Tham khảo 4 đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 7 (2011 - 2012) dành cho các em học sinh đang chuẩn bị cho kỳ kiểm tra, với đề kiểm tra này các em sẽ được làm quen với cấu trúc đề và củng cố lại kiến thức căn bản nhất.
Trang 1a) Tìm nghiệm của f(x), g(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = f(x) – g(x)
c) Từ kết quả câu b, với giá trị nào của x thì f(x) = g(x)
Câu 3 (2,0 điểm): Cho hai đa thức:
Trang 2P x y x y
b) Tính giá trị của P tại x = -1; y = 2
Câu 2 (2,0 điểm): Cho hai đa thức f(x) = 2x – 3; g(x) = 4x + 5
a) Tìm nghiệm của f(x), g(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = f(x) – g(x)
c) Từ kết quả câu b, với giá trị nào của x thì f(x) = g(x)
Câu 3 (2,0 điểm): Cho hai đa thức:
Trang 3A 3cm; 9cm ; 14cm B 2cm ; 3cm ; 5cm C 4cm ; 9cm; 12cm D 6cm ; 8cm ; 10cm Câu 11: Cho ABC có BC = 1cm; AC = 5cm Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có độ dài là:
A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm
Câu 12: Cho hình vẽ bên (hình 1) Độ dài x là :
A 12 B 16 (Hình 1)
C 20 D 28
Câu 13: Cho hình 2, biết G là trọng tâm của ABC
Kết quả nào không đúng ?
x
16 12
C G
M B
A
Trang 4của một tam giác là
1) giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó
b) Trọng tâm của tam giác
là
2) giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó c) Trực tâm của tam giác là 3) giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó
d) Điểm cách đều ba cạnh
của một tam giác là
4) giao điểm của ba đường cao của tam giác đó
Câu a ghép với câu ; Câu b ghép với câu
Câu c ghép với câu ; Câu d ghép với câu
II TỰ LUÂN: (5đ)
Bài 1: (2đ) Cho hai đa thức sau: P(x) = 5 4 3 2
5x 3x 4x 2x 4x Q(x) = 4 2 3 1 5
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
Bài 2: (2đ) Cho tam giác ABC cân tai A Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh ABM = ACM
b) Từ M kẻ MH AB (HAB) và MK AC ( KAC) Chứng minh BH = CK
c) Từ B kẻ BP AC (P AC), biết BP cắt MH tại I Chứng minh rằng IBM cân
Bài 3: (1đ) Cho đa thức M(x) = 2
2x mx 7m 3
nghiệm là -1
Trang 52 B 3 D 4 C 5 D 6 C 7 C 8 B 9 B 10 D 11 C 12 C 13 D Bài 2: (1đ) ( Mỗi chỗ trống 0,25đ)
Câu a ghép với câu 3 ; Câu b ghép với câu 2
Câu c ghép với câu 4 ; Câu d ghép với câu 1
c) Lập luận được:
BP AC (gt); MK AC nên BP // MK Suy ra IBM KMC ( đồng vị)
Từ BHM = CKM (cmt) suy ra HMBKMC(2góc tương ứng)
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 6Do đó IBM HMB
Suy ra IBM cân tại I
0,25 0,25
3(1đ)
Do M(x) có nghiệm là -1 nên M(-1) = 0 2
- Xác định được tần
số của một giá trị và mốt của bảng
số liệu
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 0,5
2 0,5
4 1,0 điểm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,25điểm
= 2,5 %
biết được đơn thức
và các đơn thức đồng dạng
- Thực hiện được phép nhân hai đơn thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 0,5
1 0,25
3 0,75điểm
= 7,5%
biết bậc của đa thức ở dạng thu gọn
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng (giảm)
-Biết cộng, trừ đa thức một biến
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,25
2 1,5
3 1,75điểm
Trang 7Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1,25
2 1,25điểm
= 12,5%
Các dạng tam giác
đặc biệt
-Biết sử dụng định lí Pitago và Pitago đảo
- Biết chứng minh một tam giác
là tam giác cân
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 0,5
1 0,75
3 1,25điểm
- Xác định được bộ
ba độ dài cho trước
có là ba cạnh của tam giác hay không
- Biết vận dụng định lí và
hệ quả về quan hệ
ba cạnh của tam giác tìm cạnh còn lại
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,25
1 0,25
3 0,75điểm
= 7,5%
Các đường đồng
quy của tam giác
- Nhận biết được trọng tâm, trực tâm, điểm cách ba đỉnh, điểm cách đều ba cạnh của tam giác
- Hiểu được tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
4 1,0
1 0,25
5 1,25điểm
=12,5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10 2,5 25%
6 1,5 15%
11
6 60%
27
10 điểm
Trang 97 9 3 6 10 8 9 4 5 6
5 3 5 7 6 6 7 6 8 7
4 5 6 8 7 5 6 7 4 5
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng
Câu 4: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
Cho MNP vuông tại M Đường phân giác NQ (QЄ NP) Kẻ QI vuông góc với NP (I
NP) Gọi E là giao điểm của NM và IQ
Chứng minh:
a) MQ = IQ
b) NQ EP
c) QEP= QPE
Trang 10* (Học sinh giãi cách khác đúng vẫn được điểm tối đa của câu hỏi đó)
c Số trung bình cộng:
X=(10.1+9.2+8.3+7.6+6.7+5.6+4.3+3.2) : 30 = 6,1
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5đ) (0,5đ)
c) MEQ= IPQ ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)
=>EQ=PQ =>EQP cân tại Q => QEP=QPE
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Trang 11* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 12Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho hai tam giác bằng nhau: ABC ; DEF và có: AB = EF và Aˆ Fˆkhi đó:
A ABC DEF C ABC EFD
B ABC DFE D ABC FED
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 13Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho ABC HIK khi đó:
Trang 14Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho hai tam giác ABC ; DEFcó AB=DF; BC=ED; AC=EF khi đó:
A ABC DEF C ABC FDE
B ABC EDF D ABC DFE
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 15Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho hai tam giác: ABC ; DEF và có: AB = EF và Bˆ Eˆ; BC=ED khi đó:
A ABC FED C ABC DEF
B ABC FDE D ABC DFE
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 16Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho ABC ; HIKcó Aˆ Hˆ; Bˆ Kˆvà AC=HK khi đó:
A ABC HIK C ABC IKH
Trang 17Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho hai tam giác: ABC ; MNK và có: AB = MN; Bˆ Nˆ; BC=NK khi đó:
Trang 18Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho ABC ; DEFcó 0
90 ˆ
ˆ D
A ; AB=DEvà Cˆ Eˆ khi đó:
A ABC DEF C ABC DFE
B ABC EDF D Cả A, B, C đều sai
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 19Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 5: Cho ABC ; HPOcó Aˆ Oˆ 90 0; BC=HPvà AB=OP khi đó:
A ABC OHP C ABC PHO
B ABC OPH D ABC POH
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 20Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho ABC ; HPOcó 0
90 ˆ
ˆ O
A ; AC=OPvà AB=OH khi đó:
A ABC OHP C ABC PHO
B ABC OPH D ABC POH
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 21Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Trang 22Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Trang 23Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho DEF và DE= 2cm; DF=EF=1cm khi đó:
A DEF vuông tại D C DEF vuông tại F
B DEF vuông tại E D DEFkhông phải tam giác vuông
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: C
Trang 24Hiệu trưởng duyệt
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho ABC và AB=9cm; AC=12cm; BC=16cm khi đó:
A ABC vuông tại A C ABC vuông tại C
B ABC vuông tại B D Cả A, B, C đều sai
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Trang 25Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Trang 26* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 5: Cho ABC và AB2 BC2 AC2 khi đó:
Trang 27Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Trang 28Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Cho ABC và 2 2 2
AC BC
AB khi đó:
A ABC vuông tại A C ABC vuông tại C
B ABC vuông tại B D Đáp án khác
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Trang 29=> D HˆE D HˆF
180 ˆ
180 ˆ
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Trang 30(hoặc kiến thức từ tiết: 33 đến tiết: 45 Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 10phút
* Câu hỏi: (4điểm)
Cho ABC cân tại A, vẽ AH BC tại H Chứng minh rằng HB = HC; và AH
là tia phân giác của góc A
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
ˆB A H C
H
=> ABH = ACH (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
=> B AˆH C AˆHHay AH là tia phân giác củaB ˆ A C
Trang 31* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án:
- Vẽ hình ghi GT-KL được 0,5điểm
a, Nối DF Do DE//BF; EF//BD
=> AE=EC (hai cạnh tương ứng)
Hiệu trưởng duyệt
Trang 32Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 10phút
* Câu hỏi: (4điểm)
Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH và AB=6cm; AC=8cm;
Trang 33Cho ABC cân tại A, vẽ đường cao BH (H thuộc AC) và CE (E thuộc AB)
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: Câu 7: -Vẽ hình và ghi GT-KL được 0,5điểm
a, Chứng minh: BH=CE; AE=AH (3điểm)
Xét AHB và AEC có:
AB=AC(gt); Hˆ Eˆ 90 0 và Aˆ chung
=> AHB = AEC (cạnh huyền góc nhọn)
=> AH=AE và BH=CE (cạnh tương ứng)
b, C/m: AO là tia phân giác của góc A (2đ)
Trang 34Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Trang 35Nguyễn Văn Công Dùng cho bài: Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Trang 36Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Trang 37Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 8phút
* Câu hỏi: (2,5điểm)
Cho ABC có góc A tù, AB>AC Gọi M là trung điểm của BC Kẻ AH vuông góc với BC tại H Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: Mỗi ý đúng được 0,5điểm
Trang 38Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 8phút
* Câu hỏi: (3điểm)
Cho ABC có góc A <gócC<900 , kẻ BH vuông góc với AC tại H Kẻ
CK vuông góc với AB tại K Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng BH và
CK
Điền dấu “<; >” vào chỗ( ) cho thích hợp:
A BC BA C IC IA E CK CA
B HA HC D HA IA F BC CK
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: Mỗi ý đúng được 0,5điểm
Trang 39Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Cho ABC có góc A =900 lấy điểm M thuộc cạnh AB, điểm N thuộc cạnh AC Đáp án nào sau đây không đúng?
Trang 40Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Trang 41Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 1,5phút
* Câu hỏi: (0,5điểm)
Trang 42Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Thời gian trả lời: 10phút
* Câu hỏi: (4điểm)
Cho ABC cân và AB=6cm; AC=10cm Tìm chu vi của ABC?
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án:
+ Trường hợp 1: ABC cân tại B: => BC=BA=6cm
Vậy chu vi của ABC là: AB+AC+BC= 6+10+6=22(cm) (2đ)
+ Trường hợp 2: ABC cân tại C: => BC=CA=10cm
Vậy chu vi của ABC là: AB+AC+BC= 6+10+10=26(cm) (2đ)
Hiệu trưởng duyệt
(Họ tên, chữ ký)
Người ra đề
(Họ tên, chữ ký)
Trang 43Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Câu hỏi số: 32
Môn: Toán – Lớp: 7 – Học kỳ: II
Dùng cho bài: Tính chất ba đường trung
tuyến của một tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 4phút
* Câu hỏi: (1điểm)
Cho ABC và G là trọng tâm của ABC với đường trung tuyến AH Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: C
Trang 44Hiệu trưởng duyệt
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Câu hỏi số: 33
Môn: Toán – Lớp: 7 – Học kỳ: II
Dùng cho bài: Tính chất ba đường trung
tuyến của một tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 5phút
* Câu hỏi: (1điểm)
Hãy chọn đáp án đúng:
Cho ABC cân tại A và có AB=13cm; BC=10cm Trung tuyến AM Gọi
G là trọng tâm khi đó AG có thể có độ dài là:
Trang 45Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Câu hỏi số: 34
Môn: Toán – Lớp: 7 – Học kỳ: II
Dùng cho bài: Tính chất ba đường trung
tuyến của một tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 5phút
* Câu hỏi: (1,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng:
Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy hai điểm M và N sao cho
BM=CN Điền dấu “X” thích hợp vào ô trống:
A ABM ANC
B AMN cân
C Đường trung tuyến của ABC cũng
là đường trung tuyến của AMN
Trang 46
* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: Mỗi ý đúng được 0,5điểm:
C Đường trung tuyến của ABC cũng
là đường trung tuyến của AMN X
Hiệu trưởng duyệt
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Câu hỏi số: 35
Môn: Toán – Lớp: 7 – Học kỳ: II
Dùng cho bài: Tính chất tia phân giác của một góc – Tính chất ba đường phân giác
của tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 5phút
* Câu hỏi: (1,5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng:
Cho ABC số điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
Trang 47
Nguyễn Văn Công
Trường: THCS Đồng Cốc
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Câu hỏi số: 36
Môn: Toán – Lớp: 7 – Học kỳ: II
Dùng cho bài: Tính chất tia phân giác của một góc – Tính chất ba đường phân giác
của tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 8phút
* Câu hỏi: (2điểm)
Cho ABC có góc A=580; góc B=720 Vẽ AH vuông góc với BC tại H
Kẻ đường phân giác AD
Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được khẳng định đúng:
Trang 48* Hướng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết:
Đáp án: Mỗi ý đúng được 0,5điểm
Người ra câu hỏi:
Nguyễn Văn Công
Câu hỏi số: 37
Môn: Toán – Lớp: 7 – Học kỳ: II
Dùng cho bài: Tính chất tia phân giác của một góc – Tính chất ba đường phân giác
của tam giác
(hoặc kiến thức từ tiết: đến tiết: Kiến thức từ tuần: đến tuần: )
Thời gian trả lời: 5phút
* Câu hỏi: (1điểm)