Bộ 7 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án) là tài liệu luyện thi học kì 1 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 8. Cùng tham khảo và tải về đề thi để ôn tập kiến thức, rèn luyện nâng cao khả năng giải đề thi để chuẩn bị thật tốt cho kì thi kết thúc học kì 1 sắp diễn ra nhé. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1BỘ 7 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn
2 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH& THCS Lương Mông
3 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Cộng Hòa
4 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khâu Tinh
5 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nam Tiến
6 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ
7 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NGHI SƠN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: HÓA HOC - Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng
của các chất phản ứng
D Không có mệnh đề nào đúng
Câu 2 Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng
A Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, bị phân chia trong các phản ứng hóa học
C Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích
dương và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm
D Tất cả đều đúng
Câu 3 Dãy công thức hóa học đúng là
A CaO2, Na2O, H2SO4, Fe(OH)3, B Na2O, NaCl, CaO, H2SO4
C Na2O, P5O2, H2SO4, NaCl D Na2O, HSO4, Fe(OH)3, CaO2
Câu 4 Trong hợp chất AxBy A có hóa trị a, B có hóa trị b Công thức quy tắc hóa trị là:
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al (III) và (SO4) (II)
Câu 2 (1,5 điểm): Một hợp chất có phân tử khối bằng 62 Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm
25,8% theo khối lượng, còn lại là nguyên tố natri Hãy lập công thức hóa học của chất trên?
Câu 3 (1,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) K + H2O > NaOH + H2
b) Al2O3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2O
Câu 4 (1,0 điểm):
a) Tính thể tích (đktc) của 22 gam khí CO2
b) Tính số mol và khối lượng của: 1,5.1023 phân tử N2
Câu 5 (2,0 điểm): Cho 4,8 gam Magie tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) dư, thu được
dung dich magie clorua MgCl2 và khí H2
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính khối lượng HCl cần vừa đủ cho phản ứng trên
Trang 4Đáp án C C B A D A A B
Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
B PHẦN TỰ LUẬN
1
(0,5 điểm)
- Viết công thức dạng chung: Al x (SO 4 ) y
- Theo quy tắc hóa trị: X III = y II
- Công thức hóa học là: Al2 (SO 4 ) 3
8 , 25 , 62
- Số nguyên tử oxi :y = 2
23 100
2 , 74 62
Công thức hóa học của hợp chất : Na2O
0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,25đ
b - Số mol N2 : n= 1,5.1023 /6 1023 = 0,25 (mol)
- Khối lượng của N2 là: m = 0,25 28 = 7 (g)
0,25đ 0,25đ
mHCl = nHCl MHCl = 0,4 36,5 = 44,6 (g)
c Theo PTHH: nH2 = nMg= 0,2 (mol) Thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) là:
VH2 = nH2 22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 (l)
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa
- Phương trình viết đúng chưa cân bằng trừ ½ điểm phương trình đó.
Trang 5Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
-Viết được quy tắc hóa trị
- Phân biệt được đơn chất, hợp chất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
3 1,5
15%
4
2 20%
tượng vật lí
- Viết được PTPỨ đúng
- Lập phương trình hóa học
Chỉ ra tỉ lệ số nguyên tử, phân tử
Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại
- Biết dấu hiệu của hiện tượng sảy ra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5
5
5 50%
3
4 40%
10
10 100%
Trang 6Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Phần 1 TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm Câu 1 Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :
A Chỉ biến đổi về trạng thái B Biến đổi về hình dạng
C Có sinh ra chất mới D Khối lượng thay đổi
Câu 2 Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm
Câu 3 Trong nguyên tử các hạt mang điện là:
A Nơtron, electron B Proton, electron
C Proton, nơtron, electron D Proton, nơtron
Câu 4 Phân tử khối của hợp chất CO là:
A 28 đvC B 18 đvC C 44 đvC D 56 đvC
Câu 5 Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là a, hoá trị của B là b thì quy tắc hóa trị là:
A a.b = x.y B a.y = b.x C a.A= b.B D a.x = b.y
Câu 6 Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong oxi sau phản ứng thu được 5,6g Lưu
huỳnh trioxit Khối lượng oxi tham gia là :
A 2,4g B 8,8g C 24g D không tính được
Câu 7 Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A Fe(NO3), NO, C, S B Mg, K, S, C, N2
C Fe, NO2 , H2O D Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 8 Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho 1 ít tinh thể thuốc tím vào cốc nước
để yên, không khuấy?
A Tinh thể thước tím giữ nguyên ở đáy ống nghiệm
B Tinh thể thuốc tím tan dần trong nước
C Tinh thể thuốc tím lan tỏa dần trong nước
Trang 7D Nước trong cốc có độ đậm nhạt khác nhau (phần dưới đậm hơn)
E Cả C và D
Phần II TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau:
0 2
b) Tính thể tích khí oxi (đktc) tham gia phản ứng
(Cho nguyên tử khối: C=12, O=16, Al=27)
-hết -
Trang 8PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ
TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG MÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK I
→ V O2 n.22, 4 0,15.22, 4 3, 36l
0,5 đ
0,5đ 0,5đ 0,75đ 0,75đ
Trang 9Tiết 36
KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
+ lòng yêu thích môn học, đam mê khoa học
II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS
1 GV: Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập
2 HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập
III MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 Chương
Chủ đề Biết Hiểu VD thấp VD
cao
1
2
Trang 10PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI
TÊN MÔN HỌC: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL)
Câu 1: Đâu là chất tinh khiết trong các chất dưới đây?
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = n B Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = e
C Trong mỗi nguyên tử luôn có số n > p D Trong mỗi nguyên tử luôn có số e > p
Bài 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
C số proton và số notron trong hạt nhân D khối lượng nguyên tử
Bài 4: Dãy gồm toàn các CTHH của đơn chất là
Câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý?
A Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai B Sắt bị gỉ chuyển thành một chất màu đỏ
C Về mùa hè, thức ăn bị thiu D Đốt cháy than tạo ra nhiều khí độc
Bài 8: Phản ứng hóa học là
A Quá trình biến hợp chất thành đơn chất B Quá trình biến đổi trạng thái của chất
C Quá trình biến đổi chất này thành chất khác D Quá trình biến 1 chất thành nhiều chất Bài 9: Cho m gam kim loại Al tác dụng hết với 3,2 gam khí oxi thu được 16 gam Al2O3 m là
Câu 15: Thể tích của khí oxi ở đktc là 2,24 (lít) Khối lượng của khí oxi trên là
Trang 11PHẦN II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành phản ứng hóa học sau? (Biết Cl hóa trị I)
Trang 12ĐÁP ÁN
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (6 điểm) – Mỗi ý đúng = 0,4 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15
PHẦN II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 Hoàn thành phản ứng hóa học sau? Điểm a) 4K + O2 𝑡
𝑜
+ Cân bằng đúng
0,25 đ 0,25 đ b) 2Al + 3Cl2 𝑡
𝑜
Câu 2 Hòa tan hết 12 gam Mg trong dung dịch HCl Sau
phản ứng thu được MgCl2 và V (lít) khí H2 (đo ở đktc)
Trang 13TRƯỜNG THCS KHÂU TINH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 8
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
Bài thi: Hóa học 8 Thời gian làm bài 45’
I- TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào những đáp án mà em cho là đúng nhất:
1 Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi?
A proton, nơtron B proton, electron
C electron D electron, nơtron
2 Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết?
A Không màu, không mùi B Có vị ngọt, mặn hoặc chua
C Không tan trong nước D Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ xác định
3 Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O 3 , CO 2 , Cl 2 , NaNO 3 , SO 3 Dãy
công thức gồm các hợp chất là?
A Na, O3, Cl2 B CO2, NaNO3, SO3
C Na, Cl2, CO2 D Na, Cl2, SO3
4 Biết Ca (II) và PO 4 (III) vậy công thức hóa học đúng là
A CaPO4 B Ca3PO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(PO4)2
5 Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
A Đập đá vôi sắp vào lò nung B Làm sữa chua
6 Cho phương trình hóa học sau SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 Chất tham gia là?
A SO3, H2SO4 B H2SO4 C H2O, H2SO4 D SO3, H2O
7 Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO
Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là?
11 Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết?
Trang 14A 3O B O3 C 3O2 D 2O3
12 Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại?
A Đồng, Bạc, Nhôm, Magie B Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm
C Cacbon, Lưu huỳnh, Photpho, Oxi D Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1(1 điểm): Nối cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp
Câu 2 (2 điểm): Lập phương trình hóa học các phản ứng sau:
a Ba + O2 BaO
b KClO3 KCl + O2
c Fe3O4 + CO Fe + CO2
d Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu
Câu 3 (3 điểm): Cho 4,8 g kim loại Magie tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl
theo phương trình:
Mg + HCl MgCl2 + H2
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng trên
b) Tính khối lượng Magie clorua MgCl2 tạo thành
c) Tính thể tích khí H2 sinh (ở đktc)
Câu 4 (1 điểm): Một oxit của lưu huỳnh có thành phần trăm của lưu huỳnh là 50% và
Oxi là 50% Biết oxit này có khối lượng mol phân tử là 64 g/mol Hãy tìm công thức hóa học của oxit đó
Cho biết nguyên tử khối: O=16, Cu=64, Mg=24, Fe=56, Cl=35,5, Ag =108, N=14
- HẾT -
1 Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi a chất tinh khiết ………
Trang 15HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
4
Đặt CTHH: SxOy
Ta có: 32x 16 y 64
50 50 100 Suy ra x=1; y =2 Vậy CTHH là SO2
1 Đ
* Ghi chú Học sinh giải bằng phương pháp khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa
* Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Ôn tập lại kiến thức bài đã học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 16PHÒNG GD & ĐT PHÚ XUYÊN Kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020-2021 THCS NAM TIẾN Môn: Hóa Học 8
Họ và tên:.……… Lớp: 8… Mã đề: 100
I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:
I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu)
Câu 1: Dãy nguyên tố kim loại là:
Câu 2: Đốt cháy 2,8 gam Nhôm trong không khí có chứa Oxi thu được 3,8 gam Nhôm oxit Tính khối lượng
của khí Oxi đã dùng:
Câu 3: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là:
A m=n.M B M= n/m C M=n.m D M.m.n = 1
Câu 4: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dich trong suốt Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất
hiện Quá trình này được gọi là:
A hiện tượng hòa tan C hiện tượng vật lí
Câu 5: Chất thuộc hợp chất hóa học là:
Câu 6: Trong các vật sau, đâu là vật thể tự nhiên?
