Với tài liệu “43 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2021-2022” được chia sẻ dưới đây, các bạn học sinh được ôn tập, củng cố lại kiến thức đã học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2021 sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo đề thi!
Trang 2MÃ ĐỀ: T01 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
A không có trục đối xứng B có một trục đối xứng
C có hai trục đối xứng D có vô số trục đối xứng
6 Trong hình 1, tam giác ABC vuông ở A, AH BC Độ dài của đoạn thẳng AH bằng
Trang 37 Trong hình 2 biết AB là đường kính của đường tròn (O), AMN 70 0 Số đo BAN là
A 20o B 30o C 40o D 25o
8 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, BC = 4cm Quay hình chữ nhật đó một
vòng quanh cạnh AB được một hình trụ Thể tích của hình trụ đó là:
2 Chứng minh tứ giác BPQC nội tiếp
3 Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BH, HC Tứ giác EPQF là hình gì ?
Trang 44 Tính diện tích tứ giác EPQF trong trường hợp tam giác vuông ABC có
-Hết -
Trang 5MÃ ĐỀ: T02 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
H B
A
C
H O
Trang 67 Cho đường tròn O cm;3 và cung MN có số đo 600 Độ dài cung MN là
a) Chứng minh rằng với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2
b) Tìm m sao cho biểu thức
Chứng minh 5 điểm A, B, O, I, C cùng nằm trên một đường tròn
Trang 7a) Chứng minh: AMB ABN và AB2 AM AN
b) Gọi E là giao điểm của BC và AI Biết 2
Trang 8
40
O
B A
Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Điều kiện xác định biểu thức x 1 là:
B
A
C H
Trang 92) Cho phương trình x2 mx m 1 0 (1); ( m là tham số)
a) Chứng minh rằng với mọi m phương trình (1) luôn có nghiệm
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm không dương
3) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 8 và số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai
Bài 3 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB = AC Đường tròn tâm O đường kính
AB = 2R cắt các cạnh BC, AC lần lượt tại I, K Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B cắt AI tại D, H
là giao điểm của AI và BK
1) Chứng minh tứ giác IHKC nội tiếp
2) Chứng minh BC là tia phân giác của góc DBH và tứ giác BDCH là hình thoi
Trang 103) Tính diện tích hình thoi BDCH theo R trong trường hợp tam giác ABC đều
Bài 4 (1,0 điểm)
1) Cho x0; y0 Chứng minh rằng: 1 1 4
x y x y
Dấu “=” xảy ra khi nào?
2) Cho x0; y0 và 2x 3y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 11MÃ ĐỀ: T04 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn: Toán
I Phần 1 Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Điều kiện xác định của biểu thức 4 x 3là
Trang 12b) Tìm m để hệ (I) có nghiệm duy nhất x y ; thỏa mãn: x y 3
3 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m và diện tích bằng 270m2 Tìm chiều dài, chiều rộng của khu vườn
Bài 3: (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
D BC,E AC,F AB
1 Chứng minh các tứ giác BDHF, BFEC nội tiếp
2 Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại M và N (F nằm giữa M và E)
Chứng minh: AM AN
3 Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MHD
Bài 4: (1,0 điểm)
Trang 131 Cho x y , là các số dương Chứng minh rằng:
x y 2 x y 2 0 Dấu “=” xảy ra khi nào?
Trang 14MÃ ĐỀ: T05 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn: Toán
I.Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chỉ chọn một chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 6 Trên hình 2, hai dây AC và BD cắt nhau tại E
Biết ACB450 và CAD300
Trang 15Câu 7 Cho (O; 2), AB là dây của đường tròn có độ dài là 2 Khoảng cách từ tâm O đến AB có độ
2 Cho phương trình x2(2m 1)x m2 3 0 (1) ( m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 3
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x1 2thỏa mãn x12x22 1
3 Một hình chữ nhật có chu vi là 180 m Nếu bớt mỗi chiều đi 5m thì diện tích chỉ còn 1276
m2 Tính độ dài mỗi chiều
Bài 3 Cho nửa đường tròn (O) và một điểm C trên nửa đường tròn đó (AC > BC) Gọi D là một
điểm trên đường kính AB (D nằm giữa A và O) Qua D kẻ đường vuông góc với AB cắt AC và
BC lần lượt tại E và F Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại C cắt EF tại I Chứng minh:
a) Tứ giác BDEC và ADCF là tứ giác nội tiếp
b) I là trung điểm của EF
c) AE.EC = DE EF
Trang 17MÃ ĐỀ: T06 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Trang 18a) Giải hệ phương trình với m = 3
b) Định m nguyên để hệ sau có nghiện duy nhất (x ,y) với x, y nguyên
3 Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 10 và tổng các binh phương của chúng bằng 250
Bài 3 (3,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O) Kẻ tiếp tuyến MA và MB với đường
tròn Đường thẳng MO cắt (O) tại N và Q (N nằm giữa M và Q) Gọi H là giao điểm của AB và
MO K là giao điểm của BN và AM; I là hình chiếu của A trên MB
a) Chứng minh tứ giác AOBM và AHIM nội tiếp
b) Chứng minh MA2 MN.MQ
c) Khi K là trung điểm của AM, chứng minh 3 điểm A, N, I thẳng hàng
-hÕt -
Trang 19MÃ ĐỀ: T07 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Câu 7 Cho (O) và điểm M ở ngoài đường tròn MA và MB là các tiếp tuyến với (O) tại A và B
Số đo của AMB540 Tính số đo góc OAB ?
Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Trang 201 Giải hệ phương trình : 13x 15y 48
2 Cho phương trình : (m 1)x 22(m 1)x m 2 0 (1) (m – tham số)
a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x ;x1 2
b) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x ;x1 2 thỏa mãn
4(x1x )2 7x x1 2
3 Một tam giác vuông có chu vi bằng 30 cm, độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 7
cm tính độ dài các cạnh của tam giác vuông đó
Bài 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm C sao cho
AC < BC Các tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau tại D, AD cắt (O) tại E (E #A) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại H DO cắt BC tại F
1 Chứng minh BE2 AE.DE
2 Chứng minh tứ giác CHOF nội tiếp
3 Gọi I là giao điểm của AD và CH Chứng minh I là trung điểm của CH
-hÕt -
Trang 22MÃ ĐỀ: T08 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5
B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5
C Song song với nhau
Trang 23a Giải hệ phương trình với m = 3
b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thảo mãn : x22x y 0
3.Hai kho thóc chứa tất cả 600 tấn thóc Nếu chuyển từ kho I sang kho II 80 tấn thì số thóc ở kho
II gấp đôi số thóc ở kho I Hỏi lúc đầu mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc
Bài 3.(3 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Gọi M là một điểm bất kì thuộc đường
tròn (O) khác A và B Các tiếp tuyến của (O) tại A và M cắt nhau tại E Vẽ MP vuông góc với AB ( P thuộc AB), vẽ MQ vuông góc với AE (Q thuộc AE)
a Chứng minh rằng AEMO là tứ giác nội tiếp đường tròn và APMQ là hình chữ nhật
b Gọi I là trung điểm của PQ Chứng minh O, I, E thẳng hàng
Gọi K là giao điểm của EB và MP Chứng minh K là trung điểm của MP
-hÕt -
Trang 24MÃ ĐỀ: T09 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Câu 7 Cho ABC vuông tại A có AB = 18 cm; AC = 24 cm
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:
Trang 252 Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho 3 điểm A( 2; -5); B ( -1; -1) ; C (4 ; 9)
Lập phương trình đường thẳng BC suy ra 3 điểm A, B , C thẳng hàng
Bài 2 (2,5 điểm)
1 Giải bất phương trình : 3(x 2).(x 2) 3x2x
2 Cho phương trình : x22(m 1)x m 1 0
a) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b) Xác định m để phương trình có hai ngiệm dương phân biệt
3 Tìm 1 số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 2 và tích
của số phải tìm với số phải tìm nhưng viết theo thứ tự ngược lại bằng 2944
Bài 3 (3,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm C nằm giữa A và B Trên nửa mặt phẳng có bờ
là AB kẻ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy điểm I Tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K Đường tròn đường kính IC cắt IK ở P
a) Chứng minh CPKB là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AI BK = AC CB
c) Giả sử A, B, I cố định Hãy xác định vị trí của điểm C sao cho tứ giác ABKI có diện tích
lớn nhất
-hÕt -
Trang 27MÃ ĐỀ: T10 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
đi qua điểm nào?
A Điểm A và B B Điểm A và C C Điểm B và C D Điểm A, B, C
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông ở A B 60 0 nội tiếp đường tròn ( O; 3cm) Diện tích hình quạt tròn OAC (ứng với cung nhỏ AC) bằng:
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông ở A AC = 3 cm; AB = 4 cm Quay tam giác đó quanh cạnh AB
cố định ta thu được một hình nón có diện tích xung quạnh là :
A 20 cm 2 B 48 cm 2 C 15 cm 2 D 64 cm 2
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 8 cm; AC = 6 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC là :
A 8 cm B 7 cm C 4 3 cm D 5 cm
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Trang 28Bài 1: (1,0 điểm) Cho biểu thức : P x 1 x 1 :x 2 x 1 1
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): 2
y x và đường thẳng (d ) đi qua điểm
(0; 1)
A có hệ số góc k
a) Viết PT đường thẳng (d), chứng minh với mọi giá trị của k đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B
b) Gọi hoành độ của A và B là x1 và x2, chứng minh x1x2 2
2 ) Một người dự định đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20 km trong một thời gian đã định Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc dự định, do đường khó đi nên người đó giảm vận tốc đi 2 km/h trên quãng đường còn lại, vì thế người đó đến B chậm hơn dự định 15phút Tính vận tốc dự định của người đi xe đạp
Bài 3 (3,0 điểm) Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Đường tiếp tuyến với (O’)
vẽ từ A cắt (O) tại điểm M; đường tiếp tuyến với (O) vẽ từ A cắt (O’) tại điểm N Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác MAN cắt AB kéo dài tại P
a) Chứng minh rằng tứ giác OAO’I là hình bình hành;
b) Chứng minh rằng bốn điểm O, B, I, O’ nằm trên một đường tròn;
c) Chứng minh rằng BP = BA
Bài 4 (1 điểm)
1 Cho a, b là các số dương Chứng minh rằng: 2
(1a)(1 b) 1 ab
Dấu “=” xảy ra khi nào?
2 Với a, b là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
4(1 ) 1 b 1
Trang 30MÃ ĐỀ: T11 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn : Toán
I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:
Câu 7 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nếu :
A DAB = 1100 ; DCB = 69030’ B ADB = ACB
C ADC + ABC = 1800 D Một trong ba kết quả trên
Câu 8 Cung AB của đường tròn ( O;R) có số đo bằng 1200 Vậy độ dài cung AB là:
Trang 311 Tính 9a 16a 49a với a0
2 Cho hàm số y m 3 x n (1)
a Với giá trị nào của m thì hàm số (1) là hàm số bậc nhất
b Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) trùng với đường thẳng y = 2x -3
a)Giải phương trình (1) với m = 1
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thảo mãn đẳng thức
5 số sách ở giá thứ nhất Tính số sách trong mỗi giá
Bài 3.( 3 điểm): Cho ABC cân tại A, các đường cao AG, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp, xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó b) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn tâm I
c) Chứng minh AH.BE = AF.BC
d) Biết góc A bằng 600 và bán kính đường tròn tâm I là R = 2 cm Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi AF, AE và cung nhỏ FE
Bài 4( 1 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của : y3 x 1 4 5 x (1 x 5)
………Hết………
Trang 33MÃ ĐỀ: T12 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn : Toán
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái đúng trước kết quả đúng
D
111;
Câu 7 : Một đường tròn có chu vi C và diện tích của hình tròn đó là S Nếu
S và C có cùng giá trị ( không kể đơn vị) thì bán kính của đường tròn đó là :
Trang 34( lấy 3,14 và làm tròn đến hàng đơn vị )
II.Tự luận ( 8 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức : 4 15 4 15 2 3 5
2) Cho Parabol (P) : y = ax2 và đường thẳng (d) : y = (m-1)x – (m-1) với m1
Tìm a và m biết (P) đi qua điểm I (-2 ; 4) và tiếp xúc với đường thẳng (d)
b) Với giá trị nguyên nào của m thì hệ có nghiệm ( x ; y) thỏa mãn x < 0 và y> 0
3) Trong một tam giác, góc thứ hai bằng hai lần góc thứ nhất, góc thứ ba hơn góc thứ nhất 0
