Löïc laø moät ñaïi löôïng vöøa coù ñoä lôùn, vöøa coù phöông vaø chieàu neân goïi laø ñaïi löôïng veùc tô.. Cach bieåu. 2- Caùch bieåu dieãn vaø kí hieäu veùc tô löïc.[r]
Trang 1
Giáo viên thiết kế: Thân Thị Ngọc Lan
Trang 2Giáo viên thực hiện
8
V t l ậ ý
Trang 3Kiểm tra bài cũ.
Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3 km với vận tốc 2m/s.Ở quãng đường sau dài 1,95km người đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả 2 quãng đường?
Trang 4Cho biết: S 1 = 3km = 3000m
V 1 = 2m/s
S 2 = 1,95km =1950m
t 2 = 0,5h = 1800s
V tb =?
V tb của người đó trên cả 2 quãng đường.
V tb = = = 1,5 (m/s)
S 1
V 1
3000 2
S 1 + S 2
t + t
3000 + 1950
1500 + 1800
Trang 5I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC.
BÀI 4 BIỂU DIỄN LỰC
Trang 6C1.Hãy mô tả thí nghiệm trong hình 4.1
hiện tượng trong hình 4.2 và nêu tác dụng của lực trong từng trường hợp?
Trang 7
Hình 4.1 lực hút của nam châm lên miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
4.1
Trang 8Hình 4.2 lực tác
dụng của vợt lên
quả bóng làm quả
bóng biến dạng
và ngược lại, lực
của quả bóng đập
vào vợt làm vợt
bị biến dạng.
4.2
Trang 9Lực
II.BIỂU DIỄN LỰC.
1- Lực là một đại lượng véc tơ:
Lực là một đại lượng vừa có độ lớn, vừa có phương và chiều nên gọi là đại lượng véc tơ
Trang 10
Cach biểu
a) Biểu diễn véc tơ lực dùng một mũi tên:
- Gốc là điểm đặt của lực (điểm mà lực tác dụng lên vật).
- Phương và chiều là phương và chiều của lực.
- Độ dài biểu diễn cường độ của lực theo một tỉ xích cho trước
Trang 11
b/ Ký hiệu: - Véc tơ lực: F
- Cường độ của lực: F
Ví dụ: Một lực 15N tác dụng lên xe lăn B Các
yếu tố của lực này được biểu diễn và ký hiệu
như sau:
- Phương nằm ngang,
chiều từ trái sang phải.
- Cường độ F = 15N
Trang 12
III- Vận dụng:
C2: Biểu diễn những lực sau đây:
Trọng lực của một vật có khối lượng 4kg.( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
m = 4kg P = 10.m = 10.4 = 40 (N)
10N B
P
Trang 13- Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
Trang 14C3: Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
Hình a:
- Điểm đặt A
- Phương thẳng
đứng, chiều từ
dưới lên.
- Cường độ
F 1 = 20N
Trang 15C3: Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
Hình b:
- Điểm đặt tại B.
- Phương nằm
ngang, chiều từ
trái sang phải.
- Cường độ
F 2 = 30N
Trang 16C3: Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
Hình c:
- Điểm đặt tại C.
- Phương nghiêng
1 góc 30 0 so với
phương nằm
ngang, chiều
hướng lên
- Cường dộ
F 3 = 30N
Trang 17Bài tập củng cố:
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực sau:
D
B
50N
F k : - Điểm đặt B
- Phương nằm ngang, chiều từ trái
sang phải.
- Cường độ
F k = 150N
F c : - Điểm đặt B
- Phương nằm ngang,
chiều từ phải sang trái.
- Cường độ F = 150N