Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kỳ kiểm tra chất lượng. Mời các em và giáo viên tham khảo 33 đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 11 sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài kiểm tra đạt điểm cao.
Trang 1Phần chung cho các thí sinh ( 8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Tính các giới hạn:
1 xlim2 2x 5 2
2
2 2
2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số (1), biết tiếp tuyến cùng với hai
trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 1
8
Câu III (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một
Góc giữa AB và mặt phẳng (SBC) là 600 SCB30 , BC 2a
1 Chứng minh rằng SB vuông góc với (SAC)
2 Chứng minh rằng SA vuông góc với BC
3 Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, tính SH theo a
Phần Riêng (2,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm)
1 Tính đạo hàm của hàm số yx.sin xcos x
2 Cho hàm số y(m2m).x3 3(m4).x23(m 3)x 1 Tìm m để y’(1)=12
B Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb ( 2,0 điểm)
Trang 2UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Môn: Toán Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Ngày thi : 29 tháng 04 năm 2010
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 ĐIỂM )
Xét tính liên tục của hàm số trên R ?
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y x
, biết tiếp tuyến đó có hệ số
góc k = -2
Câu III ( 2,0 điểm )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA=a 2
1 Chứng minh rằng ( SAC)(SBD)
2 Cho C’ là trung điểm của SC Gọi ( P) là mặt phẳng đi qua A,C’ và song song với BD Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng ( P )
II.PHẦN RIÊNG ( 3,0 ĐIỂM )
Thí sinh chỉ làm một trong hai phần( Phần một hoặc phần hai )
1 Theo chương trình chuẩn ( 3,0 điểm )
Câu IV.a ( 1,5 điểm )
Tính đạo hàm của các hàm số sin cos
Câu V.a ( 1,5 điểm )
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và A’D’ Tính góc giữa hai đường thẳng A’M và C’N
2 Theo chương trình nâng cao ( 3,0 điểm )
Câu IV.b ( 1,5 điểm )
Cho hàm số
24 4
x y
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
THÁI BÌNH
Môn : TOÁN 11 THPT
Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (8 điểm)
2) Cho hàm số:
1) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) biết tiếp điểm có hoành độ x=1 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số (1) sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số(1) tại M vuông góc với đường thẳng IM, biết I(2;1)
Câu 4.( 3 điểm)
Cho hình chóp SABCD có mặt đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy .Gọi B1; D1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD
1) Chúng minh : Tam giác SBC và SCD là các tam giác vuông
2) Chứng minh: AB1(SBC); (SAC) (AB1D1)
3) Biết AB= 2AD=2a, góc giữa mp(SAB) và mp(SBD) bằng 600 Tính SA theo a
-Hết -
Họ và tên học sinh:……….Số báo danh:…………
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
THÁI BÌNH
Môn : TOÁN 11 THPT
Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (8 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số: y x 2x 2
1) Tính giá trị y’(1); y”(1)
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến dod song song với đường thẳng (d) 5 3
x 2
1 3x 2 lim
2) Cho hàm số:
2
1 1
x 0 ( )
đạo hàm của hàm số tại x=0 với giá trị a vừa tìm
Câu 3.( 3.0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại A; AB=AA’=a Gọi M là trung điểm của BC
1) Chứng minh (AMB’) (BCC’B’) và AB” BC’
2) Chứng minh: A’B // (AMC’)
3) Tính góc giữa mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (AB’C’)
Câu 4.( 0.5 điểm) Chứng minh rằng với mọi xk , ta có:
2 cos 2 4 cos 4 6 cos 6 8 cos 8 10 cos10 10 sin sin11 2 cos10 1
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007-2008
x 0
1 4x 1 6xx lim
Tứ diện SABC có 3 đỉnh A,B,C tạo thành tam giác vuông cân đỉnh B và AC=2a, có cạnh SA
vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a
1) Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng(SBC)
2) Trong mp (SAB) vẽ AH vuông góc với SB tại H, chứng minh rằng AH (SBC)
3) Tính độ dài đoạn AH
4) Từ trung điểm O của đoạn thẳng AC vẽ OK vuông góc với mặt phẳng (SBC) cắt mặt phẳng (SBC) tại K Tính độ dài đoạn OK
Trang 6y x
x
2) y(x2) 4x2
3) y tan 2 x cot 2 x cos2 x
Bài 5: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy ABCD và SA = a
1) Chứng minh các tam giác SBC, SCD là các tam giác vuông
2) Chứng minh rằng: (SAC)(SBD)
3) Tính khoảng cách từ điểm B đến đến mặt phẳng (SAC)
4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC)và(SCD)
- Hết -
Trang 7ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - KHỐI 11
2
2 2
2 '
x x
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = -1(x + 1) + 2 hay y = - x + 1
0,25đ
0,5đ 0,25đ
Trang 8DA và SA cắt nhau nằm trong (SAD)
BC (SAD) BC SD hay SDC vuông tại D
* Tính khoảng cách từ điểm B đến đến mặt phẳng (SAC)
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
Ta có: BO AC (vì BD AC)
BO SA (vì SA (ABCD)SO)
AC và SA cắt nhau nằm trong (SAC)
BO (SAC) hay O là hình chiếu vuông góc của B lên (SAC)
-Vì hai tam giác vuông SBC = SDC (SC chung; BC = CD) nên
Gọi BH là đường cao của BSC thì DH cũng là đường cao của DSC
2 2 3
o
a BO
Trang 10ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - KHỐI 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian thu và phát đề)
A Mục đích yêu cầu kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong học kỳ II lớp 11
I MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số Tổng
điểm
Thang Điểm 10
Trang 11III BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1a Tính giới hạn của dãy số
Câu 1b Tính giới hạn hàm số
Câu 2 Tìm tham số để hàm số liên tục tại một điểm
Câu 3a Giải bất phương trình của đạo hàm đa thức bậc ba
Câu 3b Viết phương trình tiếp tuyến của hàm đa thức bậc ba tại điểm y’’ = 0 Câu 4a Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu 4b Sử dụng véc tơ chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Câu 4c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Trang 12ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian thu và phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
1 lim( 2n 1 3n2 ) 2
2 1
2 2
1 sin 1( )
23
x x
Tìm tham số m để hàm số (1) liên tục tại x = 0
Câu 3: (4,0 điểm) Cho hàm số y x3 3 x2 4 có đồ thị (C)
1 Giải phương trình y ' 0
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y '' 0
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a
1 Chứng minh rằng AC vuông góc với mặt phẳng (BB’D’D)
2 Gọi M là trung điểm của BC, N’ là trung điểm của A’B’ Chứng minh rằng AM vuông góc với D’N’
3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD’ và A’C’
-Hết -
Nếu x 0
Nếu x 0
Trang 13Phương trình tiếp tuyến: y 3( x 1) 2 3 x 5 0,5
Trang 14K
H E
D' A'
A
0,5
2 Gọi N là trung điểm của AB khi đó NN’ // DD’ do đó DN là hình
uuuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuuur uuur AM DN ( uuur AB BM uuuur ).( DA uuur uuur AN )
Theo định lí ba đường vuông góc thì suy ra AM D' N ' 0,25
3 Kẻ D’E // A’C’ cắt A’B’ tại E
Trang 15MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian thu và phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
1 lim( 2 n 1 3 n 2) 2
2 1
4 5 lim
2 2
1 sin 1 ( )
2 3
x x
Tìm tham số m để hàm số (1) liên tục tại x = 0
Câu 3: (4,0 điểm) Cho hàm số y x3 3 x2 có đồ thị (C) 4
1 Giải phương trình y ' 0
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình '' y 0
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a
1 Chứng minh rằng AC vuông góc với mặt phẳng (BB’D’D)
2 Gọi M là trung điểm của BC, N’ là trung điểm của A’B’ Chứng minh rằng AM vuông góc với D’N’
3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD’ và A’C’
Trang 16TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI KIỂM TRA HỌC KÌ 2
3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 8
Câu II (3,0 điểm)
2
x
g x g x
®
3) Tính đạo hàm của hàm số y = cosx + x sinx
Câu III (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều A BC A B C ¢ ¢ ¢ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 Gọi j là góc giữa hai đường thẳng A B ¢ và B C Tính cos j
II PHẦN TỰCHỌN (3,0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm)
Cho hình chóp S A B CD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
các cạnh B C và A B Hai mặt phẳng (SA B) và (SN D)cùng vuông góc với mặt phẳng (A BCD), góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (A BCD)bằng 60°
1) Chứng minh đường thẳng A M vuông góc với mặt phẳng (SN D)
2) Tính theo a khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SA M)
Câu Va (1,0 điểm)
Cho hàm số
sin , khi 0 ( )
1, khi 0
x x
Xét tính liên tục của hàm số đã cho tại điểm x =0 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm)
Cho hình chóp S A B CD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh BC A B, ; I là giao điểm A M và DN Hai mặt phẳng (SA M) và (SDN)cùng vuông góc với mặt phẳng (A BCD), góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (A BCD)bằng 60°
1) Chứng minh hai đường thẳng A M và SD vuông góc với nhau
2) Tính theo a khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SDM)
Câu Vb (1,0 điểm) Chứng minh phương trình 4 3
Trang 172) (1 điểm) Viết pttt của đồ thị hàm số đã cho, biết tt có hệ số góc bằng 8
Tiếp tuyến (d) của đồ thị hàm số y = f x( ) = x4 + 2x2 + 3 tại điểm
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y = 8(x- 1)+ 6 Û y = 8x- 2 0.25
Câu II (3 điểm)
1 1
Trang 182) (1 điểm) Cho hàm số g x( ) = (2x - 1) x2+ x + 3 Tính
2
( ) (2) lim
2
x
g x g x
x
g x g x
Trang 195 :
¹ nên hàm số đã cho gián đoạn tại điểm x =0 0 0.25
Câu IVb (2,0 điểm)
1) (1 điểm)
600
I
M N
D
C A
S
H K
hơn nữa ID là hình chiếu vuông góc của
SD trên (A BCD) Theo Định lí ba đường
35
a
B
Trang 21TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI KIỂM TRA HỌC KÌ 2
3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 8
Câu II (3,0 điểm)
2
x
g x g x
®
3) Tính đạo hàm của hàm số y = cosx + x sinx
Câu III (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều A BC A B C ¢ ¢ ¢ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 Gọi j là góc giữa hai đường thẳng A B ¢ và B C Tính cos j
II PHẦN TỰCHỌN (3,0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm)
Cho hình chóp S A B CD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
các cạnh B C và A B Hai mặt phẳng (SA B) và (SN D)cùng vuông góc với mặt phẳng (A BCD), góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (A BCD)bằng 60°
1) Chứng minh đường thẳng A M vuông góc với mặt phẳng (SN D)
2) Tính theo a khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SA M)
Câu Va (1,0 điểm)
Cho hàm số
sin , khi 0 ( )
1, khi 0
x x
Xét tính liên tục của hàm số đã cho tại điểm x =0 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm)
Cho hình chóp S A B CD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh BC A B, ; I là giao điểm A M và DN Hai mặt phẳng (SA M) và (SDN)cùng vuông góc với mặt phẳng (A BCD), góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (A BCD)bằng 60°
1) Chứng minh hai đường thẳng A M và SD vuông góc với nhau
2) Tính theo a khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SDM)
Câu Vb (1,0 điểm) Chứng minh phương trình 4 3
Trang 222) (1 điểm) Viết pttt của đồ thị hàm số đã cho, biết tt có hệ số góc bằng 8
Tiếp tuyến (d) của đồ thị hàm số y = f x( ) = x4 + 2x2 + 3 tại điểm
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y = 8(x- 1)+ 6 Û y = 8x- 2 0.25
Câu II (3 điểm)
1 1
Trang 232) (1 điểm) Cho hàm số g x( ) = (2x - 1) x2+ x + 3 Tính
2
( ) (2) lim
2
x
g x g x
x
g x g x
Trang 245 :
¹ nên hàm số đã cho gián đoạn tại điểm x =0 0 0.25
Câu IVb (2,0 điểm)
1) (1 điểm)
600
I
M N
D
C A
S
H K
hơn nữa ID là hình chiếu vuông góc của
SD trên (A BCD) Theo Định lí ba đường
35
a
B
Trang 26TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Tìm điều kiện xác định và tính đạo hàm y' của hàm số x
y =cos2x (1,0 điểm) b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = f(x) = 2x + 3x 1 3
tại giao điểm của (C) với trục tung (1,0 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm) Tính:
x 1
2x x + 3lim
Xác định giá trị của a để hàm số đã cho liên tục trên tập xác định của nó
Câu 4: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và O là tâm
của nó Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO = a 6
2 Gọi M là
trung điểm của CD
a) Chứng minh rằng CD mp(SMO) (1,25 điểm) b) Tính góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD); tính theo a khoảng cách từ điểm
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
1 Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn:
Câu 5.a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y = xsinx Chứng minh rằng: 2(y' sinx) x(y'' + y) = 0 (1,0 điểm)
Trang 27b) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số
thực m: (1 m )x 2 20093x 1 = 0 (1,0 điểm)
Câu 6.a: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1 B 1 C 1 D 1 có AB = a, BC = b, CC1 = c
Chứng tỏ rằng tất cả các đường chéo của hình hộp đều bằng nhau và tính độ dài của
các đường chéo đó Từ đó suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a
2 Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao:
Xác định m để hàm số f có đạo hàm tại điểm x 0 Khi đó tính đạo hàm của hàm số
Câu 6.b: (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Tính góc giữa hai mặt
phẳng (AB'C') và (AC'D')
- Hết -
Trang 28ĐỀ A
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN THI: TOÁN - Khối 11
Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian giao đề
Câu 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau
x
x x
1 3 7 3
x khi ax
x khi x
x x
y b/ y sin 2xx cos 2x
Câu 4: (2 điểm) Cho hàm số f(x) = x3 - 3x + 1 (có đồ thị (C))
a/ Chứng minh: phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-2; 2) b/ Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 9x + 17
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a; SA(ABC),
SA = 2a Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC
a/ (2 điểm) Chứng minh: AH(SBC), SC(AHK)
b/ (1 điểm) Tính góc giữa đường thẳng AH và (SAC)
2009 3
2009 2
2009 1
2009 2.C 3.C 2009.C
Hết
Trang 29x x
x x
1lim
2 2
2 1 1 1 1 1
1 1 lim
x x
0,5
0,5
b
2 0
2 0
2 sin sin 2 lim 3 cos cos lim
x
x x x
x x
x
4 2
2 sin sin 4 lim
x x
0,5 0,5
2 7 lim
1
1 3 7 lim ) ( lim
3 1 3
1
x x
x x
x x
x f
x x
7 2 7 1
1 lim
3
x x
x x
x x
7 2 7
1 lim
1()(lim
(1điểm)
2
/ 2
/ 2
2
2 1 3 2 2 1 3 2 '
x x
2 2
2
2
7 8 2 2
1 3 2 2 3 4 '
x x x
x x x y
2 cos 2 sin 2
2 cos 2 sin '
x x x x
x x
x x x x
y
2cos.2sin2
2sin.22cos32
cos.2sin2
2sin.22cos2
cos2'
(2điểm)
a f(x) = x3 - 3x + 1 là hàm số liên tục trên [-2; 2]
f(-2).f(0) = -1< 0 => f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-2; 0) f(0).f(1) = -1 < 0 => f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 1) f(1).f(2) = -3 < 0 => f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (1; 2)
=> f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm phân biệt thuộc (-2; 2)
=> f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt thuộc (-2; 2)
0,25
0,5 0,25
Trang 303 3
) 1 ( 9
1 3 2 3
x
m x x
x
có nghiệm
15 17
2
15 2
) 2
m x
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = 9x - 15
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 5
(3điểm)
a * SA (ABC) SABC mà
ABBC BC (SAB) BC AH
Vậy: AH (SBC).
BC AH
SB AH
AH SC
b * Vì SC (AHK) (AHK)(SAC) Do đó hình chiếu của AH lên (SAC) là AK
Góc giữa AH và (SAC) là góc (AH, AK)
Theo chứng minh trên, AH (SBC) AHHK
góc (AH, AK) = góc KAH
*
5
521
11
2 2
2
a AH AB
1 1
2 2
2
a AK AC
(1điểm)
1 x2009 C20090 xC20091 x2C20092 x3C20093 x2009C20092009 xR.Lấy đạo hàm 2 vế ta có:
2009 3
2009 2
2009 1
2009 2 3 2009 2009 2
S
0,5 0,5 Chú ý:
Học sinh làm theo cách khác và đúng thì cho điểm tương ứng với từng phần như đáp án
Trang 31ĐỀ B
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN THI: TOÁN - Khối 11
Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian giao đề
Câu 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau
x
x x
2 6
3
x khi ax
x khi x
x x
y b/ y sin 3xx cos 3x
Câu 4: (2 điểm) Cho hàm số f(x) = -x3 + 3x + 1 (có đồ thị (C))
a/ Chứng minh: phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-2; 2) b/ Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -9x -15
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AC = a; SA(ABC),
SA = 3a Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC
a/ (2 điểm) Chứng minh: AK(SBC), SB(AHK)
b/ (1 điểm) Tính góc giữa đường thẳng AK và (SAB)
2010 3
2010 2
2010 1
2010 2.C 3.C 2010.C
Hết
Trang 32x x
x x
2lim
2 2
1 1 1 1 1
2 2 lim
x x
0,5
0,5
b
2 0
2 0
4 sin sin 2 lim 5 cos 3 cos lim
x
x x x
x x
x
8 4
4 sin sin 8 lim
x
0,5 0,5
2
2 6 lim
2
2 6
lim ) ( lim
3 2 3
2
x x
x x
x x
x f
x x
6 2 6 2
2 lim
3
x x
x x
x x
6 2 6
1 lim
12)2()(lim
(1điểm)
2
/ 2
/ 2
1
1 1 2
1 1 2
x x
2 2
2
1
2 4 2 1
1 2
1 1 4 '
x x x
x x x y
3 cos 3 sin 2
3 cos 3 sin '
x x x x
x x
x x x x
y
3cos.3sin2
3sin.33cos43
cos.3sin2
3sin.33cos3
cos3'
(2điểm)
a f(x) = -x3 + 3x + 1 là hàm số liên tục trên [-2; 2]
f(-2).f(-1) = -3< 0 => f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-2; -1) f(-1).f(0) = -1 < 0 => f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (-1; 0) f(0).f(2) = -1 < 0 => f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 2)
=> f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm phân biệt thuộc (-2; 2)
=> f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt thuộc (-2; 2)
0,25
0,5 0,25
Trang 333 3
) 1 ( 9
1 3 2 3
x
m x x
x
có nghiệm
17 17
2
15 2
) 2
m x
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = -9x +17
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 5
(3điểm)
a * SA (ABC) SABC mà
ACBC BC (SAC) BC AK
Vậy: AK (SBC).
BC AK
SC AK
AH SB
b * Vì SB (AHK) (AHK)(SAB) Do đó hình chiếu của AK
lên (SAB) là AH
Góc giữa AK và (SAB) là góc (AK, AH)
Theo chứng minh trên, AK (SBC) AKKH
góc (AK, AH) = góc KAH
*
10
10 3 1
1 1
2 2
2
a AK AC
1 1
2 2
2
a AH AB
(1điểm)
1 x2010 C20100 xC20101 x2C20102 x3C20103 x2010C20102010 xR.Lấy đạo hàm 2 vế ta có:
2010 3
2010 2
2010 1
20102 3 2010 2010.2
S
0,5 0,5 Chú ý:
Học sinh làm theo cách khác và đúng thì cho điểm tương ứng với từng phần như đáp án
Trang 34SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK THI HỌC KÌ II
1
27 lim
1
( ) 1
x
sin 3 1 cos 15 2
Bài 4 (2,0 điểm).Cho hình chóp A.BCD có đáy là tam giác BCD vuông tại C , BC = CD = 2a , AB (BCD),
AB = a Gọi M là trung điểm BD
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (AMC) và (BCD)
B – PHẦN RIÊNG (Thí sinh được chọn làm một trong hai phần sau)
(C1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C1) biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng 2x + y – 12 = 0 và hoành độ của tiếp điểm là một số âm
Bài 6A (1,5 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
a) Chứng minh hai mặt chéo của hình lập phương vuông góc với nhau
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BD’
II – PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN
lim
1
b) Cho hàm số
x y x
1 (C2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C2) tại điểm có hoành độ x = 2
Bài 6B (1,5 điểm) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi I là trung điểm của cạnh CD
a) chứng minh (AIB) (BCD)
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD
Trang 350,25 0,25 2b (0,5đ) Đặt f(x) = 4x3 – 9x2 +2x + 2 Ta có f(x) là hàm đa thức nên liên tục trên R
f(-1)= -13; f(0) = 2; f(1) = -1; f(2) = 2
khi đó: f(-1).f(0) = -26; f(0).f(1) = - 2; f(1).f(2) = - 2
vậy hàm số có ít nhất ba nghiệm thuộc (-1; 2)
0,25 0,25 3a (0,5đ)
y’ = 5x2 – 4x + 2 - 5
2 x
0,5 3b (0,5đ) y’ = (5x - 3)’ 9x + (5x - 3).(2 1 9x )’ 2 1
= 5 2
Vì AB (BCD) nên AB BC vậy ABC vuông ở B
Vì AB (BCD) nên AB BD vậy ABD vuông ở B
Vậy góc giữa (AMC) và (BCD) là góc giữa AB và BH là ABH
Ta có AB = a; BM = 2
2
B D a
Trang 3610 1 1
5 25
5 25
x x
x x
x
= -2
0 0
7( ) 1
0,25 0,25 0,25 0,25 6Aa
l i m
= - 54
x
; f ’(2) = -3; y0 = 5 Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm M 0 (2;5) là: y = - 3(x - 2) + 5 hay y = - 3x -1
0,25x3 0,25 6Ba
A
I B
D
C H
C' B' A'
D
C
D'
Trang 38SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH
Trường THPT Lê Quý Đôn
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC2011 - 2012
Môn: TOÁN LớP 11 -
Đề thi gồm có 01 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều có AB = BC = CD = a SA vuông góc với mặt phẳng đáy, = √3 M và I lần lượt là các điểm thuộc cạnh SB và SD sao cho = , = SC cắt mặt phẳng (AMI) tại N
1) Chứng minh SD vuông góc với (AMI)
2) Chứng minh N là trung điểm của SC
Trang 39SỞ GD & ĐT HẬU GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THPT Ngã Sáu Môn: Toán lớp 11
Thời gian: 120 phút
Câu 1 (2,0 điểm).Tính các giới hạn
a
10 7
2 lim 2
x x
5 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng có phương trình 10x y2 7 0
Câu 4 (1,0 điểm): Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x02:
khi x x
2 2
a) Chứng minh tam giác SBC vuông
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC
Chứng minh (SAC) (SBH)
c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
-HẾT -
ĐỀ I
Trang 40SỞ GD & ĐT HẬU GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THPT Ngã Sáu Môn: Toán lớp 11
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng có phương trình 15x y3 2 0
Câu 4 (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:
2 3x 4x + 1
1
( ) 5
1 2
khi x x
a) Chứng minh tam giác SNP vuông
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ N của tam giác MNP
Chứng minh (SMP) (SNH)
c) Cho MN = 2a, NP = 4a Tính khoảng cách từ N đến mặt phẳng (SMP)
-HẾT -
ĐỀ II