Giáo án được biên soạn với các môn học như Toán, Tiếng Việt, Tập đọc, Kể chuyện, Kĩ thuật, Đạo đức.... theo chương trình học lớp 4. Đây là tư liệu tham khảo hữu ích phục vụ cho quá trình giảng dạy của giáo viên.
Trang 1TUẦN: 15 Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 12 năm 2017
I/ KT - Biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.
II/ KN - Hiểu và thực hành tính nhanh.
III/ TĐ -Tự giác trong học tập.
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học Phiếu BT2
II/ Các phương pháp dạy học Giảng giải, hỏi đáp
C/Các hoạt động dạy học.
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
= 32 : 4 = 8 => 320 : 40 = 32 : 4
Trang 2- Ghi lại phép tính theo hàng ngang: 320 : 40 = 8.
2 Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở tận
cùng của số bị chia nhiều hơn số chia
Bài 2 Tìm x - Cả lớp thực hiện - Đọc yc
? Nhắc lại cách tìm một thừa số chưa
180 : 20 = 9 ( toa )
b Nếu mỗi toa xe chở được 30 tấnhàng thì cần số toa xe là:
180 : 30 = 6 ( toa ) Đáp số: a 9 toa xe
I/KT: - Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc giọng diễn cảm bài văn với
giọng vui tha thiết, thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều Tốc độđọc 80 tiếng/15 phút
II/ KN: Hiểu các từ ngữ trong bài.
Trang 3- Nội dung: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diềumang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm nhữngcánh diều bay lơ lửng trên bầu trời.
III/ TĐ: Đọc đúng đọc diễn cảm.
* Tích hợp QTE: Quyền được vui chơi và mơ ước ( Liên hệ )
*Tích hợp GDBVMT: Ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọngnhững kỷ niệm đẹp của tuổi thơ
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách
II/ Phương pháp dạy học Hỏi đáp
C/ Các hoạt động dạy học.
I/ Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài Chú Đất Nung? - 2 Hs đọc nối tiếp, trả lời câu hỏi cuối
bài
- Cùng hs nhận xét
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Quan sát tranh
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
- Đọc toàn bài: - 1 Hs đọc, lớp theo dõi
- Cùng hs nhận xét cách đọc đúng? - Phát âm đúng, nghỉ hơi dài sau dấu ba
chấm trong câu Biết nghỉ hơi đúng chỗ,biết đọc liền mạch một số cụm từ trongcâu: Tôi suốt một thời mới lớn thathiết cầu xin
- 1 Hs đọc toàn bài, lớp theo dõi nx
- Đọc cả bài
b Tìm hiểu bài:
- Đọc lướt đoạn 1, trao đổi với bạn
cùng bàn
- Trả lời câu hỏi 1
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
- Trên cánh diều có nhiều loại sáo: sáođơn, sáo kép, sáo bè Tiếng sáo diều vi
vu trầm bổng
? Tác giả quan sát cánh diều bằng
những giác quan nào? - bằng tai, mắt
Trang 4- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi:
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
niềm vui sướng ntn? - Các bạn hò hét nhau thả diều thi, sung
sướng đến phát dại nhìn lên bầu trời
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những mơ ước đẹp ntn?
- Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹpnhư một tấm thảm nhung khổng lồ, bạnnhỏ thấy cháy lên, cháy mãi khátvọng
? Nêu ý đoạn 2? - ý 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm
vui và ước mơ đẹp.
- Câu hỏi 3: - 1 Hs đọc, cả lớp trao đổi:
Cả 3 ý đều đúng nhưng đúng nhất là ý b.Cánh diều khơi gợi những mơ ước đẹpcho tuổi thơ
? Bài văn nói lên điều gì? * ý chính: Niềm vui sướng và những
khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng.
*QTE Niềm vui qua trò chơi thả diều
còn muốn nói với chúng ta điều gì?
Trẻ em có quyền được vui chơi và mơ
Trang 5I/ KT - Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước.
II/ KN - Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước.
III/ TĐ - Đóng vai vận động tuyên truyền tiết kiệm nước.
* Tích hợp GDKNS: Xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãngphí nước; Đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước; Bìnhluận về việc sử dụng nước, (quan điểm khác nhau về tiết kiệm nước)
* Tích hợp GDBVMT: Bảo vệ, cách thức làm cho nước sạch, tiết kiệm nước;bảo vệ bầu không khí
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học - Giấy, bút vẽ.
II/ Các phương pháp dạy học Hỏi đáp, nhóm 4
C/ Các hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
? Để bảo vệ nguồn nước chúng ta nên
làm và không nên làm gì?
HĐ2 Bài mới
1.Tại sao phải tiết kiệm nước và làm thế
nào để tiết kiệm nước
- 2, 3 Hs trả lời, lớp nx
- Qs hình và trả lời câu hỏi sgk/ 60, 61 - Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày: - Lần lượt các nhóm trả lời, lớp nx, trao
đổi theo từng nội dung câu hỏi
- Những việc làm để tiết kiệm nguồn nước, thể hiện qua các hình sau:
Hình 1 Khoá vòi nước không để nước chảy tràn
Hình 3 Gọi thợ chữa ngay khi ống nước hỏng, nước bị rò rỉ
Hình 5 Bé đánh răng, lấy nước vào cốc xong, khoá máy ngay
- Những việc không nên làm để tránh lãng
phí nước: Hình 2, 4, 6
- Lí do cần phải tiết kiệm nước: Hình 7,8
* Gv yc hs liên hệ ở địa phương, gia đình
* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/61.
* THMT Để có nguồn nước sạch sử
dụng chúng ta cần làm gì? Bảo vệ nguồn
nước, không vứt rác thải bừa bãi ảnh
hưởng đến môi trường
2 Đóng vai vận động tuyên truyền tiết
kiệm nước
- Chia nhóm 4, giao nhiệm vụ: - Thực hành nhóm
+ Xây dựng bản cam kết
+ Tìm ý cho nội dung để đóng vai: - Nhóm trưởng phân công từng thành
viên đóng góp, tìm nội dung đóngvai
- Các nhóm khác góp ý cho mỗi bảncam kết hoàn thiện hơn
- Khen nhóm có sáng kiến hay
Trang 6* Kết luận: Bản thân cùng gia đình thực
hiện như cam kết
HĐ3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc mục bạn cần biết Nx tiết học
Tiết 5: Đạo đức
Tiết 15: BIẾT ƠN THẦY CÔ GIÁO (T2 )
I Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo
- Biết kể những câu chuyện hoặc viết đoạn văn về chủ đề “Biết ơn đối vớithầy giáo, cô giáo”
* GDKNS: -Kỹ năng tự nhận thức giá trị công lao dạy dỗ của thầy cô
- Kỹ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô
- Kỹ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô
II.Chuẩn bị:
- Sưu tầm bài hát, thơ , câu chuyện ca ngợi công lao thầy giáo, cô giáo Xâydựng một tiêu phẩm
- Giấy màu, kéo, bút chì, bút màu, hồ dán
III Hoạt động trên lớp
Hoạt động của Thầy
1 Kiểm tra bài cũ: Biết ơn Thầy cô giáo
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: HS trình bày các bài hát, thơ sưu tầm
được với nội dung ca ngợi thầy cô giáo
Gv lần lượt cho HS trình bày
- Các bài hát với chủ đề biết ơn thầy cô giáo
-Trình bày các bài thơ đã sưu tầm
- Trình bày ca dao, tục ngữ đã sưu tầm
- Kể về kỷ niệm của mình với thầy cô
- Gv nhận xét kết luận:
HĐ2: Xây dựng tiểu phẩm
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
Gv nhận xét, tuyên dương
HĐ3: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy cô
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố- Dặn dò:
Vì sao ta phải biết ơn thầy cô giáo
Nhận xét tiết học
thực hành với mỗi bản thân
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: “Yêu lao động”
Hoạt động của trò
Kiểm tra 2 HSKiểm tra vở BT 4 HS
HS hoạt động cá nhân lần lượtthể hiện từng nội dung Gv yêucầu
- Lớp nhận xét
- HS hoạt động nhóm Xây dựng
1 tiểu phẩm có chủ đề kính trọng,biết ơn thầy, cô giáo
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- HS hoạt động nhóm mỗi nhómlàm bưu thiếp
Trang 7Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2017
I/KT - Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số.
II/KN - Hiểu và thực hiện thành thạo các phép tính đã học.
III/ TĐ - Có thái độ học tập đúng đắn
B/ Chuẩn bị
I/Đồ dùng dạy học Phiếu BT2
II/ Phương pháp dạy học Thảo luận nhóm 2
C/Các hoạt động dạy học.
I/ Kiểm tra bài cũ:
Tính: 6 400 : 80; 270 : 30
- Cùng hs nx, chữa bài, nêu cách thực
hiện phép chia hai số có tận cùng là
- Tập ước lượng tìm thương trong mỗi
lần chia: 67 : 21 được 3; có thể lấy
- Hoặc làm tròn 77 lên 80 và 18 lên
Trang 8Tiết 2: Chính tả (Nghe viết )
Tiết 15: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ A/ Mục tiêu.
I/ KT - Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài: Cánh
diều tuổi thơ Tốc độ đọc 80 chữ / 15 phút
II/ KN - Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu tr/
ch
III/ TĐ - Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu của BT 2, Sao
cho các bạn hình dung được đồ chơi, có thể biết chơi đồ chơi và trò chơi đó
* Tích hợp GDBVMT: Giáo dục ý thích yêu cái đẹp của thiên nhiên và quýtrọng những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học.
- Một vài đồ chơi: chong chóng, chó bông biết sủa,
II/ Phương pháp dạy học Hỏi đáp
C/ Các hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ.
- Viết: xinh, xanh, san sẻ, xúng xính - 2 hs lên bảng, lớp viết nháp
- Cùng hs nhận xét chung
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu
cầu
2 Hướng dẫn hs nghe viết.
- Đọc đoạn văn cần viết: Từ đầu những
- Tìm những từ ngữ dễ viết sai? - Cả lớp đọc thầm và phát biểu
- 1 số hs lên bảng viết, lớp viết bảng concác từ khó viết
- Nhắc nhở cách trình bày
Trang 9- Đọc toàn đoạn viết - Tự soát lỗi, sửa lỗi.
- Chấm 1 số bài - Đổi chéo vở soát lỗi
- Nx chung
3 Bài tập.
- Yc hs tự làm bài vào vở BT, 4 hs làm
vào phiếu to, dán bảng - Cả lớp làm bài
- Trình bày bài: - Nêu miệng, dán phiếu
chơi, trò chơi dễ hiểu, hấp dẫn
* THMT Giáo dục yêu thích cái đẹp
của thiên nhiên và quý trọng những kỉ
niệm đẹp của tuổi thơ
A/ Mục tiêu:
I/KT - Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về nghề thủ công và chợ phiên
của người dân ĐBBB
II/KN - Biết quy trình tạo ra sản phẩm gốm Khi nào làng một làng trở thành
một làng nghề?
III/TĐ - Có ý thức bảo vệ môi trường nơi mình sinh sống
Trang 10B/Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh, ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở ĐBBB (sưu tầm)
II/ Các phương pháp dạy học Hỏi đáp
C/ Các hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ?
Đọc thuộc phần ghi nhớ bài 13?
? Nêu thứ tự các công việc trong quá
trình sản xuất lúa gạo của người dân
- Đọc thầm sgk, với vốn hiểu biết trả lời:
? Thế nào là nghề thủ công? - là nghề chủ yếu làm bằng tay, dụng cụ
làm tinh xảo, sản phẩm đạt trình độ tinhxảo
? Em biết gì về nghề thủ công truyền
thống của người dân ĐBBB?
