12 Đề khảo sát chất lượng Toán & Tiếng Việt 2 (2012-2013) của trường TH Xuân Hương 1 tuần 13 đến tuần 24 kèm hướng dẫn chấm này bao gồm những câu hỏi liên quan đến: tìm x, điền đúng sai,... sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn học sinh ôn tập, nắm vững kiến thức để đạt được điểm tốt trong kì thi sắp tới.
Trang 1Câu 1: Câu “Hoa là cô bé tốt bụng” thuộc mẫu câu nào?
A Ai là gì? B Con gì là gì? C Cái gì là gì?
Câu 2: Các nhóm từ sau đây, nhóm từ nào là từ chỉ đồ vật?
A Cam, chanh, xoài, ổi,
B Cô giáo, học sinh, bác sĩ
II Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
a, c hay k: Con ênh, con ua, chuyện ể,chiếc ặp
b, nghỉ hay nghĩ: hè, suy , tết, ngợi
Câu 2: Viết lời xin lỗi của em trong những trường hợp sau:
a, Em lỡ bước, giẫm vào chân bạn
……
b, Em mải chơi, quên làm việc bố dặn
Trang 2
Câu 3: Thùng thứ nhất có 75 lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 18 lít
dầu Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
HƯỚNG DẪN CHẤM
I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm
Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: C Câu 4: D
75 – 18 = 57 (lít) (1 đ) Đáp số: 57 lít dầu (0,5 đ)
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 3Câu 1 Hiệu của 36 và 25 là:
A 39 B 29 C 11
Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S
A 78 B 98
9 12
69 76
Câu 3 Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu Ai làm gì? A Bố em là bác sĩ B Mẹ em giặt quần áo
C Chị em hát rất hay Câu 4 Từ nào viết đúng chính tả? A Lặng nề B Lắng nghe C Nóng ngóng II.Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1 Tìm x a) X + 9 = 64 b) 12 + X = 67
Câu 2 Chị hái được 35 quả quýt, em hái được ít hơn chị 9 quả Hỏi em hái được mấy quả quýt? Bài giải
Câu 3 Bà đến đón em đi chơi Hãy viết một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết?
-
-
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi câu khoanh, điền đúng được 1 điểm
Câu 1: Ý c
Câu 2: A đúng ; B sai ( Ghi đúng mỗi phần được 0.5 điểm)
Câu 3: Ý b Câu 4: Ý b
II.Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: 2 điểm
- Mỗi phần tính đúng được 1 điểm Câu 2: 2 điểm
Ghi được câu trả lời và phép tính đúng được 1.5 điểm
Chị hái được số quả cam là:
35 - 9 = 26 ( quả )
Đáp số: 26 quả cam ( 0.5 điểm ) Câu 3: 2 điểm
Ghi được 3-4 câu nhắn theo đúng nội dung được 2 điểm
Tùy theo cách viết ( thiếu nội hoặc dùng từ, viết sai chính tả…) có thể
cho 2 hoặc 1.5 hay 1 điểm
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 5Đánh dấu vào ô vuông trước trả lời đúng:
Câu 1 Từ dễ thương , to hay xanh tốt để trả lời cho câu hỏi: Em bé như thế nào?
dễ thương to xanh tốt
Câu 2 Chọn từ bay hay bai có nghĩa như sau:
Chỉ sự di chuyển trên không
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi câu khoanh,điền đúng được 1 điểm
Câu 1: Đánh dấu vào : dễ thương Câu 2: Đánh dấu vào: bay
Câu 3: Ý a Câu 4: Ý a
II.Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: 2 điểm
- Mỗi phần tính đúng được 1 điểm Câu 3: 4 điểm
Viết được 3-4 câu kể về anh, chị em theo đúng nội dung , viết không
sai chính tả, dùng từ chính xác được 4 điểm
Tùy theo cách viết ( thiếu nội hoặc dùng từ, viết sai chính tả…) có thể
cho 3đ; 2,5; 2; 1.5điểm
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 7Câu 1 Điền vào chỗ trống ch hoặc tr:
…….ên dưới một lòng Chở … e đùm bọc
Câu 2.Cặp từ nào trái nghĩa với nhau
A hiền > < giỏi B chăm > < chịu khó C ngoan > < hư
Câu 3 viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 49 = 40 + …… b) Số ở giữa 19 và 21 là……
Câu 4: Mẹ đi làm lúc 13 giờ, lúc đó thuộc buổi nào? A Sáng B Trưa C Chiều D Tối 1 Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1 Đặt tính rồi tính a) 47 + 49 b) 95 - 27
Câu 2 Viết một đoạn văn ( 3 đến 4 câu ) kể về một con vật mà em yêu thích ợi Ý: - Em thích con vật nào? Ở đâu? - Hình dáng con vật ra sao? - Con vật thường hoạt động như thế nào? - Tình cảm của em đối với con vật như thế nào?
Trang 8
HƯỚN DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi câu khoanh,điền đúng được 1 điểm
Câu 1: Mỗi từ điền đúng được 0.5 điểm
-Viết được 3-4 câu kể về con vật theo đúng nội dung , viết không
sai chính tả, dùng từ chính xác được 4 điểm
- Tùy theo cách viết ( thiếu nội hoặc dùng từ, viết sai chính tả…) có
thể cho 3 hoặc 2.5 hay 1.5 điểm
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 9Câu 1 Điền vào chỗ trống n hoặc l:
a) Đào … úi lấp biển
b) Xây thành đắp …ũy
Câu 2.Điền vào chỗ trống từ ngữ chỉ con vật thích hợp
a) Khỏe như…… b) Chậm như………
Câu 3 Nga cân nặng 25 kg, Khánh nhẹ hơn Nga 3 kg Hỏi Khánh cân nặng bao nhiêu ki- lô –gam? A 22 kg B 21 kg C 19 kg Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S 28
49
77
II Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1 Tìm x ? a) x – 13 = 20 b) x + 33 = 45
Câu 2 Viết lời bày tỏ sự ngạc nhiên, thích thú và cảm ơn trong các tình huống sau: a) Em được bạn tặng một bông hoa hồng rất đẹp nhân ngày sinh nhật
b) Em được mẹ tặng bộ xếp hình nhân ngày sinh nhật em
+
Trang 10HƯỚN DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi câu khoanh,điền đúng được 1 điểm
Câu 1: 1điểm( Điền đúng mỗi phần được 0.5 điểm.) Câu 2: 1 điểm (Điền đúng mỗi phần được 0.5 điểm.) Câu 3: 1 điểm ( khoanh vào Ý A)
Viết đúng mỗi phần được 2 điểm
Tùy theo cách viết ( thiếu nội hoặc dùng từ, viết sai chính tả…) có thể cho
2.5 hoặc 2 điểm
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 11Câu 1 Điến số vào chỗ chấm
a) 10 cm = ……dm b) Một tuần lễ có ……ngày
Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S
a ) 15 – 5 = 9 b) 16 – 9 = 7
Câu 3 Đánh dấu nhân vào ô vuông trước câu trả lời đúng: Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve Thuộc kiếu câu nào? Ai ( con gì, cái gì ) là gì?
Ai ( con gì, cái gì ) làm gì? Ai ( con gì, cái gì ) thế nào? Câu 4.Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng Từ nào sai chính tả? A con dao B hàng dào C bàn giao II.Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1 Mẹ 42 tuổi, bố hơn mẹ 5 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi? Bài giải
Câu 2 Viết một đoạn văn ( 3 đến 4 câu ) kể về gia đình em? ợi Ý: - ia đình em gồm mấy người? Đó là những ai? - Nói về từng người trong gia đình em? - Em yêu qúy những người trong gia đình em như thế nào?
Trang 12
HƯỚN DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi câu khoanh,điền đúng được 1 điểm
Câu 1: Điền đúng mỗi phần được 0.5 điểm
Câu 2: A sai ; B đúng ( hi đúng mỗi phần được 0.5 điểm)
Câu 3: Đánh dấu đúng vào mẫu câu: Ai ( con gì, cái gì ) thế nào? Câu 4: Ý b
II.Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: 2 điểm
hi được câu trả lời và phép tính đúng được 1.5 điểm
Tuổi của bố là:
42 + 5 = 47 ( tuổi)
Đáp số: 47 tuổi ( được 0.5 điểm)
Câu 2: 4 điểm
-Viết được 3-4 câu kể về gia đình theo đúng nội dung , viết không sai chính tả, dùng từ chính xác được 4 điểm
- Tùy theo cách viết ( thiếu nội hoặc dùng từ, viết sai chính tả…) có thể cho 3 hoặc 2.5 hay 2 điểm
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 14TRƯỜNG TH
XUÂN HƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 19 - LỚP 2
Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Học sinh: Lớp: Trường TH Xuân Hương I.Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng:
Mùa nào có nhiều lễ hội nhất:
A Mùa xuân B Mùa hạ C Mùa thu D Mùa đông
Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S:
Câu 3:(2đ) Chon l hoặc n điền vào chỗ chấm:
- Quả ….a - phương …am
- con ….a - chè …….am
Trang 16TRƯỜNG TH
XUÂN HƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 20 - LỚP 2
Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Học sinh: Lớp: Trường TH Xuân Hương
I Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1:( 1đ)Trong câu sau:
Chớp đông nhay nháy gà gáy thì……
Từ điền vào chỗ chấm là :
A Mưa B Nắng C Gió D Râm
Câu 2:( 1 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Tính 6 x 6 được kết quả là:
A 9 B 18 C 36
Câu 3:( 2 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Mỗi xe có 4 bánh xe Hỏi 4 xe có bao nhiêu bánh xe ?
A 7 B 12 C 16
II.Phần tự luận( 6 đ)
Câu 1:(2đ)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 ; 6 ; 9 ;… ;… ;… b) 12 ; 15 ; 18… ;… ;…
Câu 2:(2đ) Mỗi túi đựng 4 kg gạo Hỏi 5 túi như thế đựng được tất cả bao nhiêu
ki - lô - gam gạo?
Bài giải:
………
………
………
Câu 3:(2đ) Điền vào chỗ chấm x hay s?
- con …áo - …áo trộn
- diều …áo - xào …áo
Trang 174 x 5 = 20 (kg ) (1đ)
Đáp số: 20 kg gạo (0,5đ)
Câu 3.(2đ) Điền đúng mỗi phần 0,5đ
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 18TRƯỜNG TH
XUÂN HƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 21 - LỚP 2
Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Học sinh: Lớp: Trường TH Xuân Hương I I.Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1:( 1đ) Khoanh vào đáp án đúng:
Cú mèo là tên gọi dựa theo cái gì?
A Theo hình dáng B Theo tiếng kêu C Theo cách kiếm ăn
Câu 2:( 1 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 3:(2đ) Đặt câu hỏi cho mỗi cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
a) Bút chì của em để ở tron ngăn bàn
……… b) Lớp em đi thăm quan viện bảo tàng
………
Trang 195 x 5 = 25 (quyển vở) (1đ)
Đáp số: 25 (quyển vở) (0,5đ)
Câu 3.(2đ) Đặt câu hỏi đúng mỗi phần 1 đ
HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
Trang 20TRƯỜNG TH
XUÂN HƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 22 - LỚP 2
Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Học sinh: Lớp: Trường TH Xuân Hương
I.Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1:( 1đ) Từ ngữ nào sau đây viết sai chính tả?
A rẻ quạt B giẻ rách C giá dẻ
Câu 2:( 2 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Có 8 viên bi chia đều cho 2 bạn, mỗi bạn có số viên bi là: A 4 viên bi B 3 viên bi C 6 viên bi Câu 3:( 1 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Một phần hai được viết tắt là 1/ 2 b) Một phần hai được gọi là một nửa II.PhẦN tự luận( 6 đ) Câu 1:(2đ) Có 14 cái kẹo chia đều cho 2 em Hỏi mỗi em được chia mấy cái kẹo ? Bài giải: ………
………
………
Câu 2:(2đ): Viết số thích hợp vào hỗ chấm:
Trang 21Câu 3:(2đ) Điền vào chỗ chấm r , d hoặc gi:
.ùa con đi chợ mùa xuân
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè
Mua xong chợ đã vãn chiều
Heo heo …ó thổi cánh …iều mùa thu
Trang 22TRƯỜNG TH
XUÂN HƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 23 - LỚP 2
Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Học sinh: Lớp: Trường TH Xuân Hương I
I.Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1:( 1đ) Từ ngữ nào sau đây viết sai chính tả ?
A lời hát B đất nước C lắng sớm
Câu 2:( 2 đ) Khoanh vào chữ đặt truớc câu trả lời đúng Có 8 viên bi chia đều cho 2 bạn , mỗi bạn được số viên bi à: A 2 viên bi B 3 viên bi C 4 viên bi Câu 3:( 1 đ) Khoanh vào chữ đặt truớc câu trả lời đúng Két quả của phép tính 18 : 3 là: A 5 B 6 C 7 II.Phần tự luận( 6 đ) Câu 1:(2đ) Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo? Bài giải: ………
………
………
Câu 2:(2đ): Viết tiếp vào chỗ chấm: - Muốn tìm một thừa số ta lấy………
Trang 24TRƯỜNG TH
XUÂN HƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 24 - LỚP 2
Thời gian làm bài 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Học sinh: Lớp: Trường TH Xuân Hương I
I.Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1:( 1đ) Từ ngữ nào sau đây viết sai chính tả ?
A Hoa cúc C Ông bụt
B Bánh khúc D Cần trụt
Câu 2:( 2 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Có 15 viên bi chia đều cho 3 bạn, mỗi bạn có số viên bi là: A 3 viên bi B 5 viên bi C 8 viên bi Câu 3:( 1 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Kết quả của phép tính 20 : 4 là: A 5 B 7 C 4 II.Phần tự luận( 6 đ) Câu 1:(2đ) Tìm x: a) x x 5 = 40 b) 4 x x = 28 ………
………
………
Câu 2:(2đ): Có 28 bông hoa được cắm đều vào 4 bình Hỏi mỗi bình có mấy bông
hoa ?
Trang 25Câu 3:(2đ) Viết câu trả lời cho câu hỏi sau: