1. Trang chủ
  2. » Tất cả

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 10 năm 2016 – THPT Phan Chu Trinh

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 217,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 45 phút I.MỤC TIÊU: - Biết: Vị trí, Tính chất vật lý, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất halogen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, nhận biết cá

Trang 1

Thời gian làm bài: 45 phút

I.MỤC TIÊU:

- Biết: Vị trí, Tính chất vật lý, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất halogen trong phòng thí

nghiệm và trong công nghiệp, nhận biết các ion halogen

- Hiểu: Cấu tạo nguyên tử,tính chất hóa học của các đơn chất và hợp chất halogen

- Vận dụng: Giải các bài toán về khối lượng, thể tích, nồng độ

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Trắc nghiệm: 20 câu Tự luận: 2 câu

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung kiến

thức của

chương

Mức độ nhận thức

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1

Khái quát về

nhóm

halogen

Hóa tính chung

Biến đổi R nguyên tử; cấu hình e

Cấu tạo, lý hóa tính

2

Clo

Hóa tính Hóa tính Điều chế clo

trong PTN

Tính V theo phản ứng

3

Hiđro

clorua- Axit

clohiđric và

muối clorua

Lý tính Cách nhận biết

ddHCl và muối

Cl- Hóa tính

Điều chế HCl trTính V dd HCl trong PTN

4

Sơ lược về

hợp chất có

oxi của clo

- Thành phần hỗn hợp nước Gia-ven

- Sự biến đổi tính chất của các axit

có oxi của clo -Tính chất nước clo

5

F2- Br2- I2;

Tổng hợp

Quan hệ giữa các đơn chất và

halogen

Tính chất của đơn chất và

hợp chất F2-

Br2- I2

Trang 3

Họ, tên học sinh: Lớp SBD:…………giám thị:

A Trắc nghiệm: 20 câu

(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)

Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 2: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

khối lượng brom tạo thành là :

Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

C NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, D CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4

Câu 4: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa Halogen là :

Câu 5: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là

Câu 6: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?

Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?

A Fe + Cl2 → FeCl2 B Cu + Cl2 → CuCl2

C 2Na + Cl2 → 2NaCl D H2 + Cl2 → 2HCl

Câu 8: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?

Câu 9: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn Để phân biệt các bình trên,

ta dùng cách nào sau đây?

A phenolphtalein, dd AgNO3 B dung dịch H2SO4

C dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2 D quì tím, dung dịch AgNO3

Câu 10: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen

A F<Cl<I<Br B F<Cl<Br<I C F>Cl>Br>I D F>Cl>I>Br

Câu 11: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2

0,12M?

Câu 12: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là (1) ; có (2) đậm dần từ flo đến iot Tất cả chúng

đều có (3) đặc trưng và đều có (4) lớp ngoài cùng Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)

là: A phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron

B nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron

C chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron

D phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron

Câu 13: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

A H2 + Cl2 → 2HCl

B NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl

C Cl2 + H2O → HCl + HClO

D 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4

Câu 15: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?

Câu 16: Nước Javel có thành phần gồm:

Câu 17: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A HCl>HF>HI>HBr B HF>HBr>HI>HCl C HI>HBr>HCl>HF D HF>HCl>HBr>HI

Trang 4

Câu 18: Chọn phát biểu sai

A khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric B axit clohdric là axit mạnh

C khí HCl tan rất nhiều trong nước D axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%

Câu 19: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?

Câu 20: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :

B Tự luận:

1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:

MnO2 1 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4 Br2 5 CaBr2 6 CaCO3

2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?

Đ/A

Đ/A

Trang 5

Họ, tên học sinh: Lớp SBD:…………giám thị:

A Trắc nghiệm: 20 câu

(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

A Cl2 + H2O → HCl + HClO

B H2 + Cl2 → 2HCl

C NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl

D 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4

Câu 2: Nước Javel có thành phần gồm:

Câu 3: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

khối lượng brom tạo thành là :

Câu 4: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn Để phân biệt các bình trên,

ta dùng cách nào sau đây?

A phenolphtalein, dd AgNO3

B dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2

C quì tím, dung dịch AgNO3

D dung dịch H2SO4

Câu 5: Chọn phát biểu sai

A khí HCl tan rất nhiều trong nước

B khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric

C axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%

D axit clohdric là axit mạnh

Câu 6: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?

Câu 7: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

Câu 8: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?

Câu 9: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen

A F>Cl>Br>I B F<Cl<I<Br C F<Cl<Br<I D F>Cl>I>Br

Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4 B NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?

A Fe + Cl2 → FeCl2

B H2 + Cl2 → 2HCl

C Cu + Cl2 → CuCl2

D 2Na + Cl2 → 2NaCl

Câu 12: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :

Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là

Câu 14: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A HF>HCl>HBr>HI B HI>HBr>HCl>HF C HCl>HF>HI>HBr D HF>HBr>HI>HCl Câu 15: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?

Câu 16: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2

0,12M

Trang 6

A 200ml B 300ml C 480ml D 240ml

Câu 17: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 18: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa Halogen là :

Câu 19: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây

đúng?

