1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi KSCL môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Viết Xuân (Lần 3)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 285,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đường trung tuyến AM... Đường thẳng chứa đường cao AA của tam giác ABC có phương trình: A... Một đường khác không phải đường tròn?. Đường tròn đường kính BCA. Điều kiện để

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 066

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020

Tên môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Hàm số 2 khi 1

1 khi 1

y

 

có đồ thị

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a ( 3; 2),b  ( 1; 7)

Tìm tọa độ vectơ c

biết

c a  c b  

A c  (1; 3)

B c    ( 1; 3)

C c  (1;3)

D c   ( 1;3)

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình

2

8

x

x  x là:

A x 2 B x 2 C x 2 D x 2

Câu 4: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A3; 1 vàB1; 5

A 3x  y 6 0 B  x 3y 6 0

C 3x  y 8 0 D 3x y 100

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 2

yxx x

A 5; 0  4;5 B 5;0  4;5

C 5;5 D ; 0  4;

Câu 6: Viết phương trình của đường thẳng đi qua 2 điểm A (0;  5 ) và B  3;0 

x y

x y

x y

x y

Câu 7: Đường thẳng đi qua A   1;2 , nhận n   (2; 4) 

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x– 2 – 4y 0 B xy40

C x– 2y 50 D x2 – 4y 0

Câu 8: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình  2  2

m 5m6 xm 2m vô nghiệm

A m3 B m1 C m2 D m6

Trang 2

Câu 9: Cho ba điểm phân biệt , ,A B C Nếu AB 3AC

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A BC2AC

C BC 2AC

Câu 10: Parabol y2x2  có đỉnh là x 2

A 1 15;

4 8

I 

4 8

I 

C 1 15;

4 8

I 

1 15

;

I  

Câu 11: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O0;0 và song song với đường

thẳng: 3x4y  1 0

A 3

4

 

1 3

 

3

4

 

Câu 12: Cho các vectơ a  1; 2 

, b     2; 6

Khi đó góc giữa chúng là:

A 45 B 60 C 135 D 30

Câu 13: Giá trị nào của k thì hàm số yk1x k 2

nghịch biến trên tập xác định của hàm số

A k 1 B k 2 C k 1 D k 2

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  

2 0 5

x

A 2;5 B 2;5 C 2;5 D 2;5

Câu 15: Tam giác ABC ,ABc BC, a CA, b. Có A 120 thì câu nào sau đây đúng?

A a2b2c23bc B a2 b2c2bc

C a2b2c23bc D a2 b2c2bc

Câu 16: Cho hai điểm A(1;4) và B3; 2  Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của

đoạn AB

A xy40 B 3xy 1 0

C xy 1 0 D x3y 1 0

Câu 17: Cho   2

2 1

f xmxx Xác định m để f x   0với mọi x  

A m 1 và m 0 B m 0

Câu 18: Tam giác ABCAB 10, AC 24, diện tích bằng 120 Tính độ dài đường trung tuyến AM

Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình x25x4 x bằng: 4

Câu 20: Bất phương trình 22

2

x x - 1

0

x + 5x + 6  có tập nghiệm là:

A    3; 2  1;1 B   3; 2  0;1

C    3; 2  1;1

  D   2; 1  0;1

  

Trang 3

Câu 21: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x  Trong các tập hợp sau, tập nào không 7 0

là tập con của S?

A  ; 1 B ;0 C 8;  D 6; 

Câu 22: Biết Parabol yax2bx c đi qua gốc tọa độ và có đỉnh I   1; 3 Giá trị của a,b,c là:

A a 3,b 6,c0 B a3,b6,c0

C a3,b 6,c0 D a 3,b6,c0

Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A y 1

x

1

yxx D 3

yxx

Câu 24: Cho hàm số   2

f xaxbx c có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  1 m có đúng hai nghiệm

Câu 25: Cho 4 điểm bất kỳ A B C O, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A BA OB OA     

B BC AC AB        0

C OA CA CO     

D OA OB BA     

Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  2x 1

x

  với 0x 

A 2 B 1

Câu 27: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm của tam giác ABC Câu nào sau đây đúng?

A GB GC   2 GM

  

  

C AB AC     2  AG

D GA GB GC     

Câu 28: Cho ba điểm A1; 2, B5; 4 , C  1; 4 Đường thẳng chứa đường cao AA của tam

giác ABC có phương trình:

A 6x8y110 B 3x4y110

C 3x4y80 D 8x6y130

Câu 29: Phương trình  2 

x xx  có bao nhiêu nghiệm?

Câu 30: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng x2y30

và 2xy30

A 3xy30 và 2xy30

B 3xy0 và x 3y60

C 3xy 0 và x3y60

D 3xy0 và  x 3y60

x

y



1

Trang 4

Câu 31: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2

   





C    hoặc 1 x 1 x  2 D    2 x 1

Câu 32: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ phương trình

2 1

   

  

có nghiệm duy nhất

Câu 33: Cho hai điểm B , C phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB   CM2

thuộc

A Một đường khác không phải đường tròn

B Đường tròn B BC, 

C Đường tròn C CB, 

D Đường tròn đường kính BC

Câu 34: Định m để bất phương trình ( m3)x3m(m2)x có tập hợp nghiệm là tập hợp con của 2 [2; )

A m 4 B m  4 C m  4 D 0 m 2

Câu 35: Giá trị của m làm cho phương trình   2

mxmx m   có 2 nghiệm dương phân biệt là:

A 2m6 hoặc m  3 B m 6 và m 2

Câu 36: Trong tam giácABC ,ABc BC, a CA, b. Điều kiện để hai trung tuyến vẽ từ A và B

vuông góc với nhau là:

A 3a23b2 5c2 B 2a22b2 5c2

C a2b25c2 D 2a22b2 3c2

Câu 37: Cho hàm số   2

f xaxbx c đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình

f x  m có đúng 3 nghiệm phân biệt

x

y



A m 3 B m 3 C  2 m2 D m 2

Câu 38: Gọi H là trực tâm tam giác ABC, phương trình các đường thẳng chứa các cạnh và đường cao tam giác là:

AB xy  BH xy  AH xy 

Phương trình đường thẳng chứa đường cao CH của tam giác ABC là:

A 7xy0 B x7y20

C x7y20 D 7xy20

Câu 39: Với điều kiện nào của m để phương trình 2

xmxm   có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

khác 0 thỏa mãn 3 3

1

xx

2

m

   

C 1 7

Trang 5

Câu 40: Cho hàm số

2 2

( )

y f x

 có đồ thị là (C m) (m là tham số) Số giá trị của mđể đồ thị (C m) nhận trục Oy làm trục đối xứng là:

Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của biết thức F  y x trên miền xác định bởi hệ:

5

y x

x y

  





  



là:

A minF 1khi x 2,y  3

B minF 2khi x 0,y  2

C minF  3khi x 1,y  4

D Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của F

Câu 42: Giải bất phương trình: x22x15 x 3

A x 5 B 3x5 C 5x6 D 3x6

Câu 43: Cho hai điểm A  3; 2 , B4;3 Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam

giác MAB vuông tại M

A M(5; 0) B M3;0 C M7;0 D M9;0

Câu 44: Cho 0xyz và 31 x2y z 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2 2

Sxyz

10 3

Câu 45: bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

2

2

0

m

 

  

 

 

có đúng bốn nghiệm?

Câu 46: Để bất phương trình (x5)(3x)x22x a nghiệm đúng   x  5;3, tham số a phải

thỏa điều kiện:

A a 4 B a 3 C a 5 D a 6

Câu 47: Cho hàm số   2

yf xaxbx c có đồ thị  C (như hình vẽ):

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình 2   

f xmf xm  có

6nghiệm phân biệt?

Trang 6

Câu 48: Cho hai đường thẳng d x: – 3y 50 và d’ : 3 –x y 150 Phương trình đường phân giác góc

tù tạo bởi dd’ là

A xy– 50 B xy– 50

Câu 49: Cho hai bất phương trình x2m m( 21)x m 40 (1) và 2  

4 3 0 2

xx  Các giá trị của

tham số m sao cho nghiệm của bất phương trình (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2) là:

A m       ; 3  1;   \ 0;1

B m  1 và m 0

C m  3 và m 0

D m  3

Câu 50: Cho hệ phương trình : 2 2

Các giá trị thích hợp của tham số a để tổng bình phương hai nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất :

A 1

2

2

-

- HẾT -

Trang 7

mamon made cautron dapan

Trang 8

TOAN 10 066 50 B

Ngày đăng: 29/04/2021, 12:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm