1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 2: Tìm phân số của một số

12 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 881 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 2: Tìm phân số của một số thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Toán 4 chương 4 bài 2: Tìm phân số của một số trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Trang 2

Bài cũ:

Một rổ cam: 12 quả Hỏi 3 rổ cam: ? quả cam?

3

2

Bài giải:

3 rổ cam như thế có tất cả là:

12 x 3 = 36 (quả )

Đáp sô: 36 quả cam.

Toán:

Một rổ cam: 12 quả Hỏi rổ cam: ? quả cam?

Trang 3

Bài toán: Một rổ cam có 12 quả Hỏi số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

2 3

12 quả

a) số cam trong rổ là:

1

? quả

số cam trong rổ là:

2

Nhận xét:

12 = 8

3

2

X

SGK: 135

Tóm tắt:

Trang 4

12 quả

? quả

Bài giải :

sô cam trong rổ là:

12 = 8 (quả) Đáp sô : 8 quả cam.

x

Bài toán:

3

2

3 2

b) Ta có thể tìm 2 3 số cam trong rổ như sau:

12 = 8 (quả)× 2 3

Trang 5

Muốn tỡm của số 12 ta lấy số 12 nhõn với

Muốn tỡm của số 12 ta lấy số 12 nhõn với

2 3

2 3

Tỡm :

a) của 15 3 5 15 = 9 3

5

ì

=

b) của 40 3 8 = 40 = 15ì 3 8

Muốn tỡm phõn số của một số ta lấy số đó

nhõn với phõn số cõ̀n tỡm.

Vớ dụ:

Trang 7

Lớp học : 35 học sinh.

HS khá :

Tóm tắt:

Số học sinh khá của lớp học đó là :

5

3

35 x = 21 (học sinh)

Đáp số : 21 học sinh

Bài 1:

Bài giải:

5

3 Hỏi: ? HS khá?

Trang 8

Bài giải :

Chiều rộng của sân trường là :

120 = 100 (m) Đáp số :100 m

Bài giải :

Chiều rộng của sân trường là :

120 = 100 (m) Đáp số :100 m

×

5 6

Chiều dài : Chiều rộng:

Tóm tắt :

120 m.

Bài 2 :

Hỏi chiều rộng: ? m.

6 5

Sân trường:

Trang 9

Bài giải :

Số học sinh nữ lớp 4A có là :

16 = 18 (học sinh) Đáp số :18 học sinh

Bài giải :

Số học sinh nữ lớp 4A có là :

16 = 18 (học sinh) Đáp số :18 học sinh

×

9

8

nam: 16 học sinh

nữ :

Tóm tắt :

Bài 3 :

Hỏi: ? HS nữ

8 9

Lớp 4A:

Trang 10

1 Tìm của 30

3 2

a

20

b

50

c 30

2 Biết đoạn thẳng AC dài 50cm

Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu ?

a 20

c 10

cm

3 Tìm của 20 bằng phép tính nào ?

a 20 x

5

4

b 20 x

4

20 5

4 4

5

Trang 11

Muốn tỡm phõn số của một số ta lấy số đó

nhõn với phõn số cõ̀n tỡm.

Toỏn: Tỡm phõn số của một số

Ngày đăng: 29/04/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm