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p6 D
1s22s22p63s23p64s1,1s22s22p6
Câu 9: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công
H về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 10: Cho các chất sau: SO2, Na2O, NaCl, Cl2, SO3,
vừa có liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết cho - nhận là
A KNO3, K2SO4, KHSO4, HClO3
B NaCl, SO2, KNO3, Na2O
D KNO3,K2SO4, Ba3(PO4)2, KHSO3
Trang 26Câu 11: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z =
9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
Câu 13: Hai nguyên tố cùng nhóm IIA trong bảng tuần
chúng trong axit HCl dư thu được 5,6 lít khí đktc Xác định hai kim loại đó
A Zn và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Mg và Ca Câu 14: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng
nồng độ 11,8% Oxit kim loại là
Trang 27Câu 15: Cho 3,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2
chu kỳ kế tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với dung dịch
với lượng phản ứng)
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron ở
và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây:
Câu 18: X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm IVA
Tỉ số giữa thành phần phần trăm oxi trong oxit cao nhất của
X với thành phần % hiđro trong hợp chất khí với hiđro của X
là 32:11 X là
Trang 28Câu 20: Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 Trong
mang điện của Y Cấu hình elecron của Y là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là
Câu 22: Xét 3 nguyên tố có cấu hình eleatron lần lượt là:
X(Z=11); Y(Z=12) ;Z(Z=13) Hiđroxit của X, Y, Z sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần là
A Z(OH) > Y(OH) > XOH B Z(OH) > Y(OH) = XOH