? Em có nhận xét gì về nghề gốm? - Vất vả, nhiều công đoạn
? Làm nghề gốm đòi hỏi người nghệ
nhân những gì? - Phải khéo léo khi nặn, khi vẽ, khi nung
- Chúng ta phải giữ gìn, trân trọng
các sản phẩm
3 Chợ phiên ở ĐBBB
- Qs tranh ảnh và vốn hiểu biết
? Kể về chợ phiên ở ĐBBB? - Hoạt động mua bán diễn ra tấp nập vào
ngày chợ phiên ( phiên chợ- ngày họp nhấtđịnh trong tháng)
? Mô tả về chợ theo tranh, ảnh?
III/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc mục bạn cần biết.- Nx tiết học
- Chuẩn bị sưu tầm tranh, ảnh về Hà
Nội để học vào tiết sau
- Chợ đông người, có các mặt hàng: rau cácloại; trứng; gạo; nón; rổ; rá;
Tiết 5: Luyện từ và câu
Tiết 29: MỞ RỘNG VỐN TỪ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠINhững kiến thức HSĐBCLQ đến
bài học
Những kiến thức cần hình thành cho hs
Tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
Trang 11III/ TĐ - Có ý thức giữ gìn đồ chơi.
*Tích hợp QTE: Quyền được vui chơi
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi sgk
- Bảng phụ viết tên các trò chơi, đồ chơi BT2
II/ Phương pháp dạy học Hỏi đáp
C/ Hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu ghi nhớ của bài trước? 1 Hs nêu
- Cùng hs nx chung
II/ Thực hành:
- Làm mẫu: - 1 Hs nêu: + tranh 1: Đồ chơi - diều;
Trò chơi: thả diều
- Chỉ tranh minh hoạ, nói tên các đồ chơi
ứng với các trò chơi - 2 Hs nêu
nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hìnhnhà cửa, thổi cơm
4 Màn hình, bộ xếp hình Trò chơi điện tử, lắp ghép hình
? Kể tên các trò chơi dân gian, hiện đại - Lần lượt nêu
- Đưa bảng phụ viết tên đồ chơi, trò chơi
Bài 3.
- Làm rõ yêu cầu
- Đọc yêu cầu bài tập
- Trao đổi theo cặp, viết tên các trò chơi,
Trang 12gái thường ưa thích
- Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắmtrại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt,
b.Những trò chơi có ích
- Nếu chơi quá
- Các đồ chơi, trò chơi có ích vui khẻo, dịu dàng, nhanhnhẹn, rèn trí thông minh, rèn trí dũng cảm, tinh mắtkhéo tay
- Nếu chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì có hại,ảnh hưởng đến sức khẻo và học tập,`
c.Những trò chơi có hại - Súng phun nước (làm ướt người khác), đấu kiếm (làm
người khác bị thương), súng cao su (giết hại chim, pháhoại môi trường, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn phảingười)
Bài 4 - Đọc yêu cầu bài tập, trả lời:
+ Say mê, say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, hàohứng,
I/ KT- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số.
II/ KN- Hiểu cách chia và chia thành thạo
III/ TĐ- Tự giác học bài
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học Phiếu BT2
II/ Các phương pháp dạy học Giảng giải.
C/Các hoạt động dạy học.
I/ Kiểm tra bài cũ?
Tính: 175 : 12; 798 : 34
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- 2 Hs lên bảng thực hiện phép chia, lớplàm nháp
Trang 13II/ Bài mới:
2 Trường hợp chia có dư:
1154 : 62 = ? (làm tương tự như trên )
+ Chú ý: Phép chia có dư số chia nhỏ
I/KT - Đọc trơn tru lưu loát toàn bài Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ
nhàng, hào hứng, trải dài khổ thơ 2, 3 miêu tả ước vọng lãng mạn của cậu bé tuổiNgựa Tốc độ đọc 80 tiếng/1 phút
II/ KN - Hiểu các từ ngữ trong bài.
Trang 14- Nội dung bài: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơinhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ.
*Tích hợp QTE: Quyền được vui chơi và ước mơ
III/ TĐ - Học thuộc lòng 8 dòng thơ.
B/ Chuẩn bị
I/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ sgk phóng to
II/ Phương pháp dạy học Quan sát, hỏi đáp
C/ Các hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nội dung bài? - 1 Hs trả lời, lớp nx
- Nx chung, đánh giá hỗ trợ HS
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp kết hợp sửa lỗi phát âm,
giải nghĩa từ (chú giải) - 8 Hs /2 lần
- Đọc toàn bài: - 1, 2 Hs đọc, lớp nx cách đọc đúng:
Đọc đúng, ngắt hơi cho đúng chú ý ởcâu hỏi, cuối câu có dấu 3 chấm
- Đọc toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Đọc khổ thơ 1, trả lời: - 1 Hs đọc
Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như thế nào? - Tuổi Ngựa không chịu ở yên một chỗ,
? ý khổ thơ 3? - Cảnh đẹp của đồng hoa mà Ngựa
con vui chơi.
- Đọc khổ thơ 4: - Đọc thầm trao đổi câu hỏi:
? Ngựa con đã nhắn nhủ với mẹ điều gì? - tuổi con là tuổi đi đường tìm về với
mẹ
Trang 15? Cậu bé yêu mẹ như thế nào?
( ý khổ thơ 4)
- Cậu bé dù đi muôn nơi vẫn tìm đường về với mẹ.
- Đọc câu hỏi 5, trao đổi cặp trả lời:
- Cùng hs trao đổi
? Nội dung chính của bài thơ? - ý chính: ( mục tiêu )
c Đọc diễn cảm, học thuộc lòng bài thơ.
- Đọc nối tiếp bài thơ: - 4 Hs đọc nối tiếp
? Nêu cách đọc bài thơ? - Đọc diễn cảm toàn bài, giọng vui vẻ
hào hứng, nhanh hơn khổ thơ 2, 3; trắng, ngọt ngào, xôn xao, bao nhiêu,xanh, hồng,
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2:
*QTE Qua bài nói với chúng ta điều gì ?
Trẻ em có quyền được vui chơi và mơ
ước? Nêu nhận xét của em về tính cách
của cậu bé tuổi Ngựa trong bài thơ ?
( Cậu bé giàu trí tưởng tượng/ Cậu bé
không chịu yên một chỗ, / rất ham đi/ )?
Nêu nội dung bài thơ ?
- Nx tiết học, VN HTL bài thơ
- Cá nhân đọc, đọc từng khổ thơ, đọc cảbài
Tiết 3: Âm nhạc
Tiết 15: HỌC BÀI HÁT DANH CHO ĐỊA PHƯƠNG TỰ CHỌN
KHĂN QUÀNG THẮP SÁNG BÌNH MINH
Nhạc và lời: Trịnh Công Sơn A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa
II/ Kỹ năng: - Hát đúng cao độ và lời ca.
III/ Thái độ: - Chú ý nghe giảng.
B/Chuẩn bị:
I/ Đồ dùng:
1 GV: - Sgk; - Tranh minh hoạ; - Nhạc cụ: Thanh gõ, song loan, đàn phím
- Hát thuần thục lời ca
2 HS: - Sgk, thanh gõ
II/ Phương pháp:- Thuyết trình, hỏi đáp.
Trang 16C/ Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của thầy
I/Ổn định tổ chức.
II/Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu hát lại bài hát tiết trước
- Cho đọc lời ca
- Hướng dẫn luyện thanh
- Dạy hát từng câu
- Bắt nhịp và yêu cầu học sinh ghép các câu
hát với nhau
- Bắt nhịp cho học sinh hát hoà giọng
- Tập hát đối đáp, hoà giọng
- Yêu cầu hát cả bài hát
- Thực hiện theo tổ, nhóm, cá nhân
- Các tổ thực hiện lại bài hát
- Hát kết hợp vận động phụ họa
- Các tổ thực hiện lại bài hát
- Về nhà thực hiên ôn luyện lại bàihát
Làm thí nghiệm chứng minh không khí có
ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trong cácvật, định nghĩa về khí quyển
A/ Mục tiêu:
I/ KT- Biết làm thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các
chỗ rỗng trong các vật
II/ KN- Hiểu và phát biểu định nghĩa về khí quyển.
III/ TĐ -Có ý thức bảo vệ môi trường và tham gia các hoạt động vì một môi