1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 15 đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

81 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 15 đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)
Trường học Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 7,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 15 đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 11 nhằm giúp bạn chuẩn bị thật tốt cho kì kiểm tra giữa học kì sắp diễn ra. Cùng tham khảo, luyện tập với đề thi để nâng cao khả năng giải bài tập sinh học nhanh và chính xác nhé! Chúc các bạn kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

BỘ 15 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 11

(CÓ ĐÁP ÁN)

NĂM 2020-2021

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

2 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản)

3 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

4 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên

5 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân

6 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Linh Trung

7 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

8 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

9 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can

10 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

11 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Hiền

12 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

13 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

14 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Sào Nam

15 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Trần Phú

Trang 3

Trang 1/4 - Mã đề 306

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Có mấy nội dung sau đây không đúng khi đề cập đến sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?

(1) Các ion khoáng hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

(2) Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

(3) Phần lớn ion khoáng được hấp thụ vào cây theo cách thụ động

(4) Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

Câu 2: Cho các biện pháp để làm tăng năng suất cây trồng như sau:

(1) Bón đủ phân kali giúp tăng sự vận chuyển sản phẩm quang hợp vào hạt, củ, quả

(2) Mật độ trồng hợp lí và thời vụ thích hợp

(3) Sử dụng hợp lý các biện pháp nông sinh

(4) Chọn giống cây trồng có khả năng quang hợp cao

Câu 4: sinh vật nhân thực, m RN được tổng hợp theo các bước tuần tự là

A Gen tách loại intron gh p các exon m RN sơ khai m RN

B Gen m RN sơ khai tách loại exon gh p các intron m RN

C Gen tách loại intron m RN sơ khai gh p các exon m RN

D Gen m RN sơ khai tách loại intron gh p các exon m RN

Câu 5: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, câu nào sau đây có nội dung không đúng?

A Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở những loài cây khác nhau là khác nhau

B Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha tối của quang hợp

C Thực vật sa mạc có thể quang hợp ở nhiệt độ 580C

D Đối với cây ưa nhiệt, quang hợp đã bị hư hại ở nhiệt độ 120C

Câu 6: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (U X) gắn bổ sung với côđon mở đầu ( UG) trên m RN.(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị b tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh

(3) Tiểu đơn vị b của ribôxôm gắn với m RN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

(4) Côđon thứ hai trên m RN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 - tARN (aa1: axit amin gắn liềnsau axit amin mở đầu)

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên m RN theo chiều 5’ 3’

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn k o dài chuỗi pôlipeptit là:

A (3) (1) (2) (4) (6)  (5)

B (5)  (2)  (1)  (4) (6) (3)

C (1) (3)  (2)  (4) (6) (5)

D (2) (1) (3) (4) (6)  (5)

Câu 7: Khi x t về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

A Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

B Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

Mã đề 306

Trang 4

Trang 2/4 - Mã đề 306

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

Câu 8: Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành TP, N PH trong quang

hợp?

C iệp lục a, diệp lục b và carôtenôit D iệp lục a

Câu 9: Mã di truyền có tính thoái hóa, nghĩa là

A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin

B tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền

C các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin

Câu 10: Nội dung nào sau đây không đúng khi đề cập đến sự điều hòa hoạt động của tim?

A Kích thích giao cảm mạnh làm tăng nhịp tim

B Nồng độ CO2 tăng, nồng độ O2 giảm làm tim đập chậm

C đrênalin có tác dụng làm tim đập nhanh

D Hoạt động của tim được điều hòa bởi cơ chế thần kinh, thể dịch và tim còn có khả năng tự điều hòa Câu 11: Khi đề cập đến đường phân (I) và chu trình Crep (II), có bao nhiêu nội dung sau đây đúng?

(1) Nguyên liệu của I là glucôzơ, nguyên liệu của II là axêtyl – coA

(2) Vị trí xảy ra của I ở tế bào chất, còn của II ở màng trong ti thể

(3) I và II không phải là giai đoạn tạo nhiều TP nhất trong hô hấp tế bào

(4) Từ 1 phân tử glucôzơ qua I và II sẽ thu được 4 TP

Câu 12: Một gen có 2500 nuclêôtit và 3250 liên kết hyđrô Mạch 1 của gen có 275 nuclêôtit loại X và số

nuclêôtit loại T chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

Câu 13: Có mấy nội dung sau đây đúng khi nói về sự trao đổi khí ở động vật?

(1) Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

(2) Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song, ngược chiều với dòng nước

(3) Lưỡng cư sống được ở nước và cạn là nhờ hô hấp bằng da và bằng phổi

(4) Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

Câu 14: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

A Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào

B Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

C Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa nội bào

D Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa ngoại bào

Câu 15: Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng

hàm trước

A không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn B sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

C không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn D sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

Câu 16: Khi nói về quá trình cố định đạm, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cố định đạm là một quá trình khử N2 thành NH3

B Quá trình cố định đạm cung cấp đạm NO3- cho cây

C Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh

D Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí

Trang 5

Trang 3/4 - Mã đề 306

Câu 17: một số cây (như cây thường xuân), mặt trên của lá không có khí khổng thì có sự thoát hơi nước

qua mặt trên của lá hay không?

A Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá

B Không, vì hơi nước không thể thoát qua lá khi không có khí khổng

C Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá

D Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì

Câu 18: Khi tìm hiểu về hoạt động của tim và huyết áp, một học sinh đã rút ra các kết luận sau :

(1) hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

(2) Càng xa tim huyết áp càng tăng, tốc độ máu chảy càng lớn

(3) Tim đập nhanh và mạnh thì huyết áp tăng còn khi tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

(4) Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn

Trong các kết luận trên có mấy kết luận đúng?

Câu 19: tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

A ống tiêu hóa

B túi tiêu hóa

C không bào tiêu hóa

D không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa

Câu 20: Có mấy hoạt sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?

(1) Giải phóng O2

(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước

(4) Tổng hợp nhiều phân tử TP

(5) Sinh ra các phân tử H2O mới

Câu 21: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là

A quá trình phân giải xác sinh vật và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

B vi khuẩn phản nitrat hóa và vi khuẩn nitrat hóa

C các phản ứng quang hóa và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

D phân bón hóa học và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

Câu 22: Những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch bằng thân – lá thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và phôtpho

(2) Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy củ thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và phôtpho.(3) Con người có khả năng bổ sung các chất khoáng cho thực vật bằng cách phun bổ sung các dung dịch khoáng lên lá

(4) Để cây sinh trưởng, phát triển tốt cần bón đủ các loại phân khoáng

A 2, 3 và 4 B 2 và 3 C 1, 2, 3 và 4 D 1, 3 và 4

Câu 23: Có mấy nội dung sau đây đúng khi nói về quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM?

(1) thực vật C M, quá trình cacboxyl hóa sơ cấp xảy ra vào ban đêm, còn quá trình tổng hợp đường lại xảy ra vào ban ngày

(2) Trong các con đường cố định CO2, hiệu quả quang hợp ở các nhóm thực vật được xếp theo thứ tự

Câu 24: Khi chúng ta ăn mặn sẽ làm áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, lúc đó thận sẽ làm gì để cân

bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể ?

A tăng tái hấp thụ nước, giảm lượng nước tiểu bài xuất

B tăng tái hấp thụ nước, giảm lượng nước tiểu bài xuất, uống thêm nước để giải khát

C tăng lượng nước tiểu bài xuất để làm giảm lượng Na+

D uống thêm nước để giải khát đồng thời làm giảm nồng độ Na+

Trang 6

Trang 4/4 - Mã đề 306

Câu 25: Hô hấp là quá trình đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

của cơ thể

Nội dung điền vào ( ) đúng là:

A oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,

B oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O,

C khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,

D oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành C6H12O6 và O2,

Câu 26: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

A Tim động mạch mao mạch tĩnh mạch tim

B Tim mao mạch động mạch tĩnh mạch tim

C Tim tĩnh mạch mao mạch động mạch tim

D Tim động mạch tĩnh mạch mao mạch tim

Câu 27: Khi đề cập đến mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp, nhận định nào sau đây đúng?

A Pha tối của quang hợp sử dụng nguyên liệu TP từ hô hấp

B Cả hai quá trình đều tổng hợp nên TP và chất hữu cơ

C Cả hai quá trình đều chuyển hóa quang năng thành hóa năng

D Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp

Câu 28: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

A sự di chuyển của chân B vận động của cánh

C sự nhu động của hệ tiêu hoá D sự co dãn của phần bụng

Câu 29: vi khuẩn, một m RN dài 2550 0 Mạch gốc (chỉ tính vùng mã hóa) của gen tổng hợp nên

m RN đó có 100T, 125G, 225X Bộ ba kết thúc trên m RN là U G Số lượng mỗi loại ribônuclêôtit trên các bộ ba đối mã của tất cả các lượt t RN đã tham gia quá trình dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit là :

A 299A, 99U, 125G, 224X B 100A, 300U, 125G, 225X

C 99A, 299U, 125G, 224X D 299A, 99U, 124G, 225X

Câu 30: Vai trò của pha sáng trong quang hợp là

A khử nước tạo ATP và NADPH cung cấp cho pha tối tổng hợp chất hữu cơ

B oxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành TP và NADPH, đồng thời giải phóng O2

C tổng hợp TP và chất nhận CO2 để tạo ra chất hữu cơ

D khử CO2 nhờ TP và N PH để tổng hợp chất hữu cơ

- HẾT -

Trang 7

1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 11 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 8

Trang 1/4 - Mã đề 329

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 11 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Về thoát hơi nước ở cây nội dung nào sau đây là đúng?

A Lớp cutin càng mỏng, thoát hơi nước càng giảm và ngược lại

B Khi tế bào khí khổng trương nước, thành dày căng ra nhiều hơn thành mỏng làm lỗ khí khổng

mở rộng

C Khi tế bào khí khổng trương nước, thành mỏng căng ra làm cho thành dày cong theo thành

mỏng nên khí khổng mở ra

D Thoát hơi nước qua khí khổng là con đường thứ yếu

Câu 2: Nồng độ CO2 gây ức chế hô hấp là:

Câu 3: Ttrong các nội dung sau, có bao nhiêu nội dung đúng về vai trò của quang hợp?

1 Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong hợp chất hữu cơ

2 Điều hòa hàm lượng CO2 và O2 trong khí quyển

3 Điều hòa nhiệt độ của môi trường không khí và đất

4 Tổng hợp chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

Câu 4: Có bao nhiêu nội dung không chính xác khi muốn nâng cao năng suất cây ăn quả thông qua

sự điều khiển quang hợp?

1 Bón thật nhiều phân đạm cho cây để cây phát triển lá càng nhiều thì quang hợp càng hiệu quả

2 Bố trí mật độ cây trồng phù hợp để sử dụng hiệu quả diện tích canh tác và gia tăng hiệu suất hoạt động của bộ lá

3 Tuyển chọn những giống cây tập trung năng suất sinh học ở thân thật cao

4 Kiểm soát tốt dịch hại cây trồng bằng cách thường xuyên phun thuốc trừ sâu cho cây

5 Áp dụng biện pháp nông sinh hợp lí như bón phân, tưới nước cao hơn nhu cầu cây để cây tăng hệ

số kinh tế tối đa

Câu 5: Về nguồn cung cấp nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây, câu đúng là:

A lượng phân bón càng cao càng có lợi cho cây trồng

B đất là nguồn cung cấp chủ yếu cho cây

C dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm tăng số lượng vi sinh vật có lợi

D muối khoáng trong đất chỉ tồn tại ở dạng ion cho cây dễ hấp thụ

Câu 6: Sắc tố quang hợp tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng

lượng hóa học là:

Câu 7: Vai trò của magiê trong cơ thể thực vật là:

A quang phân li nước, cân bằng ion

B thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

C thành phần của thành tế bào và màng tế bào

D thành phần của xitôcrôm

Câu 8: Động lực của dòng mạch gỗ trong cây không là:

A lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

B lực đẩy là áp suất của đất

C lực hút do thoát hơi nước ở lá

Mã đề 329

Trang 9

Trang 2/4 - Mã đề 329

D lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

Câu 9: Câu đúng khi nói về nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:

A dạng cây hấp thụ là NO3- và NH4+

B cây hấp thụ được nitơ phân tử trong khí quyển

C NO và NO2 trong khí quyển là vô hại đối với cây

D cây trực tiếp hấp thụ nitơ hữu cơ trong xác sinh vật

Câu 10: Dòng nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ đi theo hai con đường … (1) … riêng

biệt nhau Trong đó con đường … (2) … phải chuyển sang con đường … (3) … khi vào đến nội bì.(1), (2), (3) lần lượt là:

A hoàn toàn; tế bào chất; gian bào

B không hoàn toàn; gian bào; tế bào chất

C hoàn toàn; gian bào; tế bào chất

D không hoàn toàn; tế bào chất; gian bào

Câu 11: Nội dung đúng về ảnh hưởng của ánh sáng đến khí khổng là:

A độ mở của khí khổng giảm từ sáng đến trưa

B độ mở của khí khổng lớn nhất lúc chiều tối

C khí khổng mở khi cây được chiếu sáng

D khí khổng đóng hoàn toàn vào ban đêm

Câu 12: Nội dung đúng về vai trò sinh lí của nitơ trong cơ thể thực vật là:

A thiếu nitơ lá non có màu lục đậm không bình thường

B có vai trò xúc tác vì là thành phần cấu tạo axit nuclêic, diệp lục

C nếu thiếu sẽ làm giảm sự sinh trưởng, xuất hiện màu vàng nhạt trên lá

D có vai trò cấu trúc nên tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất

Câu 13: Nguyên liệu hô hấp sáng ở thực vật là:

A alđehit phôtphoglixêric B ribulôzơ – 1,5 – điphôtphat

Câu 14: Có bao nhiêu nội dung sai về đặc điểm của hệ tiêu hóa ở một số động vật sau?

1 Chó có răng nanh kém phát triển

2 Ruột của hổ ngắn hơn ruột của voi

3 Trâu, bò, thỏ đều có dạ dày 4 ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế

4 Manh tràng rất phát triển ở thỏ, cừu, dê

5 Răng trước hàm của trâu có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

Câu 15: Loại enzim nào sau đây tham gia trong con đường sinh học cố định nitơ phân tử?

Câu 16: Cho phương trình tổng quát sau: C6H12O6 + (A) → 6 CO2 + 6 H2O + (B)

(A) và (B) lần lượt là:

A năng lượng và chất hữu cơ B 6 O2 và chất hữu cơ

C 6 O2 và năng lượng D chất diệp lục và chất hữu cơ

Câu 17: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

A rau dền, mía, ngô

B thanh long, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C cao lương, xương rồng, thuốc bỏng

D lúa, khoai, sắn, đậu

Câu 18: Nhận định đúng về ảnh hưởng của nồng độ CO2 tới quang hợp là:

A độ tơi xốp thoáng khí của đất giúp rễ hút được nhiều khoáng chất là nguyên liệu cho cây

quang hợp

B khi tăng nồng độ CO2, cường độ quang hợp của cây tăng cho đến khi đạt trị số bão hoà CO2

Trang 10

Trang 3/4 - Mã đề 329

C độ tơi xốp thoáng khí của đất giúp rễ cây hô hấp tốt tạo nhiều năng lượng cho cây quang hợp

D khi nồng độ CO2 dưới điểm bão hòa, nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng giảm

Câu 19: Nhận định không đúng về nguyên tố dinh đưỡng khoáng thiết yếu trong cây là:

A thường được chia thành nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng tương ứng với hàm lượng

của chúng trong mô thực vật

B thiếu nó cây không thể hoàn thành được chu trình sống

C trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

D có thể thay thế được bởi một nguyên tố khác tương tự

Câu 20: Nội dung đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với quang hợp là:

A ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp ở các loài cây là giống nhau

B thực vật vùng sa mạc có thể quang hợp ở nhiệt độ cao hơn thực vật vùng nhiệt đới

C nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng của quang hợp

D nhiệt độ càng cao thì cường độ quang hợp càng thấp và ngược lại

Câu 21: Nhận định không đúng về ảnh hưởng của ánh sáng tới quang hợp là:

A khi đạt điểm bão hòa ánh sáng, cường độ quang hợp không tăng dù cường độ ánh sáng tiếp

tục tăng

B các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng khác nhau đến cường độ quang hợp

C các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cacbohiđrat

D điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp

Câu 22: Để quang hợp, cây cần được cung cấp:

A CO2, H2O, năng lượng hóa học B O2, H2O, năng lượng ánh sáng

C O2, H2O, năng lượng hóa học D CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

Câu 23: Cho: (A) là lượng nước do rễ hút vào, (B) là lượng nước thoát ra Với các tương quan sau:

1 A = B; 2 A > B; 3 A < B; tương quan nào giúp cây phát triển bình thường?

Câu 24: Khi so sánh về quá trình quang hợp ở: (I) – thực vật C3, (II) – thực vật C4 và (III) – thực vật CAM; có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1 (I) và (II) có quá trình quang phân li nước còn (III) thì không

2 Cả (I), (II) và (III) đều thực hiện chu trình Canvin

3 Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của (I) là Ribulôzơ–1,5–điP còn của (II) và (III) là PEP

4 Pha tối của (II) và (III) có thực hiện chu trình C4 còn (I) thì không

5 Quá trình cố định CO2 ở (I) diễn ra vào ban ngày còn ở (II) và (III) diễn ra ở cả ban đêm và ban ngày

Câu 25: Thoát hơi nước của cây có vai trò:

A giúp cây lấy được ánh sáng để quang hợp

B giúp khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình hô hấp

C tạo dòng vận chuyển liên tục của dịch mạch rây

D hạ thấp nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

Câu 26: Nội dung đúng về chiều hướng tiến hóa của hệ tiêu hóa ở động vật là:

A sự phân hóa về cấu tạo và chức năng ngày càng giảm giúp quá trình tiêu hóa nhanh hơn

B sự chuyên hóa cao của các bộ phận trong ống tiêu hóa làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn

C từ không có cơ quan tiêu hóa đến có cơ quan tiêu hóa, từ ống tiêu hóa đến túi tiêu hóa

D từ tiêu hóa ngoại bào đến tiêu hóa nội bào

Câu 27: Quang hợp quyết định năng suất cây trồng vì:

A chỉ có thực vật mới có khả năng quang hợp

B 90 - 95% tổng sản lượng chất hữu cơ trong cây là sản phẩm của quang hợp

C thực vật có quang hợp tốt thì sinh trưởng mới tốt

Trang 11

Trang 4/4 - Mã đề 329

D 90 - 95% tổng sản lượng chất vô cơ trong cây là sản phẩm của quang hợp

Câu 28: Nội dung nào sau đây đúng?

A Ở người, thức ăn được tiêu hóa cơ học trong túi tiêu hóa và nhờ tác dụng của dịch tiêu hóa

B Tiêu hóa ngoại bào diễn ra bên ngoài túi tiêu hóa và ống tiêu hóa

C Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa trong không bào tiêu hóa

D Thủy tức chỉ có tiêu hóa ngoại bào mà không có tiêu hoá nội bào

Câu 29: Về hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu thông tin sau đây đúng ?

1 Phân giải kị khí gồm đường phân diễn ra ở tế bào chất và lên men diễn ra ở ti thể

2 Giai đoạn chuyền êlectron là giai đoạn sản xuất nhiều ATP nhất trong phân giải kị khí

3 Đường phân là giai đoạn chung cho cả phân giải hiếu khí và phân giải kị khí

4 Từ 1 phân tử C6H12O6 qua đường phân tạo 1 phân tử axit piruvic

Câu 30: Cho các thông tin sau về bón phân cho cây trồng:

1 Chỉ bón phân qua lá khi trời không mưa và nắng không quá gắt

2 Bón phân vượt quá mức tối ưu sẽ gây ô nhiễm nông sản, ô nhiễm môi trường, đe doạ sức khoẻ con người

3 Bón phân càng nhiều, năng suất cây trồng càng cao, hiệu quả kinh tế càng cao

4 Cơ sở sinh học của bón phân qua lá là sự hấp thụ các ion khoáng qua khí khổng

Có bao nhiêu thông tin đúng ?

- HẾT -

Trang 12

1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 11 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 13

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 Enzim nitrogenaza tham gia vào quá trình nào sau đây?

A Cố định nitơ phân tử theo con đường sinh học

B Chuyển hóa nitơ khoáng NH4+ thành NO3-

C Chuyển hóa nitơ khoáng NO3- thành N2

D Chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng NH4+

Câu 2 Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

Câu 3 Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

A Tạo nhiệt năng để duy trì thân nhiệt thuận lợi cho các phản ứng enzim

B Hấp thụ CO2 và thải O2 điều hòa không khí

C Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống

D Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể

Câu 4 Thoát hơi nước ở lá qua lớp cutin có đặc điểm nào sau đây?

A Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh B Vận tốc lớn và được điều chỉnh

C Vận tốc lớn và không được điều chỉnh D Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

Câu 5 Mạch gỗ của thực vật bao gồm các loại tế bào nào sau đây?

A Quản bào và tế bào kèm B Ống rây và tế bào kèm

Câu 6 Nội dung nào sau đây đúng về quang hợp ở các nhóm thực vật?

A Thực vật C3 có pha tối diễn ra cả ban ngày và ban đêm

B Thực vật C3 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C4

C Thực vật CAM có pha tối diễn ra cả ban ngày và ban đêm

D Thực vật CAM có năng suất sinh học cao hơn thực vật C4

Câu 7 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

Câu 8 Nhận định nào sau đây đúng về cơ chế hấp thụ thụ động các ion khoáng từ đất vào tế bào

lông hút của rễ cây?

A Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ của các ion đó cao hơn

và cần tiêu tốn năng lượng ATP

B Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ của các ion đó thấp hơn

và cần tiêu tốn năng lượng ATP

C Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ của các ion đó cao hơn

và không cần tiêu tốn năng lượng ATP

D Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ của các ion đó thấp hơn

và không cần tiêu tốn năng lượng ATP

Câu 9 Vi khuẩn nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng NH4+?

Câu 10 Nội dung nào sau đây sai về hô hấp sáng ở thực vật?

A Xảy ra đồng thời với quang hợp B Chủ yếu xảy ra ở thực vật C4

C Không tạo năng lượng ATP D Tiêu hao 30% - 50% sản phẩm quang hợp

Trang 14

Trang 2/2 - Mã đề: 401

Huyết áp tâm thu

Huyết áp tâm trương

Động mạch Tiểu ĐM Mao mạch Tiểu TM Tĩnh mạch

Hình: Biến động huyết áp trong hệ mạch

Câu 11 Nhận định nào sau đây đúng về sự xâm nhập của nước từ đất vào tế bào lông hút của rễ?

A Nước di chuyển từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao hơn theo cơ chế chủ động

B Nước di chuyển từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn theo cơ chế thụ động

C Nước di chuyển từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn theo cơ chế chủ động

D Nước di chuyển từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao hơn theo cơ chế thụ động

Câu 12 Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng

của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?

Câu 13 Nội dung nào sau đây đúng về pha sáng của quang hợp ở thực vật?

A CO2 là nguyên liệu của pha sáng quang hợp

B Pha sáng khác nhau ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

C H2O là nguyên liệu của pha sáng quang hợp

D Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp

Câu 14 Thành phần nào sau đây thuộc bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

Câu 15 Pha tối của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây của lục lạp?

A Màng trong B Chất nền C Màng tilacôit D Màng ngoài

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

a (1 điểm) Trình bày hình thức tiêu hóa và hoạt động tiêu hóa thức ăn ở động vật chưa có cơ

quan tiêu hóa (động vật đơn bào)

b (2 điểm) Hãy điền các đặc điểm cấu tạo và chức năng của ruột non ở thú ăn thịt và thú ăn thực

vật thích nghi với thức ăn theo bảng sau:

b Giải thích tại sao có sự biến

động huyết áp đó?

Câu 3: (1 điểm) Cho các loài động vật sau: ếch đồng, rùa biển, chim bồ câu

- Máu đi nuôi cơ thể của loài nào có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?

- Loài nào có máu đi nuôi cơ thể bị pha trộn nhiều nhất? Giải thích?

-HẾT -

Trang 15

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Trang 16

II TỰ LUẬN (5 điểm)

MÃ ĐỀ: 401, 403

Câu 1

(3 điểm)

a Hình thức tiêu hóa và hoạt động tiêu hóa thức ăn ở động vật chưa có cơ

quan tiêu hóa:

+ Hình thức tiêu hóa: Tiêu hóa nội bào là chủ yếu

+ Hoạt động tiêu hóa: Thức ăn được thực bào và bị thủy phân nhờ

enzim chứa trong lizôxôm thành các chất dinh dưỡng đơn giản

b Các đặc điểm cấu tạo và chức năng của ruột non ở thú ăn thịt và thú ăn

thực vật thích nghi với thức ăn theo bảng sau:

Tên bộ phận Thú ăn thịt Thú ăn thực vật

Ruột non

Cấu tạo

Ngắn hơn so với ruột non của thú ăn thực vật

Dài hơn so với ruột non của thú ăn thịt

Chức năng

Chủ yếu là tiêu hóa hóa học nhờ dịch mật, dịch ruột, dịch tụy Thức ăn được biến đổi thành các chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ vào máu (quá trình tiêu hóa và hấp thụ tương tự như trong ruột người)

Chủ yếu là tiêu hóa hóa học nhờ dịch mật, dịch ruột, dịch tụy Thức ăn được biến đổi thành các chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ vào máu (quá trình tiêu hóa và hấp thụ tương tự như trong ruột người)

0.5 0.5

+ Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì lựcđẩy máu do sự co bóp của

tim giảm dần do ma sát của máu với thành mạch và ma sát của các phân

tử máu với nhau khi chảy trong mạch

0,5

0,5

Câu 3

(1 điểm)

Cho các loài động vật sau: ếch đồng, rùa biển, chim bồ câu

+ Loài có máu đi nuôi cơ thể có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu

giàu CO2: ếch đồng, rùa biển

+ Loài có máu đi nuôi cơ thể bị pha trộn nhiều nhất: ếch đồng

+ Giải thích: Vì ếch đồng thuộc lớp lưỡng cư Tim có 3 ngăn (2 tâm nhĩ

và một tâm thất) do đó máu ở tâm thất là máu pha trộn giữa máu giàu O2

(từ tâm nhĩ trái xuống) và máu giàu CO2 (từ tâm nhĩ phải xuống)

0,5 0,25

0,25

Trang 17

MÃ ĐỀ: 402, 404

Câu 1

(3 điểm)

a Hình thức tiêu hóa và hoạt động tiêu hóa thức ăn ở động vật đã hình

thành ống và tuyến tiêu hóa:

+ Hình thức tiêu hóa: Tiêu hóa ngoại bào

+ Hoạt động tiêu hóa: Thức ăn đi qua ống tiêu hóa sẽ được biến đổi cơ

học và hóa học thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ

vào máu

b Các đặc điểm cấu tạo và chức năng của manh tràng (ruột tịt) ở thú ăn

thịt và thú ăn thực vật thích nghi với thức ăn theo bảng sau:

Tên bộ phận Thú ăn thịt Thú ăn thực vật

Manh tràng (ruột tịt)

Cấu tạo Không phát

Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ qua thành manh tràng

(1 điểm) a Mối liên quan giữa vận tốc máu và tổng tiết diện:

+ Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng diện tích tiết diện các phần mạch

b Vận tốc máu nhỏ nhất ở mao mạch

Ý nghĩa: Vận tốc máu nhỏ nhất ở mao mạch đảm bảo cho sự trao đổi

chất giữa máu và tế bào

0,5 0,25 0,25

Câu 3

(1 điểm)

b Cho các loài động vật sau: thằn lằn bóng, ếch cây, thỏ xám

- Loài có máu đi nuôi cơ thể có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu

giàu CO2: ếch cây, thằn lằn bóng

- Loài có máu đi nuôi cơ thể bị pha trộn nhiều nhất: ếch cây

Giải thích: Vì ếch cây thuộc lớp lưỡng cư Tim có 3 ngăn (2 tâm nhĩ và

một tâm thất) do đó máu ở tâm thất là máu pha trộn giữa máu giàu O2 (từ

tâm nhĩ trái xuống) và máu giàu CO2 (từ tâm nhĩ phải xuống)

0,5 0,25

0,25

- Hết -

Trang 18

Câu 3: Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A quản bào và tế bào nội bì B quản bào và tế bào lông hút

C quản bào và mạch ống D quản bào và tế bào biểu bì

Câu 4: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là gì?

A Lực liên kết giữa các phân tử nước

B Lực bám của các phân tử nước với thành mạch gỗ

C Lực hút do thoát hơi nước ở lá

D Lực đẩy của áp suất rễ

Câu 5: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?

(1) Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

(3) Khí khổng mở ra cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

(4) Làm tăng hiệu ứng nhà kính

Phương án trả lời đúng là

A (1), (2) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (3) và (4) Câu 6: Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào trong tế bào khí khổng?

A Các ion khoáng B Hàm lượng prôtêin

C Hàm lượng nước D Hàm lượng lipit và vitamin

Câu 7: Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian theo bảng sau:

Lượng nước do rễ hút vào 40 gram 43 gram 43 gram 45 gram

Theo lý thuyết, cây nào không bị héo?

A Cây B B Cây D C Cây C D Cây A

Câu 8: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

A Nitơ B Sắt C Mangan D Bo

Câu 9: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

A Ôxi B Cacbon C Sắt D Hiđrô

Câu 10: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Tế bào mạch rây B Tế bào khí khổng

C Tế bào mô giậu D Tế bào mạch gỗ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 19

2

Câu 11: Ở thực vật, trong thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?

A Magiê B Phôtpho C Clo D Đồng

Câu 12: Nguyên tố magiê là thành phần cấu tạo của

A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D prôtêin

Câu 13: Quá trình cố định nitơ phân tử ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim

nào sau đây?

A Đêcacboxilaza B Đêamilaza

C Nitrôgenaza D Perôxiđaza

Câu 14: Nguồn cung cấp chủ yếu nitơ cho cây là

C Vi khuẩn phản nitrat hoá D động vật

Câu 15: Lá cây có màu lục là do

A diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu lục

B diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu lục

C nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu lục, nên mắt ta nhìn thấy màu xanh lục

D các tia sáng màu lục không được diệp lục hấp thụ và phản chiếu vào mắt ta làm cho ta thấy lá

có màu lục

Câu 16: Cơ quan quang hợp của cây là

Câu 17: Bào quan thực hiện nhiệm vụ quang hợp của cây là

A ti thể B lục lạp C Ribôxôm D Bộ máy Gôngi

Câu 18: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thành năng lượng

trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

A Diệp lục b B Diệp lục a

C Diệp lục a, b D Diệp lục a, b và carôtenôit

Câu 19: Carôtenôit có nhiều ở

A lá xanh B lá xà lách

C củ cà rốt D củ khoai mì

Câu 20: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM giống nhau ở điểm

nào?

A Pha sáng B Pha tối

C Pha sáng và pha tối D Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

Câu 21: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau ở điểm

nào?

A Pha sáng B Pha tối

C Pha sáng và pha tối D Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

Câu 22: Trong pha tối của quang hợp, các nhóm thực vật nào sau đây có cả chu trình Cavin và

chu trình C4?

A Thực vật C3 và C4 B Thực vật C3 và CAM

C Thực vật C4 và CAM D Thực vật C3, C4 và CAM

Câu 23: Trong quang hợp, các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp

A cacbonhiđrat B prôtêin C lipit D ADN

Câu 24: Trong quang hợp, các tia sáng đỏ kích thích sự tổng hợp

A cacbonhiđrat B prôtêin C lipit D axit amin

Trang 20

3

Câu 25: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

B Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím

C Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong

quang hợp

D CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha sáng

Câu 26: Ở thực vật C3, hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

A CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

B O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều

C cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt

D cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều

Câu 27 Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

A Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng → Diệp lục a

B Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b→ Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

C Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a→ Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

D Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

Phần II Tự luận (3,0 điểm)

Câu 29: Nêu vai trò của quang hợp ở thực vật

- Hết -

Trang 21

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

29 (3,0 điểm)

Vai trò của quang hợp ở thực vật:

- Sản phẩm quang hợp là nguồn:

+ chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

+ nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh cho con người 1,0

- Quang năng được chuyển thành hoá năng trong các liên kết hoá học của sản phẩm

quang hợp Đây là nguồn năng lượng duy trì hoạt động của sinh giới 1,0

- Quang hợp điều hoà không khí: giải phóng O 2 (cung cấp cho sinh vật hiếu khí hô hấp)

Trang 22

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn SINH HỌC 11 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: SINH HỌC - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Hệ đệm có vai trò gì trong cơ chế duy trì pH nội môi?

