Bảng đơn vị đo diện tích... Kiểm tra bài cũ Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông, đề-ca-mét vuông?... Kiểm tra bài cũ Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông?... Bảng đơn
Trang 1Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm về héc-tô-mét vuông,
đề-ca-mét vuông?
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Nêu mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông
và đề-ca-mét vuông?
Trang 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
• 15hm2 = ……….dam2
• 15dam2 = ……….hm2
• 5hm2 5dam2 = ……….dam2
• 357dam2 = ……….hm2 ……….dam2
Toán
Trang 5Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
1 Mi - li - mét vuông
- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm 2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm.
Trang 61cm2
Trang 71mm 2
Trang 81mm 2
Trang 9- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm 2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh
là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
100 1
Toán
1 Mi - li - mét vuông
Trang 10- Mi-li-mét vuông viết tắt là mm 2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh
là 1 mm.
1cm2 = 100 mm2 1mm2 = cm2
100 1
Toán
1 Mi - li - mét vuông
2 Bảng đơn vị đo diện tích
km2 hm2 dam2 m2 dm2
cm2 mm2
Trang 11mm 2
cm 2
dm 2
m 2
dam 2
hm 2
km 2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km 2 =
100hm 2
1h m 2
=100 da
m 2 =
k m 100 2
1
1dam 2
=100m 2
= hm 2
100 1
1 m 2
=100dm 2
= dam 2
100 1
1dm 2
=100cm 2
= m 2
100 1
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
100 1
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100 1
1mm 2 =
cm 2
100 1
2 Bảng đơn vị đo diện tích
Trang 12Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
Trang 13Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm 2 = ……mm 2
12km 2 = ……hm 2
1hm 2 = …… m 2
7hm 2 = …… m 2
1m 2 = ……
cm 2
5m 2 = ……
cm 2
12m 2 9dm 2 = ……
dm 2
37dam 2 24 m 2 = …
m 2
b) 800mm 2 = ……cm 2
12000hm 2 = ……km 2
150cm 2 = ……
dm 2 … cm 2
Trang 14Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
1mm2 = … cm2
8mm2 = … cm2
29mm2 = … cm2
1dm2 = … m2
7dm2 = … m2
34dm2 = … m2
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 16Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1 mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm 2
1.Mi - li - mét vuông
1cm 2 = 100mm 2
1 m m
2
=
c m
2
2 Bảng đơn vị đo diện tích
1mm 2
= cm 2
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
1dm 2
=100cm 2
= m 2
1m 2
=100dm 2
= dam 2
1dam 2
=100m 2
= hm 2
1hm 2
=100dam 2
= km 2
1km 2
= 100hm 2
mm 2
cm 2
dm 2
m 2 dam 2
hm 2
km 2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
100
1
100
1
100
1
100
1
100
1
-Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
-Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100 1