Giúp HS ôn tập các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng. Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây. Hãy đến với bộ sưu tập 8 bài giảng hay nhất về bảng đơn vị đo thời gian - Chương trình toán lớp 5 để có những tiết giảng dạy thú vị.
Trang 1Bài
Trang 21 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ 1giờ = phút 1phút = giây
a)
b) - Những tháng có 31 ngày là:
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Điền vào chỗ trống:
Thảo luận
nhóm 2
Trang 31 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhu ận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ 1giờ = 60 phút 1phút = 60 giây
a)
Điền vào chỗ trống:
Thảo luận
nhóm 2
Trang 4b) - Những tháng có 31 ngày là:
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Điền vào chỗ trống:
Thảo luận
nhóm 2
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng 2
Trang 51 năm rưỡi = tháng
giờ = phút 0,5 giờ = phút
216 phút = giờ phút
Điền vào chỗ trống:
Thảo luận
3
Trang 61 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
Điền vào chỗ trống:
Thảo luận
nhóm 2
giờ = 60 phút x = 40 phút
2
216 60
36 3
216 60
360 3,6 0
Trang 7Bài 1
- Trên màn hình lần lượt xuất hiện 7 mốc thời gian, mỗi mốc thời gian chỉ xuất hiện một lần trong thời gian 5 giây.
- Hai đội tham gia chơi, mỗi đội 5 người.
- Các đội nhanh chóng viết thế kỉ tương ứng với mốc thời gian đó vào giấy A2.
- Đội nào tìm ra được nhiều kết quả đúng hơn thì chiến thắng
Trang 8Bài 1
Ô tô năm 1886
V ệ tinh nhân tạo năm 1957 Máy tính điện tử năm 1946 Kính viễn vọng năm 1671
Máy điện thoại năm 1910 Máy ảnh Kodak năm 1888 Titanic năm 1912
Trang 9Bài 2 Nối:
6 năm
4 năm 2 tháng
3 năm rưỡi
3 ngày 0,5 ngày
3 ngày rưỡi
72 tháng
50 tháng
42 tháng
72 giờ
12 giờ
84 giờ
Trang 10Bài 2 Nối:
3600 giây
180 phút
360 giây
45 phút
90 phút
30 giây
3 giờ 1,5 giờ
6 phút
1 giờ
giờ
3 4
phút 1
2
Trang 11Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
72 phút = giờ
1,2 1,02
1,5
270 phút = giờ
4,15 4,5
3,5 a)
Trang 12Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
30 giây = phút
0,4 0,2
0,5
135 giây = phút
2,25 2,5
2,15 b)
Trang 13Ồ, CHƯA ĐÚNG RỒI
BẠN SUY NGHĨ
LẠI NHÉ.
phần a
Trang 14ĐÂY CHÍNH LÀ
KẾT QUẢ ĐÚNG.
phần a
phần b