1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA KHAO SAT DAU NAM LOP 2 NAM HOC 20102011

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm trong các từ dưới đây.. Điền số thích hợp vào chỗ trống: a.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NĂM CĂN

Trường Tiểu học 2 xã Hàng Vịnh

Họ và tên: ………

Lớp: 2…

Thứ… ngày… tháng… năm 2010 KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

I) Kiểm tra đọc: Thời gian 5 phút

Đọc toàn bài “ Người trồng na” trong sách Tiếng Việt lớp 1 trang 142

Trả lời 3 câu hỏi trong sách giáo khoa

II) Kiểm tra viết: Thời gian 35 phút

1 Chép đúng chính tả đoạn văn sau: Thời gian viết 20 phút

Anh hùng biển cả

Cá heo sinh con và nuôi con bằng sữa Nó khôn hơn cả chó, khỉ Có thể dạy nó canh gác

bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

2 Bài tập: Thời gian 10 phút

a Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm trong các từ dưới đây.

sức khoe lê phép con ngông vui ve

b Điền vần an hoặc vần át vào chỗ chấm trong câu sau:

kéo đ……… ; t……… nước; m ……… mẻ; b ……… tay;

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NĂM CĂN

Điểm đọc:……… ………

Điểm Tập làm văn: ……….

Điểm toàn bài: ………

Trang 2

Trường Tiểu học 2 Hàng Vịnh

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

I Bài đọc (10 điểm):

a) Đọc đúng, lưu loát tốc độ đọc khoảng 35 đến 60 tiếng/1phút (6 điểm)

b) Trả lời đúng 3 câu hỏi được 4 điểm

Câu 1: (1điểm)

Câu 2: (1điểm)

Câu 3: (2 điểm)

Học sinh có thể trả lời bằng các từ ngữ khác nhưng đúng ý của câu hỏi thì giáo viên cũng cho điểm tối đa Trường hợp trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm

II Bài viết (10 điểm):

1 Phần chính tả tập chép: (8điểm)

- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/15 phút, một lỗi trừ 0,25 điểm những lỗi giống nhau trừ một lần (6 điểm)

- Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)

2 Bài tập (2 điểm):

Câu a (1 điểm): Điền đúng dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in đậm được 0,25 điểm Sức khoẻ Lễ phép Con ngỗng Vui vẻ

Câu b (1 điểm): Điền đúng vần an hay at

kéo đàn tát nước mát mẻ bàn tay

Chú ý: - Nếu điểm viết là một số thập phân thì làm tròn 0,5 thành 1.

- Điểm chung của bài Tiếng Việt bằng điểm bài đọc cộng điểm bài viết chia hai Nếu điểm số thập phân thì làm tròn 0,5 thành 1.

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NĂM CĂN Thứ… ngày… tháng… năm 2010

Trang 3

Trường Tiểu học 2 xã Hàng Vịnh

Họ và tên: ………

Lớp: 2… KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài 40 phút)

1 Tính: 30 + 6 =………

62 + 5 =…… 19 - 5 + 6 = .70 + 10 - 20 =…….

2 Viết số theo mẫu: (Tám mươi hai: 82)

Sáu mươi bảy…… , Chín mươi ba ………, Hai mươi ………, Ba mươi chín……

3 Viết các số: 63, 21, 87, 52, 99 a Từ bé đến lớn:……….

b Từ lớn đến bé: ……….

4 Đặt tính rồi tính: 34 + 42 ………

………

………

………

95 – 31 ………

………

………

………

29 + 40 ………

………

………

………

63 – 20 ………

………

………

………

5 Lan gấp được 32 chiếc máy bay, Tâm gấp được 14 máy bay Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay ? Tóm tắt Lan gấp: 32 máy bay Tâm gấp: 14 máy bay Cả hai bạn gấp: …? máy bay Bài giải ……….

……….

……….

………

6 Điền số thích hợp vào chỗ trống: a 25 + ……= 25

b 42 - …….= 40

25 - …….= 0

60 + ……= 67

7 Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt: Tất cả có: 68 con gà Bán đi : 23 con gà Còn lại : …? con gà Bài giải: ………

………

………

………

………

Điểm:………

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NĂM CĂN

Trường Tiểu học 2 xã Hàng Vịnh

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

Năm học: 2010 – 2011 MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1: (1 điểm)

Học sinh tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm

Bài 2: (1 điểm)

Viết số theo mẫu: (Tám mươi hai: 82) Học sinh viết đúng mỗi số theo mẫu được 0,25 điểm

Cụ thể: Sáu mươi bảy: 67 ; Chín mươi ba: 93 ; Hai mươi: 20; Ba mươi chín: 39

Bài 3: (1 điểm)

Viết đúng các số theo thứ tự: 63; 21; 87; 52; 99

a Từ bé đến lớn: 21; 52; 63; 87; 99 (0,5 điểm)

b Từ lớn đến bé: 99; 87; 63; 52; 21 (0,5 điểm)

Bài 4: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

34 + 42

42

34

76

29 + 40 40

29

 69

95 – 31 31

95

 64

63 – 20 20

63

 43

Bài 5: (2 điểm)

Bài giải:

Cả hai bạn gấp được số máy bay là: (0,5 điểm)

32 + 14 = 46 (máy bay) (1 điểm) Đáp số: 46 máy bay (0,5 điểm)

Bài 6: (1điểm) Điền đúng mỗi số vào ô trống thích hợp đạt 0,25 điểm cụ thể như sau:

a 25 + 0 = 25

b 42 – 2 = 40

25 – 25 = 0

60 + 7 = 67

Trang 5

Bài 7: (2 điểm)

Bài giải:

Còn lại số gà là: (0,5điểm)

68 – 23 = 45 (con gà) (1điểm)

Đáp số: 45 con gà (0,5điểm)

Ngày đăng: 29/04/2021, 13:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w