A Nhà ở B Quần áo C Cây cỏ D Đồ dùng học tập
Câu 7: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B 2Na + H2O 2NaOH + H2
Câu 10: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2 Phương trình phản
ứng nào sau đây đã viết đúng?
A 4FeS2 +11O2 → 2Fe2O3+8SO2 C 4FeS2 +11 O2 → Fe2O3 + 8SO2
B 2FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 D FeS2 + O2 → Fe2O3 + 2SO2
Câu 11: Khí SO2 nặng hơn khí O2 bao nhiêu lần?
Câu 14: 6,4g khí sunfuarơ SO2 qui thành số mol phân tử là:
A 0,01 mol B 0,1 mol C 0,2 mol D 0,5 mol
Câu 15: Khối lượng của 0,5 mol CO2 là:
Trang 17A 22g B 28g C 11,2g D 44g
Câu 16: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 → 2CuO
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi : số phân tử CuO là:
II Tự luận (6 điểm )
Câu 17 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Fe + O2 -> Fe3O4; b NaOH + FeCl3 > NaCl + Fe(OH)3
c N2 + H2 → NH3 d KNO3 >
Câu 18 (2đ): a.Tính số mol của 5,6 (gam) Fe ; b, Tính thể tích của 0,25 (mol) khí H2 ở đktc;
c,Tính khối lượng của 13 gam Kẽm; d, Tính số mol của 18,06.1023 phân tử H2O Câu 19 (2đ) : Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch axit clohđric (HCl) người ta thu được muối magie clorua ( MgCl2) và 44,8 lít khí hiđro H2 Viết phương trình hóa học và tính khối lượng axit clohiđric và khối lượng Magie cần dùng cho phản ứng? (Fe = 56; Zn = 65; H = 1; Cl =35,5; Mg = 24; C = 12; O = 16; S = 32) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18
PHÒNG GD & ĐT PHÚ XUYÊN Kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020-2021 THCS NAM TIẾN Môn: Hóa Học 8
Họ và tên:.……… Lớp: 8… Mã đề: 101
I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:
I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu)
Câu 1: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 → 2CuO
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi : số phân tử CuO là:
Câu 2: Dãy nguyên tố kim loại là:
Câu 3: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là:
Câu 7 : Trong các vật sau, đâu là vật thể tự nhiên?
A Nhà ở B Quần áo. C Cây cỏ D Đồ dùng học tập
Câu 8: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
Câu 10: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2 Phương trình phản
ứng nào sau đây đã viết đúng?
A 4FeS2 +11 O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C 4FeS2 +11 O2 → Fe2O3 + 8SO2
B 2FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 D FeS2 + O2 → Fe2O3 + 2SO2
Câu 11: Trong 1 mol O2 có bao nhiêu nguyên tử?
Câu 14: 6,4g khí sunfuarơ SO2 qui thành số mol phân tử là:
Trang 19Câu 15: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dich trong suốt Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất
hiện Quá trình này được gọi là:
A hiện tượng hòa tan C hiện tượng vật lí.
. B hiện tượng hóa học D hiện tượng bay hơi Câu 16: Khối lượng của 0,5 mol CO2 là: A 22g B 28g C 11,2g D 44g II Tự luận (6 điểm ) Câu 17 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: a Fe + O2 -> Fe3O4; b NaOH + FeCl3 > NaCl + Fe(OH)3
c N2 + H2 → NH3 d KNO3 >
Câu 18 (2đ): a.Tính số mol của 5,6 (gam) Fe ; b, Tính thể tích của 0,25 (mol) khí H2 ở đktc;
c,Tính khối lượng của 13 gam Kẽm; d, Tính số mol của 18,06.1023 phân tử H2O Câu 19 (2đ) : Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch axit clohđric (HCl) người ta thu được muối magie clorua ( MgCl2) và 44,8 lít khí hiđro H2 Viết phương trình hóa học và tính khối lượng axit clohiđric và khối lượng Magie cần dùng cho phản ứng? (Fe = 56; Zn = 65; H = 1; Cl =35,5; Mg = 24; C = 12; O = 16; S = 32) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………