A Hấp thụ ion H+ dư thừa trong máu

B Hấp thụ ion OH- dư thừa trong máu

C Lấy đi H+ và OH- khi các ion này xuất hiện trong máu

D Điều hoà các thành phần trong máu và dịch mô

Câu 2: Hệ tuần hoàn ở động vật có chức năng:

A vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể

B vận chuyển chất dinh dưỡng cần thiết đến các tế bào để thực hiện trao đổi chất

C vận chuyển O2 đến các tế bào để thực hiện trao đổi khí cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

D vận chuyển CO2 qua trao đổi khí với tế bào về cơ quan hô hấp để thải ra ngoài

Câu 3: Điểm nào dưới đây là chung nhất của hướng động và ứng động ở thực vật?

A Đều là phản ứng của cây với tác nhân kích thích theo một hướng xác định

B Đều là phản ứng của cây với tác nhân kích thích không định hướng

C Đều liên quan tới sự sinh trưởng của các tế bào ở cơ quan phản ứng

D Đều giúp cây thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển

Câu 4: Trong ống tiêu hoá của thỏ thì bộ phận được xem như dạ dày thứ hai là

Câu 5: Cơ chế của phản ứng hướng động ở các cơ quan thực vật là do:

A các tế bào phía bị kích thích sinh trưởng nhanh hơn các tế bào phía không bị kích thích

B các tế bào ở hai phía bị kích thích và không bị kích thích sinh trưởng không giống nhau

C các tế bào phía không bị kích thích sinh trưởng nhanh hơn các tế bào phía bị kích thích

D các tế bào phía không bị kích thích sinh trưởng chậm hơn các tế bào phía bị kích thích

Câu 6: Mô tả nào dưới đây về hiện tượng ứng động không sinh trưởng là không đúng?

A Vận động cảm ứng mạnh mẽ do các chấn động và va chạm cơ học

B Vận động không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào ở cây

C Vận động liên quan đến sự trương nước và sự lan truyền kích thích ở miền chuyên hoá

D Vận động do tốc độ sinh trưởng của các tế bào hai phía đối diện của cơ quan khác nhau

Câu 7: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

I Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng gọi là ứng động

II Hiện tượng cụp, nở của hoa tulip thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng

III Cơ chế của ứng động sinh trưởng ở thực vật là do các tế bào ở hai phía của cơ quan thực hiện ứng động sinh trưởng không giống nhau

IV Sự thay đổi sức trương nước ở các khớp phình của gốc cuống lá chính, cuống lá phụ và cuốn lá chét

là nguyên nhân gây cụp lá ở cây trinh nữ khi bị va chạm

Câu 8: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về điều hoà cân bằng nội môi?

I Sau bữa ăn, nồng độ glucôzơ trong máu tăng cao, tuyến tụy tiết ra insulin làm cho gan tăng cường nhận và chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ

II Khi áp suất thẩm thấu của máu thấp, thận tăng cường tái hấp thụ nước trả về máu giúp điều hoà áp suất thẩm thấu của máu

III Trong cơ chế điều hoà cân bằng nôi môi, sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện

lí hoá của môi trường trong, trở thành kích thích tác động ngược trở lại bộ phận tiếp nhận kích thích

IV Hệ đệm có vai trò quan trọng trong duy trì pH nội môi vì nó lấy đi H+ và OH- khi các ion này xuất

Câu 9: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

I Huyết áp giảm dần từ mạch có tiết diện lớn đến mạch có tiết diện nhỏ trong hệ mạch

II Hệ tuần hoàn kín gồm 2 loại là hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

III Trong hệ dẫn truyền tim, hoạt động tự động của tim do xung điện bắt đầu phát ra từ nút nhĩ thất

Mã đề: 01

Trang 23

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn SINH HỌC 11 - Mã đề 01 2

IV Hệ tuần hoàn của động vật gồm các thành phần cơ bản là dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch

Câu 10: Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp ở động vật có các đặc điểm nào?

1 Diện tích lớn; 2 Mỏng và luôn khô ráo;

3 Mỏng và luôn ẩm ướt; 4 Có sự lưu thông khí tạo sự chênh lệch nồng độ O 2 và CO 2 ;

5 Diện tích hạn chế; 6 Có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

A 2, 4, 5, 6 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 4, 6 D 1, 3, 4, 6

Câu 11: Điều không đúng khi đề cập đến huyết áp là

A càng xa tim huyết áp càng giảm B mạch càng nhỏ huyết áp càng cao

C tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng D tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ

Câu 12: Trong hệ dẫn truyền tim, hoạt động tự động của tim do xung điện bắt đầu phát ra từ

A mạng Puôckin B bó His C nút nhĩ thất D nút xoang nhĩ

Câu 13: Ở động vật nhai lại, quá trình tiêu hoá hoá học ở dạ dày diễn ra chủ yếu trong

Câu 14: Có bao nhiêu nhận định đúng trong cho các nhận định sau đây?

I Ở ruột khoang, giun tròn, giun dẹp; trao đổi khí được thực hiện qua bề nặt cơ thể

II Động vật đơn bào và động vật đa bào bậc thấp có cơ quan hô hấp là hệ thống ống khí

III Động vật nhóm lưỡng cư như ếch, nhái… vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da

IV Động vật thuộc lớp chim có cơ quan hô hấp là phổi và hệ thống túi khí nên là nhóm động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất

Câu 15: Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật với tác nhân kích thích từ một hướng xác định gọi là

Câu 16: Cho các đặc điểm sau:

1 Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước một chiều liên tục từ miệng qua mang;

2 Miệng và diềm nắp mang đóng mở đồng thời tạo nên dòng nước 1 chiều liên tục từ miệng qua mang;

3 Dòng máu trong mao mạch chảy song song, cùng chiều với dòng nước bên ngoài mao mạch của mang;

4 Dòng máu trong mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng nước bên ngoài mao mạch của mang

Ngoài các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí, ở cá xương còn có thêm đặc điểm nào làm tăng hiệu quả quá trình hô hấp?

Câu 17: Thân và rễ cây đặt nằm ngang trên máy hồi chuyển sinh trưởng như thế nào?

A Thân sinh trưởng theo hướng ngược chiều trọng lực

B Rễ sinh trưởng theo hướng cùng chiều trọng lực

C Thân và rễ cây vẫn sinh trưởng theo hướng nằm ngang

D Thân và rễ cây ngừng sinh trưởng

Câu 18: Ở người bình thường, mỗi chu kì tim gồm 3 giai đoạn thời gian: tâm nhĩ co, tâm thất co và thời

gian dãn chung Tổng thời gian dãn của tâm thất trong một chu kì tim là

Câu 19: Ống tiêu hoá có cấu tạo hoàn chỉnh hơn túi tiêu hoá vì ống tiêu hoá

A có sự phân hoá và chuyên hoá rõ rệt B có miệng và hậu môn phân biệt

C có hệ enzim tiêu hoá rất đa dạng D có kích thước dài hơn

Câu 20: Cho các nhóm động vật: 1 tôm, cua, ruồi, nhện ; 2 trai, ốc, nghêu, sò ; 3 ếch, nhái, thằn lằn Các

động vật có hệ tuần hoàn hở là:

Câu 21: Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi, bộ phận điều khiển có vai trò

A tăng hoặc giảm hoạt động để điều tiết môi trường trở lại trạng thái cân bằng

B gởi tín hiệu thần kinh hay hormon để điều khiển hoạt động của bộ phận thực hiện

C hình thành xung thần kinh truyền về bộ phận tiếp nhận kích thích

D tiếp nhận kích thích từ môi trường để điều tiết môi trường trở lại trạng thái cân bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 2 (1,5đ) Trình bày vai trò của các bộ phận trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi

Câu 1 (1,5đ) Nêu cơ sở tế bào học của ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng ở thực vật

Ý nghĩa của ứng động

- HẾT -

Trang 24

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn SINH HỌC 11 - Mã đề 01 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

II PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 2 (1,5 đ): Trình bày vai trò của các bộ phận trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi

Hướng dẫn:

- Bộ phận tiếp nhận kích thích (thụ thể, cơ quan thụ cảm): Nhận kích thích từ môi trường, hình thành

- Bộ phận điều khiển (trung ương thần kinh, tuyến nội tiết): Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng

- Bộ phận thực hiện (thận, gan, phổi, mạch máu…): Tăng hay giảm hoạt động nhằm đưa môi trường trong trở về trạng thái cân bằng ổn định; đồng thời còn tác dụng ngược trở lại bộ phận tiếp nhận kích thích

Câu 1 (1,5 đ): Nêu cơ sở tế bào học của ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng ở thực vật

- Ý nghĩa: là phản ứng thích nghi đa dạng của cơ thể thực vật với môi trường luôn thay đổi giúp cơ thể

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG

TỔ: HÓA SINH – NHÓM SINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: SINH HỌC – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

a Phân biệt năng suất sinh học và năng suất kinh tế

b Nêu các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp

Câu 3: (2,0 điểm)

a Trình bày đại diện và hiệu suất quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4, CAM

b Vì sao nói hoạt động sống của toàn bộ các loài động vật phụ thuộc hoàn toàn vào các loài thực vật?

Câu 4: (2,0 điểm)

a Vì sao quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống trên Trái Đất?

b Thế nào là hô hấp sáng, hô hấp sáng gặp ở nhóm thực vật nào?

Trang 26

ĐÁP ÁN Câu

a Quang hợp ở thực vật là quá trình tổng hợp chất hữu cơ / từ CO2,H2O/ và

chuyển hóa năng lượng ánh sáng /thành năng lượng có trong chất hữu cơ

Hoặc: Quang hợp ở thực vật là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời

đã được diệp lục hấp thụ / để tổng hợp cacbohiđrat /và giải phóng khí O2 /từ

CO2,H2O

1 điểm (4 ý: mỗi ý 0,25 điểm)

b Thành phần và chức năng của hệ sắc tố quang hợp trong lá xanh:

- Hệ sắc tố quang hợp gồm :

(1) + Diệp lục: gồm diệp lục a và diệp lục b

(2) + Carôtenôit: gồm carôten và xantôphyl

- Chức năng của hệ sắc tố quang hợp trong lá xanh:

(3) + Các sắc tố khác hấp thụ năng lượng ánh sáng rồi truyền năng lượng đó

cho diệp lục a ở trung tâm phản ứng quang hợp theo sơ đồ:

Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

quang hợp

(4) + Chỉ có diệp lục a ở trung tâm phản ứng quang hợp mới tham gia trực

tiếp vào quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP

và NADPH

1 điểm (4 ý: mỗi ý 0,25 điểm)

Câu 2

(2,0

điểm)

a Phân biệt năng suất sinh học và năng suất kinh tế

(1) Năng suất sinh học (2) Năng suất kinh tế

Năng suất sinh học là tổng lượng

chất khô tích lũy được mỗi ngày trên

1 hecta gieo trồng trong suốt thời

gian sinh trưởng

Năng suất kinh tế là một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan (hạt, củ, quả, lá…) chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loại cây

1,0 điểm (2 ý: mỗi ý 0,5 điểm)

Trang 27

b Các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua điều khiển quá trình quang

hợp:

Cung cấp nước,/ bón phân /và chăm sóc hợp lí; /tuyển chọn giống cây có cường

độ quang hợp cao và cho sản phẩm quang hợp có giá trị kinh tế (hạt, củ,…) với

tỉ lệ cao

1,0 điểm (4 ý: mỗi ý 0,25 điểm)

mía, rau dền, ngô,…

TV mọng nước:

xương rồng,…

1,5 điểm (6 ý: mỗi ý 0,25 điểm)

b Nói hoạt động sống của toàn bộ các loài động vật phụ thuộc hoàn toàn vào

các loài thực vật là vì:

(1) Toàn bộ chất hữu cơ mà động vật sử dụng (thức ăn) đều có nguồn gốc từ

quang hợp của cây xanh:

+ Những loài ăn thực vật như trâu, bò,… thì sử dụng trực tiếp sản phẩm quang

hợp

+ Những loài ăn động vật như hổ, báo,… thì sử dụng gián tiếp sản phẩm quang

hợp Ví dụ: Hổ ăn trâu, trâu ăn cỏ

(2) Toàn bộ động vật đều dùng khí O2 do quang hợp tạo ra để hô hấp

(3) Thực vật là nơi trú ngụ, làm tổ, ẩn náu của động vật

0.5 điểm (ý 1: 0,25 điểm; ý 2 hoặc 3: 0,25 điểm)

Câu 4

(2,0

điểm)

a Quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống trên Trái Đất vì sản phẩm

của quang hợp là nguồn khởi đầu cung cấp thức ăn, năng lượng cho sự sống

trên Trái Đất/ và là nguồn cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp,/

dược liệu cho con người và/ quang hợp còn điều hòa thành phần khí trong sinh

quyển

1,0 điểm (4 ý: mỗi ý 0,25 điểm)

Trang 28

b Thế nào là hô hấp sáng, hô hấp sáng gặp ở nhóm thực vật nào?

(1) Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 khi cường độ ánh

sáng mạnh

(2) Hô hấp sáng gặp ở nhóm thực vật C3

1,0 điểm (2 ý: mỗi ý 0,5 điểm)

Câu 5

(2,0

điểm)

a Hãy viết phương trình tổng quát của quá trình hô hấp Nêu vai trò của hô hấp

đối với cơ thể thực vật?

(1) Phương trình hô hấp tổng quát

C6H12O6 +6O2 → 6 CO2 + 6 H2O + NL (nhiệt và ATP)

(2) Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật: Cung cấp năng lượng dưới dạng

ATP / và duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây

1 điểm (2 ý: mỗi ý 0,5 điểm)

b Cây có lá màu đỏ tía có quang hợp được không? Giải thích

(1) Cây có lá màu đỏ tía có quang hợp được

(2) Giải thích: Thực tế, lá cây này vẫn có diệp lục nhưng vì chúng có hàm

lượng sắc tố Carôtenôit cao lấn át diệp lục làm cho ta không nhìn thấy màu

xanh của diệp lục

1 điểm (2 ý: mỗi ý 0,5 điểm)

Trang 29

Trang 1/2 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 11

Năm học 2020 - 2021

Thời gian làm bài: 45 phút;

(18 câu trắc nghiệm + Tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

A Dòng máu chảy liên tục B Sự va đẩy của các tế bào máu

C Co bóp của mao mạch D Lực co bóp của tim

Câu 2: Hô hấp ở động vật là các quá trình cơ thể tiếp nhận

A O2 từ môi trường ngoài vào để đồng hóa các chất hữu cơ trong tế bào và tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ đó, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

B CO2, O2 từ môi trường ngoài vào đồng thời thải CO2 ra bên ngoài

C O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào, giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

D H2O và CO2 vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

Câu 3: Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

A Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

B Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

C Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

D Tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

Câu 4: Rễ cây hô hấp hiếu khí khi ở trong môi trường nào?

A Đất ngập úng thiếu CO2 B Đất ngập úng thiếu O2

C Đất tơi xốp nhiều O2 D Đất bị nén chặt

Câu 5: Khi nói về vòng tuần hoàn nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Máu động mạch chứa nhiều CO2 B Máu tĩnh mạch giàu O2 được đưa về tâm thất

C Máu từ tâm nhĩ được đẩy vào động mạch phổi D Trao đổi khí diễn ra ở các động mạch phổi

Câu 6: Nhịp tim của trẻ em bình thường là 120 lần /phút Thời gian pha nhĩ co, pha thất co và dãn chung lần lượt là:

A 0,0625; 0,1875 và 0,25 giây B 0,25; 0,1875 và 0,0625 giây

C 0,70; 0,1875 và 0,25 giây D 0,40; 0,1875 và 0,25 giây

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ tiêu hóa của thú ăn thực vật?

A Manh tràng phát triển B Ruột dài

Câu 8: Ở động vật có xương thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức?

A Tiêu hóa ngoại bào và nội bào B Túi tiêu hóa

C Tiêu hóa ngoại bào D Tiêu hóa nội bào

Câu 9: Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

A hạ xuống, diềm nắp mang mở ra B hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

C nâng lên, diềm nắp mang đóng lại D nâng lên, diềm nắp mang mở ra

Câu 10: Đặc điểm da của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí do

(1) Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn

(2) Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

(3) Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

Trang 30

A quá trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngoài sáng

B quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

C quá trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngoài sáng

D quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

Câu 12: Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm sục vào nước vôi trong, ta thấy có hiện tượng ?

A nước vôi trong ngả sang màu hồng B nước vôi trong vẫn trong như ban đầu

C nước vôi trong ngả sang màu xanh da trời D nước vôi trong bị vẩn đục

Câu 13: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim; (2) Nhịp tim; (3) Độ quánh của máu; (4) Khối lượng máu; (5) Số lượng hồng cầu; (6)

Sự đàn hồi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:

A (1), (2), (3), (4) và (5) B (1), (2), (3), (4) và (6)

C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (5) và (6)

Câu 14: Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

(1) Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học; (2) Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học;

(3) Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học; (4) Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học;

Các ý đúng là:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 15: Cơ sở khoa học của bảo quản khô các loại nông sản là

A giảm lượng nước hô hấp bằng không B giảm lượng nước  giảm quá trình hô hấp

C làm tăng quá trình hô hấp D làm khô tránh thoát hơi nước

Câu 16: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

A Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn

B Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn hơn

C Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

D Vì phổi thú có kích thước lớn hơn,diện tích bề mặt trao đổi khí nhỏ hơn

Câu 17: Huyết áp là

A áp lực máu khi tác dụng lên thành mạch B tốc độ của máu khi di chuyển trong hệ mạch

C khối lượng máu khi di chuyển trong hệ mạch D sự chênh lệch áp suất thẩm thấu của máu giữa các

hệ thống mạch

Câu 18: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

A Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết B Các nội quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu

C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm D Cơ quan sinh sản

-

-II- PHẦN TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1 Hô hấp ở thực vật là gì? Tại sao trong quá trình bảo quản nông sản, rau, củ, quả người ta phải

khống chế cường độ hô hấp luôn ở mức tối thiểu?

Câu 2 a Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín về: (1) Đại diện; (2) Cấu tạo; (3) Đường đi

của máu(Từ tim); (4) Vận tốc và áp lực máu chảy trong động mạch?

b Nêu chiều hướng tiến hóa trong cấu tạo của hệ tuần hoàn?

- HẾT -

Trang 31

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐÁP ÁN MÔN SINH 11 HỌC KÌ I NĂM HỌC

Trang 33

-II- PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 Hô hấp ở thực vật là gì? Tại sao trong quá trình bảo quản nông sản, rau, củ, quả người ta phải khống

chế cường độ hô hấp luôn ở mức tối thiểu?

* Hô hấp ở thực vật là : quá trình ôxi hóa sinh học nguyên liệu hô hấp, đặc biệt là glucozơ của tế bào

sống đến CO2 và H2O một phần năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP (0,5 điểm)

* Trong quá trình bảo quản nông sản, rau, củ, quả người ta phải khống chế cường độ hô hấp luôn

ở mức tối thiểu vì:

+ Hô hấp là quá trình phân giải chất hữu cơ dự trữ trong các sản phẩm đó do vậy duy trì cường độ hô hấp ở

mức tối thiểu để sự hao hụt xảy ra ở mức thấp nhất (0,25 điểm)

+ Nhưng cũng không để cho quá trình hô hấp ngừng lại vì như vậy sản phẩm bị chết và biến chất (0,25 điểm)

Câu 2 a Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín về: (1) Đại diện; (2) Cấu tạo; (3) Đường đi của

máu(Từ tim); (4) Vận tốc và áp lực máu chảy trong động mạch (0,25 điểm/ 1 Ý )

1 Đại diện Đa số động vật thân mềm và chân khớp

(0,25 điểm)

Mực ống, Bạch tuộc, Giun đốt, động

vật có xương sống (0,25 điểm)

2 Cấu tạo Không có mao mạch (0,25 điểm) Có đủ các loại mạch (0,25 điểm)

3 Đường đi của

máu(Từ tim);

Máu được vận chuyển trong mạch hở từ tim tới động mạch và tràn vào khoang cơ thể sau

đó về tĩnh mạch và trở lại tim (0,25 điểm)

Máu được vận chuyển trong hệ mạch kín, từ ĐM qua MM tới TM và trở về

Máu chảy dưới áp lực cao hoặc trung

bình và tốc độ chảy nhanh (0,25 điểm)

b Nêu chiều hướng tiến hóa trong cấu tạo của hệ tuần hoàn?

+ Từ tim hai ngăn → tim ba ngăn, máu pha nhiều→ tim ba ngăn với vách ngăn hụt trong tâm thất, máu ít pha

………HẾT………

Trang 34

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 Nội dung nào sau đây đúng về hô hấp sáng ở thực vật?

A Tạo được nhiều năng lượng ATP B Chủ yếu xảy ra ở thực vật C4

C Xảy ra đồng thời với quang hợp D Không tiêu hao sản phẩm quang hợp

Câu 2 Nội dung nào sau đây sai về pha sáng của quang hợp ở thực vật?

A Pha sáng là pha chuyển hóa quang năng thành năng lượng trong ATP và NADPH

B H2O là nguyên liệu tham gia vào pha sáng của quá trình quang hợp

C Pha sáng khác nhau ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

D O2 là một trong các sản phẩm của pha sáng quang hợp

Câu 3 Pha sáng của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây của lục lạp?

A Màng tilacôit B Màng ngoài C Chất nền D Màng trong Câu 4 Nội dung nào sau đây đúng về quang hợp ở các nhóm thực vật?

A Thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3

B Thực vật CAM có năng suất sinh học cao hơn thực vật C4

C Thực vật C3 có pha tối diễn ra cả ban ngày và ban đêm

D Thực vật CAM có pha tối chỉ diễn ra vào ban ngày

Câu 5 Nhận định nào sau đây đúng về sự xâm nhập của nước từ đất vào tế bào lông hút của rễ?

A Nước di chuyển từ môi trường nhược trương đến nơi có dịch bào ưu trương theo cơ chế

Câu 6 Vi khuẩn nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hóa nitơ khoáng NH4+ thành NO3-?

Câu 7 Thành phần nào sau đây thuộc bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

Câu 8 Động vật nào sau đây trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?

Câu 9 Ở thực vật hạt kín, nhóm sắc tố nào sau đây là sắc tố chính quang hợp?

Câu 10 Hô hấp ở thực vật có vai trò nào sau đây?

A Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

B Tổng hợp các chất hữu cơ từ nguyên liệu CO2 và H2O của môi trường

C Hấp thụ CO2 và thải O2 điều hòa không khí

D Tạo năng lượng ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào, cơ thể

Câu 11 Mạch rây của thực vật bao gồm các loại tế bào nào sau đây?

Trang 35

Trang 2/2 - Mã đề: 402

Câu 12 Enzim nitrogenaza tham gia vào quá trình nào sau đây?

A Chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng NH4+

B Chuyển hóa nitơ khoáng NH4+ thành NO3-

C Cố định nitơ phân tử theo con đường sinh học

D Chuyển hóa nitơ khoáng NO3- thành N2

Câu 13 Thoát hơi nước ở lá qua khí khổng có đặc điểm nào sau đây?

A Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh do đóng mở khí khổng

B Vận tốc lớn và không được điều chỉnh do đóng mở khí khổng

C Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh do đóng mở khí khổng

D Vận tốc lớn và được điều chỉnh do đóng mở khí khổng

Câu 14 Nhận định nào sau đây đúng về cơ chế hấp thụ chủ động các ion khoáng từ đất vào tế

bào lông hút của rễ cây?

A Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ của các ion đó thấp hơn

và cần tiêu tốn năng lượng ATP

B Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ của các ion đó cao hơn

và cần tiêu tốn năng lượng ATP

C Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ của các ion đó cao hơn

và không cần tiêu tốn năng lượng ATP

D Các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ ion cao đến nơi có nồng độ của các ion đó thấp hơn

và không cần tiêu tốn năng lượng ATP

Câu 15 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

a (1 điểm) Trình bày hình thức tiêu hóa và hoạt động tiêu hóa thức ăn ở động vật đã hình thành

ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa

b (2 điểm) Hãy điền các đặc điểm cấu tạo và chức năng của manh tràng (ruột tịt) ở thú ăn thịt và

thú ăn thực vật thích nghi với thức ăn theo bảng sau:

Manh tràng

(ruột tịt)

Cấu tạo Chức năng

Câu 2: (1 điểm)

Quan sát hình bên:

a Hãy cho biết mối liên quan giữa vận

tốc máu và tổng diện tích tiết diện các

phần mạch

b Vận tốc máu nhỏ nhất ở phần nào

của hệ mạch, điều đó có ý nghĩa gì?