20 Tính số đo các góc của tam giác đó
Bài 3 ( 3 điểm) : Cho 3 điểm A, B, C nằm trên đường thẳng xy theo thứ tự đó Vẽ đường tròn (
O) đi qua B và C Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM ; AN Gọi E và F lần lượt là trung điểm của
BC và MN
a) Chứng minh AM2 = AN2 = AB.AC
b) Đường thẳng ME cắt đường tròn (O) tại I Chứng minh IN // AB
c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OEF nằm trên một đường thẳng
cố định khi đương tròn (O) thay đổi
Trang 36MÃ ĐỀ: T13 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Câu 6 Ở hình vẽ biết MA và MB là các tiếp tuyến của đường tròn
(O), BC là đường kính, BCA700, số đo góc AMB bằng
A 700 B 600 C 500 D.400
Câu 7 Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), khoảng cách từ tâm O tới AB,
BC, CA lần lượt là 17,3 cm ; 9,7 cm ; 5,2 cm Kết luận nào sau đây đúng
A AB < BC <AC B AB<AC<BC C AC<BC<AB D CB<AC<AB
Câu 8 Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4 cm Cho tam giác ABC quay 1 vòng
quanh AC khi đó hình tạo thành thể tích là
- Tìm n và k để (d) và (d ) cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung
M
B
O
Trang 37Câu 2 (2,5 điểm)
1) Tìm m đê phương trình sau có nghiệm duy nhất: mx2x1
2) Cho phương trình x2mx m 1 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
c) Tính x31x32 theo m
3) Độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 25m Hiệu giữa độ dài hai cạnh góc vuông
là 17m Hãy tính độ dài mỗi cạnh góc vuông của tam giác đó
Câu 3 (3 điểm) :Cho ABC vuông tại A Điểm E di động giữa A và B Qua B vẽ một đường thẳng vuông góc với tia CE tại D và cắt tia CA tại H Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ADBC nội tiếp được trong một đường tròn
b) Góc ADH có số đo không đổi khi C di động giữa A và B
c) Khi E di động giữa A và B thì BA.BE + CD.CE không đổi
Câu 4 (1 điểm) Cho ABC nhọn có 0
Trang 39MÃ ĐỀ: T14 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Môn : Toán
I.Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chỉ chọn một chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1 Điều kiện để biểu thức 3x 6 có nghĩa là:
Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, có AB = 3cm và AC = 4cm Khi đó 0,6 là tỉ
số lượng giác nào sau đây
A tgB B Cotg HAC C SinC D Cos BAH
Câu 6 Cho (O;13cm) và dây AB = 10cm Khi đó, khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
A 8cm B 12cm C.23cm D 3cm
Câu 7 Hình vẽ bên có MA, MB là tiếp tuyến của (O) ,
Đường kính BC biết góc BCA bằng 700 thì khi đó số đo góc AMB là:
Trang 402) Giải phương trình x43x2 4 0
3) Tìm m để đường thẳng (d) : y = mx -1 (m là tham số) cắt parabol (P): 2
yx tại hai điểm có
Bài 3.( 3,0 điểm) Cho AB và CD là hai đường kính phân biệt của đường tròn (O ; R) Tiếp tuyến
tại A của đường tròn (O) lần lượt cắt các đường thẳng BC, BD tại E và F
1) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp
Trang 42a2b4b với b > 0 bằng:
a bb
Câu 2 Biểu thức 2x 3 có nghĩa khi:
Câu 6 Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O ; R) cắt nhau tại M
Nếu MAR 3 thì góc ở tâm AOB bằng :
Trang 43II Tự luận ( 8 điểm)
2) Cho phương trình : x2mx 4 0 (1) ( với m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m= 3
b) Giả sử x ,x1 2 là nghiệm của phương trình (1), tìm m để :
x (x1 22 1) x (x2 12 1) 6
3) Tuổi của hai anh em hiện nay cộng lại bằng 21 Tuổi anh hiện nay gấp đôi tuổi em lúc anh bằng tuổi em hiện nay Tính tuổi của mỗi người hiện nay
Bài 3 ( 3 điểm) Cho tam giác PQR có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, các đường cao
QM, RN của tam giác cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác QRMN là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn
b) Kéo dài PO cắt đường tròn O tại K Chứng minh tứ giác QHRK là hình bình hành
c) Cho cạnh QR cố định, P thay đổi trên cung lớn QR sao cho tam giác PQR luôn nhọn Xác định vị trí điểm P để diện tích tam giác QRH lớn nhất
Bài 4 (1,0 điểm) Giải phương trình : 41x2 41 x 41 x 3
………Hết………