Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Toán 1 chương 4 bài 7: Ôn tập các số đến 10 để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Toán 1 chương 4 bài 7: Ôn tập các số đến 10 được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.
Trang 1BÀI 7
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
_Đo độ dài các đoạn thẳng
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
H
Cho HS thực hành làm và chữa các
bài tập:
Bài 1:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số từ
0 đến 10 và từ 10 đến 0
Bài 2:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa yêu cầu HS đọc kết quả
Bài 3:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Khi chữa bài: yêu cầu HS nêu kết
quả bằng lời
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi vạch của tia số
_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết dấu thích hợp ( >, <, =) vào chỗ chấm
_HS tự làm và chữa bài
_Khoanh vào số lớn nhất (hoặc
bé nhất) _HS tự làm và chữa bài a)Khoanh vào 9
b)Khoanh vào 3
_Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ
tự + Từ bé đến lớn: 5, 7, 9, 10
-Vở
-Vở
-Vở
-Bảng
Trang 2_Cho HS làm bài
Bài 5:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS dùng thước có vạch chia
thành từng xăng ti met để đo độ dài
từng đoạn thẳng rồi viết kết quả đo
vào bên cạnh đoạn thẳng
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 124: Ôn tập: Các số
đến 10
+Từ lớn đến bé: 10, 9, 7, 5 _HS tự làm bài rồi chữa bài
_Đo độ dài các đoạn thẳng _HS dùng thước đo và ghi kết quả bên cạnh đoạn thẳng Đoạn AB= 5cm
Đoạn MN= 9cm Đoạn PQ= 2cm
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_Đọc bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10
_Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
_Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
H
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập:
Trang 3Bài 1:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc phép tính và kết
quả
Bài 2:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_GV giúp HS thấy được:
6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8
Từ đó khuyến khích HS giỏi nhận xét: “Khi
đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của
phép cộng không thay đổi”
Bài 3:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Gợi ý: HS dựa vào bảng cộng để làm bài
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 125: Ôn tập: Các số đến 10
_Nêu kết quả phép cộng _HS tự làm bài và chữa bài
_Nêu kết quả tính _HS tự làm và chữa bài
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm _HS tự làm bài rồi chữa bài
_Dùng thước và bút nối các điểm
để có hình vuông và hình tam giác _HS thực hành
-Vở
-Vở
-Vở
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 3)
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_Cấu tạo của các số trong phạm vi 10
_Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10
_Giải toán có lời văn
_Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Trang 4_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
H
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các
bài tập:
Bài 1:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc thành phép
tính
_Tổ chức cho HS thi đua nêu cấu tạo
các số trong phạm vi 10
Bài 2:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
Bài 3:
_Cho HS đọc bài toán vànêu tóm tắt
_Cho HS tự giải
GV khuyến khích HS nêu các câu lời
giải khác nhau
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
_Khi chữa bài: GV cần nhắc HS nhớ lại
các bước của quá trình vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 126: Ôn tập: Các số đến
10
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS tự làm và chữa bài
Tóm tắt:
Có : 10 cái thuyền Cho em: 4 cái thuyền Còn lại : … cái thuyền?
Giải
Số thuyền của Lan còn là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
_Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài
10 cm _HS tự vẽ
-Vở
-Vở
-Vở
Trang 5ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 4)
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_Bảng trừ và thực hành tính trừ (chủ yếu là trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến 10
_Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
_Giải bài toán có lời văn
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Thước có vạch xangtimet, vở toán, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Th
ời
gia
n
H
Cho HS thực hành làm và chữa các
bài tập:
Bài 1:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc phép tính
và kết quả tính
_Tổ chức cho HS thi đua nêu nhanh kết
quả phép trừ để HS nhớ bảng trừ trong
phạm vi 10
Bài 2:
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS đọc phép tính
và kết quả tính trong từng cột
_GV gợi ý cho HS nhận xét qua các
phép tính: 5 + 4 = 9
9 – 5 = 4
9 – 4 = 5
“Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một
_Thực hiện các phép trừ _HS tự làm bài và chữa bài
_Thực hiện các phép tính _HS tự làm và chữa bài
-Vở
-Vở
Trang 6số trong phép cộng được số kia”
Bài 3:
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
_Khi chữa bài: Yêu cầu HS đọc:
9 – 3 – 2 = 4 6
“chín trừ 3 bằng sáu, sáu trừ hai bằng
bốn”
Bài 4:
_Cho HS đọc bài toán vànêu tóm tắt
_Cho HS tự giải
GV khuyến khích HS nêu các câu lời
giải khác nhau
3 Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 127: Ôn tập: Các số đến
100
_Thực hiện liên tiếp các phép tính
_HS tự làm rồi chữa bài
_Tóm tắt:
Có tất cả: 10 con
Số gà : 3 con
Số vịt : … con?
_Giải
Số con vịt có là:
10 – 3 = 7 (con) Đáp số: 7 con vịt
-Vở
-Vở