1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 4 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 4 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển là tài liệu tham khảo bổ ích giúp các bạn học sinh lớp 10 có thể thử sức giải đề trước kì thi. Luyện tập đề thi không chỉ giúp các em hệ thống lại các kiến thức, công thức đã học mà còn giúp các em rèn luyện kỹ năng giải bài tập, nâng cao tư duy sáng tạo ra cách giải mới. Chúc các em thành công!

Trang 1

SỞ GD&ĐT CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA 45 PHÚT – NĂM HỌC 2017 - 2018 CHƯƠNG IV - MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 Phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

2

y

x

A 2; B ; 2  C (2; ) D (; 2)

Câu 2: Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình 3x25

3 x

3

x  

Câu 3: Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào?

x  1 

f(x) - 0 +

A f x  1 x B f x  x 1 C f x  x 1 D f x 2x1

Câu 4: Tìm tập nghiệm của bất phương trình   x 9 0

A ; 9  B 9; C  9 D 9;

Câu 5: Nhị thức ( )f x  3x2 nhận giá trị dương khi:

3

3

2

2

x 

Câu 6: Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0

x y

 

A M( 1; 2). B M(0;1) C M(1;3) D M( 2;0).

Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 0

3

x x

A 3;1  B  ; 31;

C 3;1 

D ;1 

Câu 8: Cặp số (-1; 1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 3xy 1 0. B xy 3 0. C  x y0. D 3xy 1 0.

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1.(3 điểm) Giải các bất phương trình:

a 2x4x3 0 b

3

0

x

Câu 2.(1.5 điểm) Giải hệ bất phương trình:

1 2 1

3 1 3 2

x x

x x

 

f xxmxm m ( m là tham số)

a Tìm các giá trị của tham số m để phương trìnhf x ( ) 0có hai nghiệm phân biệt

b Tìm các giá trị của tham số m để phương trình f x ( ) 0có hai nghiệm trái dấu

-

- HẾT -

Mã đề 132

Trang 2

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi đáp án đúng chấm 0.5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

1

3 điểm

a

1.5 điểm

Giải bất phương trình 2x4x30

* Lập bảng xét dấu đúng

* Kết luận: S 2;3

0.25 0.25 0.5 0.5

b

1.5 điểm Giải bất phương trình   

3

0

x

* Ta có:

* Lập bảng xét dấu đúng

* Kết luận: S   ;1  2;3

0.5

0.5 0.5

2

1.5 điểm

Giải hệ bất phương trình:

1 2 1

3 1 3 2

x x

x x

 

2

2 5

x

x x

 

 

 Kết luận: Hệ bất phương trình có tập nghiệm S 2;

0.5 0.25 0.25 0.5

3

1.5 điểm

a

0.75điểm

f xxmxm m

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình f x ( ) 0có hai nghiệm phân biệt

Trang 3

*Ta có :   m12m m 53m1

*Phương trình f x ( ) 0có hai nghiệm phân biệt

3m 1 0

1 3

0.25

0.25 0.25

b

0.75điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình f x ( ) 0có hai nghiệm trái dấu

*Phương trình f x ( ) 0có hai nghiệm trái dấu

 5 0

m m

0 m 5 ycbt

0.5 0.25

Lưu ý : Học sinh có thể trình bày cách khác đúng, hợp lí các Thầy (cô) vẫn chấm điểm tối đa theo thang điểm

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w