1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010

11 873 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 chuyên toán Trường THPT Chuyên Quang Trung, Bình Định năm học 2009-2010
Tác giả Lê Xuân Sơn
Người hướng dẫn Bùi Văn Chi, GV THCS Lò Lợi, TP. Quy Nhơn, Bình Định
Trường học Trường THPT Chuyên Quang Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh răng với mọi giá trị của m thì đường thăng đ luôn cắt ?P tại hai điêm phân biệt.. 3 điểm Cho phương trình a Tim các giá trị của để phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt.. Ch

Trang 1

DE THỊ VÀ0 LỨP 10 KHÔI THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

ease NĂM HỌC 2010 - 2011 ;:*;>°;

VÒNG 1 (Thời gian làm bài: 120 phút)

Câu 1 (3 điểm)

Cho parabol (P):v=x? và đường thăng

(đ): y = (m— 1)x —ïm~3

a) Chứng minh răng với mọi giá trị của m thì

đường thăng (đ) luôn cắt (?P) tại hai điêm

phân biệt

b) Tìm các giá trị của 7 sao cho (đ) cắt (P)

tại hai điêm.4(x::1;) (%4::

điêu kiện x17) +237, =8

¥2)thoa man

Câu 2 (1.5 điểm)

Rut gon va tinh giá trị của biêu thức

(Jx-wW_ vx+Jfy [:-

ev vey A

Câu 3 (1 điểm)

Giải phương trình

V2x-1-Vx-1=Vx-4

Cau 4 (1 diém)

Tìm giá trị nhỏ nhât của biêu thức

P=x?+x-2x.Jy+y?+y—-—2yVx +2010

Cau 5 (3,5 điểm)

Cho tam giác nhon ABC néi tiép dong tron

tam Oban kinh R =2 Biét BAC = 60° dong

cao AH cua tam giac ABC bang 3

a) Tinh dién tich tam giac ABC

b) Gọi P là một điểm tùy ¥ trén cung nho BC

và M, N lân lượt là các điêm đôi xứng của P

qua các đường thăng 44B và.4C Xác định vị

trí của P sao cho dé dai AZV dat giá trị lớn

nhật Tính độ dài lớn nhật đó

P=

VÒNG 2 (Thời gian làm bài: 130 phút) Câu 1 (3 điểm)

Cho phương trình

a) Tim các giá trị của để phương trình (1)

có 4 nghiệm phân biệt

b) Chứng minh rằng nêu phương trình (1) có

4 nghiệm x;, xa, x3, x4 thi

XỊXaạ +XIX: + XIX¿ + XaXs: +XaạX¿ + X:x¿ S0

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trinh

x?+4x+2

b) Tim cac s6 nguyén x,y thoa man

4x7 +? <2xy+2x+ye1

4?t2x:-2

Câu 3 (1.5 điềm)

Giả sử các sô dương x y z thỏa mãn hệ thức Xx+y+z= 184/2 Ching minh rang

Ị — Ị _— 1 > 1

jJx(@w+z) 2jy(z+x)

vjz(x+y) 4

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC (AB < AC < BC) ngoại tiệp đường tròn tâm 7 Gọi D, E, FƑ lân lượt là tiêp điêm của 8C, C44, 4B với đường tròn (7)

và 1⁄ là trung điêm của BC

a) Giả sử đường thăng 4M cắt đường tròn (J) lân lượt tại H, K và 4H =1⁄K Chứng minh rang tam giac ABM can

b) Goi N la giao diém cia EF voi BI Ching

minh rang MN song song voi AB

LE XUAN SON

Trang 2

ĐỀ THỊ VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN

TRUONG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN, BÌNH ĐỊNH

NĂM HỌC 2009 - 2010 (Thời gian làm bài : 150 phút)

Bài 1 (1.5 điểm)

Cho a ô c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rẵng l<———+——>+———<2

b+c c+a a+b

Bai 2 (2 diém)

Cho ba sô phân biệt m.n p Chimg minh rang

phương trình sau luôn có hai nghiệm phân biệt

x-m X-n %X-—P

Bài 3 (2 điểm)

Với số tự nhiên n n — 3 đặt

| (2n+1) KP II)

Ss, — I Breen

31442) 5(/244/3)

Chung minh rang S,, es

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác 45C nội tiếp trong đường tròn

tam O co độ dai cac canh BC = a, AC = Bb

AB = c Diem E nam trên cung BC khong cha diem 4 sao cho cung EB bang cung EC Doan thang AE cắt cạnh BC tai D

a) Chimg minh rang AD? = AB.AC - DB.DC b) Tinh d6 dai doan thang AD theo a, b c Bai 5 (1.5 diém)

Chứng minh rằng với mọi sô nguyên đương

pb ae 1

n(N3+x2]

m, Hn ta luôn có |—-—

H

BÙI VĂN CHI

(GV THCS Lê Lợi, TP Quy Nhơn, Bình Định) giới thiệu

Trang 3

DE THI VAO LOP 10 CHUYEN TOAN

TRUONG THPT CHUYEN QUANG TRUNG, BINH PHUGC

NAM HỌC 2009 - 2010

(Thời gian làm bài : 150 phú) Bài 1 (2 điểm)

1) Giải phương trình

2) Cho +, y là hai số nguyên dương thỏa mãn

hệ phương trinh + ˆ

x- y+xy- =880

Tính giá trị biêu thức 8 = +2 + 1`

Bài 2 (3 điểm)

1) Một máy bay trực thăng bay từ 4 dén B, cach

nhau 960km với vận toc 2§0kmih Khi bay từ 4

tới B do bi gió cân nên thời gian bay phải

nhiêu hơn một giờ so với thời gian bay từ 8

đến 4 (do được gió đây) Tìm vận tốc của gió

¬

.~

2) Cho Parabol (7): ye và đường thăng

(d): y = m(x — 1) —- 2 Chứng minh rằng (2)

luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt 44 8 khi

thay đôi Gọi x¿ x; lần lượt là hoành độ của 4

va B Xac dinh m dé x2x3+x3x, dat gid trị

nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất nay

Bài 3 (2 điểm)

1) Tìm các số nguyên không âm + + thỏa mãn

đăng thức x?=y2+.jy+1

2) Cho x > y' > 0 Chứng minh rằng

4

Xe 23:

(x-yXy+J

Dang thức xây ra khi nào?

Bài 4 (2 điểm) Cho nữa đường tròn đường kính 48 = 2a Trên đoạn 4ð lấy điêm A/ Trong nửa mặt phăng bờ 448 chứa nửa đường tròn ta kẻ hai tia Mx, My sao cho 4Mx=BMy = 30° Tia Mx cắt nửa đường tròn tai diém E£, tia My cat nia đường tròn tại điêm F Ké EE’ va FF' vung góc với 4ð lân lượt tại E' và F’

1) Cho AM = “ Tính diện tích hình thang

vuong EE’F’F theo a

2) Khi diém M di dong trén 4B Chứng minh rằng duong thing EF luon tiép xtc voi một đường tròn cô định

Bai 5 (1 điểm)

Cho duong tron (C) Vé hai day cung AB, EF cắt nhau tai diém 7 (7 nằm trong đường tròn) Gọi 4⁄ là trung điêm của 8F Ä⁄ kéo dài cắt

AN AP?

AE tai diém N Ching minh rang —_=—_

NE EI’

TRAN MINH HIEN

(GV THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước) giới thiệu

Trang 4

Dé thi vao lop 10 chuyén toan

TRUONG THPT CHUYEN PHAN BOI CHAU, NGHE AN

NAM HOC 2009 - 2010

(Thoi gianlam bai: 150 phiit)

Bai 1 (3.5 diém)

a) Giải phương trình ¥x+2+4/7-x =3

| 2+3: Xe sy

b) Giai hé phuongtrinh { l

". Ð 6

!X-—á¿=—

Bai 2 (1.0 diém)

Tìm số thực a đề phương trình sau có nghiệm

nguyên xˆ—ar+a+2=0

Bài 3 (2.0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại 4 có đường

phân giác trong Bš (È thuộc 4C) Đường tròn

đường kính 48 cất 8E 8C lần lượt tại 14 ý

(M N khác 8) Duong thang 4M cat BC tai K

Chimg minh rang AE_AN = AMAK

Bai 4 (1.5 diém)

Cho tam giac ABC co ba góc nhọn, trung

tuyến 4Ó có độ đài băng độ đài cạnh 8C

Đường tròn đường kính BC cat cdc canh AB

AC the tu tai M, N (MW khac B khác C)

Duong tron ngoai tiếp tam giác AMN va duong tron ngoai tiép tam giac ABC cat duong thang AO lan luot tai J và K Chứng

minh rang tứ giác BO/M nội tiếp và tứ giác

BICK là hình bình hanh

Bài 5 (2.0 điểm)

a) Bên trong đường tròn tâm @ bản kính 1

cho tam giác {BC có điện tích lớn hơn hoặc bảng 1 Chứng minh rang diém O nam trong hoac nam trén canh cua tam giae ABC

b) Cho a ở c là các số thực dương thay đôi

thỏa mãn a ~ b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biêu thức

ab+be+ca

2b+bˆc+c1a_

THAI VIET THẢO -~ MAI XUÂN VINH

(Sở GD-ĐT Nghệ 4n) giới thiệu

P=a?+b?+c?+

Trang 5

`

i i ]

10 ch toan

NAM HOC 2009-2010

(Thời gian làm bài : 150 phit)

Câu 1 (2.0 điểm)

1) Giai phương trinh NT: —jx=2

2) Chứng minh răng

+ + +—————m—=>—

M+A3 Js+V7 ~ 97+V99 4

Câu 2 (3.0 điểm)

1) Cho phương trình xỶ - 6xˆ + 4 = 0

Chứng minh rằng phương trình đã cho có bôn

nghiệm phân biệt Gọi bôn nghiệm đó lân

lượt là xị,x› x; và x¡ Hãy tính giá trị của biêu

thức T =xÉ+ xý + xỆ + xý (với kết quả

được rút gọn)

2) Giai hệ phương trình

x3+3yˆ-6y+4=0 x*+x*y?-2y=0

Cau 3 (2.0 diém)

Cho tam giác nhọn ABC Vé vé phia ngoai

cua tam giac ABC nua đường tròn đường kính

AB va nua duong tron duong kinh AC Đường thăng đ thay đôi đi qua A cat hai nửa

đường tròn vừa vẽ theo thứ tự tại M và ý (1

và X khác 4) Chứng minh rằng 1) Đường trung trực của đoạn thăng A⁄ZV luôn

di qua một điêm cô định

2) MB + MN + NC < V2 (4B + AC)

Cau 4 (1.0 diém) Bên trong một hình vuông có cạnh băng §em, lay 100 điểm bat ki Chứng minh rang trong

100 điểm vừa lay cé it nhat 4 diém cing nam trong một đường tròn có bán kính bằng lcm

Cau 5 (2.0 diém) 1) Tim giá trị lớn nhật của biêu thức

P=2x+ Vi-4x-x2

2) Chứng minh răng nếu các số nguyên dương x, y, Z (voi x > 1 va y > 1) thoa man điêu kiện xˆy* — 4x + 4y=2 thix=y

NGUYEN CONG MINH (GỮTHCS Nam Hoa, Nam Trực, Nam Định) giới thiệu

Trang 6

DE THI VAO LOP 10 CHUYEN TOAN

BRUGNG TAPT CAUYEN VINK PHUC

NĂM HỌC 2009 - 2010

(Thời gian làm bài: 150 phut)

Câu 1 (3 điểm) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho

24-B epee §

A) Giải hệ phương tr 1 § Cau 4 (3 diem)

A" Cho hinh thang ABCD (4B // CD, AB < CD)

b) Giải và biện luận phương trinh Đường thẳng qua K và vuông góc với 4D cat

x+ 3| + p|x- 2| =5, đường thang qua M va vuông goc với BC tại trong đó p là tham sô có giá trị thực Q Chứng minh rang

Cho ba sô thực a b c đôi một phân biệt Chứng b) OD = OC

(b-c) (c-a) (a-by Trong mat phang cho 2009 diém, sao cho ba

RES ES) | tam giác có điện tích không lớn hơn 1 Chứng

4x? +4x+1 ix? 2x41 một tam giác có diện tích không lớn hơn 4

TA MINH HIEU

(GV THCS Yen Lac, Vinh Phiic) gioi thiéu

Trang 7

ĐỀ THỊ VÀO LỚP 10 CHUYEN TOAN

TRƯỜNG THPT CHUYEN LAM SON, THANH HOA

Nam hoc 2009 - 2010

(Thoi gian lam bai: 150 phut)

Cau 1 (2 diém)

1) Cho x (x elŠ; x > 0) thỏa mãn điều kiện

x? + a =7 Tính giá trị các biểu thức

x?

Asx +— va B=x +—~

—=+,|2~—=2

2) Giải hệ phương trình

od 3~ 3, at §

Câu 2 (2 điểm)

Cho phương trình ax’ + bx + e = 0 (a # 0) có

hai nghiệm xì, x; thỏa mãn điều kiện Osx, Ss

xạ <2 Tim giá trị lớn nhất của biểu thức

2a? —3ab+h?

= —

2u* -ab+ac

Câu 3 (2 điểm)

|) Giải phương trình

Vx~2+.jy+2009 +x/z—2010 =2(xty+2)

2) Tìm tất cả các số nguyên tổ p đẻ 4p + |

va 6p? +1 ciing là số nguyên tố

Câu 4 (3 điểm) [) Cho hình vuông 48CÐ cỏ hai đường chéo

cắt nhau tại £ Một đường thẳng qua A, cat canh BC tại M và cắt đường thẳng CD tai N,

Gọi K là giao điểm của các đường thẳng EM

va BN Ching minh ring CK 1 BN

2) Cho dudng tron (OQ) bán kinh R = | va một

điểm 4 sao cho Ø4 = v2 Vẽ các tiếp tuyện

AB, AC voi đường tròn (0) (B, là các tiếp điểm) Một góc xÓy có số đo bằng 45° có

cạnh Ox cất đoạn thing AB tai D va canh Oy cắt đoạn thẳng ÁC tại #, Chứng minh rằng

2/2 -2< DE<l

Câu § (| điểm)

Cho biểu thức P = đ + b + c? + db + ac + bá,

trong đó ad — be = Ì Chứng minh ring P2 V3

PHAM NGOQC QUANG (Sở GD-ĐT Thanh Hóa) giới thiệu

Trang 8

oot DG TH YAO LOP 10 CHUVEN TORN 00-0

TRUONG THPT CHUYEN LE KHIET, QUANG NGAI

NAM HOC 2009 = 2010

(Thoi gian lam bai: 150 phiit) Cau 1, (3,5 diém)

|) Tính P=\|\5¿2 Sav 15 +16 khi on fbf

2) Giải phương trình ¥25—x? -V10-3? =3

3) Cho phương trình X + my + n= 0, Tìm m

và 0 để hiệu các nghiệm của phương trình

bảng § và hiệu các lập phương của các

nghiệm đó băng 35

Câu 2 (2 điểm)

|) Chứng minh rang neu ở là số nguyên tô

khác 3 thì số 4 = 3n + I + 2009/° là hợp số

với mọi nú e Ñ,

2) Tìm các số tự nhiên n sao cho ø” + 18n +2020

là sô chính phương

Câu 3 (I điểm)

Cho x > 0 Tim giá trị của x đê biêu thức

š

N=————— đạt gia trị lớn nhất

(x+2010)°

Cau 4 (1,5 điềm) Cho ba điểm co dinh 4, B, C thing hàng theo thứ tự đó Gọi () là dường tròn thay doi di qua hai điểm B va C Tir A ké hai tiếp tuyên

AE, AF voi duong tron (Ó) (E, Ƒ là các tiệp điểm) Gọi / là trung điểm của ĐC; #ï cất đường tròn (0) tại điêm thứ hai K Chứng minh BỊ

|) Hai điểm EF nằm trên một dường tròn có định khi (Ø) thay đôi

2) EK song song voi AB

Cau 5 (2 diém) 1) Cho tu giae ABCD ndi tiép đường tròn (())

với 4D là đường kính Biết 1ð= BC =2v5 cm:

CD = 6em Tính bán kính của đường tròn (()) 2) Cho đường tròn (Ó : R) và hai điểm 4, năm bên ngoài đường tròn sao cho đ⁄4 = 2Ñ Tìm điểm A/ trên đường tron (O ; R) dé tong

MA + 2MB dat gia tri nho nhat

TRAN VAN HANH

(Gl ĐH Phạm làn Đông, Quang Ngãi) giới thiệu

Trang 9

¢¢¢¢¢ ĐỀ THỊ VÀO LỚP 10 ¢eeee

KHỐI THPT CHUYÊN, ĐẠI HỌC VINH

NAM HOC 2009 - 2010

VÒNG 1

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Câu 1 (2 điểm) Cho phương trình

x? = (2m — 3)v + m(m — 3) = 0, với mì là tham số

|) Với giá trị nào của ?! thì phương trình đã

cho có hai nghiệm phân biệt?

2) Tìm các giá trị của m để phương trình đã

cho có hai nghiệm phân biệt ð v thoả man hệ

thức wˆ + w° = |7,

Câu 2 (4 điểm)

|) Giải hệ phương trình

x? + yp? +2(x+y) 23

1]

2) Cho các số thực x thoả mãn x > &y > 0

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=x+——

y(x -8y) Câu 3 (4 điểm) Cho hai đường tròn (Q\, Ri)

va (QO), Rs) cit nhau tai hai diém /, P Cho

bidt R, < Ry va O} Oy nim khác phía đối với

r+ pt xy

đường thăng /? Kẻ hai đường kinh /E, /F

tương ứng của (Œ\ #4) va (02, Ro)

1) Ching minh ring £ P, F thang hang

2) Goi K la trung diém EF Chimg minh rang

O:PKO) la tir gidie noi tiép

3) Tia IK cat (› R›) tại điểm thứ hai Ø, đường

thing vudng goc voi /K tai / cat (01, Ri) tal

diem thir hai A Ching minh rang /A = BF

VONG 2

(Thời gian lam bai: 150 phiit)

Câu 1 (2.5 điểm) Giải các phương trình sau:

1) ¥3x+1—VJx- = yx;

2)x† - 3x - 2x? +6x+4=0

Câu 2 (2.5 điềm)

l) Tìm các số nguyên dương +, ¡' thoả mãn

phương trình x° tự ~ l3(v - vy) = 0

3) Chứng minh rằng với mọi số nguyên tổ lẻ

p deu khong t6n tai cac so nguyén duong mm,

thoa man

Câu 3 (2 diém) Cho cac số thực dương x,y, 2 thoả mãn x + 2y + 3z = |8 Chứng mình răng 2y+3:+5 3z+xv+5 rxr+2y+5, 5Ì

1+ 2y 1+ 32 7

l+x

Dấu đăng thức xảy ra khí nảo?

Câu 4 (3 điểm), Cho tam giác nhọn 48C nội

tiếp trong đường tròn tâm O va ACB = 45“

Kẻ các đường cao 4A" và 8B Gọi // là trực tâm của tam giác 4ØĐC, ă và Ý tương ứng là

trung điểm của 48 và CH

|) Chứng minh rằng 4'A#8'N là hình vuông

2) Chứng minh rằng 1'B' A⁄N (2H đồng quy

LE QUOC HAN

(GV Khoa Toán ĐH Vinh) giới thiệu

Trang 10

PE THI VAO LOP 10

TRUGNG THPT CHUYEN DAI HOG SU PHAM HA NOI

Nam hoc 2008 - 2010 DANH CHO MOI THi SINH

(Thời gian làm bài: 120 phút) Câu 1 ( 2 điểm) Cho các biêu thức

A = (20a +92+ Va! + l6a? +64 ;

B= a` + 20a` + 102a” + 40a + 200

1) Rat gon A

2) Tim a dé A + B=0

Câu 2 (2 điềm) Hai người công nhân cùng làm một

công việc trong 18 giờ thì xong Nếu người thứ nhất

làm 6 giờ và người thứ hai làm 12 giờ thì chỉ hoàn

thành được 50% công việc Hỏi nêu làm riêng thì

mỗi người hoàn thành công việc đó trong bao lâu?

Câu 3 (2 điểm) Cho parabol (P) có phương trình

y=x và đường thăng (đ) có phương trình y = zx + Ì

I) Chứng minh răng đường thăng (đ) luôn căt parabol

(P) tai hai diém phân biệt với mọi giả trị của ”:

2) Goi A(x; 3 y1) và 8Œ; ; y›) là giao điểm của (2) và

(P) Tìm giá trị lớn nhât của biêu thức

M= Œìị ~ 1)02- 1)

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác 48C với 4B = 5, BC = 10,

AC = 3V5 Duong phân giác 8K của góc 48C (K

c BC) căt đường cao 4H (H c 8C) và cat trung

tuyén AM (M e 8C) của tam giác 48C lân lượt tại các điểm Ó và 7

1) Tinh AH

2) Tinh dién tich tam giac AOT

Câu 5 (1 diém)

Các số thực x và y thoả mãn đăng thức

(x4 Vi4 x2 (y+ Ji4+y? )=1

Chứng minh rằng x + y = 0

DÀNH CHO THÍ SINH CHUYÊN TOÁN - TIN

(Thời gian làm bài: Ì 50 phút)

Câu 6 (1.5 điềm) Các số thực x, y thoả mãn xy+ Ÿ/2

và xy # ~Ÿ2 Chứng minh rằng biểu thức sau

không phụ thuộc vào x, y:

Câu 7 (3 điểm) 1) Cho phương trình x” + bx + c = 0,

trong đó các tham sô ở và c thoả mãn đăng thức b + c

= 4 Tìm các giá trị của ở và c đê phương trình có

hai nghiệm phân biệt xạ, x; sao cho xị = x‡ + x;

2) Giả sử (x ; y: z) là một nghiệm của hệ phương trình

y

2 ak 3`E §

=x gt at:

10 5 3 Hãy tính giá trị của biéu thite A =x + y+z

Câu 8 (1,5 điểm) Ba số nguyên dương a, p, q thoa

mãn các điêu kiện:

i) ap + | chia hét cho gq,

ii) ag + | chia hét cho p

Pe

2(p +9)

Chứng minh rằng a >

Câu 9 (3 điểm) Cho đường tròn (Ø) đường kính

AB va diém C thuộc đường tròn (C không trùng với

A, B và điêm chính giữa của cung 48) Gọi # là

hình chiêu vuông góc của C trên 48 Đường tròn

(O,) đường kính 4/7 cắt C4 tại E, đường tròn (Ó;)

đường kính 8/ cat CB tai F

1) Chimg minh AEFB là tứ giác nội tiếp

2) Gọi Ø; là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEFB, D là điểm đối xứng của C qua Ó Chứng

minh ba điểm #, Ó:, D thang hàng

3) Gọi S là giao điểm của các đường thăng £# và

AB, K là giao điêm thứ hai của SC với đường tròn

(O) Chứng minh răng XE L KF

Câu 10 (1 điểm) Một hình vuông có độ dài cạnh

băng l được chia thành 100 hình chữ nhật có chu vi

bằng nhau (hai hình chữ nhật bất kì không có điêm

chung trong) Kí hiệu P 1a chu vi của mỗi hình chữ

nhật trong 100 hình chữ nhật này

1) Hãy chỉ ra một cách chia để P = 2.02

2) Hãy tìm giá trị lớn nhất của P

NGUYEN TH] THANH THUY (GV trường THPT chuyên, ĐHSP Hà Nội)

giới thiệu.

Ngày đăng: 01/12/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Cho 4A/ = Ê. Tính diện tích hình thang Đ vuơng  EEƑ”Ƒ  theo  4.  - Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010
1 Cho 4A/ = Ê. Tính diện tích hình thang Đ vuơng EEƑ”Ƒ theo 4. (Trang 3)
Bên trong một hình vuơng cĩ cạnh bằng §em, lây  100  điểm  bất  kì.  Chứng  mỉnh  rằng  trong  100  điểm  vừa  lầy - Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010
n trong một hình vuơng cĩ cạnh bằng §em, lây 100 điểm bất kì. Chứng mỉnh rằng trong 100 điểm vừa lầy (Trang 5)
Cho hình thang 4BCD (48 / CD, AB &lt; CD). - Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010
ho hình thang 4BCD (48 / CD, AB &lt; CD) (Trang 6)
1) Cho hình vuơng 4BCD cĩ bai đường chéo - Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010
1 Cho hình vuơng 4BCD cĩ bai đường chéo (Trang 7)
'N lủ hình vuơng. - Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010
l ủ hình vuơng (Trang 9)
2) Cho bảng ư vuơng kích thước 20092010, trong  mỗi  ơ  lúc  dẫu  đặt  một  viên  sỏi, Gọi  ƒ  là  - Tài liệu Một số đề thi vào trường chuyên năm 2010
2 Cho bảng ư vuơng kích thước 20092010, trong mỗi ơ lúc dẫu đặt một viên sỏi, Gọi ƒ là (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w