Câu 20: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là (1) ; có (2) đậm dần từ flo đến iot Tất cả chúng

đều có (3) đặc trưng và đều có (4) lớp ngoài cùng Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4) là:

A phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron

B nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron

C chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron

D phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron

B Tự luận:

1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:

MnO2 1 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4Br2 5 CaBr2 6 CaCO3

2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?

Đ/A

Đ/A

Trang 7

Họ, tên học sinh: Lớp SBD:…………giám thị:

A Trắc nghiệm: 20 câu

(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)

Câu 1: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A HCl>HF>HI>HBr B HF>HBr>HI>HCl C HI>HBr>HCl>HF D HF>HCl>HBr>HI Câu 2: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?

Câu 3: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

A H2 + Cl2 → 2HCl

B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl

D 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4

Câu 5: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?

Câu 6: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa Halogen là :

Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, B CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4

Câu 8: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

Câu 9: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :

Câu 10: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?

A Fe + Cl2 → FeCl2 B 2Na + Cl2 → 2NaCl

C H2 + Cl2 → 2HCl D Cu + Cl2 → CuCl2

Câu 12: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2

0,12M

Câu 13: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen

A F<Cl<I<Br B F<Cl<Br<I C F>Cl>I>Br D F>Cl>Br>I

Câu 14: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn Để phân biệt các bình trên,

ta dùng cách nào sau đây?

A dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2

B dung dịch H2SO4

C phenolphtalein, dd AgNO3

D quì tím, dung dịch AgNO3

Câu 15: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 16: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?

Câu 17: Nước Javel có thành phần gồm:

Câu 18: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là (1) ; có (2) đậm dần từ flo đến iot Tất cả chúng

đều có (3) đặc trưng và đều có (4) lớp ngoài cùng Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4) là:

Trang 8

A nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron

B phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron

C phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron

D chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron

Câu 19: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

khối lượng brom tạo thành là :

Câu 20: Chọn phát biểu sai

A khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric

B axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%

C axit clohdric là axit mạnh

D khí HCl tan rất nhiều trong nước

B Tự luận:

1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:

MnO2 1 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4 Br2 5 CaBr2 6 CaCO3

2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?

Đ/A

Đ/A

Trang 9

Họ, tên học sinh: Lớp SBD:…………giám thị:

A Trắc nghiệm: 20 câu

(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)

Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 2: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?

A Cu + Cl2 → CuCl2

B Fe + Cl2 → FeCl2

C H2 + Cl2 → 2HCl

D 2Na + Cl2 → 2NaCl

Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A NaOH, Al, CuSO4, CuO B CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4

C NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, D Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

Câu 4: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?

Câu 5: Nước Javel có thành phần gồm:

Câu 6: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là (1) ; có (2) đậm dần từ flo đến iot Tất cả chúng

đều có (3) đặc trưng và đều có (4) lớp ngoài cùng Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4) là:

A nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron

B phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron

C chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron

D phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron

Câu 7: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?

Câu 8: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A HCl>HF>HI>HBr B HF>HBr>HI>HCl C HI>HBr>HCl>HF D HF>HCl>HBr>HI Câu 9: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

A 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4

B H2 + Cl2 → 2HCl

C NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl

D Cl2 + H2O → HCl + HClO

Câu 10: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :

Câu 11: Chọn phát biểu sai

A axit clohdric là axit mạnh

B axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%

C khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric

D khí HCl tan rất nhiều trong nước

Câu 12: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2

0,12M

Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là

Câu 14: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen

A F<Cl<Br<I B F>Cl>I>Br C F<Cl<I<Br D F>Cl>Br>I

Câu 15: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

Câu 16: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?

Trang 10

Câu 17: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

khối lượng brom tạo thành là :

Câu 18: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?

Câu 19: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa Halogen là :

Câu 20: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn Để phân biệt các bình trên,

ta dùng cách nào sau đây?

A dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2

B quì tím, dung dịch AgNO3

C dung dịch H2SO4

D phenolphtalein, dd AgNO3

B Tự luận:

1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:

MnO2 1 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4Br2 5 CaBr2 6 CaCO3

2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?

Đ/A

Đ/A

Trang 11

Thời gian làm bài:45 phút;

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm

made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan

B Tự luận:

1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:

1/ MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

điểm 1/ MnO2 + 4HCl 0

 MnCl2 + Cl2 + 2H2O 0,5đ 2/ Cl2 + H2 ¸anh sang

1 3/ 2KMnO4 + 16HCl 0

 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O 0,5đ

6/ CaBr2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaBr 0,5đ

2

Hơi nước trong khí clo ẩm tác dụng với Cl2

Cl2 + H2O  HCl + HClO

HClO có tính oxy hóa rất mạnh (do dễ phân hủy thành O

nguyên tử) nên có tính tẩy trắng, còn clo khô có tính oxy hóa

chưa đủ để tẩy trắng

0,5đ

0,5đ

Hướng dẫn chấm:

Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,3đ x 20 câu = 6đ

TỔ TOÁN-LÝ-HÓA MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn

Trang 12

Mỗi phương trình tự luận đúng được 0,5đ

HS viết phương trình khác nếu hợp lý vẫn đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm