1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn chấm đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Toán năm 2014-2015 - Sở GD&ĐT Gia Lai

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hướng dẫn chấm đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Toán năm 2014-2015, tài liệu giúp các em học sinh biết được trình độ kiến thức của bản thân từ đó đưa ra phương pháp ôn tập hiệu quả hơn.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn thi: Toán (Chuyên) Thời gian làm bài: 150 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

I Hướng dẫn chung.

 Đáp án này chỉ nêu tóm tắt một cách giải, trong bài làm của học sinh phải trình bày lời giải chi tiết

 Nếu học sinh làm cách khác hướng dẫn chấm nhưng đúng thì vẫn được điểm tối đa

 Điểm toàn bài của thí sinh không làm tròn

II Đáp án – Thang điểm.

1

(2 điểm)

a A  2 4 15 10 2  6 4 2  15 0,25

4 15 10  62

 4 15 16 4 15   

4

b Ta có

2

     

1

xy xy

nguyên 0,25

1

       

2

3

0,25

Vậy

3 3

3 3

1

x y

x y

2

Đặt

2

t x

x

 

Suy ra

2

4 4

x

Phương trình đã cho trở thành

t    t

2 1

t t

0,25

Với t  2thì

2 2

x x

 

Giải phương trình này ta được x 1 3;x  1 3

1

t 

2 1

x x

0,25

Trang 2

Kết hợp điều kiện của x, ta được nghiệm của phương trình đã cho là

b

Thay (1) vào (2) ta được 9 x3  2 y3  ( x y x  )( 2 xy y  2)

0,25

Thay y  2 xvào (1) ta được

1

1

x x

x



   Vậy hệ phương trình có hai nghiệm   1; 2 , 1; 2     0,25

3

(2

điể

m)

a Ta có

1 2

7

x x

2

b Gọi tích của mỗi nhóm trong một cách phân chia nào đó lần lượt là x và y

Ta có x y  4.6.12.15.30 129600  0,25

Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 720, đạt được khi x = y, với cách chia tương ứng là : 4,

4

(3 điểm)

a Ta có AMB  900 (1) (góc nội tiếp chắn

Tam giác AOM cân tại O (do OA = OM) có

OP là đường phân giác (tính chất hai tiếp

tuyến cắt nhau) nên OP cũng là đường cao.

Do đó OPM   900 (2) 0,25

Chứng minh tương tự ta có OQM   900

(3) 0,25

Từ (1), (2) và (3) suy ra tứ giác OPMQ là hình

b Gọi K là giao điểm của đường thẳng BM và tia Ax.

Ta có EKM 900 EAM ; EMK 900  EMA ; EAM EMA

 EKM EMK  EK = EM EK = EA (4)

0,25

H

Q

K

O

F

E

M

y x

B A

Trang 3

/ / IH BI

IH EA

EA BE

/ / IM BI

IM EK

EK BE

Từ (4), (5) và (6) suy ra IMIH

Vậy I là trung điểm của đoạn thẳng MH. 0,25

c Ta có

EOF OM EF R EF

1

2

EOF r OE OF EF

Suy ra R EF. r OE OF EF.(   ) Do đó

R OE OF EF

OE OF EF nên

2.

2

;

OE EF OF EF nên

3.

3

rEF

Vậy 2 3

R r

0,25

5

(1 điểm)

Ta có x2  x 3

là s h u t khi ố nguyên ữu tỉ khi ỉ khi

x   x

là s chính phố nguyên. ương (do ng (do x

Đ t ặt x2    x 3 k2, ( k  )

Suy ra 4 x2  4 x  12 4  k2  (2 k  2 x  1)(2 k  2 x  1) 11  0,25

Vì 11 là s nguyên t nên ta có các trố nguyên ố nguyên ường hợp saung h p sauợp sau

TH1:

2 3

x k

 

TH2:

3 3

x k



 

TH3:

2 2 1 11

k x

k x

  

  

3 3

x k



 



TH4:

2 3

x k

 



V y giá tr c n tìm c a ậy giá trị cần tìm của ị cần tìm của ần tìm của ủa x là x  2, x  3

0,5

Ngày đăng: 29/04/2021, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w