Câu 3: (1 điểm) Cho các loài động vật sau: thằn lằn bóng, ếch cây, thỏ xám

- Máu đi nuôi cơ thể của loài nào có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?

- Loài nào có máu đi nuôi cơ thể bị pha trộn nhiều nhất? Giải thích?

HẾT

Hình: Biến động của vận tốc máu trong hệ mạch

Tổng diện tích tiết diện mạch

Trang 36

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Trang 37

II TỰ LUẬN (5 điểm)

MÃ ĐỀ: 401, 403

Câu 1

(3 điểm)

a Hình thức tiêu hóa và hoạt động tiêu hóa thức ăn ở động vật chưa có cơ

quan tiêu hóa:

+ Hình thức tiêu hóa: Tiêu hóa nội bào là chủ yếu

+ Hoạt động tiêu hóa: Thức ăn được thực bào và bị thủy phân nhờ

enzim chứa trong lizôxôm thành các chất dinh dưỡng đơn giản

b Các đặc điểm cấu tạo và chức năng của ruột non ở thú ăn thịt và thú ăn

thực vật thích nghi với thức ăn theo bảng sau:

Tên bộ phận Thú ăn thịt Thú ăn thực vật

Ruột non

Cấu tạo

Ngắn hơn so với ruột non của thú ăn thực vật

Dài hơn so với ruột non của thú ăn thịt

Chức năng

Chủ yếu là tiêu hóa hóa học nhờ dịch mật, dịch ruột, dịch tụy Thức ăn được biến đổi thành các chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ vào máu (quá trình tiêu hóa và hấp thụ tương tự như trong ruột người)

Chủ yếu là tiêu hóa hóa học nhờ dịch mật, dịch ruột, dịch tụy Thức ăn được biến đổi thành các chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ vào máu (quá trình tiêu hóa và hấp thụ tương tự như trong ruột người)

0.5 0.5

+ Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì lựcđẩy máu do sự co bóp của

tim giảm dần do ma sát của máu với thành mạch và ma sát của các phân

tử máu với nhau khi chảy trong mạch

0,5

0,5

Câu 3

(1 điểm)

Cho các loài động vật sau: ếch đồng, rùa biển, chim bồ câu

+ Loài có máu đi nuôi cơ thể có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu

giàu CO2: ếch đồng, rùa biển

+ Loài có máu đi nuôi cơ thể bị pha trộn nhiều nhất: ếch đồng

+ Giải thích: Vì ếch đồng thuộc lớp lưỡng cư Tim có 3 ngăn (2 tâm nhĩ

và một tâm thất) do đó máu ở tâm thất là máu pha trộn giữa máu giàu O2

(từ tâm nhĩ trái xuống) và máu giàu CO2 (từ tâm nhĩ phải xuống)

0,5 0,25

0,25

Trang 38

MÃ ĐỀ: 402, 404

Câu 1

(3 điểm)

a Hình thức tiêu hóa và hoạt động tiêu hóa thức ăn ở động vật đã hình

thành ống và tuyến tiêu hóa:

+ Hình thức tiêu hóa: Tiêu hóa ngoại bào

+ Hoạt động tiêu hóa: Thức ăn đi qua ống tiêu hóa sẽ được biến đổi cơ

học và hóa học thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ

vào máu

b Các đặc điểm cấu tạo và chức năng của manh tràng (ruột tịt) ở thú ăn

thịt và thú ăn thực vật thích nghi với thức ăn theo bảng sau:

Tên bộ phận Thú ăn thịt Thú ăn thực vật

Manh tràng (ruột tịt)

Cấu tạo Không phát

Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ qua thành manh tràng

(1 điểm) a Mối liên quan giữa vận tốc máu và tổng tiết diện:

+ Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng diện tích tiết diện các phần mạch

b Vận tốc máu nhỏ nhất ở mao mạch

Ý nghĩa: Vận tốc máu nhỏ nhất ở mao mạch đảm bảo cho sự trao đổi

chất giữa máu và tế bào

0,5 0,25 0,25

Câu 3

(1 điểm)

b Cho các loài động vật sau: thằn lằn bóng, ếch cây, thỏ xám

- Loài có máu đi nuôi cơ thể có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu

giàu CO2: ếch cây, thằn lằn bóng

- Loài có máu đi nuôi cơ thể bị pha trộn nhiều nhất: ếch cây

Giải thích: Vì ếch cây thuộc lớp lưỡng cư Tim có 3 ngăn (2 tâm nhĩ và

một tâm thất) do đó máu ở tâm thất là máu pha trộn giữa máu giàu O2 (từ

tâm nhĩ trái xuống) và máu giàu CO2 (từ tâm nhĩ phải xuống)

0,5 0,25

0,25

- Hết -

Trang 39

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: SINH HỌC – Khối 11 Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 Liệt kê cấu tạo, chức năng, động lưc mạch gỗ và mạch rây? (3,0đ)

Câu 2 Nêu vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật (1,0đ)

Câu 3 Mô tả pha sáng của quá trình quang hợp (khái niệm, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm, phương trình)? (3,0đ)

Câu 4 Vì sao trong rau xanh và nhiều loại quả như gấc, cà rốt lại có vai trò dinh dưỡng đặc

biệt quan trọng đối với sức khỏe con người?(2,0đ)

Câu 5 Vì sao cây trên cạn không thể chịu được ngập úng lâu ngày? (1,0đ)

HẾT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: SINH HỌC – Khối 11 Câu 1 Liệt kê cấu tạo, chức năng, động lưc mạch gỗ và mạch rây?

+ Áp suất rễ (động lực đầu dưới) (0.125đ)

+ Lực hút do thoát hơi nước (động lực đầu trên) (0.125đ)

+ Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách tế bào mạch gỗ (0.25đ)

B Mạch rây

* Cấu tạo

- Là những tế bào sống gồm ống rây và tế bào kèm nối với nhau thành ống dài từ cơ quan nguồn xuống

cơ quan chứa (0.5đ)

* Chức năng Vận chuyển đường saccarozo, axit amin, vitamin, (0.5đ)

* Động lực

Do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho (lá) và cơ quan nhận (rễ, quả, hạt) (0.5đ)

Câu 2 Nêu vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật

- Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho hoạt động sống của cây (0.25đ)

- Cung cấp ATP cho hoạt động sống của cây (0.25đ)

- Tạo sản phẩm trung gian là nguyên liệu cho quá trình tổng hợp các chất hữu cơ (0.5đ)

Trang 40

Câu 3 Mô tả pha sáng của quá trình quang hợp (khái niệm, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm, phương

trình)?

Khái niệm Pha quang phân li nước, lấy H+ và thải Oxi, biến đổi quang năng thành hóa năng

trong ATP và NADPH cung cấp cho pha tối quang hợp (0.75đ) Nơi diễn ra Tilacôit (lục lạp) ( 0.5đ)

Nguyên liệu Ánh sáng, nước (0.5đ)

Sản phẩm ATP, NADPH, O 2 (0.5đ)

PTTQ 12H 2 O  18 ADP + 18 NADP + 12 P vô cơ -> 18 ATP + 18NADPH + 6 O 2

(0.75đ)

Câu 4 Vì sao trong rau xanh và nhiều loại quả như gấc, cà rốt lại có vai trò dinh dưỡng đặc biệt quan

trọng đối với sức khỏe con người?

- Vì trong rau xanh và nhiều loại quả như gấc, cà rốt có nhiều β-caroten (0.5đ)

- β-caroten vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành vitamin A (0.5đ)

- vitamin A có vai trò quan trọng đối với th ị giác con người, đặc biệt là trẻ em (0.5đ)

- nếu thiếu vitamin A sẽ gây ra bệnh mù mắt (0.5đ)

Câu 5 Vì sao cây trên cạn không thể chịu được ngập úng lâu ngày?

- Đối với cây trên cạn, khi bị ngập úng, rễ cây thiếu oxi, (0.25đ)

- phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ, (0.25đ)

- tích lũy chất độc hại (0.25đ)

- làm tế bào long hút chết, không hình thành lông hút mới Vì vậy cây không hấp thụ được nước nên sẽ

bị chết (0.25đ)

HẾT

Ngày đăng: 29/04/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w